Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 701/QĐ-UBND

Quyết định 701/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 701/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành 17/03/2026
Người ký Phạm Thành Ngại
Ngày hiệu lực 17/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 17/03/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 701/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 17 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC NGÀNH CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; Quyết định số 179/QĐ-BCT ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, TTHC bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong các lĩnh vực ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh, cụ thể:

1. Danh mục TTHC:

- TTHC cấp tỉnh:

+ TTHC mới ban hành: 02 TTHC;

+ TTHC sửa đổi, bổ sung: 77 TTHC;

+ TTHC bãi bỏ: 01 TTHC.

- TTHC cấp xã:

+ TTHC sửa đổi, bổ sung: 05 TTHC.

2. Nội dung cụ thể của từng TTHC;

3. Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với TTHC;

4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối với các TTHC.

(Kèm theo Phụ lục 1. Danh mục TTHC; Phụ lục 2. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng TTHC).

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Giao Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị.

2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.

3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Quyết định này sửa đổi, bổ sung và thay thế các TTHC tương ứng đã công bố tại Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC cấp tỉnh ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng của ngành Công Thương tỉnh Đồng Tháp và Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KS TTHC);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Đ).

CHỦ TỊCH




Phạm Thành Ngại

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH MỚI, TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ VÀ TTHC BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Phí, lệ phí

TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới)

Dịch vụ công trực tuyến

Dịch vụ BCCI

Ghi chú

Phí

Lệ phí

Cùng cấp

02 cấp

Phi địa giới

Toàn trình

Một phần

Cung cấp thông tin

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

A

TTHC CẤP TỈNH

I

LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU

(1)

TTHC sửa đổi, bổ sung (06)

01

1.001419

Cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

02

1.001062

Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

03

1.000957

Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

04

1.000905

Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

05

1.000890

Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

06

1.001238

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

II

LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG

(1)

TTHC sửa đổi, bổ sung (03)

01

1.000981

Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

x

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

02

1.004021

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

x

 

x

 

x

 

x

 

x

UBND Tỉnh

03

1.003992

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

x

 

x

 

x

x

 

 

 

UBND Tỉnh

III

LĨNH VỰC ĐIỆN

(1)

TTHC sửa đổi, bổ sung (08)

01

1.013411

Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

 

x

x

x

x

 

 

x

UBND Tỉnh

02

1.013412

Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

 

x

x

x

x

 

 

x

UBND Tỉnh

03

1.013416

Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

 

x

x

x

x

 

 

x

UBND Tỉnh

04

1.013401

Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

x

 

x

x

x

x

 

 

x

UBND Tỉnh

05

1.013417

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

x

 

x

x

x

x

 

 

x

UBND Tỉnh

06

1.013418

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

x

 

x

x

x

x

 

 

x

UBND Tỉnh

07

1.013419

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp Tỉnh

x

 

x

x

x

x

 

 

x

UBND Tỉnh

08

1.013420

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tinh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng

x

 

x

x

x

x

 

 

x

UBND Tỉnh

IV

LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC

(1)

TTHC sửa đổi, bổ sung (01)

01

1.013394

Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

 

 

x

x

x

x

 

 

x

UBND Tỉnh

V

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

(1)

TTHC sửa đổi, bổ sung (02)

01

1.000799

Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website TMĐT

 

 

x

 

 

x

 

 

 

UBND tỉnh

02

1.000880

Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

 

 

x

 

 

x

 

 

 

Sở Công Thương

VI

LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP

(1)

TTHC sửa đổi, bổ sung (03)

01

2.001573

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

02

2.000309

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

03

2.000631

Đăng ký sửa đổi, bổ sung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

VII

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

(1)

TTHC sửa đổi, bổ sung (13)

01

2.001424

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

02

1.005184

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

03

1.000706

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

04

1.000475

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

05

2.000304

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

06

2.000142

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

07

2.000354

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

08

2.000166

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

09

2.000194

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

10

2.000073

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

11

2.000196

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

12

2.000387

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

x

 

x

 

-

 

x

 

x

Sở Công Thương

13

2.000163

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

VIII

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

(1)

TTHC sửa đổi, bổ sung (12)

01

1.003977

Cấp Giấy phép phân phối rượu

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

02

1.001338

Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

03

2.000598

Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

x

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

04

2.000190

Cấp giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

05

2.000167

Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

x

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

06

2.000626

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

07

2.000637

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

08

2.001646

Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

09

2.001630

Cấp lại giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

x

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

10

2.001624

Cấp giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

11

2.000673

Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

12

2.000648

Cấp giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

IX

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

(1)

TTHC sửa đổi, bổ sung (02)

01

1.000376

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

02

2.000129

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

X

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

(1)

TTHC sửa đổi, bổ sung (13)

01

2.000255

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

02

2.000370

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

03

2.000362

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

04

2.000351

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

05

2.000340

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

06

2.000330

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

07

2.000272

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

08

2.000361

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

09

1.000774

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

10

1.001441

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

11

2.000662

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

12

2.000063

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

x

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương; Ban Quản lý khu kinh tế

13

2.000347

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

x

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương; BQLKKT tỉnh

XI

LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

(1)

TTHC sửa đổi, bổ sung (04)

01

2.000604

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

02

1.001271

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

03

1.000878

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

04

1.001292

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

XII

LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM

(1)

TTHC sửa đổi, bổ sung (07)

01

2.000117

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

02

2.000115

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

x

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

03

2.000591

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

x

 

x

 

x

 

x

 

x

Sở Công Thương

04

2.000535

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

05

2.001682

Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

x

 

x

 

x

x

 

 

x

UBND Tỉnh

06

2.001660

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

x

 

x

 

x

x

 

 

x

UBND Tỉnh

07

1.003860

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

x

 

x

 

x

x

 

 

x

UBND Tỉnh

XIII

LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

TTHC sửa đổi, bổ sung (02)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

01

1.005190

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

02

2.000110

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

 

 

x

 

x

x

 

 

x

Sở Công Thương

XIV

LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

TTHC ban hành mới (02)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

01

1.014818

Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

 

x

 

x

x

 

 

x

UBND Tỉnh

02

1.014820

Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

 

x

 

x

x

 

 

x

UBND Tỉnh

(2)

TTHC được sửa đổi bổ sung hoặc thay thế (01)

01

1.001158

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

 

 

x

 

x

x

 

 

x

UBND Tỉnh

(3)

TTHC bị bãi bỏ (01)

01

1.001304

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chuyển về thẩm quyền giải quyết của cấp Bộ

B

TTHC CẤP XÃ

I

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

(1)

TTHC sửa đổi, bổ sung (05)

01

2.000633

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

x

 

x

 

x

 

x

 

x

UBND xã/Phường

02

1.001279

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

x

 

x

 

x

x

 

 

x

UBND xã/Phường

03

2.000620

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

x

 

x

 

x

 

x

 

x

UBND xã/Phường

04

2.000181

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

x

 

x

 

x

 

x

 

x

UBND xã/Phường

05

2.000150

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

x

 

x

 

x

x

 

 

x

UBND xã/Phường

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

Từ khóa:
701/QĐ-UBND Quyết định 701/QĐ-UBND Quyết định số 701/QĐ-UBND Quyết định 701/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Tháp Quyết định số 701/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Tháp Quyết định 701 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Tháp
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 701/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành 17/03/2026
Người ký Phạm Thành Ngại
Ngày hiệu lực 17/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 701/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành 17/03/2026
Người ký Phạm Thành Ngại
Ngày hiệu lực 17/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, TTHC bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong các lĩnh vực ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh, cụ thể:
  • Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan