Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›561/QĐ-UBND

Quyết định 561/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Danh mục cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Hà Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu561/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hà Giang
Ngày ban hành05/04/2017
Người kýNguyễn Văn Sơn
Ngày hiệu lực 05/04/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:05/04/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 561/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 05 tháng 04 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH HÀ GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2020;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Hà Giang (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng HĐND tỉnh; VP Đoàn ĐBQH;
- Chánh Văn phòng, các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử t
ỉnh;
- Hệ thống Vnptioffice;

- Lưu: VT, TH.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH HÀ GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH

A. Lĩnh vực: Lý lịch tư pháp

1. Thủ tục: Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam

1.1. Thời gian giải quyết: theo quy định là 10 ngày làm việc, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 07 ngày; trường hợp người yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp là công dân Việt Nam đã cư trú ở nhiều nơi hoặc có thời gian cư trú ở nước ngoài, người nước ngoài, trường hợp phải xác minh về điều kiện đương nhiên xóa án tích thời hạn là 15 làm việc, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 10 ngày làm việc.

1.2. Trách nhiệm giải quyết:

- Sở Tư pháp tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, làm công văn xác minh gửi Công an tỉnh, trả kết quả 03 ngày (trường hợp phải xác minh về điều kiện đương nhiên được xóa án tích 04 ngày) làm việc.

- Công an tỉnh thực hiện tra cứu thông tin và trả kết quả cho Sở Tư pháp 04 làm việc (Trường hợp công dân Việt Nam đã cư trú ở nhiều nơi hoặc có thời gian cư trú ở nước ngoài, người nước ngoài, trường hợp phải xác minh về điều kiện đương nhiên xóa án tích thời hạn là 06 ngày) làm việc.

2. Thủ tục: Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam)

2.1. Thời gian giải quyết: theo quy định là 10 ngày làm việc, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 07 ngày; trường hợp người yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp là công dân Việt Nam đã cư trú ở nhiều nơi hoặc có thời gian cư trú ở nước ngoài, người nước ngoài, trường hợp phải xác minh về điều kiện đương nhiên xóa án tích thời hạn là 15 làm việc, cắt giảm 05 ngày thực hiện 10 ngày làm việc.

2.2. Trách nhiệm giải quyết:

- Sở Tư pháp tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, làm công văn xác minh gửi Công an tỉnh, trả kết quả 03 (trường hợp phải xác minh về điều kiện đương nhiên được xóa án tích 04 ngày) làm việc.

- Công an tỉnh thực hiện tra cứu thông tin và trả kết quả cho Sở Tư pháp 04 làm việc (Trường hợp công dân Việt Nam đã cư trú ở nhiều nơi hoặc có thời gian cư trú ở nước ngoài, người nước ngoài, trường hợp phải xác minh về điều kiện đương nhiên xóa án tích thời hạn là 06 ngày) làm việc.

3. Thủ tục: Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)

2.1. Thời gian giải quyết: theo quy định là 10 ngày làm việc, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 07 ngày; trường hợp người yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp là công dân Việt Nam đã cư trú ở nhiều nơi hoặc có thời gian cư trú ở nước ngoài, người nước ngoài, trường hợp phải xác minh về điều kiện đương nhiên xóa án tích thời hạn là 15 làm việc, cắt giảm 05 ngày thực hiện 10 ngày làm việc.

Trường hợp khẩn cấp thì thời hạn không quá 24 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu.

2.2. Trách nhiệm giải quyết:

- Sở Tư pháp tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, làm công văn xác minh gửi Công an tỉnh, trả kết quả 03 (trường hợp phải xác minh về điều kiện đương nhiên được xóa án tích 04 ngày) làm việc.

- Công an tỉnh thực hiện tra cứu thông tin và trả kết quả cho Sở Tư pháp 04 làm việc (Trường hợp công dân Việt Nam đã cư trú ở nhiều nơi hoặc có thời gian cư trú ở nước ngoài, người nước ngoài, trường hợp phải xác minh về điều kiện đương nhiên xóa án tích thời hạn là 06 ngày) làm việc.

B. Lĩnh vực: Nuôi con nuôi

1. Thủ tục: Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

1.1. Thời gian giải quyết: theo quy định là 05 ngày làm việc, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 03 ngày làm việc

1.2. Trách nhiệm giải quyết:

- Sở Tư pháp tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh: 01 ngày làm việc.

- UBND tỉnh xem xét, quyết định và trả kết quả cho Sở Tư pháp (Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm hành chính công tỉnh): 02 ngày làm việc.

2. Thủ tục: Giải quyết người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

2.1. Thời gian giải quyết: Theo quy định là 35 ngày làm việc, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 25 ngày làm việc.

2.2. Trách nhiệm giải quyết:

- Sở Tư pháp tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến 15 ngày làm việc.

- UBND tỉnh quyết định và chuyển kết quả cho Sở Tư pháp (Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm Hành chính công tỉnh): 10 ngày làm việc

C. Lĩnh vực: Luật sư

1. Thủ tục: Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới của Đoàn luật sư

1.1. Thời gian giải quyết: Theo quy định là 22 ngày làm việc, cắt giảm 09 ngày, thực hiện 13 ngày làm việc.

1.2. Trách nhiệm giải quyết:

- Kể từ ngày nhận được văn bản của Ban chủ nhiệm Đoàn luật sư (Do Sở Tư pháp gửi), Liên đoàn luật sư Việt Nam có ý kiến về Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới: 05 ngày làm việc.

- Kể từ ngày nhận được ý kiến nhất trí của Liên đoàn luật sư Việt Nam, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới của Đoàn luật sư và chuyển kết quả cho Sở Tư pháp (Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm hành chính công tỉnh): 06 ngày làm việc.

- Sở Tư pháp gửi Quyết định phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới của Đoàn luật sư: 02 ngày làm việc.

2. Thủ tục: Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư

2.1. Thời gian giải quyết: Theo quy định là 07 ngày làm việc, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày làm việc.

2.2. Trách nhiệm giải quyết:

- Sở Tư pháp tiếp nhận, thẩm định hồ sơ gửi Ủy ban nhân dân tỉnh: 01 ngày làm việc.

- Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư và chuyển kết quả cho Sở Tư pháp (Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm hành chính công tỉnh): 03 ngày làm việc.

- Sở Tư pháp gửi Quyết định phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư Đoàn luật sư cho Đoàn luật sư: 01 ngày làm việc.

3. Thủ tục: Giải thể Đoàn luật sư

3.1. Thời gian giải quyết: Không quy định thời gian giải quyết.

3.2. Trách nhiệm giải quyết:

Sở Tư pháp tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giải thể Đoàn luật sư sau khi thống nhất với Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Chủ tịch Liên đoàn luật sư Việt Nam.

D. Lĩnh vực: Giám định tư pháp

1. Thủ tục: Bổ nhiệm giám định viên tư pháp

1.1. Thời gian giải quyết: Theo quy định là 20 ngày làm việc, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 15 ngày làm việc.

1.2. Trách nhiệm giải quyết:

- Cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý lĩnh vực giám định tư pháp gửi hồ sơ đến Sở Tư pháp thẩm định hồ sơ của người đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp quy định tại Điều 8 của Luật Giám định tư pháp năm 2012.

- Sở Tư pháp tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và chuyển kết quả thẩm định cho cơ quan chuyên môn: 02 ngày làm việc.

- Cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh: 02 ngày làm việc.

- Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm giám định viên tư pháp và chuyển kết quả cho cơ quan chuyên môn trình (Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm hành chính công tỉnh): 11 ngày làm việc.

2. Thủ tục: Miễn nhiệm giám định viên tư pháp

2.1. Thời gian giải quyết: Theo quy định là 10 ngày làm việc, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 07 ngày làm việc.

2.2. Trách nhiệm giải quyết:

- Cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý lĩnh vực giám định tư pháp gửi hồ sơ đến Sở Tư pháp thẩm định hồ sơ đề nghị miễn nhiệm giám định viên tư pháp theo quy định của Luật Giám định tư pháp năm 2012.

- Sở Tư pháp tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và chuyển kết quả thẩm định cho cơ quan chuyên môn: 01 ngày làm việc.

- Cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh đề nghị miễn nhiệm: 01 ngày làm việc.

- Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định miễn nhiệm giám định viên tư pháp và chuyển kết quả cho cơ quan chuyên môn trình (Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm hành chính công tỉnh): 05 ngày làm việc.

3. Thủ tục: Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp

3.1. Thời gian giải quyết: Theo quy định là 30 ngày làm việc, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 25 ngày làm việc.

3.2. Trách nhiệm giải quyết:

- Giám định viên tư pháp gửi hồ sơ đề nghị thành lập văn phòng giám định tư pháp đến Sở Tư pháp theo quy định của Luật giám định tư pháp năm 2012.

- Sở Tư pháp tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, thống nhất ý kiến với người đứng đầu cơ quan chuyên môn của UBND tỉnh quản lý giám định tư pháp, sau đó Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định: 05 ngày làm việc.

- Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định thành lập văn phòng giám định và chuyển kết quả cho cơ quan trình (Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm hành chính công tỉnh): 20 ngày làm việc.

4. Thủ tục: Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp

4.1. Thời gian giải quyết: Theo quy định là 45 ngày làm việc, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 35 ngày làm việc.

4.2. Trách nhiệm giải quyết:

- Văn phòng giám định tư pháp gửi hồ sơ đề nghị thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng đến Sở Tư pháp theo quy định của Luật giám định tư pháp năm 2012.

- Sở Tư pháp tiếp nhận, xem xét, thẩm định hồ sơ, thống nhất ý kiến với người đứng đầu cơ quan chuyên môn của UBND tỉnh quản lý giám định tư pháp, sau đó Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định: 25 ngày làm việc.

- Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng và chuyển kết quả cho cơ quan trình (Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm hành chính công tỉnh): 10 ngày làm việc.

5. Thủ tục: Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp

5.1. Thời gian giải quyết: Theo quy định là 17 ngày làm việc, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 12 ngày làm việc.

5.2. Trách nhiệm giải quyết:

- Văn phòng giám định tư pháp gửi hồ sơ đề nghị chuyển đổi loại hình Văn phòng đến Sở Tư pháp theo quy định của Luật giám định tư pháp năm 2012.

- Sở Tư pháp tiếp nhận, xem xét, thẩm định hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định: 05 ngày làm việc.

- Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định cho phép chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp và chuyển kết quả cho cơ quan trình (Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm hành chính công tỉnh): 07 ngày làm việc.

Đ. Lĩnh vực: Công chứng

1. Thủ tục: Thành lập Văn phòng công chứng

1.1. Thời gian giải quyết: Theo quy định là 20 ngày làm việc, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 15 ngày làm việc.

1.2. Trách nhiệm giải quyết:

- Các công chứng viên thành lập Văn phòng công chứng nộp hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng gửi UBND tỉnh;

- Sở Tư pháp tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng và trình UBND tỉnh xem xét, quyết định: 03 ngày làm việc.

- UBND tỉnh xem xét, quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng và chuyển kết quả cho Sở Tư pháp và công chứng viên thành lập Văn phòng công chứng (Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm hành chính công tỉnh): 12 ngày làm việc.

2. Thủ tục: Hợp nhất Văn phòng công chứng

2.1. Thời gian giải quyết: Theo quy định là 35 ngày làm việc, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 30 ngày làm việc.

2.2. Trách nhiệm giải quyết:

- Các Văn phòng công chứng hợp nhất nộp hồ sơ đề nghị Hợp nhất văn phòng công chứng tại Sở Tư pháp.

- Sở Tư pháp tỉnh lấy ý kiến của Hội công chứng viên (trong trường hợp Hội Công chứng viên đã được thành lập tại tỉnh), trình UBND tỉnh; 15 ngày làm việc.

- UBND tỉnh xem xét, quyết định cho phép hợp nhất Văn phòng công chứng và chuyển kết quả cho Sở Tư pháp và các Văn phòng công chứng hợp nhất (Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm hành chính công tỉnh): 15 ngày làm việc.

3. Thủ tục: Sáp nhập Văn phòng công chứng

3.1. Thời gian giải quyết: Theo quy định là 35 ngày làm việc, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 30 ngày làm việc.

3.2. Trách nhiệm giải quyết:

- Các Văn phòng công chứng sáp nhập nộp hồ sơ đề nghị Sáp nhập văn phòng công chứng tại Sở Tư pháp.

- Sở Tư pháp tỉnh lấy ý kiến của Hội công chứng viên (trong trường hợp Hội Công chứng viên đã được thành lập tại tỉnh), trình UBND tỉnh; 15 ngày làm việc.

- UBND tỉnh xem xét, quyết định cho phép sáp nhập Văn phòng công chứng và chuyển kết quả cho Sở Tư pháp và các Văn phòng công chứng sáp nhập (Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm hành chính công tỉnh): 15 ngày làm việc.

4. Thủ tục: Chuyển nhượng Văn phòng công chứng

4.1. Thời gian giải quyết: Theo quy định là 35 ngày làm việc, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 30 ngày làm việc.

4.2. Trách nhiệm giải quyết:

- Văn phòng công chứng có nhu cầu chuyển nhượng nộp hồ sơ đề nghị Chuyển nhượng văn phòng công chứng tại Sở Tư pháp tỉnh.

- Sở Tư pháp tỉnh lấy ý kiến của Hội công chứng viên (trong trường hợp Hội Công chứng viên đã được thành lập tại tỉnh), trình UBND tỉnh; 15 ngày làm việc.

- UBND tỉnh xem xét, quyết định cho phép chuyển nhượng Văn phòng công chứng và chuyển kết quả cho Sở Tư pháp và Văn phòng công chứng chuyển nhượng (Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm hành chính công tỉnh): 15 ngày làm việc.

5. Thủ tục: Chuyển đổi Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

5.1. Thời gian giải quyết: Theo quy định là 14 ngày làm việc, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 10 ngày làm việc.

5.2. Trách nhiệm giải quyết:

- Văn phòng công chứng chuyển đổi nộp hồ sơ đề nghị Chuyển đổi văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập tại Sở Tư pháp tỉnh.

- Sở Tư pháp tỉnh xem xét, thẩm định hồ sơ chuyển đổi văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập và trình UBND tỉnh; 05 ngày làm việc.

- UBND tỉnh xem xét, quyết định cho phép chuyển đổi văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập và chuyển kết quả cho Sở Tư pháp và Văn phòng công chứng chuyển đổi (Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm hành chính công tỉnh): 05 ngày làm việc.

6. Thủ tục: Thành lập Hội công chứng viên

6.1. Thời gian giải quyết: Theo quy định là 45 ngày làm việc, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 35 ngày làm việc.

6.2. Trách nhiệm giải quyết:

- Ban vận động thành lập Hội công chứng viên nộp hồ sơ thành lập Hội công chứng viên gửi Sở Tư pháp;

- Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ thẩm định Đề án, trình UBND tỉnh hồ sơ đề nghị thành lập Hội công chứng viên; 20 ngày làm việc.

- UBND tỉnh ra Quyết định cho phép thành lập Hội công chứng viên và chuyển kết quả cho Sở Tư pháp và Ban vận động thành lập Hội (Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm hành chính công tỉnh): 15 ngày làm việc.

 

Từ khóa:
561/QĐ-UBNDQuyết định 561/QĐ-UBNDQuyết định số 561/QĐ-UBNDQuyết định 561/QĐ-UBND của Tỉnh Hà GiangQuyết định số 561/QĐ-UBND của Tỉnh Hà GiangQuyết định 561 QĐ UBND của Tỉnh Hà Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu561/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hà Giang
                            Ngày ban hành05/04/2017
                            Người kýNguyễn Văn Sơn
                            Ngày hiệu lực 05/04/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu561/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hà Giang
                                                  Ngày ban hành05/04/2017
                                                  Người kýNguyễn Văn Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 05/04/2017
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan