Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›556/QĐ-UBND

Quyết định 556/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu556/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hải Phòng
Ngày ban hành09/02/2026
Người kýHoàng Minh Cường
Ngày hiệu lực 09/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:09/02/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 556/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 9 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 361/QĐ-BTP ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 412/TTr-STP ngày 28/01/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Sở Tư pháp có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan có liên quan công khai thủ tục hành chính trên cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định..

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính lĩnh vực nuôi con nuôi được công bố tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố: số 2600/QĐ-UBND ngày 01/7/2025; số 93/QĐ-UBND ngày 10/01/2026.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-VPCP (BTP);
- CT, các PCT UBND TP;
- CVP, PCVP UBND TP;
- Cổng TTĐT TP;
- Các phòng, đơn vị: TT PVHCC TP, Nội chính, Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, P.T.Dương

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Minh Cường

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   /   /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)

STT

MãTTHC

TênTTHC

Thời hạn giải quyết

Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

Phí, lệ phí(nếu có)

Cung cấpDVCTT (X)

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

Toàn trình

Một phần

1.

1.003976

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng

1. Thời gian giải quyết tại địa phương:

- Cơ quan chủ quản cho ý kiến: 05 ngày làm việc.

- Sở Tư pháp thẩm định và lấy ý kiến: 20 ngày:

+ Sở Tư pháp địa phương khác phối hợp lấy ý kiến (trường hợp cha mẹ đẻ/giám hộ ở địa phương khác): 05 ngày làm việc.

+ Công an xác minh nguồn gốc (trường hợp trẻ bị bỏ rơi): 30 ngày

+ Niêm yết thông báo (nếu không tìm được cha mẹ): 60 ngày.

- Sở Tư pháp thực hiện giới thiệu trẻ: 30 ngày

- UBND thành phố cho ý kiến về việc giới thiệu: 10 ngày

- Sở Tư pháp thực hiện lại việc giới thiệu trẻ: 90 ngày (UBND thành phố không đồng ý)

- Sở Tư pháp chuyển hồ sơ lên Cục (sau khi tỉnh đồng ý): 05 ngày làm việc.

- UBND thành phố ban hành Quyết định cho con nuôi: 15 ngày

- Người nhận đến Việt Nam nhận con: 60 ngày (tối đa 90 ngày nếu có lý do chính đáng)

2. Thời hạn thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi

- Thời hạn thay đổi ý kiến (cho cha mẹ đẻ/giám hộ): 22 ngày làm việc

3. Thời gian giải quyết tại Trung ương:

- Cục Hành chính tư pháp thẩm định hồ sơ người nhận: 15 ngày

- Cục Hành chính tư pháp kiểm tra kết quả giải quyết: 30 ngày

- Cục thông báo cho Sở (khi nước ngoài đồng ý): 15 ngày

1. Thời gian giải quyết tại địa phương:

- Cơ quan chủ quản cho ý kiến: 2.5 ngày làm việc.

- Sở Tư pháp thẩm định & lấy ý kiến: 10 ngày:

+ Sở Tư pháp địa phương khác phối hợp lấy ý kiến (trường hợp cha mẹ đẻ/giám hộ ở địa phương khác): 05 ngày làm việc.

+ Công an xác minh nguồn gốc (trường hợp trẻ bị bỏ rơi): 30 ngày

+ Niêm yết thông báo (nếu không tìm được cha mẹ): 60 ngày.

- Sở Tư pháp thực hiện giới thiệu trẻ: 30 ngày

- Sở Tư pháp chuyển hồ sơ lên Cục (sau khi tỉnh đồng ý): 2.5 ngày làm việc.

- Sở Tư pháp ban hành Quyết định cho con nuôi: 7.5 ngày

- Người nhận đến Việt Nam nhận con: 60 ngày (tối đa 90 ngày nếu có lý do chính đáng)

2. Thời hạn thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi

- Thời hạn thay đổi ý kiến (cho cha mẹ đẻ/giám hộ): 22 ngày làm việc

3. Thời gian giải quyết tại Trung ương:

- Cục Hành chính tư pháp thẩm định hồ sơ người nhận: 15 ngày

- Cục Hành chính tư pháp kiểm tra kết quả giải quyết: 30 ngày

- Cục thông báo cho Sở (khi nước ngoài đồng ý): 15 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và cấp xã

- Lệ phí: 9.000.000 đồng/trường hợp

Trường hợp nhận hai trẻ em trở lên là anh chị em ruột làm con nuôi thì từ trẻ em thứ hai trở đi được giảm 50% mức lệ phí đăng ký nuôi con nuôi nước ngoài.

- Chi phí: 50.000.000 đồng/trường hợp

Trường hợp nhận trẻ em bị khuyết tật, mắc bệnh hiểm nghèo thì được miễn nộp chi phí.

 

x

- Luật Nuôi con nuôi;

- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026;

- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2025;

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025;

- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05/3/2019;

- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8/7/2016;

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025;

- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20/6/ 2025;

- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020;

- Thông tư liên tịch số 146/2012/TTLT- BTC-BTP ngày 07/9/2012;

- Thông tư số 21/2011/TT-BTP ngày 21/11/2011;

- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;

- Thông tư số 11/2021/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2021;

- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm 2023.

2.

1.004878

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi

- Tại địa phương: 35 ngày và 22 ngày làm việc;

- Tại Trung ương: 60 ngày

- Tại địa phương: 17.5 ngày và 22 ngày làm việc;

- Tại Trung ương: 60 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và cấp xã

- Mức thu lệ phí: 4.500.000 đồng/trường hợp nhận 01 trẻ em làm con nuôi.

- Mức thu chi phí: Không quy định.

 

x

- Luật Nuôi con nuôi;

- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026;

- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2025;

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025;

- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05/3/2019;

- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8/7/2016;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022;

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025;

- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20/6/ 2025;

- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020;

- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;

- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm 2023.

3.

1.003160

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

35 ngày và 10 ngày làm việc

17.5 ngày và 10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và cấp xã

4.500.000 đồng/trường hợp

 

x

- Luật Nuôi con nuôi;

- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026;

- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2025;

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022;

- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8/7/2016;

- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20/6/ 2025;

- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020;

- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;

- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm 2023.

4.

1.003198

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi

Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

Trường hợp cần xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày.

Trong thời hạn 7.5 ngày, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

Trường hợp cần xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 15 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và cấp xã

Không quy định

x

 

- Luật Nuôi con nuôi;

- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026;

- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2025;

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025;

- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025;

- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20/6/ 2025;

- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020;

- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;

- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm 2023.

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 TTHC)

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

Phí, lệ phí(nếu có)

Cung cấpDVCTT (X)

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

Toàn trình

Một phần

1.

2.001263

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

- Thời gian xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi:

+ Trường hợp người nhận con nuôi có nơi thường trú và tạm trú giống nhau: 07 ngày làm việc;

+ Trường hợp người nhận con nuôi có nơi thường trú và tạm trú khác nhau: 12 ngày làm việc

- Thời gian kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến: 10 ngày;

- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 10 ngày làm việc

- Thời gian tổ chức đăng ký việc nuôi con nuôi và tổ chức giao nhận con nuôi, ghi vào sổ đăng ký việc nuôi con nuôi và trao Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước cho bên giao và bên nhận: 05 ngày, kể từ ngày hết hạn thay đổi ý kiến đồng ý.

- Thời gian xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi:

+ Trường hợp người nhận con nuôi có nơi thường trú và tạm trú giống nhau: 3.5 ngày làm việc;

+ Trường hợp người nhận con nuôi có nơi thường trú và tạm trú khác nhau: 12 ngày làm việc

- Thời gian kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến: 10 ngày

- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 10 ngày làm việc

- Thời gian tổ chức đăng ký việc nuôi con nuôi và tổ chức giao nhận con nuôi, ghi vào sổ đăng ký việc nuôi con nuôi và trao Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước cho bên giao và bên nhận: 05 ngày, kể từ ngày hết hạn thay đổi ý kiến đồng ý.

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và cấp xã

- Mức thu lệ phí: 400.000 đồng/ trường hợp.

- Miễn lệ phí đăng ký nuôi con nuôi trong nước đối với trường hợp cha dượng hoặc mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng làm con nuôi; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi; nhận các trẻ em sau đây làm con nuôi: Trẻ khuyết tật, nhiễm HIV/AIDS hoặc mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của Luật Nuôi con nuôi và văn bản hướng dẫn; người có công với cách mạng nhận con nuôi.

 

x

- Luật Nuôi con nuôi;

- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026;

- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2025;

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025;

- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8/7/2016;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025;

- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20/6/ 2025;

- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020;

- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;

- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm 2023.

2.

1.003005

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

- UBND cấp xã kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến những người liên quan: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 10 ngày làm việc, kể từ ngày được lấy ý kiến;

- Sở Tư pháp có ý kiến: 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân dân cấp xã;

- Đăng ký việc nuôi con nuôi và giao nhận con nuôi: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đồng ý của Sở Tư pháp.

- UBND cấp xã kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến những người liên quan: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 10 ngày làm việc, kể từ ngày được lấy ý kiến;

- Sở Tư pháp có ý kiến: 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân dân cấp xã;

- Đăng ký việc nuôi con nuôi và giao nhận con nuôi: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đồng ý của Sở Tư pháp.

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và cấp xã

4.500.000 đồng/trường hợp

 

x

- Luật Nuôi con nuôi;

- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026;

- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2025;

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025;

- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8/7/2016;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022;

- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20/6/ 2025;

- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020;

- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;

- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm 2023.

3.

2.002349

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi

10 ngày

5 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và cấp xã

Không quy định

x

 

- Luật Nuôi con nuôi;

- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026;

- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2025;

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025;

- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20/6/ 2025;

- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020;

- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm 2023.

4.

2.002363

Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

- Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

- Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp phải xác minh thì hạn giải quyết không quá 1,5 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và cấp xã

75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật)

x

 

- Luật Hộ tịch 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015;

- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/03/2011;

- Nghị định 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05/03/2019;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2020;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022;

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025;

- Thông tư 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020;

- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024;

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025;

- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04 tháng 01 năm 2022;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021;

- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm 2023.

 

Từ khóa:
556/QĐ-UBNDQuyết định 556/QĐ-UBNDQuyết định số 556/QĐ-UBNDQuyết định 556/QĐ-UBND của Thành phố Hải PhòngQuyết định số 556/QĐ-UBND của Thành phố Hải PhòngQuyết định 556 QĐ UBND của Thành phố Hải Phòng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu556/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hải Phòng
                            Ngày ban hành09/02/2026
                            Người kýHoàng Minh Cường
                            Ngày hiệu lực 09/02/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu556/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Hải Phòng
                                                  Ngày ban hành09/02/2026
                                                  Người kýHoàng Minh Cường
                                                  Ngày hiệu lực 09/02/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
                                                  • Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính lĩnh vực nuôi con nuôi được công bố tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố: số 2600/QĐ-UBND ngày 01/7/2025; số 93/QĐ-UBND ngày 10/01/2026.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan