Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›521/QĐ-UBND

Quyết định 521/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu521/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành05/02/2026
Người kýLê Trường Sơn
Ngày hiệu lực 05/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:05/02/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 521/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 05 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 82/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, đổi sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung đính kèm).

Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Thay thế 20 thủ tục hành chính có tên và mã số tương ứng lĩnh vực chăn nuôi và thú y, được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính sửa đổi, bố sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Thay thế 06 thủ tục hành chính có tên và mã số tương ứng lĩnh vực chăn nuôi và thú y, được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 21/04/2025 về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai.

Các nội dung khác tại Quyết định số 2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 và Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 21/04/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.

Thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.

2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh mục và nội dung TTHC đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính.

Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cấu hình, cập nhật quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 521/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)

STT

MãTTHC

Tên thủ tục hành chính mới

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cơ quan thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

CẤP TỈNH

1

1.011031

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.

+ Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.

- Thẩm định hồ sơ, tổ chức đánh giá thực tế: Trong thời hạn 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá thực tế đối với trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện; trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Không có

- Luật Chăn nuôi;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020;

- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026

2

1.011032

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.

+ Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.

- Thẩm định nội dung hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Không có

- Luật Chăn nuôi;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020;

- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026

3

1.008128

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:

+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.

+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:

+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.

+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ sở/lần

- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần

(Biểu mức thu phí trong chăn nuôi kèm theo Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi).

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026;

- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026

4

1.008129

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:

+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.

+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:

+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.

+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Thẩm định cấp lại (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 250.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.

(Biểu mức thu phí trong chăn nuôi kèm theo Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi).

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026;

- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026

5

1.008126 (mã cũ đang chờ Bộ công bố mã mới)

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

a) Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung:

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:

+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.

+ Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đạt yêu cầu.

+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:

+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.

+ Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đạt yêu cầu.

+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế.

b) Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:

+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.

+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:

+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.

+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y

- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế): 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số  13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020;

- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026;

- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2021

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026

6

1.008127 (mã cũ đang chờ Bộ cấp mã mới)

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:

+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.

+ Thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:

+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.

+ Thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y

- Thẩm định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 250.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020;

- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026;

- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026

7

1.008122

Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:

+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.

+ Thẩm định hồ sơ và cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:

+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.

+ Thẩm định hồ sơ và cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y (nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính hoặc cửa khẩu nhập khẩu).

350.000 đồng/01 sản phẩm/mục đích/lần

- Luật Chăn nuôi;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026;

- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021.

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026

8

1.008124

Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Thực hiện theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Không

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 - Pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin MCQG trước ngày 31/12/2026 thì UBND cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối

9

1.008125

Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Thực hiện theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Không

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026

- Pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin MCQG trước ngày 31/12/2026 thì UBND cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối

10

3.000127

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước

- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.

- Thẩm định hồ sơ và công bố thông tin sản phẩm trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến qua môi trường mạng tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

Không

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026.

Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin MCQG trước ngày 31/12/2026 thì UBND cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối

11

3.000128

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.

- Thẩm định hồ sơ và công bố thông tin sản phẩm trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến qua môi trường mạng tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

Không

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026

Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin MCQG trước ngày 31/12/2026 thì UBND cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối

12

3.000129

Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.

- Thẩm định hồ sơ và công bố lại thông tin sản phẩm trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ

Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến qua môi trường mạng tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

Không

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026

Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin MCQG trước ngày 31/12/2026 thì UBND cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối

13

3.00013

Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.

- Thẩm định hồ sơ và công bố thay đổi thông tin sản phẩm trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến qua môi trường mạng tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

Không

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026

Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin MCQG trước ngày 31/12/2026 thì UBND cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối

14

1.004756

Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

+ 50.000 đồng/lần (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y)

+ 25.000 đồng/lần (áp dụng từ kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.)

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/;

- Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026

15

2.001064

Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

+ 50.000 đồng/CCHN (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y)

+ 25.000 đồng/CCHN (áp dụng từ kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.)

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/;

- Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026

16

Mã cũ 1.004734 và 1.005319 (đang chờ bộ cấp mã mới)

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

+ 50.000 đồng/CCHN (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y)

+ 25.000 đồng/CCHN (áp dụng từ kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.)

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020;

- Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026

17

1.002549 (mã cũ đang chờ bộ cấp mã mới)

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

- Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.

- Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.

- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.

- Luật Thú y.

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 ;

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026

18

1.002549 (mã cũ đang chờ bộ cấp mã mới)

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc- xin)

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

- Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.

- Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.

- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.

- Luật Thú y.

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 ;

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026

19

1.002432

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc- xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

Không.

Luật Thú y.

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 ;

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026;

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026

20

1.013809

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

- Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.

- Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.

- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.

- Luật Thú y.

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 ;

- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021;

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 ;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026

21

1.013813

Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

- Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.

- Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.

- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.

- Luật Thú y ;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 ;

- Nghị định 105/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2021 ;

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 ;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026

22

1.013811

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)

05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

Không.

- Luật Thú y ;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 ;

- Nghị định 105/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2021 ;

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 ;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026;

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026

23

1.002409 (mã cũ đang chờ bộ cấp mã mới)

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

Kiểm tra điều kiện nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000 đồng/lần.

- Luật Thú y ;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 ;

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 ;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026

24

1.002409 (mã cũ đang chờ bộ cấp mã mới)

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

Kiểm tra điều kiện nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000 đồng/lần.

- Luật Thú y ;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 ;

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 ;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026

25

1.002373

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

Không.

- Luật Thú y ;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 ;

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 ;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026

26

1.001686 (mã cũ đang chờ Bộ cấp mã mới)

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

08 (tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000/lần.

- Luật Thú y ;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 ;

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 ;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026

27

1.001686 (mã cũ đang chờ Bộ cấp mã mới)

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

08 (tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000/lần

- Luật Thú y ;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 ;

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 ;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026

28

1.004839

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuc ong.gov.vn

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

Không.

- Luật Thú y ;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 ;

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 ;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026;

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026

 

 

Từ khóa:
521/QĐ-UBNDQuyết định 521/QĐ-UBNDQuyết định số 521/QĐ-UBNDQuyết định 521/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định số 521/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định 521 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu521/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                            Ngày ban hành05/02/2026
                            Người kýLê Trường Sơn
                            Ngày hiệu lực 05/02/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu521/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                                                  Ngày ban hành05/02/2026
                                                  Người kýLê Trường Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 05/02/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, đổi sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung đính kèm).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
                                                  • Điều 3. Tổ chức thực hiện:
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan