Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›507/QĐ-UBND

Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu507/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành05/02/2026
Người kýLê Trọng Yên
Ngày hiệu lực 05/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:05/02/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 507/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 05 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 củaChính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Căn cứ Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 21/TTr-SCTngày 02 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin và Hội nghị;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Nga).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trọng Yên

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 507/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)

STT

Mã

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1.

2.000591

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.

- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của luật an toàn thực phẩm;

- Thông tư số 43/2018/TT-BCT quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 13/2020/TT-BCT sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

- Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

2.

2.000535

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ;

- Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực; Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.

- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020;

- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;

- Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018;

- Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày 18/6/2020;

- Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND.

3.

2.000117

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh Lâm Đồng

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.

- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020;

- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;

- Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018;

- Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày 18/6/2020;

- Quyết định số 45/2025/QĐ-

UBND.

4.

2.000115

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh Lâm Đồng

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.

- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020;

- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;

- Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018;

- Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày 18/6/2020;

- Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND.

II

Thủ tục hành chính cấp xã

1

2.000591

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.

- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020;

- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;

- Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018;

- Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày 18/6/2020;

- Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND.

2

2.000535

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ;

- Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực; Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.

- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020;

- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;

- Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018;

- Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày 18/6/2020;

- Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND.

 

PHỤ LỤC 2

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 507/QĐ-UBND, ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)

1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (MãTTHC: 2.000591)

1.1. Trường hợp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương (Đối với các cơ sở quy định tại Khoản 1, Điều 6 Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng).

Thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3*

Thẩm định, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo, yêu cầu cơ sở bổ sung hồ sơ.[1]

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Thành lập đoàn thẩm định.

- Tiến hành thẩm định thực tế:

+ Kết quả thẩm định “Đạt”: Tiến hành dự thảo giấy chứng nhận trình lãnh đạo phòng.

+ Kết quả thẩm định “Chờ hoàn thiện": Tạm dừng hồ sơ theo thời hạn khắc phục tối đa là 60 ngày kể từ ngày có biên bản thẩm định, cơ sở phải nộp báo cáo kết quả khắc phục để tổ chức thẩm định lại. Thời hạn thẩm định lại tối đa là 10 ngày làm việc tính từ khi cơ quan có thẩm quyền nhận được báo cáo khắc phục. Sau 60 ngày cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục thì hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và kết quả thẩm định trước đó với kết luận “Chờ hoàn thiện” không còn giá trị.

+ Kết quả thẩm định “Không đạt” hoặc quá thời hạn 60 ngày mà cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục, chuyên viên tham mưu thông báo bằng văn bản tới cơ quan quản lý địa phương để giám sát, yêu cầu cơ sở không được hoạt động cho đến khi được cấp giấy chứng nhận.

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

20 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Giám đốc Sở Công Thương

02 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

1.2. Trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã (Đối với các cơ sở quy định tại điểm c khoản 3 Điều 7 Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND).

Thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

01 ngày làm việc

B3*

Thẩm định, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo, yêu cầu cơ sở bổ sung hồ sơ.[2]

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Thành lập đoàn thẩm định.

- Tiến hành thẩm định thực tế:

+ Kết quả thẩm định “Đạt”: Tiến hành dự thảo giấy chứng nhận trình lãnh đạo phòng.

+ Kết quả thẩm định “Chờ hoàn thiện": Tạm dừng hồ sơ theo thời hạn khắc phục tối đa là 60 ngày kể từ ngày có biên bản thẩm định, cơ sở phải nộp báo cáo kết quả khắc phục để tổ chức thẩm định lại. Thời hạn thẩm định lại tối đa là 10 ngày làm việc tính từ khi cơ quan có thẩm quyền nhận được báo cáo khắc phục. Sau 60 ngày cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục thì hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và kết quả thẩm định trước đó với kết luận “Chờ hoàn thiện” không còn giá trị.

+ Kết quả thẩm định “Không đạt” hoặc quá thời hạn 60 ngày mà cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục, chuyên viên tham mưu thông báo bằng văn bản yêu cầu cơ sở không được hoạt động cho đến khi được cấp giấy chứng nhận.

Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

20 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Chủ tịch UBND cấp xã

02 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (MãTTHC: 2.000535)

2.1. Trường hợp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương (Đối với các cơ sở được quy định tại Khoản 1, Điều 6 Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND).

a) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh.

- Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

1,5 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Giám đốc Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

b) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực[3] ; Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh.

- Thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3*

Thẩm định, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo, yêu cầu cơ sở bổ sung hồ sơ.[4]

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Thành lập đoàn thẩm định.

- Tiến hành thẩm định thực tế:

+ Kết quả thẩm định “Đạt”: Tiến hành dự thảo giấy chứng nhận trình lãnh đạo phòng.

+ Kết quả thẩm định “Chờ hoàn thiện": Tạm dừng hồ sơ theo thời hạn khắc phục tối đa là 60 ngày kể từ ngày có biên bản thẩm định, cơ sở phải nộp báo cáo kết quả khắc phục để tổ chức thẩm định lại. Thời hạn thẩm định lại tối đa là 10 ngày làm việc tính từ khi cơ quan có thẩm quyền nhận được báo cáo khắc phục. Sau 60 ngày cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục thì hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và kết quả thẩm định trước đó với kết luận “Chờ hoàn thiện” không còn giá trị.

+ Kết quả thẩm định “Không đạt” hoặc quá thời hạn 60 ngày mà cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục, chuyên viên tham mưu thông báo bằng văn bản tới cơ quan quản lý địa phương để giám sát, yêu cầu cơ sở không được hoạt động cho đến khi được cấp giấy chứng nhận.

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

20 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Giám đốc Sở Công Thương

02 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

2.2. Trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã (Đối với các cơ sở quy định tại điểm c khoản 3 Điều 7 Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND).

a) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh.

- Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

1,5 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Chủ tịch UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư HĐND và UBND cấp xã

0,25 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

b) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực[5]

Thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

01 ngày làm việc

B3*

Thẩm định, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo, yêu cầu cơ sở bổ sung hồ sơ.[6]

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Thành lập đoàn thẩm định.

- Tiến hành thẩm định thực tế:

+ Kết quả thẩm định “Đạt”: Tiến hành dự thảo giấy chứng nhận trình lãnh đạo phòng.

+ Kết quả thẩm định “Chờ hoàn thiện": Tạm dừng hồ sơ theo thời hạn khắc phục tối đa là 60 ngày kể từ ngày có biên bản thẩm định, cơ sở phải nộp báo cáo kết quả khắc phục để tổ chức thẩm định lại. Thời hạn thẩm định lại tối đa là 10 ngày làm việc tính từ khi cơ quan có thẩm quyền nhận được báo cáo khắc phục. Sau 60 ngày cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục thì hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và kết quả thẩm định trước đó với kết luận “Chờ hoàn thiện” không còn giá trị.

+ Kết quả thẩm định “Không đạt” hoặc quá thời hạn 60 ngày mà cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục, chuyên viên tham mưu thông báo bằng văn bản yêu cầu cơ sở không được hoạt động cho đến khi được cấp giấy chứng nhận.

Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

20 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Chủ tịch UBND cấp xã

02 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm (Mã TTHC:2.000117)

- Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3*

Thẩm định, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo, yêu cầu cơ sở bổ sung hồ sơ.[7]

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Thành lập đoàn thẩm định.

- Tiến hành thẩm định thực tế:

+ Kết quả thẩm định “Đạt”: Tiến hành dự thảo giấy chứng nhận trình lãnh đạo phòng.

+ Kết quả thẩm định “Chờ hoàn thiện": Tạm dừng hồ sơ theo thời hạn khắc phục tối đa là 60 ngày kể từ ngày có biên bản thẩm định, cơ sở phải nộp báo cáo kết quả khắc phục để tổ chức thẩm định lại. Thời hạn thẩm định lại tối đa là 10 ngày làm việc tính từ khi cơ quan có thẩm quyền nhận được báo cáo khắc phục. Sau 60 ngày cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục thì hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và kết quả thẩm định trước đó với kết luận “Chờ hoàn thiện” không còn giá trị.

+ Kết quả thẩm định “Không đạt” hoặc quá thời hạn 60 ngày mà cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục, chuyên viên tham mưu thông báo bằng văn bản tới cơ quan quản lý địa phương để giám sát, yêu cầu cơ sở không được hoạt động cho đến khi được cấp giấy chứng nhận.

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

10 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Giám đốc Sở Công Thương

02 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

4. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm (Mã TTHC: 2.000115)

Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc.

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

1,5 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Giám đốc Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

 

 


[1] Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ mà cơ sở không bổ sung hoặc bổ sung không đầy đủ thì hồ sơ không còn giá trị.

[2] Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ mà cơ sở không bổ sung hoặc bổ sung không đầy đủ thì hồ sơ không còn giá trị.

[3] Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định như cấp lần đầu.

[4] Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ mà cơ sở không bổ sung hoặc bổ sung không đầy đủ thì hồ sơ không còn giá trị.

[5] Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định như cấp lần đầu.

[6] Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ mà cơ sở không bổ sung hoặc bổ sung không đầy đủ thì hồ sơ không còn giá trị.

[7] Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ mà cơ sở không bổ sung hoặc bổ sung không đầy đủ thì hồ sơ không còn giá trị.

Từ khóa:
507/QĐ-UBNDQuyết định 507/QĐ-UBNDQuyết định số 507/QĐ-UBNDQuyết định 507/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định số 507/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định 507 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu507/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                            Ngày ban hành05/02/2026
                            Người kýLê Trọng Yên
                            Ngày hiệu lực 05/02/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu507/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                                                  Ngày ban hành05/02/2026
                                                  Người kýLê Trọng Yên
                                                  Ngày hiệu lực 05/02/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan