Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 444/QĐ-UBND

Quyết định 444/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Vật liệu xây dựng, Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 444/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành 11/02/2026
Người ký Nguyễn Huy Ngọc
Ngày hiệu lực 15/01/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 11/02/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 444/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 11 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện TTHC trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-UBND ngày 10/2/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 58/TTr-SXD ngày 05/02/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực vật liệu xây dựng, hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giám đốc Sở Xây dựng: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.

2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.

3. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2026 (Đối với quy trình về lĩnh vực Vật liệu xây dựng có hiệu lực kể từ ngày 16/02/2026).

Bãi bỏ: Các quy trình thủ tục hành chính có số thứ tự: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13 phần V, mục A; số 21, 22, phần IV, mục A thuộc Danh mục kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm PV HCC;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Huy Ngọc

 

PHỤ LỤC

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

TT

Mã số TTHC

LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Trang

I

Lĩnh vực Vật liệu xây dựng

1

1.014783

Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy

 

II

Lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa

2

1.002771

Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm

 

3

1.013466

Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn

 

4

1.013467

Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động

 

5

1.013468

Chấm dứt hoạt động tàu lặn

 

6

1.001223

Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải

 

7

2.001998

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

 

8

2.002001

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

 

9

1.000940

Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động

 

10

1.007949

Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động

 

11

1.000892

Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển

 

12

2.000378

Cấp giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ

 

13

2.002624

Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương

 

14

2.002625

Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ

 

15

2.001802

Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển

 

 

Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

2 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

 

5 ngày làm việc

Ghi chú: Cơ quan chuyên môn về xây dựng

2. Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm (1.002771 )

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

 

 

 

Trường hợp 1

Trường hợp 2

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

2 giờ

2.5 giờ

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

2 giờ

2.5 giờ

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thụ lý

8 giờ

18 giờ

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

4 giờ

10 giờ

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

4 giờ

10 giờ

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thụ lý

2 giờ

2.5 giờ

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

2 giờ

2.5 giờ

Tổng thời gian giải quyết

 

24 giờ

48 giờ

Ghi chú:

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Cảng vụ đường thủy nội địa thuộc Sở Xây dựng

- Trường hợp 1: Không quá 24 giờ, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm.

- Trường hợp 2: Không quá 48 giờ, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu, tài sản chìm đắm thuộc sở hữu nhà nước và tài sản chìm đắm do Cảng vụ tổ chức trục vớt.

3. Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn (1.013466)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

8 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

2 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.5 ngày

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0.5 ngày

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0. 5 ngày

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

3 ngày

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

1 ngày

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

2 ngày

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

Bước 9

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

20 ngày

4. Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động (1.013467)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

4 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

 

7 ngày làm việc

5. Chấm dứt hoạt động tàu lặn (1.013468)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

0.5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

0.25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

 

2 ngày làm việc

6. Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải (1.001223)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

3 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0. 25 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1.5 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0.5 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

9 ngày làm việc

7. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (2.001998)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

1 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

0.5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0. 25 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

5 ngày làm việc

8. Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (2.002001)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

2 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

0.5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0. 25 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

7 ngày làm việc

9. Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động (1.000940)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.2 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.2 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

0.25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.2 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0.2 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0. 25 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0.5 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

3 ngày làm việc

10. Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động (1.007949)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.2 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.2 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

0.25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.2 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0.2 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0. 25 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0.5 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

3 ngày làm việc

11. Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển (1.000892)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

2 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

0.5 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0.25 ngày

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0. 25 ngày

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1 ngày

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1 ngày

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.25 ngày

Bước 9

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

7 ngày

12. Cấp giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ (2.000378 )

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

1 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

0.5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0. 25 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

5 ngày làm việc

13. Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương (2.002624)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

3 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0. 25 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

2 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

10 ngày làm việc

14. Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ (2.002625)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

6 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0. 25 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

2.5 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

1 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

15 ngày làm việc

15. Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển (2.001802)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.2 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.2 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

0.25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.2 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0.2 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0. 25 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0.5 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

3 ngày làm việc

 

Từ khóa:
444/QĐ-UBND Quyết định 444/QĐ-UBND Quyết định số 444/QĐ-UBND Quyết định 444/QĐ-UBND của Tỉnh Phú Thọ Quyết định số 444/QĐ-UBND của Tỉnh Phú Thọ Quyết định 444 QĐ UBND của Tỉnh Phú Thọ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 444/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành 11/02/2026
Người ký Nguyễn Huy Ngọc
Ngày hiệu lực 15/01/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 444/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành 11/02/2026
Người ký Nguyễn Huy Ngọc
Ngày hiệu lực 15/01/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực vật liệu xây dựng, hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2026 (Đối với quy trình về lĩnh vực Vật liệu xây dựng có hiệu lực kể từ ngày 16/02/2026).
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan