ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 3808/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 22 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NGOẠI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
Căn cứ Thông tư số 04/2026/TT-BNG ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số 1547/QĐ-BNG ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số 1562/QĐ-BNG ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số 4246/QĐ-BCA-QLXNC ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ đối với việc cấp thẻ ABTC trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công an;
Căn cứ Quyết định số 2402/QĐ-BNG ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bãi bỏ trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 3616/TTr-SNG ngày 18 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 13 thủ tục hành chính cấp tỉnh (trong đó ban hành mới: 06 thủ tục; sửa đổi, bổ sung: 01 thủ tục; bãi bỏ: 06 thủ tục) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Ngoại vụ thành phố Đà Nẵng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Sửa đổi, bổ sung 01 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh tại số thứ tự thứ 1 của phụ lục I kèm theo Quyết định số 3402/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
- Bãi bỏ 04 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế tại số thứ tự từ 2 đến 5 phụ lục I kèm theo Quyết định số 3402/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
- Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực công tác lãnh sự tại số thứ tự từ 1 đến 2 phụ lục II kèm theo Quyết định số 3402/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NGOẠI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3808/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
STT | Tên TTHC | Mã TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Cơ sở pháp lý | Cơ quan thực hiện | Thẩm quyền quyết định |
A. | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI | |||||||
I. | LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ | |||||||
1. | Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh | 3.000604.H17 | - Không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với hội nghị, hội thảo quốc tế cần lấy ý kiến của cơ quan, địa phương liên quan; - Không quá 08 ngày làm việc[1] kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp khác. | - Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia (Đối tượng: Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX), Người nước ngoài, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Doanh nghiệp Việt Nam, Doanh nghiệp, Tổ chức nước ngoài); - Nộp trực tiếp: Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. | Không | - Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg ngày 09/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam. - Quyết định số 2402/QĐ-BNG ngày 03/7/2026 của Bộ Ngoại giao công bố thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao. | Sở Ngoại vụ | - Chủ tịch UBND thành phố (HNHTQT có thành phần tham dự từ cấp Bộ trưởng trở lên của Việt Nam và nước ngoài; HNHTQT có chủ đề, nội dung liên quan đến ít nhất một trong các vấn đề biên giới, lãnh thổ, chủ quyền quốc gia, an ninh quốc gia, quốc phòng, dân tộc, tôn giáo, quyền con người; HNHTQT có chủ đề, nội dung trực tiếp kiến nghị sửa đổi chính sách, pháp luật của Việt Nam; HNHTQT tổ chức theo hình thức trực tiếp tại các xã, phường, đặc khu trọng điểm về quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật về quốc phòng, an ninh, dân quân tự vệ) - Sở Ngoại vụ (các HNHTQT còn lại không thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng). |
2. | Thủ tục phê duyệt chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh | 3.000605.H17 | - Không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với hội nghị, hội thảo quốc tế cần lấy ý kiến của cơ quan, địa phương liên quan. - Không quá 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp khác. | - Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia (Đối tượng: Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX), Người nước ngoài, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Doanh nghiệp Việt Nam, Doanh nghiệp, Tổ chức nước ngoài); - Nộp trực tiếp: Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. | Không | - Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg ngày 09/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam. - Quyết định số 2402/QĐ-BNG ngày 03/7/2026 của Bộ Ngoại giao công bố thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao. | Sở Ngoại vụ | - Chủ tịch UBND thành phố (HNHTQT có thành phần tham dự từ cấp Bộ trưởng trở lên của Việt Nam và nước ngoài; HNHTQT có chủ đề, nội dung liên quan đến ít nhất một trong các vấn đề biên giới, lãnh thổ, chủ quyền quốc gia, an ninh quốc gia, quốc phòng, dân tộc, tôn giáo, quyền con người; HNHTQT có chủ đề, nội dung trực tiếp kiến nghị sửa đổi chính sách, pháp luật của Việt Nam; HNHTQT tổ chức theo hình thức trực tiếp tại các xã, phường, đặc khu trọng điểm về quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật về quốc phòng, an ninh, dân quân tự vệ) - Sở Ngoại vụ (các HNHTQT còn lại không thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng). |
II. | LĨNH VỰC BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM | |||||||
3. | Thủ tục cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam | 1.001037.H17 | 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị đầy đủ, hợp lệ | - Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia; - Nộp trực tiếp: Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. | Không | - Nghị định số 262/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về hoạt động báo chí của cơ quan báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam. - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. - Quyết định số 1547/QĐ-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao; - Công văn số 7385/UBND-SNG ngày 28/7/2026 của UBND thành phố về việc phân cấp thẩm quyền tiếp nhận, xử lý 02 thủ tục hành chính về cộng tác viên và trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam. | Sở Ngoại vụ | Sở Ngoại vụ |
4. | Thủ tục cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam | 1.001100.H17 | - 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị đầy đủ, hợp lệ đối với hồ sơ cấp mới. - 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị đầy đủ, hợp lệ đối với hồ sơ gia hạn, cấp lại. | - Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia; - Nộp trực tiếp: Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. | Không | - Nghị định số 262/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về hoạt động báo chí của cơ quan báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam. - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. - Quyết định số 1547/QĐ-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao. - Công văn số 7385/UBND-SNG ngày 28/7/2026 của UBND thành phố về việc phân cấp thẩm quyền tiếp nhận, xử lý 02 thủ tục hành chính về cộng tác viên và trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam. | Sở Ngoại vụ | Sở Ngoại vụ |
III. | LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM | |||||||
5. | Thủ tục cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài | 1.001231.H17 | - Không quá 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Không quá 19 ngày làm việc đối với trường hợp cần lấy thêm ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và Bộ Công an lần 2. | - Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia; - Nộp trực tiếp: Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. | Không | - Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu nước ngoài tại Việt Nam. - Nghị định số 62/2026/NĐ-CP ngày 13/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu nước ngoài tại Việt Nam. - Văn bản hợp nhất số 1233/VBHN-BNG ngày 27/02/2026 của Bộ Ngoại giao về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam. - Thông tư số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ Ngoại giao Quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Ngoại giao. - Quyết định số 1562/QĐ-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao. - Công văn số 6962/UBND-SNG ngày 17/7/2026 của UBND thành phố về việc phân cấp thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam. | Sở Ngoại vụ | UBND thành phố |
6. | Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài | 1.001239.H17 | - Không quá 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Không quá 19 ngày làm việc đối với trường hợp cần lấy thêm ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và Bộ Công an lần 2. | - Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia; - Nộp trực tiếp: Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. | Không | - Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu nước ngoài tại Việt Nam. - Nghị định số 62/2026/NĐ-CP ngày 13/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu nước ngoài tại Việt Nam. - Văn bản hợp nhất số 1233/VBHN-BNG ngày 27/02/2026 của Bộ Ngoại giao về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam. - Thông tư số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ Ngoại giao Quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Ngoại giao. - Quyết định số 1562/QĐ-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao. - Công văn số 6962/UBND-SNG ngày 17/7/2026 của UBND thành phố về việc phân cấp thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam. | Sở Ngoại vụ | UBND thành phố |
B. | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG | |||||||
IV. | LĨNH VỰC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH | |||||||
7. | Cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương | 3.000242.H17 | Trong thời hạn 21 ngày làm việc[2] kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp phát sinh phải xác minh nhiều nơi thì được gia hạn nhưng không quá 10 ngày làm việc. | - Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. | Không | - Luật xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam năm 2019 (Luật số 49/2019/QH14 ngày 22/11/2019 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 23/2023/QH15 và Luật số 118/2025/QH15. - Quyết định 28/2026/QĐ-TTg ngày 29/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC. - Quyết định số 4246/QĐ-BCA-QLXNC ngày 01/7/2026 của Bộ Công an về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ đối với việc cấp thẻ ABTC trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công an. | Sở Ngoại vụ | Chủ tịch UBND thành phố |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
STT | Tên TTHC | Mã TTHC | Lĩnh vực | Lí do | Cơ quan thực hiện |
1. | Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ | 2.002311.H17 | Hội nghị, hội thảo quốc tế | Thủ tục 2.002311 đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2402/QĐ-BNG ngày 03/7/2026 của Bộ Ngoại giao và Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam | Sở Ngoại vụ |
2. | Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ | 2.002312.H17 | Hội nghị, hội thảo quốc tế | Thủ tục 2.002312 đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2402/QĐ-BNG ngày 03/7/2026 của Bộ Ngoại giao và Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam | Sở Ngoại vụ |
3. | Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ | 2.002313.H17 | Hội nghị, hội thảo quốc tế | Thủ tục này đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2402/QĐ-BNG ngày 03/7/2026 của Bộ Ngoại giao và Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam | Sở Ngoại vụ |
4. | Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ | 2.002314.H17 | Hội nghị, hội thảo quốc tế | Thủ tục 2.002314 đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2402/QĐ-BNG ngày 03/7/2026 của Bộ Ngoại giao và Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam | Sở Ngoại vụ |
5. | Thủ tục cấp phép xuất cảnh cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động (CBCCVC, NLĐ) thành phố Đà Nẵng đi công tác nước ngoài | 1.010125 | Công tác lãnh sự | Đây là thủ tục nội bộ trong giải quyết công việc giữa các cơ quan nhà nước, không phải thủ tục hành chính phục vụ người dân, doanh nghiệp; do đó thực hiện chuyển sang Danh mục thủ tục hành chính nội bộ theo quy định. | Sở Ngoại vụ |
6. | Thủ tục trình khen thưởng đối ngoại đối với các tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam ở nước ngoài và người Việt Nam làm việc cho các tổ chức nước ngoài có những đóng góp tích cực cho thành phố Đà Nẵng | 1.010126 | Công tác lãnh sự | Thủ tục này đã được Sở Nội vụ công bố tại Quyết định số 1776/QĐ-UBND ngày 23/4/2026 về công bố TTHC đặc thù lĩnh vực thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý của nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng. Đề nghị bãi bỏ khỏi bộ TTHC của Sở Ngoại vụ để tránh trùng lặp. | Sở Ngoại vụ |
[1] Giảm 01 ngày làm việc so với Quyết định số 2402/QĐ-BNG ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bãi bỏ trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao
[2] Giảm 01 ngày làm việc so với Quyết định số 4246/QĐ-BCA-QLXNC ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ Công an về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ đối với việc cấp thẻ ABTC trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công an
