Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 2961/QĐ-UBND

Quyết định 2961/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2961/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 03/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 01/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 03/07/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2961/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 03 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5191/TTr-SXD ngày 23/6/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 08 thủ tục hành chính (sau đây gọi là TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phè duyệt 08 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) và các cơ quan, đơn vị liên quan để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026.

Bãi bỏ các thủ tục hành chính có số thứ tự từ 01 đến 04 tại Phần I (Thủ tục hành chính cấp tỉnh); số thứ tự từ 01 đến 04 tại Phần II (Thủ tục hành chính cấp xã) công bố tại Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.

Bãi bỏ các quy trình nội bộ, quy trình điện tử có số thứ tự từ 01 đến 04 tại Phần I (Thủ tục hành chính cấp tỉnh); số thứ tự từ 01 đến 04 tại Phần II (Thủ tục hành chính cấp xã) công bố tại Phụ lục II (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính) kèm theo Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Hiền);
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Phúc).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Phú Hiền

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2961/QĐ-UBND ngày 03/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

TT

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm, cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

1.013236

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

150.000 đồng/1 giấy phép; Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến phí: 90.000 đồng/1 giấy phép

- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025;

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

2

1.013231

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

10.000 đồng/lần; Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến phí: 6.000 đồng/lần

- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025;

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

3

1.013238

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);

- Nộp hồ sư trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

150.000 đồng/1 giấy phép; Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến phí: 90.000 đồng/1 giấy phép

- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025;

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

4

1.013230

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

10 ngày làm việc kê từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

150.000 đồng/T giấy phép; Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến phí: 90.000 đồng/1 giấy phép

- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025;

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị dinh để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1

1.013225

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

10 ngày làm việc đối với công trình và 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:

a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 50.000 đồng/1 giấy phép;

b) Công trình khác: 150.000 đồng/1 giấy phép.

+ Trường hợp nộp hồ sơ qua hình thức trực tuyến:

a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 30.000 đồng/1 giấy phép;

b) Công trình khác: 90.000 đồng/1 giấy phép.

- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025;

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;

- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

2

1.013226

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

09 ngày làm việc đối với công trình và 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 10.000 đồng/1 giấy phép.

+ Trường hợp nộp hồ sơ qua hình thức trực tuyến; 6.000 đồng/1 giấy phép

- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025;

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;

- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

3

1.013229

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

10 ngày làm việc đối với công trình và 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:

a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 50.000 đồng/1 giấy phép;

b) Công trình khác: 150.000 đồng/1 giấy phép.

+ Trường hợp nộp hồ sơ qua hình thức trực tuyến:

a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 30.000 đồng/1 giấy phép;

b) Công trình khác: 90.000 đồng/1 giấy phép.

- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025;

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;

- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

4

1.013232

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến /Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng dài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến /Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

10 ngày làm việc đối với công trình và 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:

a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 50.000 đồng/1 giấy phép;

b) Công trình khác: 150.000 đồng/1 giấy phép.

+ Trường hợp nộp hồ sơ qua hình thức trực tuyến:

a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 30.000 đồng/1 giấy phép;

b) Công trình khác: 90.000 đồng/1 giấy phép.

- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025;

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;

- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH VÈ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2961/QĐ-UBND ngày 03/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến /Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

(trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản.

04 giờ

Toàn trình

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản

Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định.

04 giờ

Bước 3

Công chức Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản

- Thực hiện thẩm định hồ sơ;

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

52 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà vả Thị trường bất động sản

Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

08 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở

+ Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển Văn thư Sở phát hành.

+ Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4.

08 giờ

Bước 6

Văn thư Sở

- Phát hành kết quả giải quyết;

- Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

04 giờ

Bước 7

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

80 giờ (10 ngày làm việc)

2. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

- Công chức, viên chức tại Trung lâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

(trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản.

04 giờ

Toàn trình

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản

Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định.

04 giờ

Bước 3

Công chức Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản

- Thực hiện thẩm định hồ sơ;

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

44 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản

Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

08 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở

+ Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, nếu đạt yêu cầu thi ký duyệt, chuyển Văn thư Sở phát hành.

+ Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4.

08 giờ

Bước 6

Văn thư Sở

- Phát hành kết quả giải quyết;

- Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

04 giờ

Bước 7

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

72 giờ (09 ngày làm việc)

3. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản.

04 giờ

Toàn trình

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản

Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định.

04 giờ

Bước 3

Công chức Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản

- Thực hiện thẩm định hồ sơ;

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

52 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản

Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

08 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở

+ Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển Văn thư Sở phát hành.

+ Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4.

08 giờ

Bước 6

Văn thư Sở

- Phát hành kết quả giải quyết;

- Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

04 giờ

Bước 7

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Vào Số văn bản, lưu trữ hồ sơ;

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

80 giờ (10 ngày làm việc)

4. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản.

04 giờ

Toàn trình

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản, lý nhà và Thị trường bất động sản

Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định.

04 giờ

Bước 3

Công chức Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản

- Thực hiện thẩm định hồ sơ;

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

52 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản

Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

08 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở

+ Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển Văn thư Sở phát hành.

+ Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4.

08 giờ

Bước 6

Văn thư Sở

- Phát hành kết quả giải quyết;

- Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

04 giờ

Bước 7

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ;

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

80 giờ (10 ngày làm việc)

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

(trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.

04 giờ

Toàn trình

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định.

04 giờ

Bước 3

Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

- Thực hiện thẩm định hồ sơ;

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

+ 52 giờ (đối với công trình).

+ 28 giờ (đối với nhà ở riêng lẻ).

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường phê duyệt.

08 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường

+ Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển Văn thư Ủy ban nhân dân xã, phường phát hành.

+ Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4.

08 giờ

Bước 6

Văn thư Ủy ban nhân dân xã, phường

- Phát hành kết quả giải quyết;

- Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

04 giờ

Bước 7

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

+ 80 giờ (10 ngày làm việc) đối với công trình.

+ 56 giờ (07 ngày làm việc) đối với nhà ở riêng lẻ.

2. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

(trường hợp tiếp nhận, hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.

04 giờ

Toàn trình

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định.

04 giờ

Bước 3

Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

- Thực hiện thẩm định hồ sơ;

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

+ 44 giờ (đối với công trình).

+ 28 giờ (đối với nhà ở riêng lẻ).

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC nếu đạt yêu cầu trước khi trinh Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường phê duyệt.

08 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường

+ Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển Văn thư Ủy ban nhân dân xã, phường phát hành.

+ Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4.

08 giờ

Bước 6

Văn thư Ủy ban nhân dân xã, phường

- Phát hành kết quả giải quyết;

- Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

04 giờ

Bước 7

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ;

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

+ 72 giờ (09 ngày làm việc) đối với công trình.

+ 56 giờ (07 ngày làm việc) đối với nhà ở riêng lẻ.

3. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

(trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.

04 giờ

Toàn trình

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định.

04 giờ

Bước 3

Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

- Thực hiện thẩm định hồ sơ;

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

 

+ 32 giờ (đối với công trình).

+ 28 giờ (đối với nhà ở riêng lẻ).

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường phê duyệt.

08 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường

+ Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển Văn thư Ủy ban nhân dân xã, phường phát hành.

+ Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4.

08 giờ

Bước 6

Văn thư Ủy ban nhân dân xã, phường

- Phát hành kết quả giải quyết;

- Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

04 giờ

Bước 7

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

+ 80 giờ (10 ngày làm việc) đối với công trình.

+ 56 giờ (07 ngày làm việc) đối với nhà ở riêng lẻ.

4. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến /Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến /Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức, viên chức tại. Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

(trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.

04 giờ

Toàn trình

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định.

04 giờ

Bước 3

Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

- Thực hiện thẩm định hồ sơ;

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

+ 52 giờ (đối với công trình).

+ 28 giờ (đối với nhà ở riêng lẻ).

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường phê duyệt.

08 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường

+ Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển Văn thư Ủy ban nhân dân xã, phường phát hành.

+ Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4.

08 giờ

Bước 6

Văn thư Ủy ban nhân dân xã, phường

- Phát hành kết quả giải quyết;

- Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

04 giờ

Bước 7

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

+ 80 giờ (10 ngày làm việc) đối với công trình.

+ 56 giờ (07 ngày làm việc) đối với nhà ở riêng lẻ.

 

Từ khóa:
2961/QĐ-UBND Quyết định 2961/QĐ-UBND Quyết định số 2961/QĐ-UBND Quyết định 2961/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ An Quyết định số 2961/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ An Quyết định 2961 QĐ UBND của Tỉnh Nghệ An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2961/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 03/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 01/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2961/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 03/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 01/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 08 thủ tục hành chính (sau đây gọi là TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phè duyệt 08 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
  • Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) và các cơ quan, đơn vị liên quan để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan