Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›282/QĐ-UBND

Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu282/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thái Bình
Ngày ban hành27/02/2025
Người kýLại Văn Hoàn
Ngày hiệu lực 27/02/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:27/02/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 282/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 27 tháng 02 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 120/QĐ-BGTVT ngày 07/02/2025 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 25/TTr-SGTVT ngày 24/02/2025.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa, gồm:

- 10 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 149/QĐ-UBND ngày 02/02/2024; số 940/QĐ-UBND ngày 10/4/2019;

- 09 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện tại Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh;

- 09 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tại Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh,

(có Phụ lục Danh mục kèm theo).

Điều 2. Nội dung các thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 120/QĐ-BGTVT ngày 07/02/2025 của Bộ Giao thông vận tải.

Điều 3. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan cập nhật trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; xây dựng, ban hành quy trình nội bộ, chi tiết, điện tử các thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này; hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã; phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thực hiện.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, CTXDGT, NCKS.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình).

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Nội dung sửa đổi

Căn cứ pháp lý

1

1.004088

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

(Thủ tục số 30, Phần III. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 940/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 120/QĐ- BGTVT ngày 07/02/2025 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bô Giao thông vận tải.

2

1.004047

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

(Thủ tục số 31, Phần III. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 940/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

3

1.004036

Đăng ký lại phương tiện trong hường họp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

(Thủ tục số 32, Phần III. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 940/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

4

2.001711

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

(Thủ tục số 33, Phần III. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 940/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

5

1.004002

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

(Thủ tục số 34, Phần III. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 940/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

6

1.003970

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

(Thủ tục số 35, Phần III. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 940/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 120/QĐ- BGTVT ngày 07/02/2025 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

7

1.006391

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

(Thủ tục số 36, Phần III. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 940/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

8

1.003930

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

(Thủ tục số 37, Phần III. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 940/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

9

2.001659

Xóa đăng ký phương tiện

(Thủ tục số 38, Phần III. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 940/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Tên thủ tục;

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

10

1.003135

Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

(Thủ tục số 1, Phần II. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 02/02/2024 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

TT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Nội dung sửa đổi

Căn cứ pháp lý

1

1.004088

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

(Thủ tục số 1, Phần II. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý

Quyết định số 120/QĐ-BGTVT ngày 07/02/2025 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

2

1.004047

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

(Thủ tục số 2, Phần II Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

3

1.004036

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

(Thủ tục số 3, Phần II. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

4

2.001711

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

(Thủ tục số 4, Phần II. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý

5

1.004002

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

(Thủ tục số 5, Phần II. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý

6

1.003970

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

(Thủ tục số 6, Phần II. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý

Quyết định số 120/QĐ-BGTVT ngày 07/02/2025 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

7

1.006391

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

(Thủ tục số 7, Phần II Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý

8

1.003930

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

(Thủ tục số 8, Phần II. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý

9

2.001659

Xóa đăng ký phương tiện

(Thủ tục số 9, Phần II. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Tên thủ tục;

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ

TT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Nội dung sửa đổi

Căn cứ pháp lý

1

1.004088

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

(Thủ tục số 1, Phần II. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 120/QĐ- BGTVT ngày 07/02/2025 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

2

1.004047

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

(Thủ tục số 2, Phần II. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

3

1.004036

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

(Thủ tục số 3, Phần II. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

4

2.001711

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

(Thủ tục số 4, Phần II. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

5

1.004002

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

(Thủ tục số 5, Phần II. Lĩnh vực đường thụy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

6

1.003970

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

(Thủ tục số 6, Phần II. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 120/QĐ- BGTVT ngày 07/02/2025 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

7

1.006391

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

(Thủ tục số 7, Phần II. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

8

1.003930

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

(Thủ tục số 8, Phần II. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

9

2.001659

Xóa đăng ký phương tiện

(Thủ tục số 9, Phần II. Lĩnh vực đường thủy nội địa, Phụ lục kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)

- Tên thủ tục;

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

 

Từ khóa:
282/QĐ-UBNDQuyết định 282/QĐ-UBNDQuyết định số 282/QĐ-UBNDQuyết định 282/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định số 282/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định 282 QĐ UBND của Tỉnh Thái Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu282/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thái Bình
                            Ngày ban hành27/02/2025
                            Người kýLại Văn Hoàn
                            Ngày hiệu lực 27/02/2025
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu282/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thái Bình
                                                  Ngày ban hành27/02/2025
                                                  Người kýLại Văn Hoàn
                                                  Ngày hiệu lực 27/02/2025
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa, gồm:
                                                  • Điều 2. Nội dung các thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 120/QĐ-BGTVT ngày 07/02/2025 của Bộ Giao thông vận tải.
                                                  • Điều 3. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan cập nhật trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; xây dựng, ban hành quy trình nội bộ, chi tiết, điện tử các thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này; hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã; phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thực hiện.
                                                  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
                                                  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan