Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 28/2013/QĐ-UBND

Quyết định 28/2013/QĐ-UBND Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Đồng Tháp

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 28/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành 13/08/2013
Người ký Nguyễn Văn Dương
Ngày hiệu lực 23/08/2013
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 13/08/2013 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 28/2013/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 13 tháng 08 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI TIÊU TÀI CHÍNH PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị quyết số 524/2012/NQ-UBTVQH13 ngày 20 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Quốc hội;

Căn cứ Nghị quyết số 106/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo phụ lục đính kèm.

Điều 2. Kinh phí thực hiện chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp thực hiện theo phân cấp ngân sách hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chế độ, định mức quy định tại Quyết định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2014; thay thế Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Đồng Tháp.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- UBTV Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- TT/TU, TT/HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Đồng Tháp;
- CT, các PCT/UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH-NSương.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Dương

 

PHỤ LỤC

QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI TIÊU TÀI CHÍNH PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Quyết định số 28 /2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức chi

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

I. Chi hội nghị đóng góp Luật, Pháp lệnh

1. Chi tiền ăn cho đại biểu.

Đồng/người/ngày

100.000

100.000

100.000

2. Chi bồi dưỡng người chủ trì.

Đồng/người/ngày

150.000

150.000

150.000

3. Chi cho cán bộ, công chức, viên chức phục vụ hội nghị.

Đồng/người/ngày

60.000

60.000

40.000

4. Chi bồi dưỡng Tổ Thư ký tổng hợp ý kiến đóng góp dự án Luật, Pháp lệnh.

Đồng/dự án

500.000

500.000

300.000

5. Chi cho cá nhân dự họp có ý kiến tham luận bằng văn bản đóng góp dự án Luật, Pháp lệnh (phải có bài viết hoàn chỉnh).

Đồng/bài

200.000

100.000

50.000

II. Chi cho công tác giám sát; thẩm tra; tham vấn; họp Đảng đoàn, tổ đại biểu HĐND; xây dựng văn bản.

1. Đoàn Giám sát của Thường trực, các Ban HĐND, đoàn công tác Quốc hội về giám sát tại tỉnh (chi cho số đại biểu tại tỉnh); chi tham vấn

 

 

 

 

a) Chi xây dựng các văn bản (bao gồm Quyết định thành lập đoàn, kế hoạch, nội dung giám sát, tham vấn .v.v…).

Đồng/đợt

300.000

200.000

100.000

b) Chi xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả tham vấn, giám sát.

Đồng/văn bản

300.000

200.000

100.000

- Trưởng đoàn (chủ trì).

Đồng/điểm
(Đồng/buổi)

150.000

100.000

80.000

- Thành viên và lãnh đạo các ngành.

Đồng/điểm
(Đồng/buổi)

100.000

80.000

50.000

- Cán bộ phục vụ.

Đồng/điểm
(Đồng/buổi)

60.000

40.000

20.000

2) Chi xây dựng các báo cáo trình tại kỳ họp; báo cáo thẩm tra; xây dựng tờ trình, dự thảo nghị quyết đặc thù của HĐND.

Đồng/văn bản

300.000

200.000

100.000

3) Chi cho việc rà soát kỹ thuật, hoàn thiện dự thảo Nghị quyết trước khi ban hành.

Đồng/văn bản

200.000

100.000

 

III. Chi tiếp xúc cử tri

1. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc (trang trí, nước uống .v.v…).

Đồng/điểm

750.000

450.000

300.000

2. Đại biểu HĐND, đại diện UBND, lãnh đạo các ngành cùng tham gia.

Đồng/người/điểm

100.000

100.000

50.000

3. Cán bộ phục vụ.

Đồng/người/điểm

60.000

50.000

40.000

4. Bồi dưỡng viết báo cáo tổng hợp kết quả tiếp xúc cử tri.

Đồng/báo cáo

300.000

150.000

100.000

IV. Chi phục vụ kỳ họp HĐND

1. Chủ tọa kỳ họp.

Đồng/người/ngày

250.000

200.000

150.000

2. Thư ký kỳ họp.

 

 

 

 

a) Thư ký đoàn.

Đồng/người/ngày

200.000

100.000

100.000

b) Thư ký ghi biên bản tổ.

Đồng/người/ngày

100.000

60.000

60.000

3. Chi tiền ăn cho đại biểu, lãnh đạo các ngành .

Đồng/người/ngày

200.000

150.000

150.000

4. Chi tiền ăn cho chuyên viên, phóng viên, phục vụ.

Đồng/người/ngày

150.000

100.000

80.000

5. Chế độ phụ cấp làm việc tại kỳ họp trong những ngày nghỉ, ngày lễ.

Đồng/người/ngày

200.000

100.000

100.000

6. Chi hỗ trợ tiền tàu xe cho đại biểu không hưởng lương từ ngân sách.

Đồng/người/ngày

100.000

80.000

50.000

7. Chi nước uống phục vụ kỳ họp.

Đồng/người/ngày

20.000

20.000

20.000

V. Chi hội thảo sơ kết, tổng kết; Hội nghị giao ban, trao đổi kinh nghiệm hoạt động của HĐND

1. Chủ trì hội nghị, hội thảo.

Đồng/người/ngày

250.000

200.000

150.000

2. Chi tiền ăn cho đại biểu

Đồng/người/ngày

200.000

150.000

150.000

3. Chi tiền ăn cho chuyên viên, phóng viên, phục vụ.

Đồng/người/ngày

150.000

100.000

80.000

4. Chi nước uống phục vụ hội nghị, hội thảo

Đồng/người/ngày

20.000

20.000

20.000

VI. Chi hỗ trợ cho đại biểu HĐND kiêm nhiệm

1. Thường trực HĐND

Đồng/người/tháng

200.000

150.000

100.000

2. Trưởng, phó Ban HĐND

Đồng/người/tháng

150.000

150.000

 

3. Thành viên các Ban HĐND

Đồng/người/tháng

100.000

100.000

 

VII. Chi cung cấp thông tin cho đại biểu

1. Sách pháp luật mới được ban hành

Quyển/đại biểu/năm

03-05

03

03

2. Báo người đại biểu nhân dân

Số/đại biểu/năm

01

01

01

VIII. Chi cho công tác xã hội

1. Kinh phí thăm hỏi ốm đau, trợ cấp khó khăn đột xuất, tang chế đối với đại biểu HĐND và CBCC Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND phục vụ trực tiếp hoạt động HĐND; thăm hỏi đối với đối tượng chính sách nhân dịp lễ, tết.

Triệu đồng/năm

Không quá 100

Không quá 20

Không quá 10

2. Mức chi thăm hỏi ốm đau, trợ cấp khó khăn đột xuất, tang chế đối với đại biểu HĐND và CBCC Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND phục vụ trực tiếp hoạt động HĐND; thăm hỏi đối với đối tượng chính sách nhân dịp lễ, tết (mức cụ thể do Thường trực HĐND quyết định).

đồng/người/lần

Không quá 3.000.000

Không quá 2.000.000

Không quá 2.000.000

IX. Một số quy định chi khác

1. May trang phục đại biểu HĐND

Đồng/đại biểu/nhiệm kỳ

3.000.000

2.400.000

1.500.000

2. Trang phục cho cán bộ, công chức Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND phục vụ trực tiếp các hoạt động HĐND (tính theo nhiệm kỳ của HĐND) bằng 50% mức chi trang phục của đại biểu HĐND.

3. Sinh hoạt phí đại biểu đại biểu Hội đồng nhân dân chi theo chế độ quy định hiện hành.

4. Đối với các mục chi hỗ trợ các điểm tiếp xúc cử tri: do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc lập dự toán trình cấp thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp các cấp cùng tiếp xúc tại một điểm thì chỉ được thanh toán một lần cho cấp đại biểu cao nhất.

 

Từ khóa:
28/2013/QĐ-UBND Quyết định 28/2013/QĐ-UBND Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Quyết định 28/2013/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Tháp Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Tháp Quyết định 28 2013 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Tháp
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 28/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành 13/08/2013
Người ký Nguyễn Văn Dương
Ngày hiệu lực 23/08/2013
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 28/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành 13/08/2013
Người ký Nguyễn Văn Dương
Ngày hiệu lực 23/08/2013
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo phụ lục đính kèm.
  • Điều 2. Kinh phí thực hiện chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp thực hiện theo phân cấp ngân sách hiện hành.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chế độ, định mức quy định tại Quyết định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2014; thay thế Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Đồng Tháp.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan