ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2692/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 13tháng 07năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soátthủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửađổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp về hướngdẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiệnkiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc SởTài nguyên và Môi trường tại các Văn bản: số 1647/TNMT-KSTT ngày 30/6/2015 và số 1712/TNMT-KSTT ngay 07/7/2015 kèm Vănbản số 1053/STP-KSTT ngày 30/6/2015 của Sở Tư pháp và Văn bản số 738/SNV-CCHC ngày 30/6/2015 của SởNội vụ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 24 (hai mươi tư) Thủ tục hành chínhthuộc thẩm quyền quản lý của ngành Tài nguyên và Môi trường áp dụng tại UBND cấphuyện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (Có danh mục TTHC và nội dung cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết địnhnày có hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay thế các thủ tục hànhchính tại Quyết định số 3946/QĐ-UBND ngày 12/12/2014 của UBND tỉnh; bãi bỏ 13TTHC thuộc lĩnh vực đất đai ban hành kèm theo Quyết định số20/2009/QĐ-UBNDngày 17/7/2009 của UBND tỉnh về việc công bố Bộ thủ tục hành chính chung áp dụngtại cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (códanh mục 13 TTHC bị bãibỏ kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thànhphố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quanchịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày13/7/2015của Chủtịch UBND tỉnh)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Tài nguyên và Môi trường áp dụng tạiUBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
STT | Tên thủ tục hành chính |
I. Lĩnh vực đất đai | |
1 | Đăng ký đất đai lần đầu nhưng người sửdụng đất chưa cónhu cầu cấp Giấy chứng nhận |
2 | Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp nhà nước giao đất để quản lý |
3 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu |
4 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản đồng thời là người sử dụng đất |
5 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không đồng thời là người sử dụng đất |
6 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu |
7 | Đăng ký, bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận |
8 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sởhữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán |
9 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sửdụng đất trước ngày 01/7/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định |
10 | Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhậnquyền sở hữu công trình xây dựng |
11 | Cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất |
12 | Đính chính Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sởhữu công trình xây dựng đã cấp |
13 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện |
14 | Tách thửa hoặc hợp thửa đất |
15 | Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng |
16 | Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm |
17 | Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
18 | Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tốcáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đinh, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất |
19 | Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lởtự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận |
20 | Thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất |
21 | Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề |
22 | Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề |
23 | Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu |
24 | Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực đất đai ban hành kèm theo Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND ngày 17/7/2009 của UBND tỉnh về việc công bố Bộ thủ tục hành chính chung áp dụng tại cấp huyện trên địa bàn tỉnh.
STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
1 | T-HTI-100891-TT | Giao đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác đối với hộ gia đình cá nhân | - Luật Đất đai ngày29/11/2013. - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chínhphủ về quy định chitiết thi hành một sốđiều của Luật Đất đai. - Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; - Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về GCNQSD đất, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất. - Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính. - Thông tư số 76/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính về hướng dẫn Nghị định 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất; |
2 | T-HTI-100919-TT | Cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác đối với hộ gia đình cá nhân | |
3 | T-HTI-100928-TT | Giao đất làm nhà ở mới đối với hộ gia đình cá nhân tại địa phương | |
4 | T-HTI-124193-TT | Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép | |
5 | T-HTI-124230-TT | Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép | |
6 | T-HTI-124658-TT | Cho thuê đất phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân | |
7 | T-HTI-124771-TT | Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | |
8 | T-HTI-124842-TT | Xóa đăng ký thếchấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | |
9 | T-HTI-124874-TT | Đăng ký bảo lãnh quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | |
10 | T-HTI-124923-TT | Xóa đăng ký bảo lãnh quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | |
11 | T-HTI- 125413-TT | Cung cấp thông tin địa chính | |
12 | T-HTI-126094-TT | Hợp thức hóa quyền sử dụng đất liền kề đối với hộ gia đình, cá nhân | |
13 | T-HTI-126697-TT | Thẩm định qui hoạch sử dụng đất chitiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết đối với các xã không thuộc vùng qui hoạch phát triển đô thị |
