Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Tra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lương
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Biểu mẫu
      • Tra cứu mã số thuế
      • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
      • Tra cứu mã ngành nghề
      • Giá xăng dầu hôm nay
      • Tính lương
      • Xem tất cả công cụ

    Tìm kiếm văn bản

    Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

    đến
    đến
    Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›2629/QĐ-BNNMT

    Quyết định 2629/QĐ-BNNMT năm 2026 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

    Đã sao chép thành công!
    Số hiệu2629/QĐ-BNNMT
    Loại văn bảnQuyết định
    Cơ quanBộ Nông nghiệp và Môi trường
    Ngày ban hành07/07/2026
    Người kýLê Công Thành
    Ngày hiệu lực 07/07/2026
    Tình trạng Còn hiệu lực
    Ngày ban hành:07/07/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

    BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
    MÔI TRƯỜNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 2629/QĐ-BNNMT

    Hà Nội, ngày 07 tháng 7 năm 2026

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

    BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

    Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025;

    Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

    Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

    Căn cứ Quyết định số 1511/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 09 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

    Điều 2. Giao Cục Chuyển đổi số chủ trì, phối hợp với Cục Biến đổi khí hậu, Vụ Pháp chế, Văn phòng Bộ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

    Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính “Chấp thuận chuyển giao quốc tế tín chỉ các-bon, kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính” (mã TTHC: 1.014135) và “Chấp thuận chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris” (mã TTHC: 1.010684) được ban hành kèm theo Quyết định này thay thế các quy trình tương ứng đã được ban hành kèm theo Quyết định số 2935/QĐ- BNNMT ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc ban hành quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực biến đổi khí hậu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

    Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     


    Nơi nhận:
    - Như Điều 4;
    - Bộ trưởng (để báo cáo);
    - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
    - Cổng thông tin điện tử Bộ;
    - Văn phòng Bộ;
    - Vụ Pháp chế;
    - Cục Chuyển đổi số;
    - Lưu: VT, BĐKH.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Lê Công Thành

     

    PHỤ LỤC.

    CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) TRONG LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 2629/QĐ-BNNMT ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

    PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC TRONG LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

    STT

    Mã số TTHC

    Tên quy trình nội bộ giải quyết TTHC

    Quyết định công bố TTHC

    Lĩnh vực

    Cơ quan, đơn vị thực hiện

    I

    TTHC MỚI BAN HÀNH

    1

    3.000539

    Đăng ký ý tưởng dự án Điều 6.2

    Quyết định số 1511/QĐ-BNNMT ngày 25/4/2026

    Biến đổi khí hậu

    Bộ Nông nghiệp và Môi trường

    2

    3.000540

    Chấp thuận đăng ký dự án Điều 6.2

    Quyết định số 1511/QĐ-BNNMT ngày 25/4/2026

    Biến đổi khí hậu

    Bộ Nông nghiệp và Môi trường

    3

    3.000541

    Sửa đổi nội dung hoạt động dự án Điều 6.2

    Quyết định số 1511/QĐ-BNNMT ngày 25/4/2026

    Biến đổi khí hậu

    Bộ Nông nghiệp và Môi trường

    4

    3.000542

    Thay đổi cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện dự án Điều 6.2

    Quyết định số 1511/QĐ-BNNMT ngày 25/4/2026

    Biến đổi khí hậu

    Bộ Nông nghiệp và Môi trường

    5

    3.000543

    Cấp, công nhận lượng kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ dự án Điều 6.2

    Quyết định số 1511/QĐ-BNNMT ngày 25/4/2026

    Biến đổi khí hậu

    Bộ Nông nghiệp và Môi trường

    6

    3.000544

    Sửa đổi nội dung hoạt động chương trình, dự án Điều 6.4

    Quyết định số 1511/QĐ-BNNMT ngày 25/4/2026

    Biến đổi khí hậu

    Bộ Nông nghiệp và Môi trường

    7

    3.000545

    Thay đổi cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện chương trình, dự án Điều 6.4

    Quyết định số 1511/QĐ-BNNMT ngày 25/4/2026

    Biến đổi khí hậu

    Bộ Nông nghiệp và Môi trường

    II

    TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

    1

    1.014135

    Chấp thuận chuyển giao quốc tế tín chỉ các-bon, kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính

    Quyết định số 1511/QĐ-BNNMT ngày 25/4/2026

    Biến đổi khí hậu

    Bộ Nông nghiệp và Môi trường

    2

    1.010684

    Chấp thuận chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris

    Quyết định số 1511/QĐ-BNNMT ngày 25/4/2026

    Biến đổi khí hậu

    Bộ Nông nghiệp và Môi trường

     

    PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ CỤ THỂ CỦA TỪNG TTHC TRONG LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

    I. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC Đăng ký ý tưởng dự án Điều 6.2

    1.1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 17 ngày làm việc (theo quy định tại Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 9 Nghị định số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ)

    1.2. Đối tượng nộp hồ sơ

    Cơ quan, tổ chức có nhu cầu đăng ký ý tưởng dự án Điều 6.2.

    1.3. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình

    - Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Bộ NN&MT.

    - Cục Biến đổi khí hậu: Cục BĐKH.

    - Phòng Thị trường các-bon: Phòng TTCB.

    - Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: BPMC.

    - Văn phòng Cục Biến đổi khí hậu: VPC.

    - Thủ tục hành chính: TTHC.

    - Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các- bon: Hệ thống đăng ký quốc gia.

    1.4. Mô tả quy trình thực hiện

    1.4.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo VPC, Lãnh đạo Phòng TTCB, cán bộ xử lý hồ sơ.

    b) Mô tả công việc:

    Cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ đăng ký ý tưởng dự án Điều 6.2 theo một trong các hình thức:

    - Hồ sơ gửi trực tiếp: BPMC tiếp nhận hồ sơ, đưa hồ sơ lên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn (trực tiếp), chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Hồ sơ gửi qua dịch vụ bưu chính: BPMC tiếp nhận hồ sơ đưa hồ sơ lên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn (trực tiếp), chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Hồ sơ gửi trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn: BPMC chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Cán bộ xử lý kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ xử lý dự thảo Phiếu tiếp nhận hồ sơ để gửi cho cơ quan, tổ chức về việc chấp thuận hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cán bộ xử lý dự thảo thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo quy định để gửi cho cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

    Thời hạn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo về yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

    c) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm: Phiếu tiếp nhận hồ sơ hoặc thông báo trả hồ sơ.

    1.4.2. Bước 2: Phê duyệt văn bản lấy ý kiến bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương và Bộ Xây dựng) và các cơ quan, tổ chức có liên quan

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Bộ NN&MT, Lãnh đạo Cục BĐKH, Lãnh đạo Phòng TTCB, cán bộ xử lý hồ sơ.

    b) Mô tả công việc:

    - Cán bộ xử lý hồ sơ rà soát, đánh giá thông tin, dự thảo văn bản lấy ý kiến.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB kiểm tra, trình Lãnh đạo Cục BĐKH về việc báo cáo Lãnh đạo Bộ NN&MT ký văn bản lấy ý kiến.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét, kiểm tra hồ sơ được Lãnh đạo Phòng TTCB trình, báo cáo Lãnh đạo Bộ NN&MT.

    - Lãnh đạo Bộ NN&MT xem xét, phê duyệt văn bản lấy ý kiến.

    + Không đồng ý: Chuyển lại đơn vị giải quyết TTHC để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

    + Đồng ý: Ký số, phê duyệt văn bản lấy ý kiến.

    - Văn thư Bộ NN&MT: Phát hành văn bản lấy ý kiến.

    - Bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương và Bộ Xây dựng) và các cơ quan, tổ chức có liên quan có ý kiến góp ý trong 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin ý kiến.

    c) Thời hạn giải quyết: 12,25 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản của Bộ NN&MT gửi lấy ý kiến và văn bản góp ý của bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương và Bộ Xây dựng) và các cơ quan, tổ chức có liên quan.

    1.4.3. Bước 3: Tổng hợp ý kiến, đánh giá hồ sơ và quyết định chấp thuận đăng ký và công bố ý tưởng dự án Điều 6.2

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Cán bộ xử lý hồ sơ, cán bộ phụ trách Hệ thống đăng ký quốc gia, Lãnh đạo Phòng TTCB, Lãnh đạo Cục BĐKH, Lãnh đạo Bộ NN&MT, Văn thư Bộ NN&MT, BPMC.

    b) Mô tả công việc:

    - Cán bộ xử lý hồ sơ tiến hành rà soát, tổng hợp, đánh giá hồ sơ và dự thảo hồ sơ trình chấp thuận đăng ký ý tưởng dự án Điều 6.2, trình Lãnh đạo Phòng TTCB xem xét.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Bộ NN&MT để xem xét phê duyệt.

    - Lãnh đạo Bộ NN&MT xem xét, phê duyệt:

    + Không đồng ý: Chuyển lại đơn vị giải quyết TTHC để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

    + Đồng ý: Ký số, phê duyệt văn bản thông báo chấp thuận đăng ký ý tưởng dự án Điều 6.2 theo mẫu hoặc thông báo không chấp thuận đăng ký ý tưởng dự án Điều 6.2 kèm lý do.

    - Văn thư Bộ NN&MT: Phát hành văn bản thông báo chấp thuận đăng ký ý tưởng dự án.

    - Cán bộ tại BPMC: Nhận kết quả giải quyết TTHC từ cán bộ xử lý, thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung và thực hiện công khai thông tin trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

    - Cán bộ xử lý chuyển hồ sơ ý tưởng dự án cho cán bộ phụ trách Hệ thống đăng ký quốc gia để công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia.

    c) Thời hạn giải quyết: 2,75 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm:

    - Văn bản thông báo chấp thuận đăng ký ý tưởng dự án Điều 6.2.

    - Hồ sơ ý tưởng dự án Điều 6.2 đăng ký được cập nhật trên Hệ thống đăng ký quốc gia.

    1.5. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện

    - Thực hiện quy trình và đảm bảo thời hạn trên theo đúng quy định tại Quyết định số 1511/QĐ-BNNMT ngày 25/4/2026 của Bộ trưởng Bộ NN&MT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ NN&MT.

    - Thời hạn giải quyết TTHC này là 17 ngày làm việc, thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện.

    - Cục BĐKH là đơn vị thường trực thẩm định hồ sơ hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của hồ sơ.

    - Cán bộ trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cấp trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cục BĐKH về tính pháp lý và nội dung chấp thuận đăng ký ý tưởng dự án Điều 6.2.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ NN&MT về tính pháp lý việc chấp thuận đăng ký ý tưởng dự án Điều 6.2.

    - Lãnh đạo Văn phòng Bộ NN&MT chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản của Bộ theo Quy chế làm việc của Bộ NN&MT.

    - Cán bộ xử lý tại quy trình này phải chuyển kết quả cho cán bộ tại BPMC để công khai, trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định và cập nhật thông tin về ý tưởng dự án Điều 6.2 trên Hệ thống đăng ký quốc gia.

    - Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, cán bộ xử lý dự thảo văn bản thông báo của Cục BĐKH gửi tới BPMC kèm theo văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức. Lãnh đạo Cục BĐKH ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo quy định.

     

    II. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC Chấp thuận đăng ký dự án Điều 6.2

    2.1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 2 ngày làm việc và 45 ngày (theo quy định tại Khoản 5, 6, 7 và 8 Điều 9 Nghị định số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ)

    2.2. Đối tượng nộp hồ sơ

    Cơ quan, tổ chức có nhu cầu đăng ký dự án Điều 6.2.

    2.3. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình

    - Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Bộ NN&MT.

    - Cục Biến đổi khí hậu: Cục BĐKH.

    - Phòng Thị trường các-bon: Phòng TTCB.

    - Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: BPMC.

    - Văn phòng Cục Biến đổi khí hậu: VPC.

    - Thủ tục hành chính: TTHC.

    - Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các - bon: Hệ thống đăng ký quốc gia.

    2.4. Mô tả quy trình thực hiện

    2.4.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo VPC, Lãnh đạo Phòng TTCB, cán bộ xử lý hồ sơ.

    b) Mô tả công việc:

    Cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ đề nghị chấp thuận đăng ký dự án Điều 6.2 theo một trong các hình thức:

    - Hồ sơ gửi trực tiếp: BPMC tiếp nhận hồ sơ, đưa hồ sơ lên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn (trực tiếp), chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Hồ sơ gửi qua dịch vụ bưu chính: BPMC tiếp nhận hồ sơ đưa hồ sơ lên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn (trực tiếp), chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Hồ sơ gửi trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn: BPMC chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Cán bộ xử lý kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ xử lý dự thảo Phiếu tiếp nhận hồ sơ để gửi cho cơ quan, tổ chức về việc chấp thuận hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cán bộ xử lý dự thảo thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo quy định để gửi cho cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

    Thời hạn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo về yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

    c) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm: Phiếu tiếp nhận hồ sơ hoặc thông báo trả hồ sơ.

    2.4.2. Bước 2: Phê duyệt văn bản lấy ý kiến bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương và Bộ Xây dựng) và các cơ quan, tổ chức có liên quan

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Bộ NN&MT, Lãnh đạo Cục BĐKH, Lãnh đạo Phòng TTCB, cán bộ xử lý hồ sơ.

    b) Mô tả công việc:

    - Cán bộ xử lý hồ sơ rà soát, đánh giá thông tin, dự thảo văn bản lấy ý kiến bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương và Bộ Xây dựng) và các cơ quan, tổ chức có liên quan.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB kiểm tra, trình Lãnh đạo Cục BĐKH về việc báo cáo Lãnh đạo Bộ NN&MT ký văn bản lấy ý kiến.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét, kiểm tra hồ sơ được Lãnh đạo Phòng TTCB trình, báo cáo Lãnh đạo Bộ NN&MT.

    - Lãnh đạo Bộ NN&MT xem xét, phê duyệt văn bản lấy ý kiến.

    + Không đồng ý: Chuyển lại đơn vị giải quyết TTHC để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

    + Đồng ý: Ký số, phê duyệt văn bản lấy ý kiến.

    - Văn thư Bộ NN&MT: Phát hành văn bản lấy ý kiến.

    - Bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương và Bộ Xây dựng) và các cơ quan, tổ chức có liên quan có ý kiến góp ý trong 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin ý kiến.

    c) Thời hạn giải quyết: 35 ngày.

    d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản của Bộ NN&MT gửi lấy ý kiến và văn bản góp ý của bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương và Bộ Xây dựng) và các cơ quan, tổ chức có liên quan.

    2.4.3. Bước 3: Tổng hợp ý kiến, đánh giá hồ sơ và quyết định chấp thuận đăng ký và công bố dự án Điều 6.2

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Cán bộ xử lý hồ sơ, cán bộ phụ trách Hệ thống đăng ký quốc gia, Lãnh đạo Phòng TTCB, Lãnh đạo Cục BĐKH, Lãnh đạo Bộ NN&MT, Văn thư Bộ NN&MT, BPMC.

    b) Mô tả công việc:

    - Cán bộ xử lý hồ sơ tiến hành rà soát, tổng hợp, đánh giá hồ sơ và dự thảo hồ sơ trình chấp thuận dự án Điều 6.2, trình Lãnh đạo Phòng TTCB xem xét.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Bộ NN&MT để xem xét phê duyệt.

    - Lãnh đạo Bộ NN&MT xem xét, phê duyệt:

    + Không đồng ý: Chuyển lại đơn vị giải quyết TTHC để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

    + Đồng ý: Ký số, phê duyệt văn bản thông báo chấp thuận đăng ký dự án Điều 6.2 theo mẫu hoặc thông báo không chấp thuận đăng ký dự án Điều 6.2 kèm lý do.

    - Văn thư Bộ NN&MT: Phát hành văn bản thông báo chấp thuận hoặc không chấp thuận đăng ký dự án Điều 6.2.

    - Cán bộ tại BPMC: Nhận kết quả giải quyết TTHC từ cán bộ xử lý, thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung và thực hiện công khai thông tin trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

    - Cán bộ xử lý đăng tải hồ sơ dự án Điều 6.2 trên Hệ thống đăng ký quốc gia.

    c) Thời hạn giải quyết: 10 ngày.

    d) Kết quả, sản phẩm:

    - Văn bản thông báo chấp thuận hoặc không chấp thuận đăng ký dự án Điều 6.2.

    - Hồ sơ về dự án Điều 6.2 đăng ký được cập nhật trên Hệ thống đăng ký quốc gia.

    2.5. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện

    - Thực hiện quy trình và đảm bảo thời hạn trên theo đúng quy định tại Quyết địnhsố 1511/QĐ-BNNMT ngày 25/4/2026 của Bộ trưởng Bộ NN&MT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ NN&MT.

    - Thời hạn giải quyết TTHC này là 02 ngày làm việc và 45 ngày, thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện.

    - Cục BĐKH là đơn vị thường trực thẩm định hồ sơ đề nghị chấp thuận đăng ký dự án Điều 6.2, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của hồ sơ.

    - Cán bộ trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cấp trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cục BĐKH về tính pháp lý và nội dung chấp thuận đăng ký dự án Điều 6.2.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ NN&MT về tính pháp lý về việc chấp thuận đăng ký dự án Điều 6.2.

    - Lãnh đạo Văn phòng Bộ NN&MT chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản của Bộ theo Quy chế làm việc của Bộ NN&MT.

    - Cán bộ xử lý tại quy trình này phải chuyển kết quả cho cán bộ tại BPMC để công khai, trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định và cập nhật hồ sơ đăng ký dự án Điều 6.2 trên Hệ thống đăng ký quốc gia.

    - Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, cán bộ xử lý dự thảo văn bản thông báo của Cục BĐKH gửi tới BPMC kèm theo văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức. Lãnh đạo Cục BĐKH ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo quy định.

     

    III. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC Sửa đổi nội dung hoạt động dự ánĐiều 6.2

    3.1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 27 ngày làm việc (theo quy định tại Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 10 Nghị định số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ)

    3.2. Đối tượng nộp hồ sơ

    Tổ chức đại diện của cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện dự án Điều 6.2.

    3.3. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình

    - Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Bộ NN&MT.

    - Cục Biến đổi khí hậu: Cục BĐKH.

    - Phòng Thị trường các-bon: Phòng TTCB.

    - Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: BPMC.

    - Văn phòng Cục Biến đổi khí hậu: VPC.

    - Thủ tục hành chính: TTHC.

    - Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các - bon: Hệ thống đăng ký quốc gia.

    3.4. Mô tả quy trình thực hiện

    3.4.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo VPC, Lãnh đạo Phòng TTCB, cán bộ xử lý hồ sơ.

    b) Mô tả công việc:

    Tổ chức đại diện nộp hồ sơ đề nghị sửa đổi nội dung hoạt động dự án Điều 6.2 theo một trong các hình thức:

    - Hồ sơ gửi trực tiếp: BPMC tiếp nhận hồ sơ, đưa hồ sơ lên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn (trực tiếp), chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Hồ sơ gửi qua dịch vụ bưu chính: BPMC tiếp nhận hồ sơ đưa hồ sơ lên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn (trực tiếp), chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Hồ sơ gửi trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn: BPMC chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Cán bộ xử lý kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ xử lý dự thảo Phiếu tiếp nhận hồ sơ để gửi cho tổ chức về việc chấp thuận hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cán bộ xử lý dự thảo thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo quy định để gửi cho tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

    Thời hạn tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo về yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

    c) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm: Phiếu tiếp nhận hồ sơ hoặc thông báo trả hồ sơ.

    3.4.2. Bước 2: Phê duyệt văn bản lấy ý kiến bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương và Bộ Xây dựng) và các cơ quan, tổ chức có liên quan

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Bộ NN&MT, Lãnh đạo Cục BĐKH, Lãnh đạo Phòng TTCB, cán bộ xử lý hồ sơ.

    b) Mô tả công việc:

    - Cán bộ xử lý hồ sơ rà soát, đánh giá thông tin, dự thảo văn bản lấy ý kiến.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB kiểm tra, trình Lãnh đạo Cục BĐKH về việc báo cáo Lãnh đạo Bộ NN&MT ký văn bản lấy ý kiến.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét, kiểm tra hồ sơ được Lãnh đạo Phòng TTCB trình, báo cáo Lãnh đạo Bộ NN&MT.

    - Lãnh đạo Bộ NN&MT xem xét, phê duyệt văn bản lấy ý kiến.

    + Không đồng ý: Chuyển lại đơn vị giải quyết TTHC để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

    + Đồng ý: Ký số, phê duyệt văn bản lấy ý kiến.

    - Văn thư Bộ NN&MT: Phát hành văn bản lấy ý kiến.

    - Bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương và Bộ Xây dựng) và các cơ quan, tổ chức có liên quan có ý kiến góp ý trong 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin ý kiến.

    c) Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản của Bộ NN&MT gửi lấy ý kiến và văn bản góp ý của Bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương và Bộ Xây dựng) và các cơ quan, tổ chức có liên quan có ý kiến góp ý.

    3.4.3. Bước 3: Tổng hợp ý kiến, đánh giá hồ sơ, quyết định chấp thuận sửa đổi nội dung hoạt động dự án Điều 6.2 và công bố hồ sơ

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Cán bộ xử lý hồ sơ, cán bộ phụ trách Hệ thống đăng ký quốc gia, Lãnh đạo Phòng TTCB, Lãnh đạo Cục BĐKH, Lãnh đạo Bộ NN&MT, Văn thư Bộ NN&MT, BPMC.

    b) Mô tả công việc:

    - Cán bộ xử lý hồ sơ tiến hành rà soát, tổng hợp, đánh giá hồ sơ và dự thảo hồ sơ trình chấp thuận sửa đổi nội dung hoạt động dự án Điều 6.2, trình Lãnh đạo Phòng TTCB xem xét.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Bộ NN&MT để xem xét phê duyệt.

    - Lãnh đạo Bộ NN&MT xem xét, phê duyệt:

    + Không đồng ý: Chuyển lại đơn vị giải quyết TTHC để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

    + Đồng ý: Ký số, phê duyệt văn bản thông báo chấp thuận sửa đổi nội dung hoạt động dự án Điều 6.2 theo mẫu hoặc thông báo không chấp thuận sửa đổi nội dung hoạt động dự án Điều 6.2 kèm lý do.

    - Văn thư Bộ NN&MT: Phát hành văn bản thông báo chấp thuận hoặc không chấp thuận sửa đổi nội dung hoạt động dự án Điều 6.2.

    - Cán bộ tại BPMC: Nhận kết quả giải quyết TTHC từ cán bộ xử lý, thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung và thực hiện công khai thông tin trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

    - Cán bộ xử lý đăng tải hồ sơ sửa đổi nội dung hoạt động dự án Điều 6.2 trên Hệ thống đăng ký quốc gia.

    c) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm:

    - Văn bản thông báo chấp thuận hoặc không chấp thuận sửa đổi nội dung hoạt động dự án Điều 6.2.

    - Hồ sơ dự án đã sửa đổi nội dung hoạt động được cập nhật trên Hệ thống đăng ký quốc gia.

    3.5. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện

    - Thực hiện quy trình và đảm bảo thời hạn trên theo đúng quy định tại Quyết định số 1511/QĐ-BNNMT ngày 25/4/2026 của Bộ trưởng Bộ NN&MT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ NN&MT.

    - Thời hạn giải quyết TTHC này là 27 ngày làm việc, thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện.

    - Cục BĐKH là đơn vị thường trực thẩm định hồ sơ đề nghị sửa đổi nội dung hoạt động dự án Điều 6.2, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của hồ sơ.

    - Cán bộ trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cấp trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cục BĐKH về tính pháp lý và nội dung sửa đổi nội dung hoạt động dự án Điều 6.2.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ NN&MT về tính pháp lý việc sửa đổi nội dung hoạt động dự án Điều 6.2.

    - Lãnh đạo Văn phòng Bộ NN&MT chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản của Bộ theo Quy chế làm việc của Bộ NN&MT.

    - Cán bộ xử lý tại quy trình này phải chuyển kết quả cho cán bộ tại BPMC để công khai, trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định và cập nhật thông tin sửa đổi nội dung hoạt động dự án Điều 6.2 trên Hệ thống đăng ký quốc gia.

    - Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, cán bộ xử lý dự thảo văn bản thông báo của Cục BĐKH gửi tới BPMC kèm theo văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức. Lãnh đạo Cục BĐKH ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo quy định.

     

    IV. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC Thay đổi cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện dự án Điều 6.2

    4.1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 27 ngày làm việc (theo quy định tại Khoản 5, 6, 7 và 8 Điều 10 Nghị định số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ)

    4.2. Đối tượng nộp hồ sơ

    Tổ chức đại diện của cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện dự án Điều 6.2.

    4.3. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình

    - Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Bộ NN&MT.

    - Cục Biến đổi khí hậu: Cục BĐKH.

    - Phòng Thị trường các-bon: Phòng TTCB.

    - Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: BPMC.

    - Văn phòng Cục Biến đổi khí hậu: VPC.

    - Thủ tục hành chính: TTHC.

    - Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các- bon: Hệ thống đăng ký quốc gia.

    4.4. Mô tả quy trình thực hiện

    4.4.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo VPC, Lãnh đạo Phòng TTCB, cán bộ xử lý hồ sơ.

    b) Mô tả công việc:

    Tổ chức đại diện nộp hồ sơ đề nghị thay đổi cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện dự án Điều 6.2 theo một trong các hình thức:

    - Hồ sơ gửi trực tiếp: BPMC tiếp nhận hồ sơ, đưa hồ sơ lên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn (trực tiếp), chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Hồ sơ gửi qua dịch vụ bưu chính: BPMC tiếp nhận hồ sơ đưa hồ sơ lên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn (trực tiếp), chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Hồ sơ gửi trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn: BPMC chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Cán bộ xử lý kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ xử lý dự thảo Phiếu tiếp nhận hồ sơ để gửi cho tổ chức về việc chấp thuận hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cán bộ xử lý dự thảo thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo quy định để gửi cho tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

    Thời hạn tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo về yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

    c) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm: Phiếu tiếp nhận hồ sơ hoặc thông báo trả hồ sơ.

    4.4.2. Bước 2: Phê duyệt văn bản lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Bộ NN&MT, Lãnh đạo Cục BĐKH, Lãnh đạo Phòng TTCB, cán bộ xử lý hồ sơ.

    b) Mô tả công việc:

    - Cán bộ xử lý hồ sơ rà soát, đánh giá thông tin, dự thảo văn bản lấy ý kiến.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB kiểm tra, trình Lãnh đạo Cục BĐKH về việc báo cáo Lãnh đạo Bộ NN&MT ký văn bản lấy ý kiến.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét, kiểm tra hồ sơ được Lãnh đạo Phòng TTCB trình, báo cáo Lãnh đạo Bộ NN&MT.

    - Lãnh đạo Bộ NN&MT xem xét, phê duyệt văn bản lấy ý kiến.

    + Không đồng ý: Chuyển lại đơn vị giải quyết TTHC để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

    + Đồng ý: Ký số, phê duyệt văn bản lấy ý kiến.

    - Văn thư Bộ NN&MT: Phát hành văn bản lấy ý kiến.

    - Các cơ quan, tổ chức có liên quan có ý kiến góp ý trong 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin ý kiến.

    c) Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản của Bộ NN&MT gửi lấy ý kiến và văn bản góp ý của các cơ quan, tổ chức có liên quan.

    4.4.3. Bước 3: Tổng hợp ý kiến, đánh giá hồ sơ, quyết định chấp thuận thay đổi cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện dự án Điều 6.2 và công bố hồ sơ

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Cán bộ xử lý hồ sơ, cán bộ phụ trách Hệ thống đăng ký quốc gia, Lãnh đạo Phòng TTCB, Lãnh đạo Cục BĐKH, Lãnh đạo Bộ NN&MT, Văn thư Bộ NN&MT, BPMC.

    b) Mô tả công việc:

    - Cán bộ xử lý hồ sơ tiến hành rà soát, tổng hợp, đánh giá hồ sơ và dự thảo hồ sơ trình chấp thuận thay đổi cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện dự án Điều 6.2, trình Lãnh đạo Phòng TTCB xem xét.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Bộ NN&MT để xem xét phê duyệt.

    - Lãnh đạo Bộ NN&MT xem xét, phê duyệt:

    + Không đồng ý: Chuyển lại đơn vị giải quyết TTHC để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

    + Đồng ý: Ký số, phê duyệt văn bản thông báo chấp thuận thay đổi cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện dự án Điều 6.2 theo mẫu hoặc thông báo không chấp thuận thay đổi cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện dự án Điều 6.2 kèm lý do.

    - Văn thư Bộ NN&MT: Phát hành văn bản thông báo chấp thuận hoặc không chấp thuận thay đổi cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện dự án Điều 6.2.

    - Cán bộ tại BPMC: Nhận kết quả giải quyết TTHC từ cán bộ xử lý, thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung và thực hiện công khai thông tin trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

    - Cán bộ xử lý đăng tải thông tin thay đổi cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện dự án Điều 6.2 trên Hệ thống đăng ký quốc gia.

    c) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm:

    - Văn bản thông báo chấp thuận hoặc không chấp thuận thay đổi cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện dự án Điều 6.2.

    - Thông tin về việc thay đổi cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện dự án Điều 6.2 được cập nhật trên Hệ thống đăng ký quốc gia.

    4.5. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện

    - Thực hiện quy trình và đảm bảo thời hạn trên theo đúng quy định tại Quyết định số 1511/QĐ-BNNMT ngày 25/4/2026 của Bộ trưởng Bộ NN&MT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ NN&MT.

    - Thời hạn giải quyết TTHC này là 27 ngày làm việc, thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện.

    - Cục BĐKH là đơn vị thường trực thẩm định hồ sơ đề nghị thay đổi cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện dự án Điều 6.2, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của hồ sơ.

    - Cán bộ trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cấp trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cục BĐKH về tính pháp lý và nội dung thay đổi cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện dự án Điều 6.2.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ NN&MT về tính pháp lý việc thay đổi cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện dự án Điều 6.2.

    - Lãnh đạo Văn phòng Bộ NN&MT chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản của Bộ theo Quy chế làm việc của Bộ NN&MT.

    - Cán bộ xử lý tại quy trình này phải chuyển kết quả cho cán bộ tại BPMC để công khai, trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định và cập nhật thông tin thay đổi cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện dự án Điều 6.2 trên Hệ thống đăng ký quốc gia.

    - Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, cán bộ xử lý dự thảo văn bản thông báo của Cục BĐKH gửi tới BPMC kèm theo văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức. Lãnh đạo Cục BĐKH ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo quy định.

     

    V. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC Cấp, công nhận lượng kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ dự án Điều 6.2

    5.1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 27 ngày làm việc (theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ)

    5.2. Đối tượng nộp hồ sơ

    Tổ chức đại diện của cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện dự án Điều 6.2.

    5.3. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình

    - Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Bộ NN&MT.

    - Cục Biến đổi khí hậu: Cục BĐKH.

    - Phòng Thị trường các-bon: Phòng TTCB.

    - Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: BPMC.

    - Văn phòng Cục Biến đổi khí hậu: VPC.

    - Thủ tục hành chính: TTHC.

    - Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ c ác- bon: Hệ thống đăng ký quốc gia.

    - Khí nhà kính: KNK

    5.4. Mô tả quy trình thực hiện

    5.4.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo VPC, Lãnh đạo Phòng TTCB, cán bộ xử lý hồ sơ.

    b) Mô tả công việc:

    Tổ chức đại diện nộp hồ sơ đề nghị cấp, công nhận lượng kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon theo một trong các hình thức:

    - Hồ sơ gửi trực tiếp: BPMC tiếp nhận hồ sơ, đưa hồ sơ lên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn (trực tiếp), chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Hồ sơ gửi qua dịch vụ bưu chính: BPMC tiếp nhận hồ sơ đưa hồ sơ lên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn (trực tiếp), chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Hồ sơ gửi trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn: BPMC chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Cán bộ xử lý kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ xử lý dự thảo Phiếu tiếp nhận hồ sơ để gửi cho tổ chức về việc chấp thuận hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cán bộ xử lý dự thảo thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo quy định để gửi cho tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

    Thời hạn tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo về yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

    c) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm: Phiếu tiếp nhận hồ sơ hoặc thông báo trả hồ sơ.

    4.4.2. Bước 2: Phê duyệt văn bản lấy ý kiến bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương, Bộ Xây dựng)

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Bộ NN&MT, Lãnh đạo Cục BĐKH, Lãnh đạo Phòng TTCB, cán bộ xử lý hồ sơ.

    b) Mô tả công việc:

    - Cán bộ xử lý hồ sơ rà soát, đánh giá thông tin, dự thảo văn bản lấy ý kiến.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB kiểm tra, trình Lãnh đạo Cục BĐKH về việc báo cáo Lãnh đạo Bộ NN&MT ký văn bản lấy ý kiến.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét, kiểm tra hồ sơ được Lãnh đạo Phòng TTCB trình, báo cáo Lãnh đạo Bộ NN&MT.

    - Lãnh đạo Bộ NN&MT xem xét, phê duyệt văn bản lấy ý kiến.

    + Không đồng ý: Chuyển lại đơn vị giải quyết TTHC để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

    + Đồng ý: Ký số, phê duyệt văn bản lấy ý kiến.

    - Văn thư Bộ NN&MT: Phát hành văn bản lấy ý kiến.

    - Bộ Công Thương, Bộ Xây dựng có ý kiến góp ý trong 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin ý kiến.

    c) Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản của Bộ NN&MT gửi lấy ý kiến và văn bản góp ý của bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương và Bộ Xây dựng).

    5.4.3. Bước 3: Tổng hợp ý kiến, đánh giá hồ sơ, quyết định cấp, công nhận và công bố lượng kết quả giảm nhẹ phát thải KNK, tín chỉ các-bon từ dự án Điều 6.2

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Cán bộ xử lý hồ sơ, cán bộ phụ trách Hệ thống đăng ký quốc gia, Lãnh đạo Phòng TTCB, Lãnh đạo Cục BĐKH, Lãnh đạo Bộ NN&MT, Văn thư Bộ NN&MT, BPMC.

    b) Mô tả công việc:

    - Cán bộ xử lý hồ sơ tiến hành rà soát, tổng hợp, đánh giá hồ sơ và dự thảo hồ sơ đề nghị cấp, công nhận và công bố lượng kết quả giảm nhẹ phát thải KNK, tín chỉ các-bon từ dự án Điều 6.2, trình Lãnh đạo Phòng TTCB xem xét.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Bộ NN&MT để xem xét phê duyệt.

    - Lãnh đạo Bộ NN&MT xem xét, phê duyệt:

    + Không đồng ý: Chuyển lại đơn vị giải quyết TTHC để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

    + Đồng ý: Ký số, phê duyệt văn bản thông kết quả cấp, công nhận lượng kết quả giảm nhẹ phát thải KNK, tín chỉ các-bon từ dự án Điều 6.2 theo mẫu hoặc thông báo không cấp/không công nhận lượng kết quả giảm nhẹ phát thải KNK, tín chỉ các-bon từ dự án Điều 6.2 kèm lý do.

    - Văn thư Bộ NN&MT: Phát hành văn bản thông báo kết quả cấp, công nhận lượng kết quả giảm nhẹ phát thải KNK, tín chỉ các-bon từ dự án Điều 6.2.

    - Cán bộ tại BPMC: Nhận kết quả giải quyết TTHC từ cán bộ xử lý, thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung và thực hiện công khai thông tin trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

    - Cán bộ xử lý ghi nhận lượng kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon đã được cấp, công nhận vào tài khoản của cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện dự án Điều 6.2 trên Hệ thống đăng ký quốc gia.

    c) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm:

    - Văn bản thông báo kết quả cấp, công nhận lượng kết quả giảm nhẹ phát thải KNK, tín chỉ các-bon từ dự án Điều 6.2.

    - Lượng kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon được ghi nhận vào tài khoản của cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện dự án Điều 6.2 trên Hệ thống đăng ký quốc gia.

    5.5. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện

    - Thực hiện quy trình và đảm bảo thời hạn trên theo đúng quy định tại Quyết định số 1511/QĐ-BNNMT ngày 25/4/2026 của Bộ trưởng Bộ NN&MT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ NN&MT.

    - Thời hạn giải quyết TTHC này là 27 ngày làm việc, thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện.

    - Cục BĐKH là đơn vị thường trực thẩm định hồ sơ đề nghị cấp, công nhận lượng kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ dự án Điều 6.2, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của hồ sơ.

    - Cán bộ trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cấp trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cục BĐKH về tính pháp lý và việc cấp, công nhận lượng kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ dự án Điều 6.2

    - Lãnh đạo Cục BĐKH chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ NN&MT về tính pháp lý của việc cấp, công nhận lượng kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ dự án Điều 6.2.

    - Lãnh đạo Văn phòng Bộ NN&MT chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản của Bộ theo Quy chế làm việc của Bộ NN&MT.

    - Cán bộ xử lý tại quy trình này phải chuyển kết quả cho cán bộ tại BPMC để công khai, trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định và ghi nhận lượng kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon đã được cấp, công nhận vào tài khoản của cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện dự án Điều 6.2 trên Hệ thống đăng ký quốc gia.

    - Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, cán bộ xử lý dự thảo văn bản thông báo của Cục BĐKH gửi tới BPMC kèm theo văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức. Lãnh đạo Cục BĐKH ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo quy định.

     

    VI. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC Sửa đổi nội dung hoạt động chươngtrình, dự án Điều 6.4

    6.1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 27 ngày làm việc (theo quy định tại Khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 17 Nghị định số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ)

    6.2. Đối tượng nộp hồ sơ

    Tổ chức đại diện của cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện chương trình, dự ánĐiều 6.4.

    6.3. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình

    - Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Bộ NN&MT.

    - Cục Biến đổi khí hậu: Cục BĐKH.

    - Phòng Thị trường các-bon: Phòng TTCB.

    - Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: BPMC.

    - Văn phòng Cục Biến đổi khí hậu: VPC.

    - Thủ tục hành chính: TTHC.

    6.4. Mô tả quy trình thực hiện

    6.4.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo VPC, Lãnh đạo Phòng TTCB, cán bộ xử lý hồ sơ.

    b) Mô tả công việc:

    Tổ chức đại diện nộp hồ sơ đề nghị sửa đổi nội dung hoạt động chương trình, dự án Điều 6.4 theo một trong các hình thức:

    - Hồ sơ gửi trực tiếp: BPMC tiếp nhận hồ sơ, đưa hồ sơ lên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn (trực tiếp), chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Hồ sơ gửi qua dịch vụ bưu chính: BPMC tiếp nhận hồ sơ đưa hồ sơ lên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn (trực tiếp), chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Hồ sơ gửi trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn: BPMC chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Cán bộ xử lý kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ xử lý dự thảo Phiếu tiếp nhận hồ sơ để gửi cho tổ chức về việc chấp thuận hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cán bộ xử lý dự thảo thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo quy định để gửi cho tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

    Thời hạn tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo về yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

    c) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm: Phiếu tiếp nhận hồ sơ hoặc thông báo trả hồ sơ.

    6.4.2. Bước 2: Phê duyệt văn bản lấy ý kiến bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương, Bộ Xây dựng)

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Bộ NN&MT, Lãnh đạo Cục BĐKH, Lãnh đạo Phòng TTCB, cán bộ xử lý hồ sơ.

    b) Mô tả công việc:

    - Cán bộ xử lý hồ sơ rà soát, đánh giá thông tin, dự thảo văn bản lấy ý kiến.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB kiểm tra, trình Lãnh đạo Cục BĐKH về việc báo cáo Lãnh đạo Bộ NN&MT ký văn bản lấy ý kiến.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét, kiểm tra hồ sơ được Lãnh đạo Phòng TTCB trình, báo cáo Lãnh đạo Bộ NN&MT.

    - Lãnh đạo Bộ NN&MT xem xét, phê duyệt văn bản lấy ý kiến.

    + Không đồng ý: Chuyển lại đơn vị giải quyết TTHC để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

    + Đồng ý: Ký số, phê duyệt văn bản lấy ý kiến.

    - Văn thư Bộ NN&MT: Phát hành văn bản lấy ý kiến.

    - Bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương, Bộ Xây dựng) có ý kiến góp ý trong 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin ý kiến.

    c) Thời hạn giải quyết: 19 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản của Bộ NN&MT gửi lấy ý kiến và văn bản góp ý của bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương, Bộ Xây dựng).

    6.4.3. Bước 3: Tổng hợp ý kiến, đánh giá hồ sơ, quyết định chấp thuận sửa đổi nội dung hoạt động chương trình, dự án Điều 6.4 và thông báo cho Ban thư ký UNFCCC

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Cán bộ xử lý hồ sơ, cán bộ phụ trách Hệ thống đăng ký quốc gia, Lãnh đạo Phòng TTCB, Lãnh đạo Cục BĐKH, Lãnh đạo Bộ NN&MT, Văn thư Bộ NN&MT, BPMC.

    b) Mô tả công việc:

    - Cán bộ xử lý hồ sơ tiến hành rà soát, tổng hợp, đánh giá hồ sơ và dự thảo hồ sơ trình chấp thuận sửa đổi nội dung hoạt động chương trình, dự án Điều 6.4 và dự thảo văn bản thông báo cho Ban thư ký UNFCCC (trong trường hợp chấp thuận sửa đổi nội dung hoạt động chương trình, dự án Điều 6.4), trình Lãnh đạo Phòng TTCB xem xét.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Bộ NN&MT để xem xét phê duyệt.

    - Lãnh đạo Bộ NN&MT xem xét, phê duyệt:

    + Không đồng ý: Chuyển lại đơn vị giải quyết TTHC để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

    + Đồng ý: Ký số, phê duyệt văn bản thông báo chấp thuận sửa đổi nội dung hoạt động chương trình, dự án Điều 6.4 cho tổ chức đại diện và Ban Thư ký UNFCCC hoặc thông báo không chấp thuận sửa đổi nội dung hoạt động chương trình, dự án Điều 6.4 cho tổ chức đại diện kèm lý do.

    - Văn thư Bộ NN&MT: Phát hành văn bản thông báo chấp thuận hoặc không chấp thuận sửa đổi nội dung hoạt động chương trình, dự án Điều 6.4.

    - Cán bộ tại BPMC: Nhận kết quả giải quyết TTHC từ cán bộ xử lý, thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung và thực hiện công khai thông tin trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

    - Cán bộ xử lý chuyển văn bản thông báo chấp thuận sửa đổi nội dung hoạt động chương trình, dự án Điều 6.4 cho Ban Thư ký UNFCCC.

    c) Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm:

    - Văn bản thông báo chấp thuận hoặc không chấp thuận sửa đổi nội dung hoạt động chương trình, dự án Điều 6.4.

    6.5. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện

    - Thực hiện quy trình và đảm bảo thời hạn trên theo đúng quy định tại Quyết định số 1511/QĐ-BNNMT ngày 25/4/2026 của Bộ trưởng Bộ NN&MT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ NN&MT.

    - Thời hạn giải quyết TTHC này là 27 ngày làm việc, thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện.

    - Cục BĐKH là đơn vị thường trực thẩm định hồ sơ đề nghị sửa đổi nội dung hoạt động chương trình, dự án Điều 6.4, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của hồ sơ.

    - Cán bộ trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cấp trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cục BĐKH về tính pháp lý việc sửa đổi nội dung hoạt động chương trình, dự án Điều 6.4.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ NN&MT về tính pháp lý việc sửa đổi nội dung hoạt động chương trình, dự án Điều 6.4.

    - Lãnh đạo Văn phòng Bộ NN&MT chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản của Bộ theo Quy chế làm việc của Bộ NN&MT.

    - Cán bộ xử lý tại quy trình này phải chuyển kết quả cho cán bộ tại BPMC để công khai, trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định và gửi văn bản thông báo chấp thuận sửa đổi nội dung hoạt động chương trình, dự án Điều 6.4 cho Ban Thư ký UNFCCC.

    - Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, cán bộ xử lý dự thảo văn bản thông báo của Cục BĐKH gửi tới BPMC kèm theo văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức. Lãnh đạo Cục BĐKH ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo quy định.

     

    VII. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC Thay đổi cơ quan, tổ chức/thànhphần tham gia thực hiện chương trình, dự án Điều 6.4

    7.1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 27 ngày làm việc (theo quy định tại khoản 6, 7, 8 và 9 Điều 17 Nghị định số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ)

    7.2. Đối tượng nộp hồ sơ

    Tổ chức đại diện của cơ quan, tổ chức/thành phần tham gia thực hiện chương trình, dự án Điều 6.4.

    7.3. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình

    - Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Bộ NN&MT.

    - Cục Biến đổi khí hậu: Cục BĐKH.

    - Phòng Thị trường các-bon: Phòng TTCB.

    - Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: BPMC.

    - Văn phòng Cục Biến đổi khí hậu: VPC.

    - Thủ tục hành chính: TTHC.

    7.4. Mô tả quy trình thực hiện

    7.4.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo VPC, Lãnh đạo Phòng TTCB, cán bộ xử lý hồ sơ.

    b) Mô tả công việc:

    Tổ chức đại diện nộp hồ sơ đề nghị thay đổi cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện chương trình, dự án Điều 6.4 theo một trong các hình thức:

    - Hồ sơ gửi trực tiếp: BPMC tiếp nhận hồ sơ, đưa hồ sơ lên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn (trực tiếp), chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Hồ sơ gửi qua dịch vụ bưu chính: BPMC tiếp nhận hồ sơ đưa hồ sơ lên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn (trực tiếp), chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Hồ sơ gửi trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn: BPMC chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Cán bộ xử lý kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ xử lý dự thảo Phiếu tiếp nhận hồ sơ để gửi cho tổ chức về việc chấp thuận hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cán bộ xử lý dự thảo thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo quy định để gửi cho tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

    Thời hạn tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo về yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

    c) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm: Phiếu tiếp nhận hồ sơ hoặc thông báo trả hồ sơ.

    7.4.2. Bước 2: Phê duyệt văn bản lấy ý kiến lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Bộ NN&MT, Lãnh đạo Cục BĐKH, Lãnh đạo Phòng TTCB, cán bộ xử lý hồ sơ.

    b) Mô tả công việc:

    - Cán bộ xử lý hồ sơ rà soát, đánh giá thông tin, dự thảo văn bản lấy ý kiến.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB kiểm tra, trình Lãnh đạo Cục BĐKH về việc báo cáo Lãnh đạo Bộ NN&MT ký văn bản lấy ý kiến.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét, kiểm tra hồ sơ được Lãnh đạo Phòng TTCB trình, báo cáo Lãnh đạo Bộ NN&MT.

    - Lãnh đạo Bộ NN&MT xem xét, phê duyệt văn bản lấy ý kiến.

    + Không đồng ý: Chuyển lại đơn vị giải quyết TTHC để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

    + Đồng ý: Ký số, phê duyệt văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương, Bộ Xây dựng.

    - Văn thư Bộ NN&MT: Phát hành văn bản lấy ý kiến.

    - Cơ quan, tổ chức có liên quan có ý kiến góp ý trong 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin ý kiến.

    c) Thời hạn giải quyết: 19 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản của Bộ NN&MT gửi lấy ý kiến và văn bản góp ý của cơ quan, tổ chức có liên quan.

    7.4.3. Bước 3: Tổng hợp ý kiến, đánh giá hồ sơ, quyết định chấp thuận thay đổi cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện chương trình, dự án Điều 6.4 và thông báo cho Ban thư ký UNFCCC

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Cán bộ xử lý hồ sơ, cán bộ phụ trách Hệ thống đăng ký quốc gia, Lãnh đạo Phòng TTCB, Lãnh đạo Cục BĐKH, Lãnh đạo Bộ NN&MT, Văn thư Bộ NN&MT, BPMC.

    b) Mô tả công việc:

    - Cán bộ xử lý hồ sơ tiến hành rà soát, tổng hợp, đánh giá hồ sơ và dự thảo hồ sơ trình chấp thuận thay đổi cơ quan, tổ chức/thành phần tham gia thực hiện chương trình, dự án Điều 6.4 và dự thảo văn bản thông báo cho Ban thư ký UNFCCC (trong trường hợp chấp thuận thay đổi cơ quan, tổ chức/thành phần tham gia thực hiện chương trình, dự án Điều 6.4), trình Lãnh đạo Phòng TTCB xem xét.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Bộ NN&MT để xem xét phê duyệt.

    - Lãnh đạo Bộ NN&MT xem xét, phê duyệt:

    + Không đồng ý: Chuyển lại đơn vị giải quyết TTHC để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

    + Đồng ý: Ký số, phê duyệt văn bản thông báo chấp thuận thay đổi cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện chương trình, dự án Điều 6.4 cho tổ chức đại diện và Ban Thư ký UNFCCC hoặc thông báo không chấp thuận thay đổi cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện chương trình, dự án Điều 6.4 kèm lý do.

    - Văn thư Bộ NN&MT: Phát hành văn bản thông báo chấp thuận hoặc không chấp thuận thay đổi cơ quan, tổ chức/thành phần tham gia thực hiện chương trình, dự án Điều 6.4.

    - Cán bộ tại BPMC: Nhận kết quả giải quyết TTHC từ cán bộ xử lý, thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, thực hiện công khai thông tin trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

    - Cán bộ xử lý chuyển văn bản thông báo thay đổi cơ quan, tổ chức/thành phần tham gia thực hiện chương trình, dự án Điều 6.4.

    c) Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm:

    - Văn bản thông báo chấp thuận hoặc không chấp thuận thay đổi cơ quan, tổ chức/thành phần tham gia thực hiện chương trình, dự án Điều 6.4.

    7.5. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện

    - Thực hiện quy trình và đảm bảo thời hạn trên theo đúng quy định tại Quyết định số 1511/QĐ-BNNMT ngày 25/4/2026 của Bộ trưởng Bộ NN&MT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ NN&MT.

    - Thời hạn giải quyết TTHC này là 27 ngày làm việc, thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện.

    - Cục BĐKH là đơn vị thường trực thẩm định hồ sơ đề nghị thay đổi cơ quan, tổ chức/thành phần tham gia thực hiện chương trình, dự án Điều 6.4, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của hồ sơ.

    - Cán bộ trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cấp trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cục BĐKH về tính pháp lý việc thay đổi cơ quan, tổ chức/thành phần tham gia thực hiện chương trình, dự án Điều 6.4.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ NN&MT về tính pháp lý việc thay đổi cơ quan, tổ chức/thành phần tham gia thực hiện chương trình, dự án Điều 6.4.

    - Lãnh đạo Văn phòng Bộ NN&MT chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản của Bộ theo Quy chế làm việc của Bộ NN&MT.

    - Cán bộ xử lý tại quy trình này phải chuyển kết quả cho cán bộ tại BPMC để công khai, trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định và gửi văn bản thông báo chấp thuận thay đổi cơ quan, tổ chức/thành phần tham gia thực hiện chương trình, dự án Điều 6.4.

    - Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, cán bộ xử lý dự thảo văn bản thông báo của Cục BĐKH gửi tới BPMC kèm theo văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức. Lãnh đạo Cục BĐKH ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo quy định.

     

    VIII. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC Chấp thuận chuyển giao quốc tế tín chỉ các-bon, kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính

    8.1. Trường hợp chấp thuận chuyển giao quốc tế tín chỉ các-bon, kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính từ dự án Điều 6.2

    8.1.1 Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 25 ngày làm việc (theo quy định tại khoản 1 và 2 Điều 13 Nghị định số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ)

    8.1.2. Đối tượng nộp hồ sơ

    Tổ chức đại diện của cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện dự án Điều 6.2.

    8.1.3. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình

    - Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Bộ NN&MT.

    - Cục Biến đổi khí hậu: Cục BĐKH.

    - Phòng Thị trường các-bon: Phòng TTCB.

    - Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: BPMC.

    - Văn phòng Cục Biến đổi khí hậu: VPC.

    - Thủ tục hành chính: TTHC.

    8.1.4. Mô tả quy trình thực hiện

    8.1.4.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo VPC, Lãnh đạo Phòng TTCB, cán bộ xử lý hồ sơ.

    b) Mô tả công việc:

    Tổ chức đại diện nộp đơn đề nghị chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ dự án Điều 6.2 có điều chỉnh tương ứng theo một trong các hình thức:

    - Hồ sơ gửi trực tiếp: BPMC tiếp nhận hồ sơ, đưa hồ sơ lên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn (trực tiếp), chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Hồ sơ gửi qua dịch vụ bưu chính: BPMC tiếp nhận hồ sơ đưa hồ sơ lên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn (trực tiếp), chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Hồ sơ gửi trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn: BPMC chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm: Phiếu tiếp nhận hồ sơ hoặc thông báo trả hồ sơ.

    8.1.4.2. Bước 2: Lấy ý kiến bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương và Bộ Xây dựng) và các cơ quan, tổ chức có liên quan

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Bộ NN&MT, Lãnh đạo Cục BĐKH, Lãnh đạo Phòng TTCB, cán bộ xử lý hồ sơ, Bộ Công Thương, Bộ Xây dựng và các cơ quan, tổ chức liên quan.

    b) Mô tả công việc:

    - Cán bộ xử lý hồ sơ rà soát, đánh giá thông tin, dự thảo văn bản lấy ý kiến.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB kiểm tra, trình Lãnh đạo Cục BĐKH về việc báo cáo Lãnh đạo Bộ NN&MT ký văn bản lấy ý kiến.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét, kiểm tra hồ sơ được Lãnh đạo Phòng TTCB trình, báo cáo Lãnh đạo Bộ NN&MT.

    - Lãnh đạo Bộ NN&MT xem xét, phê duyệt văn bản lấy ý kiến.

    + Không đồng ý: Chuyển lại đơn vị giải quyết TTHC để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

    + Đồng ý: Ký số, phê duyệt văn bản lấy ý kiến.

    - Văn thư Bộ NN&MT: Phát hành văn bản lấy ý kiến.

    - Bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương và Bộ Xây dựng) và các cơ quan, tổ chức có liên quan có ý kiến góp ý trong 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến.

    c) Thời hạn giải quyết: 21,75 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản của Bộ NN&MT gửi lấy ý kiến và văn bản góp ý của bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương và Bộ Xây dựng) và các cơ quan, tổ chức có liên quan.

    8.1.4.3. Bước 3: Tổng hợp ý kiến, đánh giá hồ sơ và quyết định chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ dự án Điều 6.2 có điều chỉnh tương ứng

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Cán bộ xử lý hồ sơ, cán bộ phụ trách Hệ thống đăng ký quốc gia, Lãnh đạo Phòng TTCB, Lãnh đạo Cục BĐKH, Lãnh đạo Bộ NN&MT, Văn thư Bộ NN&MT, BPMC.

    b) Mô tả công việc:

    - Cán bộ xử lý hồ sơ tiến hành rà soát, tổng hợp, đánh giá hồ sơ và dự thảo hồ sơ trình chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ dự án Điều 6.2 có điều chỉnh tương ứng, trình Lãnh đạo Phòng TTCB xem xét.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Bộ NN&MT để xem xét phê duyệt.

    - Lãnh đạo Bộ NN&MT xem xét, phê duyệt:

    + Không đồng ý: Chuyển lại đơn vị giải quyết TTHC để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

    + Đồng ý: Ký số, phê duyệt Quyết định chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ dự án Điều 6.2 có điều chỉnh tương ứng theo mẫu hoặc thông báo không chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ dự án Điều 6.2 có điều chỉnh tương ứng kèm lý do.

    - Văn thư Bộ NN&MT: Phát hành văn bản thông báo chấp thuận hoặc không chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các- bon từ dự án Điều 6.2 có điều chỉnh tương ứng.

    - Cán bộ tại BPMC: Nhận kết quả giải quyết TTHC từ cán bộ xử lý, thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung và thực hiện công khai thông tin trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

    c) Thời hạn giải quyết: 2,75 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm:

    - Quyết định chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ dự án Điều 6.2 có điều chỉnh tương ứng.

    8.1.5. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện

    - Thực hiện quy trình và đảm bảo thời hạn trên theo đúng quy định tại Quyết định số 1511/QĐ-BNNMT ngày 25/4/2026 của Bộ trưởng Bộ NN&MT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ NN&MT.

    - Thời hạn giải quyết TTHC này là 25 ngày làm việc, thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện.

    - Cục BĐKH là đơn vị thường trực thẩm định hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ dự án Điều 6.2 có điều chỉnh tương ứng, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của hồ sơ.

    - Cán bộ trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cấp trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cục BĐKH về tính pháp lý và nội dung chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ dự án Điều 6.2 có điều chỉnh tương ứng.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ NN&MT về tính pháp lý về việc chấp thuận chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ dự án Điều 6.2 có điều chỉnh tương ứng.

    - Lãnh đạo Văn phòng Bộ NN&MT chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản của Bộ theo Quy chế làm việc của Bộ NN&MT.

    - Cán bộ xử lý tại quy trình này phải chuyển kết quả cho cán bộ tại BPMC để công khai, trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định.

    - Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, cán bộ xử lý dự thảo văn bản thông báo của Cục BĐKH gửi tới BPMC kèm theo văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức. Lãnh đạo Cục BĐKH ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo quy định.

     

    8.2. Trường hợp chấp thuận chuyển giao quốc tế tín chỉ các-bon, kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính từ chương trình, dự án Điều 6.4 và chương trình, dự án tiêu chuẩn các-bon độc lập

    8.2.1 Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 27 ngày làm việc (theo quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 19; khoản 1, 2 và 3 Điều 25 Nghị định số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ)

    8.2.2. Đối tượng nộp hồ sơ

    Tổ chức đại diện của cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện chương trình, dự ánĐiều 6.4 và chương trình, dự án tiêu chuẩn các-bon độc lập.

    8.2.3. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình

    - Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Bộ NN&MT.

    - Cục Biến đổi khí hậu: Cục BĐKH.

    - Phòng Thị trường các-bon: Phòng TTCB.

    - Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: BPMC.

    - Văn phòng Cục Biến đổi khí hậu: VPC.

    - Thủ tục hành chính: TTHC.

    - Khí nhà kính: KNK.

    8.2.4. Mô tả quy trình thực hiện

    8.2.4.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo VPC, Lãnh đạo Phòng TTCB, cán bộ xử lý hồ sơ.

    b) Mô tả công việc:

    Tổ chức đại diện nộp đơn đề nghị chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ chương trình, dự án Điều 6.4 và chương trình, dự án tiêu chuẩn các-bon độc lập có điều chỉnh tương ứng theo một trong các hình thức:

    - Hồ sơ gửi trực tiếp: BPMC tiếp nhận hồ sơ, đưa hồ sơ lên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn (trực tiếp), chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Hồ sơ gửi qua dịch vụ bưu chính: BPMC tiếp nhận hồ sơ đưa hồ sơ lên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn (trực tiếp), chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Hồ sơ gửi trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn: BPMC chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Cán bộ xử lý kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ xử lý dự thảo Phiếu tiếp nhận hồ sơ để gửi cho cơ quan, tổ chức về việc chấp thuận hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cán bộ xử lý dự thảo thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo quy định để gửi cho cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

    Thời hạn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo về yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

    c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm: Phiếu tiếp nhận hồ sơ hoặc thông báo trả hồ sơ.

    8.2.4.2. Bước 2: Lấy ý kiến bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương và Bộ Xây dựng) và các cơ quan, tổ chức có liên quan

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Bộ NN&MT, Lãnh đạo Cục BĐKH, Lãnh đạo Phòng TTCB, cán bộ xử lý hồ sơ, Bộ Công Thương, Bộ Xây dựng và các cơ quan, tổ chức liên quan.

    b) Mô tả công việc:

    - Cán bộ xử lý hồ sơ rà soát, đánh giá thông tin, dự thảo văn bản lấy ý kiến.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB kiểm tra, trình Lãnh đạo Cục BĐKH về việc báo cáo Lãnh đạo Bộ NN&MT ký văn bản lấy ý kiến.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét, kiểm tra hồ sơ được Lãnh đạo Phòng TTCB trình, báo cáo Lãnh đạo Bộ NN&MT.

    - Lãnh đạo Bộ NN&MT xem xét, phê duyệt văn bản lấy ý kiến.

    + Không đồng ý: Chuyển lại đơn vị giải quyết TTHC để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

    + Đồng ý: Ký số, phê duyệt văn bản lấy ý kiến.

    - Văn thư Bộ NN&MT: Phát hành văn bản lấy ý kiến.

    - Bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương và Bộ Xây dựng) và các cơ quan, tổ chức có liên quan trong 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến.

    c) Thời hạn giải quyết: 21,75 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản của Bộ NN&MT gửi lấy ý kiến và văn bản góp ý của Bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương và Bộ Xây dựng) và các cơ quan, tổ chức có liên quan.

    8.2.4.3. Bước 3: Tổng hợp ý kiến, đánh giá hồ sơ và quyết định chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ chương trình, dự án Điều 6.4 và chương trình, dự án tiêu chuẩn các-bon độc lập có điều chỉnh tương ứng

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Cán bộ xử lý hồ sơ, cán bộ phụ trách Hệ thống đăng ký quốc gia, Lãnh đạo Phòng TTCB, Lãnh đạo Cục BĐKH, Lãnh đạo Bộ NN&MT, Văn thư Bộ NN&MT, BPMC.

    b) Mô tả công việc:

    - Cán bộ xử lý hồ sơ tiến hành rà soát, tổng hợp, đánh giá hồ sơ và dự thảo hồ sơ trình chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ chương trình, dự án Điều 6.4 và chương trình, dự án tiêu chuẩn các - bon độc lập có điều chỉnh tương ứng, trình Lãnh đạo Phòng TTCB xem xét.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Bộ NN&MT để xem xét phê duyệt.

    - Lãnh đạo Bộ NN&MT xem xét, phê duyệt:

    + Không đồng ý: Chuyển lại đơn vị giải quyết TTHC để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

    + Đồng ý: Ký số, phê duyệt Quyết định chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ chương trình, dự án Điều 6.4 và chương trình, dự án tiêu chuẩn các-bon độc lập có điều chỉnh tương ứng theo mẫu hoặc thông báo không chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ chương trình, dự án Điều 6.4 và chương trình, dự án tiêu chuẩn các-bon độc lập có điều chỉnh tương ứng kèm lý do.

    - Văn thư Bộ NN&MT: Phát hành văn bản thông báo chấp thuận hoặc không chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các- bon từ chương trình, dự án Điều 6.4 và chương trình, dự án tiêu chuẩn các-bon độc lập có điều chỉnh tương ứng.

    - Cán bộ tại BPMC: Nhận kết quả giải quyết TTHC từ cán bộ xử lý, thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung và thực hiện công khai thông tin trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

    c) Thời hạn giải quyết: 2,75 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm:

    - Quyết định chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ chương trình, dự án Điều 6.4 và chương trình, dự án tiêu chuẩn các-bon độc lập có điều chỉnh tương ứng.

    8.2.5. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện

    - Thực hiện quy trình và đảm bảo thời hạn trên theo đúng quy định tại Quyết định số 1511/QĐ-BNNMT ngày 25/4/2026 của Bộ trưởng Bộ NN&MT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ NN&MT.

    - Thời hạn giải quyết TTHC này là 27 ngày làm việc, thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện.

    - Cục BĐKH là đơn vị thường trực thẩm định hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon có điều chỉnh tương ứng từ chương trình, dự án tạo kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị định số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của hồ sơ.

    - Cán bộ trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cấp trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cục BĐKH về tính pháp lý và nội dung chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon có điều chỉnh tương ứng từ chương trình, dự án tạo kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị định số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ NN&MT về tính pháp lý về việc chấp thuận chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon có điều chỉnh tương ứng từ chương trình, dự án tạo kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị định số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026.

    - Lãnh đạo Văn phòng Bộ NN&MT chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản của Bộ theo Quy chế làm việc của Bộ NN&MT.

    - Cán bộ xử lý tại quy trình này phải chuyển kết quả cho cán bộ tại BPMC để công khai, trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định.

    - Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, cán bộ xử lý dự thảo văn bản thông báo của Cục BĐKH gửi tới BPMC kèm theo văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức. Lãnh đạo Cục BĐKH ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo quy định.

     

    8.3. Trường hợp chấp thuận chuyển giao quốc tế tín chỉ các-bon, kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính từ chương trình, dự án Điều 6.4 và chương trình, dự án tiêu chuẩn các-bon độc lập

    8.3.1 Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 17 ngày làm việc (theo quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 28 Nghị định số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ)

    8.3.2. Đối tượng nộp hồ sơ

    Tổ chức đại diện của cơ quan, tổ chức tham gia thực hiện chương trình, dự án tạo kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị định số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026.

    8.3.3. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình

    - Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Bộ NN&MT.

    - Cục Biến đổi khí hậu: Cục BĐKH.

    - Phòng Thị trường các-bon: Phòng TTCB.

    - Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: BPMC.

    - Văn phòng Cục Biến đổi khí hậu: VPC.

    - Thủ tục hành chính: TTHC.

    - Điều ước quốc tế: ĐƯQT.

    - Kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính: KQGNPTKNK.

    8.3.4. Mô tả quy trình thực hiện

    8.3.4.1. Bước 1: Tiếp nhận, phân công xử lý hồ sơ và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo VPC, Lãnh đạo Phòng TTCB, cán bộ xử lý hồ sơ.

    b) Mô tả công việc:

    Tổ chức đại diện nộp đơn đề nghị chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ chương trình, dự án tạo kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 27

    Nghị định số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 có điều chỉnh tương ứng theo một trong các hình thức:

    - Hồ sơ gửi trực tiếp: BPMC tiếp nhận hồ sơ, đưa hồ sơ lên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn (trực tiếp), chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Hồ sơ gửi qua dịch vụ bưu chính: BPMC tiếp nhận hồ sơ đưa hồ sơ lên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn (trực tiếp), chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Hồ sơ gửi trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn: BPMC chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Cán bộ xử lý kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ xử lý dự thảo Phiếu tiếp nhận hồ sơ để gửi cho cơ quan, tổ chức về việc chấp thuận hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cán bộ xử lý dự thảo thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo quy định để gửi cho cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

    Thời hạn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo về yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

    c) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm: Phiếu tiếp nhận hồ sơ hoặc thông báo trả hồ sơ.

    8.3.4.2. Bước 2: Lấy ý kiến bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương và Bộ Xây dựng) cơ quan chủ trì thực hiện điều ước quốc tế và các cơ quan, tổ chức có liên quan

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Bộ NN&MT, Lãnh đạo Cục BĐKH, Lãnh đạo Phòng TTCB, cán bộ xử lý hồ sơ, Bộ Công Thương, Bộ Xây dựng, cơ quan chủ trì thực hiện điều ước quốc tế và các cơ quan, tổ chức liên quan.

    b) Mô tả công việc:

    - Cán bộ xử lý hồ sơ rà soát, đánh giá thông tin, dự thảo văn bản lấy ý kiến.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB kiểm tra, trình Lãnh đạo Cục BĐKH về việc báo cáo Lãnh đạo Bộ NN&MT ký văn bản lấy ý kiến.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét, kiểm tra hồ sơ được Lãnh đạo Phòng TTCB trình, báo cáo Lãnh đạo Bộ NN&MT.

    - Lãnh đạo Bộ NN&MT xem xét, phê duyệt văn bản lấy ý kiến.

    + Không đồng ý: Chuyển lại đơn vị giải quyết TTHC để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

    + Đồng ý: Ký số, phê duyệt văn bản lấy ý kiến.

    - Văn thư Bộ NN&MT: Phát hành văn bản lấy ý kiến.

    - Bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương, Bộ Xây dựng), cơ quan chủ trì thực hiện điều ước quốc tế và các cơ quan, tổ chức có liên quan có ý kiến góp ý trong 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến.

    c) Thời hạn giải quyết: 12,25 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản của Bộ NN&MT gửi lấy ý kiến và văn bản góp ý của bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương, Bộ Xây dựng), cơ quan chủ trì thực hiện điều ước quốc tế và các cơ quan, tổ chức có liên quan.

    8.3.4.3. Bước 3: Tổng hợp ý kiến, đánh giá hồ sơ và quyết định chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon có điều chỉnh tương ứng từ chương trình, dự án tạo kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị định số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/ 4/2026

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Cán bộ xử lý hồ sơ, cán bộ phụ trách Hệ thống đăng ký quốc gia, Lãnh đạo Phòng TTCB, Lãnh đạo Cục BĐKH, Lãnh đạo Bộ NN&MT, Văn thư Bộ NN&MT, BPMC.

    b) Mô tả công việc:

    - Cán bộ xử lý hồ sơ tiến hành rà soát, tổng hợp, đánh giá hồ sơ và dự thảo hồ sơ trình chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon có điều chỉnh tương ứng từ chương trình, dự án tạo kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị định số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026, trình Lãnh đạo Phòng TTCB xem xét.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Bộ NN&MT để xem xét phê duyệt.

    - Lãnh đạo Bộ NN&MT xem xét, phê duyệt:

    + Không đồng ý: Chuyển lại đơn vị giải quyết TTHC để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

    + Đồng ý: Ký số, phê duyệt Quyết định chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon có điều chỉnh tương ứng từ chương trình, dự án tạo kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị định số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 theo mẫu hoặc thông báo không chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon có điều chỉnh tương ứng từ chương trình, dự án tạo kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị định số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 kèm lý do.

    - Văn thư Bộ NN&MT: Phát hành văn bản thông báo chấp thuận hoặc không chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các- bon có điều chỉnh tương ứng chương trình, dự án tạo kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị định số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026.

    - Cán bộ tại BPMC: Nhận kết quả giải quyết TTHC từ cán bộ xử lý, thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung và thực hiện công khai thông tin trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

    c) Thời hạn giải quyết: 2,75 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm:

    - Quyết định chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon có điều chỉnh tương ứng từ chương trình, dự án tạo kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị định số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026.

    8.3.5. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện

    - Thực hiện quy trình và đảm bảo thời hạn trên theo đúng quy định tại Quyết định số 1511/QĐ-BNNMT ngày 25/4/2026 của Bộ trưởng Bộ NN&MT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ NN&MT.

    - Thời hạn giải quyết TTHC này là 17 ngày làm việc, thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện.

    - Cục BĐKH là đơn vị thường trực thẩm định hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ chương trình, dự án Điều 6.4 và chương trình, dự án tiêu chuẩn các-bon độc lập có điều chỉnh tương ứng, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của hồ sơ.

    - Cán bộ trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cấp trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cục BĐKH về tính pháp lý và nội dung chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ chương trình, dự án Điều 6.4 và chương trình, dự án tiêu chuẩn các-bon độc lập có điều chỉnh tương ứng.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ NN&MT về tính pháp lý về việc chấp thuận chấp thuận chuyển giao quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon từ chương trình, dự án Điều 6.4 và chương trình, dự án tiêu chuẩn các-bon độc lập có điều chỉnh tương ứng.

    - Lãnh đạo Văn phòng Bộ NN&MT chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản của Bộ theo Quy chế làm việc của Bộ NN&MT.

    - Cán bộ xử lý tại quy trình này phải chuyển kết quả cho cán bộ tại BPMC để công khai, trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định.

    - Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, cán bộ xử lý dự thảo văn bản thông báo của Cục BĐKH gửi tới BPMC kèm theo văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức. Lãnh đạo Cục BĐKH ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo quy định.

     

    IX. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC Chấp thuận chương trình, dự án đăngký theo Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris

    9.1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 02 ngày làm việc và 45 ngày (theo quy định tại khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 16 Nghị định số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ).

    9.2. Đối tượng nộp hồ sơ

    Cơ quan, tổ chức có nhu cầu đăng ký chương trình, dự án theo Cơ chế Điều 6.4.

    9.3. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình

    - Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Bộ NN&MT.

    - Cục Biến đổi khí hậu: Cục BĐKH.

    - Phòng Thị trường các-bon: Phòng TTCB.

    - Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: BPMC.

    - Văn phòng Cục Biến đổi khí hậu: VPC.

    - Thủ tục hành chính: TTHC.

    9.4. Mô tả quy trình thực hiện

    9.4.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo VPC, Lãnh đạo Phòng TTCB, cán bộ xử lý hồ sơ.

    b) Mô tả công việc:

    Cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ đề nghị chấp thuận đăng ký chương trình, dự án theo Cơ chế Điều 6.4 theo một trong các hình thức:

    - Hồ sơ gửi trực tiếp: BPMC tiếp nhận hồ sơ, đưa hồ sơ lên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn (trực tiếp), chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Hồ sơ gửi qua dịch vụ bưu chính: BPMC tiếp nhận hồ sơ đưa hồ sơ lên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn (trực tiếp), chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Hồ sơ gửi trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn: BPMC chuyển Lãnh đạo VPC để chuyển Lãnh đạo Phòng TTCB phân công cán bộ xử lý hồ sơ.

    - Cán bộ xử lý kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ xử lý dự thảo Phiếu tiếp nhận hồ sơ để gửi cho cơ quan, tổ chức về việc chấp thuận hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cán bộ xử lý dự thảo thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo quy định để gửi cho cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

    Thời hạn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo về yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

    c) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc.

    d) Kết quả, sản phẩm: Phiếu tiếp nhận hồ sơ hoặc thông báo trả hồ sơ.

    9.4.2. Bước 2: Phê duyệt văn bản lấy ý kiến bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương và Bộ Xây dựng) và các cơ quan, tổ chức có liên quan

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Bộ NN&MT, Lãnh đạo Cục BĐKH, Lãnh đạo Phòng TTCB, cán bộ xử lý hồ sơ.

    b) Mô tả công việc:

    - Cán bộ xử lý hồ sơ rà soát, đánh giá thông tin, dự thảo văn bản lấy ý kiến.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB kiểm tra, trình Lãnh đạo Cục BĐKH về việc báo cáo Lãnh đạo Bộ NN&MT ký văn bản lấy ý kiến.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét, kiểm tra hồ sơ được Lãnh đạo Phòng TTCB trình, báo cáo Lãnh đạo Bộ NN&MT.

    - Lãnh đạo Bộ NN&MT xem xét, phê duyệt văn bản lấy ý kiến.

    + Không đồng ý: Chuyển lại đơn vị giải quyết TTHC để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

    + Đồng ý: Ký số, phê duyệt văn bản lấy ý kiến.

    - Văn thư Bộ NN&MT: Phát hành văn bản lấy ý kiến.

    - Bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương và Bộ Xây dựng) và các cơ quan, tổ chức có liên quan có ý kiến góp ý trong 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin ý kiến.

    c) Thời hạn giải quyết: 35 ngày.

    d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản của Bộ NN&MT gửi lấy ý kiến và văn bản góp ý của bộ quản lý lĩnh vực (Bộ Công Thương và Bộ Xây dựng) và các cơ quan, tổ chức có liên quan.

    9.4.3. Bước 3: Tổng hợp ý kiến, đánh giá hồ sơ và quyết định chấp thuận đăng ký chương trình, dự án theo Cơ chế Điều 6.4 và thông báo kết quả chấp thuận cho Ban Thư ký UNFCCC

    a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Cán bộ xử lý hồ sơ, cán bộ phụ trách Hệ thống đăng ký quốc gia, Lãnh đạo Phòng TTCB, Lãnh đạo Cục BĐKH, Lãnh đạo Bộ NN&MT, Văn thư Bộ NN&MT, BPMC.

    b) Mô tả công việc:

    - Cán bộ xử lý hồ sơ tiến hành rà soát, tổng hợp, đánh giá hồ sơ và dự thảo hồ sơ trình chấp thuận dự án Điều 6.2, trình Lãnh đạo Phòng TTCB xem xét.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Bộ NN&MT để xem xét phê duyệt.

    - Lãnh đạo Bộ NN&MT xem xét, phê duyệt:

    + Không đồng ý: Chuyển lại đơn vị giải quyết TTHC để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

    + Đồng ý: Ký số, phê duyệt văn bản thông báo chấp thuận đăng ký chương trình, dự án theo Cơ chế Điều 6.4 theo mẫu hoặc thông báo không chấp thuận đăng ký chương trình, dự án theo Cơ chế Điều 6.4 kèm lý do.

    - Văn thư Bộ NN&MT: Phát hành văn bản thông báo chấp thuận hoặc không chấp thuận đăng ký chương trình, dự án theo Cơ chế Điều 6.4.

    - Cán bộ tại BPMC: Nhận kết quả giải quyết TTHC từ cán bộ xử lý, thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung và thực hiện công khai thông tin trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

    - Cán bộ xử lý thông báo cho Ban Thư ký UNFCCC việc chấp thuận đăng ký cho chương trình, dự án theo Cơ chế Điều 6.4.

    c) Thời hạn giải quyết: 10 ngày.

    d) Kết quả, sản phẩm:

    - Văn bản thông báo chấp thuận hoặc không chấp thuận đăng ký chương trình, dự án theo Cơ chế Điều 6.4.

    9.5. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện

    - Thực hiện quy trình và đảm bảo thời hạn trên theo đúng quy định tại Quyết định số 1511/QĐ-BNNMT ngày 25/4/2026 của Bộ trưởng Bộ NN&MT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ NN&MT.

    - Thời hạn giải quyết TTHC này là 02 ngày làm việc và 45 ngày, thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện.

    - Cục BĐKH là đơn vị thường trực thẩm định hồ sơ đề nghị chấp thuận đăng ký chương trình, dự án theo Cơ chế Điều 6.4, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của hồ sơ.

    - Cán bộ trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cấp trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định.

    - Lãnh đạo Phòng TTCB chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cục BĐKH về tính pháp lý và nội dung chấp thuận đăng ký chương trình, dự án theo Cơ chế Điều 6.4.

    - Lãnh đạo Cục BĐKH chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ NN&MT về tính pháp lý về việc chấp thuận đăng ký chương trình, dự án theo Cơ chế Điều 6.4.

    - Lãnh đạo Văn phòng Bộ NN&MT chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản của Bộ theo Quy chế làm việc của Bộ NN&MT.

    - Cán bộ xử lý tại quy trình này phải chuyển kết quả cho cán bộ tại BPMC để công khai, trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định.

    - Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, cán bộ xử lý dự thảo văn bản thông báo của Cục BĐKH gửi tới BPMC kèm theo văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức. Lãnh đạo Cục BĐKH ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo quy định./.

    Từ khóa:
    2629/QĐ-BNNMTQuyết định 2629/QĐ-BNNMTQuyết định số 2629/QĐ-BNNMTQuyết định 2629/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trườngQuyết định số 2629/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trườngQuyết định 2629 QĐ BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.

    Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

      Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

        Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

          Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

              Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                  Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                    Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                      Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                        Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                          Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                            Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                              Văn bản hiện tại

                              Số hiệu2629/QĐ-BNNMT
                              Loại văn bảnQuyết định
                              Cơ quanBộ Nông nghiệp và Môi trường
                              Ngày ban hành07/07/2026
                              Người kýLê Công Thành
                              Ngày hiệu lực 07/07/2026
                              Tình trạng Còn hiệu lực

                              Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                                Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                  Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                    Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                      Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                        Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                          Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                            Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                              Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                                Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                    Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                    Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                    Tóm tắt văn bản

                                                    Số hiệu2629/QĐ-BNNMT
                                                    Loại văn bảnQuyết định
                                                    Cơ quanBộ Nông nghiệp và Môi trường
                                                    Ngày ban hành07/07/2026
                                                    Người kýLê Công Thành
                                                    Ngày hiệu lực 07/07/2026
                                                    Tình trạng Còn hiệu lực
                                                    Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                    Tin pháp luật

                                                    • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                    • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                    • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                    • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không
                                                    Tư vấn luật doanh nghiệp

                                                    Media Luật

                                                    • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                    • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                    • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                    • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?
                                                    Vi-Office - Nền tảng ERP + AI cho doanh nghiệp

                                                    Mục lục

                                                    • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 09 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
                                                    • Điều 2. Giao Cục Chuyển đổi số chủ trì, phối hợp với Cục Biến đổi khí hậu, Vụ Pháp chế, Văn phòng Bộ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ.
                                                    • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                    • Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác.

                                                    • Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
                                                    • (+84) 88 66 55 213
                                                    • [email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office

                                                    Mã số thuế: 0109181523

                                                    văn bản pháp luật liên quan
                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi