Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 2605/QĐ-UBND

Quyết định 2605/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2605/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 22/10/2025
Người ký Đặng Ngọc Hậu
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 22/10/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2605/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 22 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2624/QĐ-BGDĐT ngày 17/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 316/TTr-SGDĐT ngày 17 tháng 10 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được thay thế và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý Sở Giáo dục và Đào tạo như sau:

1. Công bố 05 danh mục thủ tục hành chính (trong đó 02 danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh và 03 danh mục thủ tục hành chính cấp xã) lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và thay thế 01 thủ tục hành chính tại số thứ tự 01 mục VI, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1632/QĐ- UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo.

(Có phụ lục I kèm theo)

2. Phê duyệt 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại khoản 1 Điều 1 của Quyết định này và thay thế 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh tại số thứ tự 01, mục V, phần B; 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã tại số thứ tự 03, mục VI, phần C, phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.

(Có phụ lục II kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký .

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C (03b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Đặng Ngọc Hậu

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2605/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

I. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính thay thế

Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung thay thế

Lĩnh vực

Cơ quan có thẩm quyền

I

Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

1.005144

Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học

Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập

Nghị định số 238/2025/ NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo

Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cơ sở giáo dục nghề nghiệp;

Cơ sở giáo dục đại học

2

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu

Nghị định số 238/2025/NĐ- CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo

Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo

II

Thủ tục hành chính cấp xã

1

1.005144

Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học

Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước

Nghị định số 238/2025/NĐ-CPngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo

Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trực thuộc cấp tỉnh

2

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông

Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo

Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cơ sở giáo dục mầm non công lập; Cơ sở giáo dục phổ thông công lập; Cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông

3

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu

Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo

Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trực thuộc tỉnh

II. Danh mục thủ tục hành chính sau khi được thay thế lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 02 TTHC

1

Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập

1.014333

08 ngày làm việc

Cơ sở giáo dục nghề nghiệp; Cơ sở giáo dục đại học công lập

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, công ích; Cổng dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html)

Không

- Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

- Quyết định số 2624/QĐ-BGDĐT ngày 17/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.

2

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu

1.014334

08 ngày làm việc

Sở Giáo dục và Đào tạo (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh)

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên cổng dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich- vu-cong-truc- tuyen.html)

Không

- Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

- Quyết định số 2624/QĐ-BGDĐT ngày 17/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.

II

Danh mục thủ tục hành chính cấp xã: 03 TTHC

1

Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước

1.014335

14 ngày làm việc

Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học công lập.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên cổng dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html)

Không

- Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

- Quyết định số 2624/QĐ-BGDĐT ngày 17/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.

2

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông

1.014336

08 ngày làm việc

Cơ sở giáo dục mầm non công lập; Cơ sở giáo dục phổ thông công lập; Cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên cổng dịch vụ công Quốc gia

(https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html)

Không

- Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

- Quyết định số 2624/QĐ-BGDĐT ngày 17/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.

3

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu

1.014337

08 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên cổng dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html)

Không

- Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

- Quyết định số 2624/QĐ-BGDĐT ngày 17/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2605/QĐ-UBND ngày 22/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

I. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo: 02 quy trình

1. Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập

- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Nộp hồ sơ theo quy định

Người học/ phụ huynh học sinh đề nghị miễn giảm học phí

Hồ sơ theo quy định

- Đơn đề nghị miễn, giảm học phí theo mẫu tại Phụ lục III Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ

- Giấy tờ minh chứng đối tượng được miễn, giảm học phí

- Trong vòng 45 ngày làm việc kể từ ngày nhập học

- Trường hợp người học nộp hồ sơ sau thời hạn quy định nêu trên thì được xem xét hưởng chính sách kể từ thời điểm nộp hồ sơ cho đơn vị tiếp nhận hồ sơ theo quy định

B2

Tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Cơ sở giáo dục nghề nghiệp/Cơ sở giáo dục đại học công lập

Cán bộ được phân công

Phân công thụ lý

- Đối chiếu, thẩm định hồ sơ, tổng hợp lập danh sách người học được miễn, giảm học phí.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Cơ sở giáo dục nghề nghiệp/cơ sở giáo dục đại học công lập có trách nhiệm thông báo cho người nộp hồ sơ được biết trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

1/2 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Cơ sở giáo dục nghề nghiệp/ cơ sở giáo dục đại học công lập

Ý kiến thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt Quyết định phê duyệt danh sách người học được miễn, giảm học phí

02 ngày làm việc

B3

Phê duyệt

Thủ trưởng Cơ sở giáo dục nghề nghiệp/cơ sở giáo dục đại học công lập

- Xem xét, ký duyệt Quyết định phê duyệt danh sách người học được miễn, giảm học phí.

- Chuyển văn thư vào sổ ban hành

01 ngày làm việc

B4

Phát hành văn bản

Văn thư Cơ sở giáo dục nghề nghiệp/cơ sở giáo dục đại học công lập

Vào sổ đóng dấu ban hành

1/2 ngày làm việc

B5

Trả kết quả cho người học đề nghị miễn giảm học phí

Phòng Công tác sinh viên / Phòng Đào tạo / Bộ phận Một cửa thuộc Cơ sở giáo dục nghề nghiệp/cơ sở giáo dục đại học công lập

Quyết định phê duyệt danh sách người học được miễn, giảm học phí

1/2 ngày làm việc

Tổng thời gian thực hiện:

08 ngày làm việc

2. Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu

- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ do học sinh hoặc học viên nộp

Cơ sở giáo dục gồm:

- Trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục.

- Trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu

Hồ sơ theo quy định

- Đơn đề nghị hỗ trợ chi phí học phí theo mẫu tại Phụ lục II Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ

- Giấy tờ minh chứng đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập

- Trong vòng 45 ngày làm việc kể từ ngày khai giảng

- Trường hợp người học nộp hồ sơ sau thời hạn quy định nêu trên thì được xem xét hưởng chính sách kể từ thời điểm nộp hồ sơ cho đơn vị tiếp nhận hồ sơ theo quy định

B2

Tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc cơ sở giáo dục

Phân công thụ lý

1/4 ngày làm việc

Cán bộ được phân công

- Đối chiếu, thẩm định hồ sơ, tổng hợp lập danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ sở giáo dục có trách nhiệm thông báo cho người nộp hồ sơ được biết trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

02 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc cơ sở giáo dục

Ý kiến thẩm định, trình lãnh đạo duyệt Văn bản kèm danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập.

1/2 ngày làm việc

B3

Phê duyệt

Thủ trưởng cơ sở giáo dục

Phê duyệt Văn bản kèm danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập.

Chuyển văn thư vào sổ ban hành.

1/2 ngày làm việc

B4

Phát hành văn bản

Văn thư cơ sở giáo dục nộp hồ sơ Bộ phận một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Vào sổ đóng dấu ban hành văn bản kèm danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập và hồ sơ, báo cáo kèm theo

1/4 ngày làm việc

B5

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập

1/2 ngày làm việc

B6

Phòng Kế hoạch - Tài chính tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

Phân công thụ lý

1/4 ngày làm việc

Chuyên viên được phân công

Đối chiếu, thẩm định hồ sơ danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập; dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập.

2,5 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng

Thẩm định xem xét danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập, duyệt tờ trình UBND cấp xã phê duyệt văn bản kèm danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập

01 ngày làm việc

B7

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo

Xem xét, ký Quyết định phê duyệt danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập.

Chuyển Văn thư vào sổ, đóng dấu ban hành

01 ngày làm việc

B8

Phát hành văn bản

Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo

Vào sổ đóng dấu ban hành

Chuyển kết quả trả bộ phận một của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh

1/4 ngày làm việc

B9

Trả kết quả

Bộ phận một của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh

Quyết định phê duyệt danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập

1/4 ngày làm việc

Tổng thời gian thực hiện:

08 ngày làm việc

II. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính cấp xã: 03 quy trình

1. Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước

- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Hồ sơ do người học nộp

Cơ sở giáo dục gồm:

- Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục

- Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước

Hồ sơ theo quy định

- Đơn đề nghị miễn, giảm học phí theo mẫu tại Phụ lục IV Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ

- Giấy tờ minh chứng đối tượng được miễn, giảm học phí

- Trong vòng 45 ngày làm việc kể từ ngày khai giảng năm học

- Trường hợp người học nộp hồ sơ sau thời hạn quy định nêu trên thì được xem xét hưởng chính sách kể từ thời điểm nộp hồ sơ cho đơn vị tiếp nhận hồ sơ theo quy định

B3

Tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc cơ sở giáo dục

Cán bộ được phân công

Phân công thụ lý

- Đối chiếu, thẩm định hồ sơ, tổng hợp lập danh sách người học được miễn, giảm học phí.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ sở giáo dục có trách nhiệm thông báo cho người nộp hồ sơ được biết trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

1/4 ngày làm việc

02 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc cơ sở giáo dục

Ý kiến thẩm định và trình lãnh đạo phê duyệt danh sách sinh viên được hưởng chính sách

1/2 ngày làm việc

B4

Phê duyệt

Thủ trưởng cơ sở giáo dục

Ký duyệt Văn bản kèm danh sách người học được miễn, giảm học phí.

Chuyển văn thư vào sổ ban hành nộp hồ sơ Trung tâm phục vụ hành chính công xã.

1/2 ngày làm việc

B5

Đóng dấu phát hành

Văn thư cơ sở giáo dục đóng dấu và phát hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã

Hồ sơ và Văn bản kèm danh sách người học được miễn, giảm học phí

1/4 ngày làm việc

B6

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn bản phê duyệt kèm danh sách người học được miễn, giảm học phí và hồ sơ báo cáo

1/4 ngày làm việc

B7

Phòng Văn hóa xã hội tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

Phân công thụ lý

1/4 ngày làm việc

Chuyên viên được phân công

Đối chiếu, thẩm định hồ sơ danh sách người học được miễn, giảm học phí; dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách người học được miễn, giảm học phí

2,5 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng

Thẩm định xem xét danh sách người học được miễn giảm học phí, duyệt trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt văn bản kèm danh sách người học được miễn giảm học phí

1/2 ngày làm việc

B8

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

Xem xét, ký Quyết định phê duyệt danh sách người học được miễn giảm học phí.

Chuyển Văn thư vào sổ, đóng dấu ban hành

1/2 ngày làm việc

B9

Phát hành văn bản

Văn thư UBND cấp xã

Vào sổ đóng dấu ban hành

Chuyển kết quả trả bộ phận một của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

1/4 ngày làm việc

B10

Tiếp nhận kết quả, trả kết quả

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Quyết định phê duyệt danh sách người học được miễn giảm học phí

1/4 ngày làm việc

Tổng thời gian thực hiện

08 ngày làm việc

2. Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông

- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ do học sinh hoặc người giám hộ học sinh/ học viên các cơ sở giáo dục

Cơ sở giáo dục gồm:

- Cơ sở giáo dục mầm non công lập

- Cơ sở giáo dục phổ thông công lập

- Cơ sở giáo dục thường xuyên công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông

Hồ sơ theo quy định

- Đơn đề nghị hỗ trợ chi phí học phí theo mẫu tại Phụ lục II Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ

- Giấy tờ minh chứng đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập.

- Trong vòng 45 ngày làm việc kể từ ngày khai giảng năm học

- Trường hợp người học nộp hồ sơ sau thời hạn quy định nêu trên thì được xem xét hưởng chính sách kể từ thời điểm nộp hồ sơ cho đơn vị tiếp nhận hồ sơ theo quy định

B3

Tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc cơ sở giáo dục

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Cán bộ được phân công thụ lý

- Đối chiếu, thẩm định hồ sơ, tổng hợp lập danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ sở giáo dục có trách nhiệm thông báo cho người nộp hồ sơ được biết trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

03 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc cơ sở giáo dục

Ý kiến thẩm định, trình lãnh đạo duyệt Quyết định kèm danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập.

02 ngày làm việc

B4

Phê duyệt

Thủ trưởng Cơ sở giáo dục

Phê duyệt Quyết định kèm danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập.

Chuyển văn thư vào sổ ban hành.

01 ngày làm việc

B5

Phát hành văn bản

Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển trả kết quả

Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập

01 ngày làm việc

Tổng thời gian thực hiện:

08 ngày làm việc

3. Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học, trường trung học cơ sở, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu

- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Hồ sơ do người học nộp

Cơ sở giáo dục gồm:

- Các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục;

- Cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu.

Hồ sơ theo quy định

- Đơn đề nghị hỗ trợ chi phí học phí theo mẫu tại Phụ lục II Nghị định số238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ;

- Giấy tờ minh chứng đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập.

- Trong vòng 45 ngày làm việc kể từ ngày khai giảng năm học

- Trường hợp người học nộp hồ sơ sau thời hạn quy định nêu trên thì được xem xét hưởng chính sách kể từ thời điểm nộp hồ sơ cho đơn vị tiếp nhận hồ sơ theo quy định

B3

Tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc cơ sở giáo dục

Phân công thụ lý

1/4 ngày làm việc

Cán bộ được phân công

- Đối chiếu, thẩm định hồ sơ, tổng hợp lập danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập;

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ sở giáo dục có trách nhiệm thông báo cho người nộp hồ sơ được biết trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

02 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc cơ sở giáo dục

Ý kiến thẩm định và trình lãnh đạo phê duyệt danh sách người học được hưởng chính sách

1/2 ngày làm việc

B4

Phê duyệt

Thủ trưởng cơ sở giáo dục

Ký duyệt Văn bản kèm danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập í.

Chuyển văn thư vào sổ ban hành nộp hồ sơ Trung tâm phục vụ hành chính công xã.

1/2 ngày làm việc

B5

Đóng dấu phát hành

Văn thư cơ sở giáo dục đóng dấu và phát hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã

Hồ sơ và Văn bản kèm danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập

1/4 ngày làm việc

B6

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn bản phê duyệt kèm danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập và hồ sơ báo cáo

1/4 ngày làm việc

B7

Phòng Văn hóa xã hội tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

Phân công thụ lý

1/4 ngày làm việc

Chuyên viên được phân công

Đối chiếu, thẩm định hồ sơ danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập; dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập

2,5 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng

Thẩm định xem xét danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập, duyệt trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt văn bản kèm danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập

1/2 ngày làm việc

B8

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND xã

Xem xét, ký Quyết định phê duyệt danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập.

Chuyển Văn thư vào sổ, đóng dấu ban hành

1/2 ngày làm việc

B9

Phát hành văn bản

Văn thư UBND xã

Vào sổ đóng dấu ban hành

Chuyển kết quả trả bộ phận một của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

1/4 ngày làm việc

B10

Tiếp nhận kết quả, trả kết quả

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập

1/4 ngày làm việc

Tổng thời gian thực hiện

08 ngày làm việc

 

Từ khóa:
2605/QĐ-UBND Quyết định 2605/QĐ-UBND Quyết định số 2605/QĐ-UBND Quyết định 2605/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn La Quyết định số 2605/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn La Quyết định 2605 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2605/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 22/10/2025
Người ký Đặng Ngọc Hậu
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2605/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 22/10/2025
Người ký Đặng Ngọc Hậu
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được thay thế và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý Sở Giáo dục và Đào tạo như sau:
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký .
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan