Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›256/QĐ-UBND

Quyết định 256/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hòa Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu256/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành14/02/2025
Người kýBùi Đức Hinh
Ngày hiệu lực 14/02/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:14/02/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 256/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 14 tháng 02 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH HÒA BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Thực hiện Quyết định số 168/QĐ-UBND ngày 06/02/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 69/TTr-STNMT, ngày 11/02/2025,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hòa Bình.

(Chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định).

Điều 2.Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và cơ quan có liên quan, căn cứ quy trình tại Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống tin một cửa điện tử tỉnh theo quy định. Thời gian trước ngày 14/02/2025.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4.Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Bùi Đức Hinh


PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 256/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định (ngày làm việc)

Thời gian thực hiện thủ tục hành chính của từngcơ quan (ngày làm việc)

Quy trình các bước giải quyết thủ tục hành chính

1

Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Mã: 1.013321.H28

Không quá 28 ngày làm việc (Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản)

0,5 ngày làm việc

Bước 1. Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh của Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường .

14,5 ngày làm việc

Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Khoáng sản phân công thụ lý: 0,5 ngày.

2.2. Chuyên viên giải quyết: 12 ngày.

2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.

2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày.

2.5. Văn thư vào sổ, gửi văn bản đề nghị tham gia ý kiến đến các Cơ quan phối hợp: 0,5 ngày.

05 ngày làm việc

Bước 3. Cơ quan phối hợp (Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan, tổ chức khác có liên quan) giải quyết, chuyển lại kết quả qua Sở Nông nghiệp và Môi trường.

03 ngày làm việc

Bước 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, giải quyết, cụ thể:

4.1. Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 0,5 ngày.

4.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.

4.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.

4.4. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.

04 ngày làm việc

Bước 5. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.

01 ngày làm việc

Bước 6. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ và thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan theo quy định. Bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân.

Không quá 15 ngày làm việc (Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản)

0,5 ngày làm việc

Bước 1. Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh của Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường .

6,5 ngày làm việc

Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Khoáng sản phân công thụ lý: 0,5 ngày.

2.2. Chuyên viên giải quyết: 3,5 ngày.

2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01 ngày.

2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày.

2.5. Văn thư vào sổ, gửi hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.

03 ngày làm việc

Bước 3. Cơ quan phối hợp (Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan, tổ chức khác có liên quan) giải quyết, chuyển lại kết quả qua Sở Nông nghiệp và Môi trường.

02 ngày làm việc

Bước 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, giải quyết, cụ thể:

4.1. Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 0,5 ngày.

4.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.

4.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.

4.4. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.

02 ngày làm việc

Bước 5. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.

01 ngày làm việc

Bước 6. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ và thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan theo quy định. Bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân.

2

Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Mã: 1.013322.H28

Không quá 23 ngày làm việc (Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản)

0,5 ngày làm việc

Bước 1. Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh của Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường .

9,5 ngày làm việc

Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Khoáng sản phân công thụ lý: 0,5 ngày.

2.2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày.

2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.

2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày.

05 ngày làm việc

Bước 3. Cơ quan phối hợp (Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan, tổ chức khác có liên quan) giải quyết, chuyển lại kết quả qua Sở Nông nghiệp và Môi trường.

03 ngày làm việc

Bước 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, giải quyết, cụ thể:

4.1. Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 01 ngày.

4.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.

4.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày.

4.4. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.

04 ngày làm việc

Bước 5. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.

01 ngày làm việc

Bước 6. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ và thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan theo quy định. Bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân.

Không quá 13 ngày làm việc (Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản)

0,5 ngày làm việc

Bước 1. Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh của Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường .

4,5 ngày làm việc

Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Khoáng sản phân công thụ lý: 0,5 ngày.

2.2. Chuyên viên giải quyết: 2,5 ngày.

2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.

2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày.

03 ngày làm việc

Bước 3. Cơ quan phối hợp (Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan, tổ chức khác có liên quan) giải quyết, chuyển lại kết quả qua Sở Nông nghiệp và Môi trường.

02 ngày làm việc

Bước 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, giải quyết, cụ thể:

4.1. Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 0,5 ngày.

4.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.

4.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.

4.4. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.

02 ngày làm việc

Bước 5. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.

01 ngày làm việc

Bước 6. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ và thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan theo quy định. Bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân.

3

Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Mã: 1.013323.H28

Không quá 23 ngày làm việc (Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản)

0,5 ngày làm việc

Bước 1. Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh của Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường .

9,5 ngày làm việc

Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Khoáng sản phân công thụ lý: 0,5 ngày.

2.2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày.

2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.

2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày.

05 ngày làm việc

Bước 3. Cơ quan phối hợp (Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan, tổ chức khác có liên quan) giải quyết, chuyển lại kết quả qua Sở Nông nghiệp và Môi trường.

03 ngày làm việc

Bước 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, giải quyết, cụ thể:

4.1. Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 01 ngày.

4.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.

4.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày.

4.4. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.

04 ngày làm việc

Bước 5. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.

01 ngày làm việc

Bước 6. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ và thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan theo quy định. Bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân.

Không quá 26 ngày làm việc (Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản);

Áp dụng đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.

0,5 ngày làm việc

Bước 1. Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh của Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường .

9,5 ngày làm việc

Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Khoáng sản phân công thụ lý: 0,5 ngày.

2.2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày.

2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.

2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày.

05 ngày làm việc

Bước 3. Cơ quan phối hợp (Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan, tổ chức khác có liên quan) giải quyết, chuyển lại kết quả qua Sở Nông nghiệp và Môi trường.

03 ngày làm việc

Bước 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản để thẩm định theo quy định tại Điều 45 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP.

03 ngày làm việc

Bước 5. Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, giải quyết, đồng thời trình phê duyệt đề án đóng cửa một phần khu vực khai thác khoáng sản đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, cụ thể:

5.1. Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 01 ngày.

5.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.

5.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày.

5.4. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.

04 ngày làm việc

Bước 5. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.

01 ngày làm việc

Bước 6. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ và thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan theo quy định. Bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân.

Không quá 13 ngày làm việc (Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản)

0,5 ngày làm việc

Bước 1. Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh của Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường .

4,5 ngày làm việc

Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Khoáng sản phân công thụ lý: 0,5 ngày.

2.2. Chuyên viên giải quyết: 2,5 ngày.

2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.

2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày.

03 ngày làm việc

Bước 3. Cơ quan phối hợp (Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan, tổ chức khác có liên quan) giải quyết, chuyển lại kết quả qua Sở Nông nghiệp và Môi trường.

02 ngày làm việc

Bước 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, giải quyết, cụ thể:

4.1. Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 0,5 ngày.

4.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.

4.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.

4.4. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.

02 ngày làm việc

Bước 5. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.

01 ngày làm việc

Bước 6. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ và thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan theo quy định. Bàn giao quyết định điều chỉnh giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân.

Không quá 16 ngày làm việc (Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản);

Áp dụng đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.

0,5 ngày làm việc

Bước 1. Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh của Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường .

4,5 ngày làm việc

Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Khoáng sản phân công thụ lý: 0,5 ngày.

2.2. Chuyên viên giải quyết: 2,5 ngày.

2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày.

03 ngày làm việc

Bước 3. Cơ quan phối hợp (Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan, tổ chức khác có liên quan) giải quyết, chuyển lại kết quả qua Sở Nông nghiệp và Môi trường.

03 ngày làm việc

Bước 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản để thẩm định theo quy định tại Điều 45 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP.

02 ngày làm việc

Bước 5. Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, giải quyết, đồng thời trình phê duyệt đề án đóng cửa một phần khu vực khai thác khoáng sản đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, cụ thể:

5.1. Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 0,5 ngày.

5.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.

5.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.

5.4. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.

02 ngày làm việc

Bước 6. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.

01 ngày làm việc

Bước 7. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ và thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan theo quy định. Bàn giao quyết định điều chỉnh giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân.

4

Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Mã: 1.013324.H28

Không quá 28 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 1. Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh của Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường .

9,5 ngày làm việc

Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Khoáng sản phân công thụ lý: 0,5 ngày.

2.2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày.

2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.

2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày.

05 ngày làm việc

Bước 3. Cơ quan phối hợp (Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan, tổ chức khác có liên quan) giải quyết, chuyển lại kết quả qua Sở Nông nghiệp và Môi trường.

03 ngày làm việc

Bước 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, thẩm định hồ sơ phải trình Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản để thẩm định theo quy định tại Điều 45 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP.

05 ngày làm việc

Bước 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, trình hồ sơ trả lại giấy phép khai thác đồng thời với phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cụ thể:

4.1. Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 03 ngày.

4.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.

4.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày.

4.4. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.

04 ngày làm việc

Bước 5. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.

01 ngày làm việc

Bước 6. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ và thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan theo quy định. Bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân.

5

Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Mã: 1.013326.H28

Không quá 09 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 1. Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh của Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường .

4,5 ngày làm việc

Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Khoáng sản phân công thụ lý: 0,5 ngày.

2.2. Chuyên viên giải quyết: 2,5 ngày.

2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.

2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày.

03 ngày làm việc

Bước 3. Cơ quan phối hợp (Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan, tổ chức khác có liên quan) giải quyết, chuyển lại kết quả qua Sở Nông nghiệp và Môi trường.

01 ngày làm việc

Bước 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV.

6

Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV

Mã: 1.013325.H28

Không quá 17 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 1. Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh của Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường .

9,5 ngày làm việc

Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Khoáng sản phân công thụ lý: 0,5 ngày.

2.2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày.

2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.

2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày.

05 ngày làm việc

Bước 3. Cơ quan phối hợp (Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan, tổ chức khác có liên quan) giải quyết, chuyển lại kết quả qua Sở Nông nghiệp và Môi trường.

02 ngày làm việc

Bước 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV

 

 

Từ khóa:
256/QĐ-UBNDQuyết định 256/QĐ-UBNDQuyết định số 256/QĐ-UBNDQuyết định 256/QĐ-UBND của Tỉnh Hòa BìnhQuyết định số 256/QĐ-UBND của Tỉnh Hòa BìnhQuyết định 256 QĐ UBND của Tỉnh Hòa Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu256/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hòa Bình
                            Ngày ban hành14/02/2025
                            Người kýBùi Đức Hinh
                            Ngày hiệu lực 14/02/2025
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu256/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hòa Bình
                                                  Ngày ban hành14/02/2025
                                                  Người kýBùi Đức Hinh
                                                  Ngày hiệu lực 14/02/2025
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hòa Bình.
                                                  • Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và cơ quan có liên quan, căn cứ quy trình tại Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống tin một cửa điện tử tỉnh theo quy định. Thời gian trước ngày 14/02/2025.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan