Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 2547/QĐ-BKHĐT

Quyết định 2547/QĐ-BKHĐT năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện tiếp nhận và không tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả; Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2547/QĐ-BKHĐT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ngày ban hành 05/11/2024
Người ký Nguyễn Thị Bích Ngọc
Ngày hiệu lực 05/11/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 05/11/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2547/QĐ-BKHĐT

Hà Nội, ngày 05 tháng 11 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ KHÔNG TIẾP NHẬN TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ TIẾP NHẬN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

Căn cứ Nghị định số 89/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện tiếp nhận và không tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả (tại Phụ lục I kèm theo); Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Kế hoạch và Đầu tư (tại Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1453/QĐ-BKHĐT ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận và không tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả; Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến và một cửa điện tử của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Người đứng đầu các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng (để biết);
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTT);
- Các đơn vị: ĐTNN, QLĐT, PTDN, KTĐN, QLKKT, GSTĐĐT, PC, PTHTĐT, LĐVHXH, KHGDTNMT, TCCB, KTCNDV, VP (LĐVP, các đơn vị thuộc VP);
- Trung tâm CNTT (để đưa tin);
- Lưu: VT, VP (THKS).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Bích Ngọc

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ KHÔNG TIẾP NHẬN TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2547/QĐ-BKHĐT ngày 05 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

CĂN CỨ PHÁP LÝ

I. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI

(Công bố tại Quyết định số 2469/QĐ-BKHĐT ngày 25 tháng 10 năm 2024)

1

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Quốc hội

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Nghị định số 29/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT

2

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Quốc hội

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Nghị định số 29/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT

3

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Thủ tướng Chính phủ

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT

4

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Thủ tướng Chính phủ

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT

5

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT

6

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT

7

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT

8

Chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT

9

Thông báo thực hiện hoạt động đầu tư ở nước ngoài

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT

10

Thông báo kéo dài thời hạn chuyển lợi nhuận của dự án đầu tư ra nước ngoài về nước

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT

11

Hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT

II. LĨNH VỰC ĐẤU THẦU

(Công bố tại Quyết định số 1351/QĐ-BKHĐT ngày 14 tháng 6 năm 2024)

12

Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu

- Luật Đấu thầu năm 2023

- Nghị định số 24/2024/NĐ-CP

- Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT

13

Cấp lại chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu

14

Gia hạn chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu

15

Thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu

III. LĨNH VỰC VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI DÀNH CHO VIỆT NAM

(Công bố tại Quyết định số 1753/QĐ-BKHĐT ngày 28 tháng 11 năm 2018)

16

Xác nhận chuyên gia

- Quyết định số 119/2009/QĐ-TTg ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA;

- Thông tư liên tịch số 12/2010/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện các chương trình, dự án ODA ban hành kèm theo Quyết định số 119/2009/QĐ-TTg

IV. LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

(Công bố tại Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21 tháng 9 năm 2018 và Quyết định số 1014/QĐ-BKHĐT ngày 03 tháng 6 năm 2022)

17

Thủ tục đăng ký vào mạng lưới tư vấn viên[1]

- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa năm 2017

- Nghị định số 80/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 06/2022/TT-BKHĐT

18

Thủ tục thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo, thông báo giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo và báo cáo hoạt động quỹ khởi nghiệp sáng tạo trên Cổng thông tin quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa năm 2017

- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP

V. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM

(Công bố tại Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02 tháng 6 năm 2021 và Quyết định số 2469/QĐ-BKHĐT ngày 25 tháng 10 năm 2024)

19

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT

20

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT

21

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

22

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

23

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

24

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT

25

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

26

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

27

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT

28

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

CĂN CỨ PHÁP LÝ

I. LĨNH VỰC THÀNH LẬP SẮP XẾP LẠI CỦA DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ[2]

(Công bố tại Quyết định số 1330/QĐ-BKHĐT ngày 26 tháng 7 năm 2022)

1

Thành lập doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập

- Luật Doanh nghiệp năm 2020

- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp năm 2014

- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP

2

Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập

- Luật Doanh nghiệp năm 2020

- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp năm 2014

- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP

3

Chia, tách doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập

- Luật Doanh nghiệp năm 2020

- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp năm 2014

- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP

4

Thành lập doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu quyết định thành lập

- Luật Doanh nghiệp năm 2020

- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp năm 2014

- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP

5

Giải thể doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

- Luật Doanh nghiệp năm 2020

- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp năm 2014

- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP

II. LĨNH VỰC VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI DÀNH CHO VIỆT NAM[3]

Mục 1. Nguồn viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam

(Công bố tại Quyết định số 1327/QĐ-BKHĐT ngày 28 tháng 8 năm 2020)

6

Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ

- Nghị định số 80/2020/NĐ-CP

7

Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ

- Luật Đầu tư công năm 2019

- Nghị định số 80/2020/NĐ-CP

8

Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ

- Nghị định số 80/2020/NĐ-CP

Mục 2. Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài

(Công bố tại Quyết định số 1395/QĐ-BKHĐT ngày 10 tháng 8 năm 2023)

9

Tham gia chương trình, dự án khu vực

- Luật Đầu tư công năm 2019

- Nghị định số 114/2021/NĐ-CP

- Nghị định số 20/2023/NĐ-CP

10

Quyết định chủ trương tiếp nhận khoản hỗ trợ ngân sách trung ương cho Chương trình mục tiêu quốc gia được cấp có thẩm quyền phê duyệt

- Luật Đầu tư công năm 2019

- Nghị định số 114/2021/NĐ-CP

- Nghị định số 20/2023/NĐ-CP

11

Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi

- Luật Đầu tư công năm 2019

- Nghị định số 114/2021/NĐ-CP

- Nghị định số 20/2023/NĐ-CP

12

Quyết định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của Chính phủ

- Luật Đầu tư công năm 2019

- Nghị định số 114/2021/NĐ-CP

- Nghị định số 20/2023/NĐ-CP

13

Quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi

- Luật Đầu tư công năm 2019

- Nghị định số 114/2021/NĐ-CP

- Nghị định số 20/2023/NĐ-CP

14

Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ, trừ dự án nhóm A

- Luật Đầu tư công năm 2019

- Nghị định số 114/2021/NĐ-CP

- Nghị định số 20/2023/NĐ-CP

15

Quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ

- Luật Đầu tư công năm 2019

- Nghị định số 114/2021/NĐ-CP

- Nghị định số 20/2023/NĐ-CP

16

Điều chỉnh chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi

- Luật Đầu tư công năm 2019

- Nghị định số 114/2021/NĐ-CP

- Nghị định số 20/2023/NĐ-CP

17

Quyết định chủ trương thực hiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ

- Luật Đầu tư công năm 2019

- Nghị định số 114/2021/NĐ-CP

- Nghị định số 20/2023/NĐ-CP

18

Điều chỉnh quyết định chủ trương thực hiện và quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án

- Luật Đầu tư công năm 2019

- Nghị định số 114/2021/NĐ-CP

- Nghị định số 20/2023/NĐ-CP

III. LĨNH VỰC ĐẤU THẦU[4]

(Công bố tại Quyết định số 1351/QĐ-BKHĐT ngày 14 tháng 6 năm 2024)

22

Đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia đối với nhà thầu, nhà đầu tư

- Luật Đấu thầu năm 2023

- Nghị định số 24/2024/NĐ-CP

23

Cập nhật thông tin tài khoản của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ, KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

CƠ QUAN THỰC HIỆN

I. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ[5]

(Công bố tại Quyết định số 1330/QĐ-BKHĐT ngày 26 tháng 7 năm 2022)

1

Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

2

Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

3

Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 206 Luật Doanh nghiệp

II. LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

Đối với thủ tục về đề nghị hỗ trợ tư vấn

(Công bố tại Quyết định số 1014/QĐ-BKHĐT ngày 03 tháng 6 năm 2022)

4

Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị

Đơn vị đầu mối thuộc bộ, cơ quan ngang bộ được giao tổ chức hoạt động mạng lưới tư vấn viên.

III. LĨNH VỰC ĐẤU THẦU

Đối với các TTHC về đầu tư theo phương thức đối tác công tư[6] và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư

(Công bố tại Quyết định số 1643/QĐ-BKHĐT ngày 10 tháng 12 năm 2021 và Quyết định số 2290/QĐ-BKHĐT ngày 24 tháng 9 năm 2024)

5

Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

- Quốc hội

- Thủ tướng Chính phủ

- Bộ trưởng, người đứng đầu cơ quan trung ương; cơ quan tổ chức được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập và được giao dự toán ngân sách theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước

- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Hội đồng thẩm định nhà nước

- Hội đồng thẩm định liên ngành

- Hội đồng thẩm định cấp cơ sở

6

Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

7

Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

8

Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

9

Công bố thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất

- Bộ, cơ quan ngang Bộ

- Cơ quan, đơn vị được Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ giao nhiệm vụ tiếp nhận và xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư

- Cơ quan khác theo quy định của pháp luật về quản lý ngành, lĩnh vực

10

Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất

- Bộ, cơ quan ngang Bộ

- Cơ quan, đơn vị được Bộ trưởng, Thủ trưởng, cơ quan khác được theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực giao nhiệm vụ tiếp nhận và xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư

IV. LĨNH VỰC VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI VÀ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI[7]

Mục 1. Nguồn viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam

(Công bố tại Quyết định số 1327/QĐ-BKHĐT ngày 28 tháng 8 năm 2020)

10

Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của cơ quan chủ quản

Cơ quan chủ quản

11

Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của cơ quan chủ quản

Cơ quan chủ quản

12

Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của cơ quan chủ quản

Cơ quan chủ quản

Mục 2. Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài

(Công bố tại Quyết định số 1395/QĐ-BKHĐT ngày 10 tháng 8 năm 2023)

13

Quyết định chủ trương tiếp nhận khoản hỗ trợ ngân sách chung

- Chính phủ quyết định

- Bộ Tài chính thực hiện

14

Quyết định chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi

- Quốc hội xem xét, quyết định

- Chính phủ, các bộ, Cơ quan liên quan thực hiện

15

Điều chỉnh chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi

- Chính phủ/Thủ tướng Chính phủ/Bộ trưởng/Người đứng đầu cơ quan chủ quản/Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thực hiện

16

Ký kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế về vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi

- Chính phủ quyết định

- Bộ Tài chính thực hiện

17

Quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản

- Thủ tướng Chính phủ quyết định

- Cơ quan chủ quản thực hiện

18

Quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án (bao gồm dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi để chuẩn bị dự án đầu tư)

Bộ trưởng/Người đứng đầu Cơ quan chủ quản/Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

19

Kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng

Cơ quan chủ quản

20

Kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hằng năm

Cơ quan chủ quản

21

Quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài

Cơ quan chủ quản/Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2547/QĐ-BKHĐT ngày 05 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

CĂN CỨ PHÁP LÝ

I. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI[1]

(Công bố tại Quyết định số 2469/QĐ-BKHĐT ngày 25 tháng 10 năm 2024)

1

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án có vốn đầu tư ra nước ngoài dưới 20 tỷ đồng và không thuộc ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT

2

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án có vốn đầu tư ra nước ngoài dưới 20 tỷ đồng và không thuộc ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT

3

Thông báo thực hiện hoạt động đầu tư ở nước ngoài

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT

4

Hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT

5

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT

6

Thông báo kéo dài thời hạn chuyển lợi nhuận của dự án đầu tư ra nước ngoài về nước

- Luật Đầu tư năm 2020

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT

II. LĨNH VỰC ĐẤU THẦU[2]

(Công bố tại Quyết định số 1351/QĐ-BKHĐT ngày 14 tháng 6 năm 2024)

7

Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu

- Luật Đấu thầu năm 2023

- Nghị định số 24/2024/NĐ-CP

- Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT

8

Cấp lại chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu

9

Gia hạn chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu

10

Thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu

11

Đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia đối với nhà thầu, nhà đầu tư

- Luật Đấu thầu năm 2023

- Nghị định số 24/2024/NĐ-CP

12

Cập nhật thông tin tài khoản của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

III. LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA[3]

Mục 2. Thủ tục về đề nghị hỗ trợ tư vấn

(Công bố tại các Quyết định: số 1014/QĐ-BKHĐT ngày 03 tháng 6 năm 2022 và số 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21 tháng 9 năm 2018)

13

Thủ tục đăng ký vào mạng lưới tư vấn viên

- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14

- Nghị định số 80/2021/NĐ-CP

- Thông tư số 06/2022/TT-BKHĐT

14

Thủ tục thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo; thông báo giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo và báo cáo hoạt động quỹ khởi nghiệp sáng tạo trên Cổng thông tin quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa năm 2017

- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP

 



[1] Áp dụng đối với thủ tục hành chính (TTHC) thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo Quyết định số 632/QĐ-BKHĐT ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về lĩnh vực, tiêu chí, quy định công nhận cá nhân, tổ chức tư vấn thuộc mạng lưới tư vấn viên hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa ngành Kế hoạch và Đầu tư.

[2] Là các TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước và được công bố tại Quyết định số 1303/QĐ-BKHĐT ngày 20/7/2023 về việc công bố TTHC nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo yêu cầu tại Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022.

[3] Là TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước và được công bố tại Quyết định số 1303/QĐ-BKHĐT ngày 20/7/2023 về việc công bố TTHC nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022.

[4] Các TTHC chỉ thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình (chỉ tiếp nhận và giải quyết trực tiếp trên môi trường điện tử theo Nghị định số 45/2020/NĐ-CP, không tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa).

[5] Là các TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước theo Quyết định số 1085/QĐ-TTg 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ và được Bộ công bố tại Quyết định số 1303/QĐ-BKHĐT, Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố để các bộ, ngành công bố áp dụng.

[6] Là các TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước và được công bố tại Quyết định số 1303/QĐ-BKHĐT ngày 20/7/2023 về việc công bố TTHC nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

[7] Là các TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước và được công bố tại Quyết định số 1303/QĐ-BKHĐT ngày 20/7/2023 về việc công bố TTHC nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

[1] Cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần

[2] Cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình

[3] Cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Từ khóa:
2547/QĐ-BKHĐT Quyết định 2547/QĐ-BKHĐT Quyết định số 2547/QĐ-BKHĐT Quyết định 2547/QĐ-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quyết định số 2547/QĐ-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quyết định 2547 QĐ BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2547/QĐ-BKHĐT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ngày ban hành 05/11/2024
Người ký Nguyễn Thị Bích Ngọc
Ngày hiệu lực 05/11/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2547/QĐ-BKHĐT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ngày ban hành 05/11/2024
Người ký Nguyễn Thị Bích Ngọc
Ngày hiệu lực 05/11/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện tiếp nhận và không tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả (tại Phụ lục I kèm theo); Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Kế hoạch và Đầu tư (tại Phụ lục II kèm theo).
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1453/QĐ-BKHĐT ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận và không tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả; Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến và một cửa điện tử của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Người đứng đầu các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan