ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2495/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 09 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ VÀ THANG ĐIỂM “CHÍNH QUYỀN THÂN THIỆN” CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 58/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2026 - 2031;
Căn cứ Kế hoạch số 19-KH/ĐUUBND-BTGDVTU ngày 20/3/2026 của Đảng ủy UBND tỉnh và Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy về triển khai xây dựng chính quyền thân thiện xã, phường trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 554/TTr-SNV ngày 13/8/2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ tiêu chí và thang điểm “Chính quyền thân thiện” cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Bộ tiêu chí và thang điểm là cơ sở xét, công nhận xã, phường đạt chuẩn “Chính quyền thân thiện” hằng năm.
Điều 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng hướng dẫn chấm điểm, đánh giá, công nhận và gắn sao Chính quyền thân thiện cấp xã năm 2026 và các năm tiếp theo.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 710/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang về việc Ban hành Bộ tiêu chí và thang điểm “Chính quyền thân thiện” cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 4. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
| KT. CHỦ TỊCH |
BỘ TIÊU CHÍ VÀ THANG ĐIỂM
“CHÍNH QUYỀN THÂN THIỆN” CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2495/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT | NỘI DUNG | ĐIỂM CHUẨN TỐI ĐA | ĐIỂM CƠ SỞ TỰ CHẤM | ĐIỂM BCĐ CẤP TỈNH CHẤM | GHI CHÚ |
I | NỘI DUNG TIÊU CHÍ |
|
|
|
|
Tiêu chí 1: Xây dựng và thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở | 4 |
|
|
| |
1 | Có ban hành đầy đủ các văn bản triển khai thực hiện quy chế dân chủ trong hoạt động cơ quan cấp xã và quy chế dân chủ đối với nhân dân, tổ chức và doanh nghiệp của năm đánh giá; đăng công khai trên cổng thông tin điện tử cấp xã và cổng thông tin quy chế dân chủ tỉnh. | 0,5 |
|
|
|
2 | Có văn bản và tổ chức niêm yết quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của UBND xã, phường của năm đánh giá theo quy định của Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở năm 2022 được sửa đổi, bổ sung ngày 27/6/2025; đăng công khai trên cổng thông tin điện tử cấp xã và cổng thông tin quy chế dân chủ tỉnh. | 0,5 |
|
|
|
3 | Có xây dựng kế hoạch và báo cáo kết quả tổ chức thực hiện công khai các nội dung công khai theo quy định của Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở và quy chế dân chủ của xã, phường của năm đánh giá; đăng công khai trên cổng thông tin điện tử cấp xã và cổng thông tin quy chế dân chủ tỉnh. | 0,5 |
|
|
|
4 | Có xây dựng kế hoạch và báo cáo kết quả tổ chức thực hiện các nội dung nhân dân bàn và quyết định theo quy định của Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở của năm đánh giá của xã, phường; đăng công khai trên cổng thông tin điện tử cấp xã và cổng thông tin quy chế dân chủ tỉnh. | 0,5 |
|
|
|
5 | Có xây dựng kế hoạch và báo cáo kết quả tổ chức thực hiện các nội dung nhân dân tham gia ý kiến trước khi cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định của Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở của năm đánh giá của xã, phường; đăng công khai trên cổng thông tin điện tử cấp xã và cổng thông tin quy chế dân chủ tỉnh. | 0,5 |
|
|
|
6 | Báo cáo kết quả tổng hợp ý kiến của Nhân dân về việc kiểm tra, giám sát các nội dung theo quy định của Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở và quy chế dân chủ của xã, phường của năm đánh giá của xã, phường; đăng công khai trên cổng thông tin điện tử cấp xã và cổng thông tin quy chế dân chủ tỉnh. | 0,5 |
|
|
|
7 | Có xây dựng, kiện toàn và ban hành quy chế hoạt động của Ban thanh tra nhân dân, kết quả hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân hằng năm; đăng công khai trên cổng thông tin điện tử cấp xã và cổng thông tin quy chế dân chủ tỉnh. | 0,5 |
|
|
|
8 | Có xây dựng, kiện toàn và ban hành quy chế hoạt động của Ban giám sát đầu tư của cộng đồng, kết quả hoạt động của Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng hằng năm; đăng công khai trên cổng thông tin điện tử cấp xã và cổng thông tin quy chế dân chủ tỉnh. | 0,5 |
|
|
|
Tiêu chí 2: Thực hiện cải cách hành chính | 15 |
|
|
| |
9 | Tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công có niêm yết danh mục, nội dung thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và được thực hiện tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công; thời gian, quy trình giải quyết, mức thu phí, lệ phí của từng thủ tục hành chính; | 1 |
|
|
|
10 | Kết quả thực hiện rà soát các thủ tục hành chính hằng năm của năm đánh giá. | 1,5 |
|
|
|
11 | Có thông báo và công khai số điện thoại của lãnh đạo, các công chức, viên chức trực tiếp giải quyết và thông báo số điện thoại đường dây nóng của UBND cấp xã tiếp nhận phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính của người dân, tổ chức và doanh nghiệp của năm đánh giá. | 0,5 |
|
|
|
12 | Có lập sổ theo dõi giải quyết hồ sơ của người dân, tổ chức và doanh nghiệp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công của công chức, viên chức thuộc UBND cấp xã được phân công tiếp nhận TTHC (có thể bằng file số hóa). | 1 |
|
|
|
13 | Tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công bố trí phòng làm việc khoa học, không có sự ngăn cách giữa công chức, viên chức khi giao dịch và làm việc với người dân, tổ chức và doanh nghiệp. | 1 |
|
|
|
14 | Tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công có nước uống cho người dân; đủ ghế ngồi chờ ở bên trong và bên ngoài; đủ ghế ngồi cho người dân khi làm việc với công chức, viên chức bảo đảm ghế ngồi phù hợp cho người già và người khuyết tật. | 1 |
|
|
|
15 | Tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công có mạng wifi không đặt mật khẩu. | 1 |
|
|
|
16 | Tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công có quạt điện, nếu bố trí ở nơi có không gian rộng và khép kín có thể lắp đặt thêm điều hòa để phục vụ nhân dân. | 1 |
|
|
|
17 | Tỷ lệ giải quyết TTHC đúng hạn sẽ tương ứng với số điểm đạt được (tối đa là 7 điểm) cụ thể như sau: | 7 |
|
|
|
- Đạt 100% | 7 |
|
|
| |
- Đạt từ 95% đến dưới 100% | 5 |
|
|
| |
- Đạt từ 90% đến dưới 95% | 3 |
|
|
| |
- Đạt dưới 90% | 0 |
|
|
| |
Tiêu chí 3: Thực hiện chuyển đổi số | 12 |
|
|
| |
18 | Lắp đặt, khai thác, sử dụng có hiệu quả hệ thống truyền thanh tại các thôn, tổ dân phố. | 1 |
|
|
|
19 | 100% thôn, tổ dân phố có mã QR chứa TTHC niêm yết tại nhà văn hóa thôn, tổ dân phố để Nhân dân tra cứu, cập nhật. | 2 |
|
|
|
20 | Sửa đổi, bổ sung đầy đủ các TTHC theo các quy định mới của năm đánh giá trong các mã QR (chứa TTHC) được niêm yết tại nhà văn hóa thôn, tổ dân phố. | 2 |
|
|
|
21 | Hạ tầng số đáp ứng mức độ sẵn sàng thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp | 2 |
|
|
|
22 | Lắp đặt, quản lý, khai thác, sử dụng hiệu quả hệ thống thiết bị điện tử để người dân, tổ chức và doanh nghiệp đánh giá trực tiếp công tác tiếp công dân, giải quyết các thủ tục hành chính; hằng quý đăng kết quả tổng hợp ý kiến của người dân, tổ chức và doanh nghiệp trên cổng thông tin điện tử cấp xã và cổng thông tin quy chế dân chủ tỉnh. | 2 |
|
|
|
23 | Có hòm thư điện tử để tiếp nhận ý kiến góp ý của người dân, tổ chức và doanh nghiệp. | 1 |
|
|
|
24 | Lắp đặt camera theo dõi, giám sát hoạt động của cán bộ, công chức, viên chức tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có kết nối với TTHC công cấp tỉnh. | 2 |
|
|
|
Tiêu chí 4: Thực hiện văn minh, văn hóa công sở và Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức | 17 |
|
|
| |
25 | Có gửi thư cảm ơn người dân, tổ chức và doanh nghiệp khi ủng hộ, từ thiện tiền, vật chất… thực hiện một số chương trình, kế hoạch, dự án trên địa bàn cấp xã và có gửi thư xin lỗi về những khuyết điểm, tồn tại của chính quyền, những hoạt động của chính quyền làm ảnh hưởng đến người dân, tổ chức và doanh nghiệp. | 2 |
|
|
|
26 | Chủ tịch UBND cấp xã có thư chúc thọ, mừng thọ đối với các cụ được tuổi chúc thọ, mừng thọ theo quy định. | 1,5 |
|
|
|
27 | Niêm yết Quy tắc ứng xử của người làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công và những việc cán bộ, công chức, viên chức không được làm theo quy định của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; đăng công khai trên cổng thông tin điện tử cấp xã và cổng thông tin quy chế dân chủ tỉnh. | 0,5 |
|
|
|
28 | Có bố trí hòm thư góp ý tại trụ sở UBND cấp xã, bảo đảm dễ quan sát và thuận tiện trong việc góp ý của người dân, tổ chức và doanh nghiệp. | 1 |
|
|
|
29 | Cán bộ, công chức, viên chức khi làm việc đeo thẻ; riêng công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công mặc đồng phục hoặc trang phục của ngành theo quy định, đeo thẻ công chức, viên chức trong quá trình thực thi nhiệm vụ. | 1 |
|
|
|
30 | Xây dựng môi trường làm việc thân thiện, xanh - sạch - đẹp; có vị trí để xe cho người dân, tổ chức và doanh nghiệp đến trụ sở UBND cấp xã làm việc hoặc giải quyết TTHC. | 1 |
|
|
|
31 | Hằng năm không có cán bộ, công chức, viên chức thuộc HĐND, UBND cấp xã bị xử lý kỷ luật từ cảnh cáo trở lên (Trường hợp trong năm đánh giá có cán bộ, công chức, viên chức bị xử lý kỷ luật khiển trách thì bị trừ điểm, cụ thể: 01 cán bộ hoặc 01 công chức, viên chức bị xử lý kỷ luật khiển trách thì bị trừ 03 điểm. Tổng số điểm trừ vượt tổng số điểm tối đa của tiêu chí thành phần thì trừ vào tổng điểm đạt được) | 5 |
|
|
|
32 | Hằng năm không có cán bộ, công chức, viên chức thuộc HĐND, UBND cấp xã vi phạm một trong các lỗi của nội quy, quy chế làm việc (uống rượu, bia trong giờ hành chính, không có mặt tại trụ sở làm việc trong giờ làm việc mà không có lý do chính đáng). Trường hợp trong năm đánh giá có cán bộ hoặc công chức, viên chức vi phạm một trong các lỗi trên thì bị trừ điểm, cụ thể: Có 01 cán bộ hoặc 01 công chức, viên chức vi phạm trừ 02 điểm. Tổng số điểm trừ vượt tổng số điểm tối đa của tiêu chí thành phần thì trừ vào tổng điểm đạt được. | 5 |
|
|
|
Tiêu chí 5: Hoạt động của HĐND, UBND; tổ chức tiếp xúc, đối thoại và giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo của Chủ tịch UBND; công tác phối hợp với Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị-xã hội. | 32 |
|
|
| |
33 | Có ban hành quy chế hoạt động của của HĐND trong cả nhiệm kỳ; kết quả thực hiện quy chế hoạt động của năm đánh giá. | 1 |
|
|
|
34 | Có ban hành quy chế phối hợp hoạt động giữa HĐND với Thường trực cấp ủy, UBND, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể cấp xã; kết quả thực hiện quy chế phối hợp hoạt động của năm đánh giá. | 2 |
|
|
|
35 | Kết quả tiếp xúc cử tri của đại biểu HĐND cấp xã; kết quả tổng hợp, trả lời, giải quyết ý kiến, kiến nghị của cử tri trước, trong và sau kỳ họp HĐND của năm đánh giá. | 3 |
|
|
|
36 | Kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của HĐND trong năm đánh giá (Quyết định chủ trương thực hiện chương trình, dự án, chính sách đặc thù của cấp xã được tối đa 5 điểm; chỉ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương tối đa 3 điểm). | 5 |
|
|
|
37 | Kết quả lãnh đạo, chỉ đạo triển khai thực hiện chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của UBND cấp xã hằng năm của năm đánh giá (tốc độ tăng trưởng từ 10% trở lên, tối đa 7 điểm; tăng trưởng dưới 10% được 4 điểm). | 7 |
|
|
|
38 | Kết quả tiếp công dân theo quy định của Luật Tiếp công dân của Chủ tịch UBND cấp xã, có thông báo kết quả tiếp dân theo định kỳ; đăng công khai trên cổng thông tin điện tử cấp xã và cổng thông tin quy chế dân chủ tỉnh. | 1 |
|
|
|
39 | Có xây dựng kế hoạch và tổ chức tiếp xúc đối thoại trực tiếp với nhân dân của Chủ tịch UBND cấp xã theo Quyết định số 218-QĐ/TW ngày 12/12/2013 của Bộ Chính trị khóa XI “Quy định về việc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các đoàn thể chính trị - xã hội và nhân dân tham gia đóng góp ý kiến xây dựng Đảng, xây dựng chính quyền”. | 2 |
|
|
|
40 | Trong năm đánh giá giải quyết 100% đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đúng hạn. | 5 |
|
|
|
41 | Trong năm đánh giá không có khiếu nại, tố cáo đông người, phức tạp kéo dài. | 3 |
|
|
|
42 | Hằng năm UBND cấp xã có văn bản phối hợp UBMTTQ cấp xã hoặc kế hoạch phối hợp về thực hiện công tác giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo. | 1 |
|
|
|
43 | Kết quả phối hợp giữa UBND cấp xã và UBMTTQ cùng cấp về giải quyết đơn thư khiếu nại tố cáo (Kết quả được thể hiện bằng các vụ việc) | 2 |
|
|
|
Tiêu chí 6: Ý kiến của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người dân và tổchức (tối đa là 10 điểm, số điểm cụ thể được xác định trên cơ sở tỷ lệ kết quả khảo sát củamẫu phiếu kèm theo Kế hoạch số 19-KH-ĐUUBND-BTGDVTU ngày 20/3/2026) | 10 |
|
|
| |
44 | Ý kiến của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động về nội dung thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan xã, phường. | 1 |
|
|
|
45 | Ý kiến của người dân về chất lượng thực hiện nhiệm vụ của Chủ tịch UBND xã, phường. | 1 |
|
|
|
46 | Ý kiến của người dân về kết quả thực hiện dân chủ ở xã, phường. | 1 |
|
|
|
47 | Ý kiến của người dân, tổ chức về thực hiện thủ tục hành chính của UBND xã, phường. | 2 |
|
|
|
48 | Ý kiến của người dân đối với công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công xã, phường. | 2 |
|
|
|
49 | Ý kiến của người dân về nội dung văn minh, văn hóa công sở của UBND xã, phường. | 1 |
|
|
|
50 | Mức độ hài lòng của người dân đối với chính quyền thân thiện xã, phường. | 2 |
|
|
|
II | ĐIỂM THƯỞNG | 10 |
|
|
|
| Thưởng các tiêu chí hoàn thành xuất sắc: Không quá 02 điểm/tiêu chí và tối đa 10 điểm/đơn vị. | 10 |
|
|
|
TỔNG ĐIỂM | 100 |
|
|
| |
- Đạt từ 80 - dưới 85 điểm, đơn vị đạt chuẩn |
|
|
|
| |
- Đạt từ 85 - dưới 90 điểm, đơn vị đạt chuẩn |
|
|
|
| |
- Đạt từ 90 - dưới 95 điểm, đơn vị đạt chuẩn |
|
|
|
| |
- Đạt từ 95 - dưới 100 điểm, đơn vị đạt chuẩn |
|
|
|
| |
- Đạt 100 điểm, đơn vị đạt chuẩn |
|
|
|
| |
