ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2306/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 08 tháng 11 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 06 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 785/QĐ-BNV ngày 06 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2024 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 về kiểm định chất lượng đầu vào công chức;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 696/TTr-SNV ngày 08 tháng 11 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ, cụ thể:
1. Mới ban hành: 03 (Ba) thủ tục hành chính.
2. Bãi bỏ: 04 (Bốn) thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2021.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Niêm yết công khai đầy đủ danh mục, nội dung các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong thời hạn chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Tổ chức thực hiện đúng nội dung thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 2306/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
TT | MãTTHC | Tên thủ tụchành chính | Thời hạngiải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí,Lệ phí | Căn cứ pháp lý |
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC | ||||||
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | ||||||
1 | 1.012933.H61 | Thủtụcthituyểncôngchức | Tối đa 190 ngàylàm việc kể từngày hết thờihạn nhận phiếuđăng ký dựtuyển theo quy định | Nộp trực tiếp hoặc qua dịchvụ bưu chính công íchPhiếu đăng ký dự tuyểnđến cơ quan, đơn vị cóthẩm quyền tuyển dụnghoặc qua Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử của cơ quan,đơn vị có thẩm quyềntuyển dụng. | Phí dự tuyển dụng viênchức: - Dưới 100 thí sinh mứcthu 500.000 đồng/thísinh/lần dự thi; - Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000đồng/thí sinh/lần dự thi; - Từ 500 thí sinh trở lênmức thu 300.000đồng/thí sinh/lần dự thi. | - Luật Cán bộ, công chứcngày 13/11/2008; - Luật sửa đổi, bổ sung mộtsố điều của Luật Cán bộ, côngchức và Luật Viên chức ngày25/11/2019; - Nghị định 138/2020/NĐ-CPngày 27/11/2020 của Chínhphủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức; - Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chínhphủ sửa đổi, bổ sung một sốđiều của Nghị định138/2020/NĐ-CP ngày27/11/2020 về tuyển dụng, sửdụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP ngày 21/02/2023 về kiểm địnhchất lượng đầu vào côngchức; - Thông tư số 92/2021/TT- BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyểndụng, dự thi nâng ngạch,thăng hạng công chức, viên chức. |
2 | 1.012934.H61 | Thủtụcxéttuyểncôngchức | Tối đa 85 ngàylàm việc kể từngày hết thờihạn nhận phiếuđăng ký dựtuyển theo quy định | Nộp trực tiếp hoặc qua dịchvụ bưu chính công íchPhiếu đăng ký dự tuyểnđến cơ quan, đơn vị cóthẩm quyền tuyển dụnghoặc qua Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử của cơ quan,đơn vị có thẩm quyềntuyển dụng. | Phí dự tuyển dụng viênchức: - Dưới 100 thí sinh mứcthu 500.000 đồng/thísinh/lần dự thi; - Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000đồng/thí sinh/lần dự thi; - Từ 500 thí sinh trở lênmức thu 300.000đồng/thí sinh/lần dự thi. | - Luật Cán bộ, công chứcngày 13/11/2008; - Luật sửa đổi, bổ sung mộtsố điều của Luật Cán bộ, côngchức và Luật Viên chức ngày25/11/2019; - Nghị định 138/2020/NĐ-CPngày 27/11/2020 của Chínhphủ về tuyển dụng, sử dụngvà quản lý công chức; - Nghị định số 116/2024/NĐ- CP ngày 17/9/2024 của Chínhphủ sửa đổi, bổ sung một sốđiều của Nghị định138/2020/NĐ-CP ngày27/11/2020 về tuyển dụng, sửdụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP ngày 21/02/2023 về kiểm địnhchất lượng đầu vào côngchức; - Thông tư số 92/2021/TT- BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyểndụng, dự thi nâng ngạch,thăng hạng công chức, viên chức. |
3 | 1.012935.H61 | Thủ tục tiếpnhận vào công chức không giữchức vụ lãnhđạo, quản lý | Không quy định | Nộp hồ sơ tại trụ sở cơ quan tuyển dụng | Không | - Luật Cán bộ, công chứcngày 13/11/2008; - Luật sửa đổi, bổ sung mộtsố điều của Luật Cán bộ, côngchức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019; - Nghị định 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức; - Nghị định số 116/2024/NĐ- CP ngày 17/9/2024 của Chínhphủ sửa đổi, bổ sung một sốđiều của Nghị định138/2020/NĐ-CP ngày27/11/2020 về tuyển dụng, sửdụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP ngày 21/02/2023 về kiểm địnhchất lượng đầu vào côngchức. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT | Mãthủ tục hành chính | Tênthủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
1 | 1.005384.000.00.00.H61 | Thủ tục thi tuyển công chức | - Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP về kiểm định chất lượng đầu vào công chức; - Quyết định số 785/QĐ-BNV ngày 06/11/2024 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP ngày 21/02/2023 về kiểm định chất lượng đầu vào công chức |
|
2 | 2.002156.000.00.00.H61 | Thủ tục xét tuyển công chức | - Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP về kiểm định chất lượng đầu vào công chức; - Quyết định số 785/QĐ-BNV ngày 06/11/2024 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP ngày 21/02/2023 về kiểm định chất lượng đầu vào công chức. |
|
3 | 1.005385.000.00.00.H61 | Thủ tục tiếp nhận vào làm công chức | - Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP về kiểm định chất lượng đầu vào công chức; - Quyết định số 785/QĐ-BNV ngày 06/11/2024 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP ngày 21/02/2023 về kiểm định chất lượng đầu vào công chức. |
|
4 | 2.002157.000.00.00.H61 | Thủ tục thi nâng ngạch công chức | - Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP về kiểm định chất lượng đầu vào công chức; - Quyết định số 785/QĐ-BNV ngày 06/11/2024 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP ngày 21/02/2023 về kiểm định chất lượng đầu vào công chức. | |
