|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2247/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 06 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN, KIẾN TRÚC; LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG; LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ; LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 2071/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1963/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1847/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi tại Tờ trình số 53/TTr-BQL ngày 18 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc; lĩnh vực hoạt động xây dựng; lĩnh vực đường bộ; lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết TTHC đảm bảo theo Quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ; kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC có liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quy trình nội bộ giải quyết các TTHC tương ứng tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 391/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025; số 1213/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ
NÔNG THÔN, KIẾN TRÚC; LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG; LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ; LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 2247/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 06”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 09”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Công chức của Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết tắt là: “Công chức tại Trung tâm”.
+ Lãnh đạo Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi: Lãnh đạo Ban.
+ Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi: Ban Quản lý.
+ Văn phòng Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi: “VPB”.
+ Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi: Quầy của Ban Quản lý.
1. Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
Thời gian giải quyết:
a) Không quá 24 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm A.
b) Không quá 17 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm B.
c) Không quá 10 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm C.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có). |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (mẫu số 01, mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng (QLQHXD) để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì thẩm định, xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng QLQHXD |
- 21,5 ngày đối với dự án nhóm A. - 14,5 ngày đối với dự án nhóm B. - 7,5 ngày đối với dự án nhóm C. |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản Thông báo kết quả thẩm định. - Mẫu số 08 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Mẫu số 06. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD xem xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. - Dự thảo văn bản Thông báo kết quả thẩm định. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
0,5 ngày |
- Văn bản Thông báo kết quả thẩm định. - Mẫu số 06. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
Văn thư Ban Quản lý phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
Văn thư Ban Quản lý |
0,25 ngày |
- Hồ sơ. - Văn bản Thông báo kết quả thẩm định. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Công chức tại Quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (bản giấy và trên hệ thống phần mềm). |
Công chức tại Trung tâm |
0,25 ngày |
Văn bản Thông báo kết quả thẩm định. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ có liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
2. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)
3. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)
4. Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)
Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có). |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ. - Các mẫu phiếu (mẫu số 01, mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng QLQHXD để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng QLQHXD |
7,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. - Dự thảo Giấy phép xây dựng/ Giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo/giấy phép di dời/ Giấy phép xây dựng điều chỉnh. - Mẫu số 08 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD xem xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. - Dự thảo Giấy phép xây dựng/ Giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo/ giấy phép di dời/ Giấy phép xây dựng điều chỉnh. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy phép xây dựng/Giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo/ giấy phép di dời/ Giấy phép xây dựng điều chỉnh. - Mẫu số 06. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm |
- Văn thư Ban Quản lý phát hành văn bản. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
- Văn thư Ban Quản lý. - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm. |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy phép xây dựng/ Giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo/ giấy phép di dời/ Giấy phép xây dựng điều chỉnh. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (bản giấy và trên hệ thống phần mềm). |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Giấy phép xây dựng/ Giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo/ giấy phép di dời/ Giấy phép xây dựng điều chỉnh. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
5. Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)
Thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có). |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (mẫu số 01, mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng QLQHXD để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng QLQHXD kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng QLQHXD |
6,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép xây dựng/ Giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo/ giấy phép di dời/ Giấy phép xây dựng điều chỉnh. - Mẫu số 08 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Mẫu số 06. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép xây dựng/ Giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo/ giấy phép di dời/ Giấy phép xây dựng điều chỉnh. - Mẫu số 06. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
01 ngày làm việc |
- Giấy phép xây dựng/ Giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo/ giấy phép di dời/ Giấy phép xây dựng điều chỉnh. - Mẫu số 06. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm |
- Văn thư Ban Quản lý phát hành văn bản. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
- Văn thư Ban Quản lý. - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm. |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy phép xây dựng/ Giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo/ giấy phép di dời/ Giấy phép xây dựng điều chỉnh. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (bản giấy và trên hệ thống phần mềm). |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Giấy phép xây dựng/ Giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo/ giấy phép di dời/ Giấy phép xây dựng điều chỉnh. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
6. Thủ tục Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án).
7. Thủ tục Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án).
Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có). |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (mẫu số 01, mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng QLQHXD để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06 |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng QLQHXD kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng QLQHXD |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép xây dựng gia hạn/ Giấy phép xây dựng cấp lại. - Mẫu số 08 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Văn bản liên quan (nếu có). - Mẫu số 06. |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD xem xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép xây dựng gia hạn/ Giấy phép xây dựng cấp lại. - Mẫu số 06. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép xây dựng gia hạn/ Giấy phép xây dựng cấp lại |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm |
- Văn thư Ban Quản lý phát hành văn bản. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
Văn thư Ban Quản lý |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy phép xây dựng gia hạn/ Giấy phép xây dựng cấp lại. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (bản giấy và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Giấy phép xây dựng gia hạn/ Giấy phép xây dựng cấp lại. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
8. Thủ tục phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có). |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (mẫu số 01, mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng QLQHXD để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng QLQHXD kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng QLQHXD |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ. - Mẫu số 08 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Văn bản liên quan (nếu có). - Mẫu số 06. |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD xem xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ. - Mẫu số 06. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
0,5 ngày làm việc |
- Quyết định phê duyệt nhiệm vụ. - Mẫu số 06. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm |
- Văn thư Ban Quản lý phát hành văn bản. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
Văn thư Ban Quản lý |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định phê duyệt nhiệm vụ. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (bản giấy và trên hệ thống phần mềm). |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Quyết định phê duyệt nhiệm vụ. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
9. Thủ tục thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
Thời gian giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có). |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (mẫu số 01, mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng QLQHXD để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng QLQHXD kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên |
7,5 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản Thông báo kết quả thẩm định. - Mẫu số 08 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Văn bản liên quan (nếu có). - Mẫu số 06. |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD xem xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản Thông báo kết quả thẩm định. - Mẫu số 06. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
0,5 ngày |
- Văn bản Thông báo kết quả thẩm định. - Mẫu số 06. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm |
- Văn thư Ban Quản lý phát hành văn bản. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
Văn thư Ban Quản lý |
0,25 ngày |
- Hồ sơ. - Văn bản Thông báo kết quả thẩm định. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy và trên hệ thống phần mềm). |
Công chức tại Trung tâm |
0,25 ngày |
Văn bản Thông báo kết quả thẩm định. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; các mẫu phiếu giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
10. Thủ tục phê duyệt quy hoạch, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
Thời gian giải quyết: 5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có). |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (mẫu số 01, mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng QLQHXD để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
0,25 ngày |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
0,25 ngày |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng QLQHXD kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng QLQHXD |
3,5 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản chấp thuận quy hoạch. - Mẫu số 08 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Văn bản liên quan (nếu có). - Mẫu số 06. |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD xem xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
0,25 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản chấp thuận quy hoạch. - Mẫu số 06. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
0,25 ngày |
- Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản chấp thuận quy hoạch. - Mẫu số 06. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm |
- Văn thư Ban Quản lý phát hành văn bản. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
Văn thư Ban Quản lý. |
0,25 ngày |
- Hồ sơ. - Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản chấp thuận quy hoạch. - Văn bản liên quan (nếu có). - Mẫu số 06. |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (bản giấy và trên hệ thống phần mềm). |
Công chức tại Trung tâm |
0,25 ngày |
Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản chấp thuận quy hoạch. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
11. Thủ tục thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
Thời gian giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có). |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (mẫu số 01, mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng QLQHXD để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng QLQHXD kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng QLQHXD |
17 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo Văn bản Thông báo kết quả thẩm định. - Mẫu số 08 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Mẫu số 06. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD xem xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo Văn bản Thông báo kết quả thẩm định. - Mẫu số 06. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
0,5 ngày |
- Văn bản Thông báo kết quả thẩm định. - Mẫu số 06. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm |
- Văn thư Ban Quản lý phát hành văn bản. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
Văn thư Ban Quản lý |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. - Văn bản Thông báo kết quả thẩm định. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (bản giấy và trên hệ thống phần mềm). |
Công chức tại Trung tâm |
0,5 ngày |
Văn bản Thông báo kết quả thẩm định. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
12. Thủ tục cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
Thời gian giải quyết: 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có). |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (mẫu số 01, mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng QLQHXD để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
0,25 ngày |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
0,25 ngày |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng QLQHXD kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng QLQHXD |
1,5 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo Văn bản cung cấp thông tin. - Mẫu số 08 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Văn bản liên quan (nếu có). - Mẫu số 06. |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD xem xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
0,25 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo Văn bản cung cấp thông tin. - Mẫu số 06. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
0,25 ngày |
- Văn bản cung cấp thông tin. - Mẫu số 06. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm |
- Văn thư Ban Quản lý phát hành văn bản. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
Văn thư Ban Quản lý |
0,25 ngày |
- Hồ sơ. - Văn bản cung cấp thông tin. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (bản giấy và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
0,25 ngày |
Văn bản cung cấp thông tin. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
13. Thủ tục chấp thuận thiết kế nút giao đối với đường địa phương đang khai thác
14. Thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác
Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có). |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (mẫu số 01, mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng QLQHXD để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng QLQHXD kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng QLQHXD |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác hoặc Giấy phép thi công nút giao đấu nối - Mẫu số 08 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Mẫu số 06. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD xem xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác hoặc Giấy phép thi công nút giao đấu nối. - Mẫu số 06. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác hoặc Giấy phép thi công nút giao đấu nối. - Mẫu số 06. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm |
- Văn thư Ban Quản lý phát hành văn bản. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
- Văn thư Ban Quản lý. - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm. |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác hoặc Giấy phép thi công nút giao đấu nối. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (bản giấy và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác hoặc Giấy phép thi công nút giao đấu nối. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
15. Thủ tục chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
Thời hạn giải quyết:
a) Trường hợp không phải lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy định.
b) Trường hợp phải lấy ý kiến: 14 ngày làm việc, trong đó:
+ Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ.
+ Thời hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền.
+ Thời hạn có văn bản chấp thuận: 05 ngày làm việc sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có). |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (mẫu số 01, mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng QLQHXD để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng QLQHXD kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (đối với trường hợp phải lấy ý kiến) và dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ theo quy định hiện hành. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng QLQHXD |
- Trường hợp không phải lấy ý kiến: 03 ngày làm việc. - Trường hợp phải lấy ý kiến: 12 ngày làm việc (bao gồm thời hạn trả lời của cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến). |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác hoặc Giấy phép thi công nút giao đấu nối - Mẫu số 08 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Văn bản liên quan (nếu có). - Mẫu số 06. |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD xem xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác hoặc Giấy phép thi công nút giao đấu nối. - Mẫu số 06. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
0,5 ngày làm việc |
- Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác hoặc Giấy phép thi công nút giao đấu nối. - Mẫu số 06. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm |
- Văn thư Ban Quản lý phát hành văn bản. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
- Văn thư Ban Quản lý. - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm. |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác hoặc Giấy phép thi công nút giao đấu nối. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (bản giấy và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác hoặc Giấy phép thi công nút giao đấu nối. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; các mẫu phiếu; giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
16. Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc đối với công trình đối với công trình cấp II trở xuống
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có). |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (mẫu số 01, mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng QLQHXD để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLQHXD phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng QLQHXD kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng QLQHXD |
5,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu. - Mẫu số 08 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD xem xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng QLQHXD |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm |
- Văn thư Ban Quản lý phát hành văn bản. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
Văn thư Ban Quản lý. |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (bản giấy và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Văn bản thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |