Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 2185/QĐ-UBND

Quyết định 2185/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2185/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thái Bình
Ngày ban hành 28/07/2020
Người ký Nguyễn Khắc Thận
Ngày hiệu lực 28/07/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 28/07/2020 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2185/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 28 tháng 7 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC NỘI VỤ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ; CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương, ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1585/TTr-SNV ngày 16/7/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này gồm:

- Danh mục 07 (bảy) thủ tục hành chính mới ban hành, 09 (chín) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 10 (mười) thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: số 3433/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ Thái Bình và số 2843/QĐ-UBND ngày 01/11/2018 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Bình.

- Danh mục 03 (ba) thủ tục hành chính mới ban hành và 01 (một) thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện tại Quyết định số 3432/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình,

(có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Giao Sở Nội vụ chủ trì, xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử các thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này; phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính ph
ủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP ĐĐBQH, HĐND và UBND
tỉnh;
- Cổng thông tin điện t
ử của tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NCKSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Khắc Thận

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số
2185/QĐ-UBND ngày 28/7/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

PHẦN I.

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết (ngày làm việc)

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

1

Thủ tục thẩm định thành lập thôn mới, tổ dân phố mới

09 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Bình

Không

Quyết định số 53/QĐ-BNV ngày 15/01/2020 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Chính quyền địa phương thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

2

Thủ tục thi tuyển công chức

Theo Quyết định số 546/QĐ-BNV ngày 12/7/2019 của Bộ Nội vụ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Bình

1. Phí dự thi tuyển công chức:

- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

2. Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi.

Quyết định số 546/QĐ- BNV ngày 12/7/2019 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính về lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.

3

Thủ tục xét tuyển công chức

Theo Quyết định số 546/QĐ-BNV ngày 12/7/2019 của Bộ Nội vụ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Bình

1. Phí dự tuyển công chức:

- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lầndự thi;

- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

2. Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi.

Quyết định số 546/QĐ-BNV ngày 12/7/2019 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính về lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.

4

Thủ tục tiếp nhận các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức

Theo Quyết định số 546/QĐ-BNV ngày 12/7/2019 của Bộ Nội vụ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Bình

Không

5

Thủ tục thi nâng ngạch công chức

Theo Quyết định số 546/QĐ-BNV ngày 12/7/2019 của Bộ Nội vụ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Bình

1. Nâng ngạch chuyên viên, chuyên viên chính và tương đương:

- Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

2. Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi.

6

Thủ tục xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức cấp huyện trở lên

Theo Quyết định số 546/QĐ-BNV ngày 12/7/2019 của Bộ Nội vụ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Bình

Không

7

Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức

Theo Quyết định số 546/QĐ-BNV ngày 12/7/2019 của Bộ Nội vụ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Bình

1. Thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng II, hạng III:

- Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần

- Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần.

2. Phúc khảo 150.000 đồng/bài thi.

Quyết định số 546/QĐ-BNV ngày 12/7/2019 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính về lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

Stt

Tên thủ tục hành chính bị sửa đổi bổ sung

Tên thủ tục hành chính mới

Căn cứ pháp lý

LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THI ĐUA - KHEN THƯỞNG

1

Thủ tục Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đối với khen thường xuyên (Thủ tục số 1 Mục VIII, Phần I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 3433/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh)

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thi đua - Khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ

2

Thủ tục Tặng Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh (Thủ tục số 2 Mục VIII, Phần I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 3433/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh)

Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

3

Thủ tục Tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh (Thủ tục số 3 Mục VIII, Phần I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 3433/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh)

Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

4

Thủ tục Tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc (Thủ tục số 4 Mục VIII, Phần I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 3433/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh)

Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc.

Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thi đua - Khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ

5

Thủ tục tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề (Thủ tục số 5 Mục VIII, Phần I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 3433/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh)

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề.

6

Thủ tục Tặng Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề (Thủ tục số 6 Mục VIII, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 3433/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh)

Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề.

7

Thủ tục Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về thành tích đột xuất (Thủ tục số 7 Mục VIII, Phần I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 3433/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh)

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đột xuất.

8

Thủ tục tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cho gia đình (Thủ tục số 1 Mục 1, Phần I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2843/QĐ-UBND ngày 01/11/2018 của UBND tỉnh)

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cho gia đình.

9

Thủ tục Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về thành tích đối ngoại (Thủ tục số 8 Mục VIII, Phần I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 3433/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh)

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đối ngoại.

III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

STT

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

1

Thủ tục thi tuyển công chức (Thủ tục số 1, Mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 3433/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh)

Quyết định số 546/QĐ-BNV ngày 12/7/2019 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính về lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.

2

Thủ tục thi nâng ngạch công chức lên ngạch cán sự, chuyên viên hoặc tương đương (Thủ tục số 2, Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 3433/QĐ-UBND ngày 25712/2017 của UBND tỉnh)

3

Thủ tục xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức cấp huyện trở lên (Thủ tục số 3, Mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 3433/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh)

4

Thủ tục tiếp nhận đối với các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức (Thủ tục số 4, Mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 3433/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh)

5

Thủ tục xếp ngạch, bậc lương đối với các trường hợp đã có thời gian công tác có đóng BHXH bắt buộc khi tuyển dụng công chức (Thủ tục số 5, Mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 3433/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh)

LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THI ĐUA - KHEN THƯỞNG

6

Thủ tục Hiệp y khen thưởng (Thủ tục số 9, Mục VIII, Phụ lục kèm theo Quyết định số 3433/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh)

Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thi đua - Khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ

7

Thủ tục Xác nhận khen thưởng, trích sao quyết định, cấp đổi hiện vật bị hư hỏng, bị mất (Thủ tục số 10, Mục VIII, Phụ lục kèm theo Quyết định số 34337QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh)

LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

8

Thủ tục Giải quyết Khiếu nại lần 1 (Thủ tục số 1, Mục VI, Phụ lục kèm theo Quyết định số 3433/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh)

Các sở, ngành giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực thanh tra chung trong toàn tỉnh tại Quyết định số 1255/QĐ-UBND ngày 15/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố các thủ tục hành chính lĩnh vực thanh tra thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh

9

Thủ tục Giải quyết Khiếu nại lần 2 (Thủ tục số 2, Mục VI, Phụ lục kèm theo Quyết định số 3433/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh)

10

Thủ tục Giải quyết Tố cáo (Thủ tục số 3, Mục VI, Phụ lục kèm theo Quyết định số 3433/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh)

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ, BAN, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết (ngày)

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

1

Thủ tục thi tuyển viên chức

Theo Quyết định số 546/QĐ-BNV ngày 12/7/2019 của Bộ Nội vụ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Bình; Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện.

Phí dự tuyển dụng viên chức:

- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

Quyết định số 546/QĐ-BNV ngày 12/7/2019 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính về lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.

2

Thủ tục xét tuyển viên chức

Theo Quyết định số 546/QĐ-BNV ngày 12/7/2019 của Bộ Nội vụ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Bình; Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện.

1. Dự tuyển viên chức:

+ Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

+ Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

2. Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi

Quyết định số 546/QĐ-BNV ngày 12/7/2019 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính về lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.

3

Thủ tục xét tuyển đặc cách viên chức

Theo Quyết định số 546/QĐ-BNV ngày 12/7/2019 của Bộ Nội vụ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Bình; Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện.

Không quy định

III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

STT

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

1

Thủ tục thi tuyển công chức cấp xã (Thủ tục số 1, Mục I, Phần I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 3432/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh)

Quyết định số 546/QĐ-BNV ngày 12/7/2019 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính về lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.

 

 

Từ khóa:
2185/QĐ-UBND Quyết định 2185/QĐ-UBND Quyết định số 2185/QĐ-UBND Quyết định 2185/QĐ-UBND của Tỉnh Thái Bình Quyết định số 2185/QĐ-UBND của Tỉnh Thái Bình Quyết định 2185 QĐ UBND của Tỉnh Thái Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2185/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thái Bình
Ngày ban hành 28/07/2020
Người ký Nguyễn Khắc Thận
Ngày hiệu lực 28/07/2020
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2185/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thái Bình
Ngày ban hành 28/07/2020
Người ký Nguyễn Khắc Thận
Ngày hiệu lực 28/07/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan