Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 2164/QĐ-UBND

Quyết định 2164/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2164/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Huế
Ngày ban hành 08/07/2025
Người ký Nguyễn Thanh Bình
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 08/07/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2164/QĐ-UBND

Huế, ngày 08 tháng 7 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế (cơ quan thực hiện: Sở Y tế và UBND cấp xã);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2888/TTr-SYT ngày 03 tháng 7 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế (Phụ lục kèm theo). Cụ thể:

1. Phụ lục I gồm 05 quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền quyết định của UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố.

2. Phụ lục II gồm 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thực hiện tại UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị cấp thành phố.

Điều 2. Sở Y tế; UBND cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố Huế.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

- Thay thế TTHC có số thứ tự 01, 02, 05 mục II phần II của phụ lục I; TTHC có số thứ tự 01 mục II phần II của phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế (Cơ quan thực hiện: Sở Y tế, Sở Nội vụ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã);

- Bãi bỏ các TTHC có số thứ tự 03, 04 mục II phần II của phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế (Cơ quan thực hiện: Sở Y tế, Sở Nội vụ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã).

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn Phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT;
- Trung tâm PVHCC thành phố, cấp xã;
- Lưu: VT, KSVX.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Bình

 

PHỤ LỤC I

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ/CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2164/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

Phần I.

DANH MỤC QUY TRÌNH

STT

Tên Quy trình (Mã số TTHC)

Quyết định công bố Danh mục TTHC

1.

Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân (1.014010)

Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế (cơ quan thực hiện: Sở Y tế và UBND cấp xã)

2.

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân (1.014011)

3.

Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân (2.000025)

4.

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân (2.000027)

5.

Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân (1.000091)

 

Phần II.

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Thủ tục Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân (1.014010)

a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, trong đó tại Sở Y tế 05 ngày làm việc, UBND thành phố 03 ngày làm việc.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

I

TẠI SỞ Y TẾ

 

40 giờ làm việc

Bước 1.1

Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội xử lý.

02 giờ làm việc

Bước 1.2

Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội

Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 1.3

Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội

- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống);

- Kiểm tra, xác minh các điều kiện;

- Dự thảo Tờ trình và Quyết định cấp giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân trình lãnh đạo Phòng xem xét.

22 giờ làm việc

Bước 1.4

Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội

Thẩm định, xác nhận kết quả trình Lãnh đạo Sở Y tế.

04 giờ làm việc

Bước 1.5

Lãnh đạo Sở Y tế

Ký văn bản trình UBND thành phố

04 giờ làm việc

Bước 1.6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND thành phố

04 giờ làm việc

II

TẠI UBND THÀNH PHỐ

 

24 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Y tế.

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố xử lý.

02 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.

06 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Thẩm định, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Lãnh đạo UBND thành phố

Ký phê duyệt kết quả.

04 giờ làm việc

Bước 2.6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

04 giờ làm việc

Bước 2.7

Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

64 giờ làm việc

2. Thủ tục Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân (1.014011)

a) Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, trong đó tại Sở Y tế 03 ngày làm việc, UBND thành phố 03 ngày làm việc.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

I

TẠI SỞ Y TẾ

 

24 giờ làm việc

Bước 1.1

Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội xử lý.

02 giờ làm việc

Bước 1.2

Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội

Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.

02 giờ làm việc

Bước 1.3

Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội

- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống);

- Kiểm tra, đối chiếu hồ sơ gốc;

- Dự thảo Tờ trình và Quyết định sửa đổi, cấp lại, bổ sung giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân trình lãnh đạo Phòng xem xét.

10 giờ làm việc

Bước 1.4

Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội

Thẩm định, xác nhận kết quả trình Lãnh đạo Sở Y tế.

02 giờ làm việc

Bước 1.5

Lãnh đạo Sở Y tế

Ký văn bản trình UBND thành phố

04 giờ làm việc

Bước 1.6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND thành phố

04 giờ làm việc

II

TẠI UBND THÀNH PHỐ

 

24 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Y tế.

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố xử lý.

02 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.

06 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Thẩm định, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Lãnh đạo UBND thành phố

Ký phê duyệt kết quả.

04 giờ làm việc

Bước 2.6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

04 giờ làm việc

Bước 2.7

Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

48 giờ làm việc

3. Thủ tục Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân (2.000025)

a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, trong đó tại Sở Y tế 07 ngày làm việc, UBND thành phố 03 ngày làm việc.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

I

TẠI SỞ Y TẾ

 

56 giờ làm việc

Bước 1.1

Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội xử lý.

02 giờ làm việc

Bước 1.2

Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội

Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 1.3

Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội

- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống);

- Kiểm tra, xác minh các điều kiện;

- Dự thảo Tờ trình và Quyết định cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân trình lãnh đạo Phòng xem xét. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, dự thảo văn bản trả lời cho tổ chức/cá nhân được rõ

38 giờ làm việc

Bước 1.4

Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội

Thẩm định, xác nhận kết quả trình Lãnh đạo Sở Y tế.

04 giờ làm việc

Bước 1.5

Lãnh đạo Sở Y tế

Ký văn bản trình UBND thành phố hoặc văn bản gửi tổ chức/cá nhân về hồ sơ không hợp lệ

04 giờ làm việc

Bước 1.6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND thành phố

04 giờ làm việc

II

TẠI UBND THÀNH PHỐ

 

24 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Y tế.

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố xử lý.

02 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.

06 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Thẩm định, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Lãnh đạo UBND thành phố

Ký phê duyệt kết quả.

04 giờ làm việc

Bước 2.6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

04 giờ làm việc

Bước 2.7

Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

80 giờ làm việc

4. Thủ tục Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân (2.000027)

a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, trong đó tại Sở Y tế 04 ngày làm việc, UBND thành phố 03 ngày làm việc.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

I

TẠI SỞ Y TẾ

 

32 giờ làm việc

Bước 1.1

Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội xử lý.

02 giờ làm việc

Bước 1.2

Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội

Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 1.3

Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội

- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống);

- Kiểm tra, đối chiếu với hồ sơ gốc;

- Dự thảo Tờ trình và Quyết định cấp lại, sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân trình lãnh đạo Phòng xem xét.

14 giờ làm việc

Bước 1.4

Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội

Thẩm định, xác nhận kết quả trình Lãnh đạo Sở Y tế.

04 giờ làm việc

Bước 1.5

Lãnh đạo Sở Y tế

Ký văn bản trình UBND thành phố

04 giờ làm việc

Bước 1.6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND thành phố

04 giờ làm việc

II

TẠI UBND THÀNH PHỐ

 

24 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Y tế.

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố xử lý.

02 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.

06 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Thẩm định, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Lãnh đạo UBND thành phố

Ký phê duyệt kết quả.

04 giờ làm việc

Bước 2.6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

04 giờ làm việc

Bước 2.7

Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

56 giờ làm việc

5. Thủ tục Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân (1.000091)

a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, trong đó tại Sở Y tế 04 ngày làm việc, UBND thành phố 03 ngày làm việc.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

I

TẠI SỞ Y TẾ

 

32 giờ làm việc

Bước 1.1

Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội xử lý.

02 giờ làm việc

Bước 1.2

Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội

Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 1.3

Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội

- Kiểm tra tính hợp lệ, xử lý hồ sơ;

- Dự thảo Tờ trình và Quyết định chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân trình lãnh đạo Phòng xem xét.

14 giờ làm việc

Bước 1.4

Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội

Thẩm định, xác nhận kết quả trình Lãnh đạo Sở Y tế.

04 giờ làm việc

Bước 1.5

Lãnh đạo Sở Y tế

Ký văn bản trình UBND thành phố hoặc văn bản gửi tổ chức/cá nhân về hồ sơ không hợp lệ

04 giờ làm việc

Bước 1.6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND thành phố

04 giờ làm việc

II

TẠI UBND THÀNH PHỐ

 

24 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Y tế.

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố xử lý.

02 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.

06 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Thẩm định, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Lãnh đạo UBND thành phố

Ký phê duyệt kết quả.

04 giờ làm việc

Bước 2.6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

04 giờ làm việc

Bước 2.7

Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

56 giờ làm việc

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỪ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2164/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

Phần I.

DANH MỤC QUY TRÌNH

Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH

Stt

Tên Quy trình (Mã số TTHC)

Quyết định công bố Danh mục TTHC

1.

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân (2.001661)

Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế (cơ quan thực hiện: Sở Y tế và UBND cấp xã)

 

Phần II.

NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ

1. Thủ tục Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân (2.001661)

a) Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, trong đó: 03 ngày làm việc tại UBND cấp xã; 06 ngày làm việc tại Sở Y tế.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

I

TẠI UBND CẤP XÃ

 

24 giờ làm việc

Bước 1.1

Bộ phận một cửa của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng VH-XH để tiếp nhận, xử lý hồ sơ.

02 giờ làm việc

Bước 1.2

Lãnh đạo Phòng VH-XH

Xem xét, chuyển hồ sơ cho cán bộ, chuyên viên phụ trách lĩnh vực VH-XH xử lý

02 giờ làm việc

Bước 1.3

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực VH- XH

- Xem xét, xử lý hồ sơ;

- Dự thảo văn bản gửi Sở Y tế xem xét hỗ trợ cho nạn nhân trình lãnh đạo Phòng xem xét.

08 giờ làm việc

Bước 1.4

Lãnh đạo Phòng VH-XH

Kiểm tra, trình Chủ tịch UBND cấp xã

02 giờ làm việc

Bước 1.5

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Sở Y tế

04 giờ làm việc

Bước 1.6

Bộ phận văn thư của UBND cấp xã

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản và hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận một cửa của UBND cấp xã

04 giờ làm việc

Bước 1.7

Bộ phận một cửa của UBND cấp xã

- Xác nhận trên hệ thống giải quyết thông tin thủ tục hành chính thành phố;

- Chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa của Sở Y tế

02 giờ làm việc

II

TẠI SỞ Y TẾ

 

48 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội xử lý.

02 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội

Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội

- Kiểm tra, xử lý hồ sơ;

- Dự thảo Quyết định chi hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân trình lãnh đạo Phòng xem xét.

30 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội

Thẩm định, xác nhận kết quả trình Lãnh đạo Sở Y tế.

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Lãnh đạo Sở Y tế

Ký Quyết định chi hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

04 giờ làm việc

Bước 2.6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

04 giờ làm việc

Bước 2.7

Bộ phận một cửa của Sở Y tế

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC

72 giờ làm việc

 

Từ khóa:
2164/QĐ-UBND Quyết định 2164/QĐ-UBND Quyết định số 2164/QĐ-UBND Quyết định 2164/QĐ-UBND của Thành phố Huế Quyết định số 2164/QĐ-UBND của Thành phố Huế Quyết định 2164 QĐ UBND của Thành phố Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2164/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Huế
Ngày ban hành 08/07/2025
Người ký Nguyễn Thanh Bình
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2164/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Huế
Ngày ban hành 08/07/2025
Người ký Nguyễn Thanh Bình
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế (Phụ lục kèm theo). Cụ thể:
  • Điều 2. Sở Y tế; UBND cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố Huế.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan