Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›2141/QĐ-UBND

Quyết định 2141/QĐ-UBND năm 2020 về phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2141/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Kạn
Ngày ban hành20/11/2020
Người kýĐỗ Thị Minh Hoa
Ngày hiệu lực 20/11/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:20/11/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
----------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2141/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 20 tháng 11 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 855/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Bắc Kạn;

Theo đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 343/TTr-SNV ngày 12/11/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (theo Bảng thống kê kèm theo).

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 13/3/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Điều 3.Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Lãnh đạo các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
Gửi bản điện tử:
- Như Điều 3 (t/h);
- Bộ Nội vụ;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Cục Thống kê tỉnh,
- Bảo hiểm Xã hội tỉnh;
- UBND các xã, phường, thị trấn
- Trung tâm CBTH tỉnh;
- LĐVP;
- Lưu: VT, NCPC.

Q. CHỦ TỊCH




Đỗ Thị Minh Hoa

 

BẢNG THỐNG KÊ PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

(Kèm theo Quyết định số 2141/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

HUYỆN/TP

TT

XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN

TỔNG ĐIỂM

PHÂN LOẠI

1

2

3

4

5

6

I

THÀNH PHỐ BẮC KẠN

1

 

1

P. Đức Xuân

75.51

I

2

 

2

P. Huyền Tụng

53.61

II

3

 

3

P. Nguyễn Thị Minh Khai

40.41

III

4

 

4

P. Phùng Chí Kiên

54.40

II

5

 

5

P. Sông Cầu

62.96

II

6

 

6

P. Xuất Hóa

53.80

II

7

 

7

X. Dương Quang

64.80

II

8

 

8

X. Nông Thượng

63.19

II

II

HUYỆN BA BỂ

9

 

1

TT. Chợ Rã

51.60

II

10

 

2

X. Bành Trạch

56.05

II

11

 

3

X. Cao Thượng

63.06

II

12

 

4

X. Chu Hương

63.10

II

13

 

5

X. Địa Linh

68.22

II

14

 

6

X. Đồng Phúc

60.81

II

15

 

7

X. Hà Hiệu

67.77

II

16

 

8

X. Hoàng Trĩ

56.00

II

17

 

9

X. Khang Ninh

69.15

II

18

 

10

X. Mỹ Phương

63.94

II

19

 

11

X. Nam Mẫu

52.97

II

20

 

12

X. Phúc Lộc

57.99

II

21

 

13

X. Quảng Khê

61.19

II

22

 

14

X. Thượng Giáo

82.21

I

23

 

15

X. Yến Dương

57.75

II

III

HUYỆN BẠCH THÔNG

24

 

1

TT. Phủ Thông

54.41

II

25

 

2

X. Cẩm Giàng

45.00

III

26

 

3

X. Cao Sơn

54.00

II

27

 

4

X. Dương Phong

60.00

II

28

 

5

X. Đôn Phong

55.00

II

29

 

6

X. Lục Bình

56.97

II

30

 

7

X. Mỹ Thanh

54.00

II

31

 

8

X. Nguyên Phúc

57.00

II

32

 

9

X. Quân Hà

56.25

II

33

 

10

X. Quang Thuận

65.00

II

34

 

11

X. Sỹ Bình

53.52

II

35

 

12

X. Tân Tú

62.67

II

36

 

13

X. Vi Hương

46.91

III

37

 

14

X. Vũ Muộn

57.00

II

IV

HUYỆN CHỢ ĐỒN

38

 

1

TT. Bằng Lũng

69.90

II

39

 

2

X. Bản Thi

56.00

II

40

 

3

X. Bằng Lãng

60.00

II

41

 

4

X. Bằng Phúc

54.55

II

42

 

5

X. Bình Trung

60.73

II

43

 

6

X. Đại Sảo

53.00

II

44

 

7

X. Đồng Lạc

56.00

II

45

 

8

X. Đồng Thắng

76.71

I

46

 

9

X. Lương Bằng

58.00

II

47

 

10

X. Nam Cường

62.95

II

48

 

11

X. Nghĩa Tá

62.00

II

49

 

12

X. Ngọc Phái

57.00

II

50

 

13

X. Phương Viên

64.07

II

51

 

14

X. Quảng Bạch

57.00

II

52

 

15

X. Tân Lập

55.00

II

53

 

16

X. Xuân Lạc

65.19

II

54

 

17

X. Yên Mỹ

56.00

II

55

 

18

X. Yên Phong

58.21

II

56

 

19

X. Yên Thịnh

58.00

II

57

 

20

X. Yên Thượng

66.00

II

V

HUYỆN CHỢ MỚI

58

 

1

TT. Đồng Tâm

65.82

II

59

 

2

X. Bình Văn

64.30

II

60

 

3

X. Cao Kỳ

56.57

II

61

 

4

X. Hòa Mục

57.00

II

62

 

5

X. Mai Lạp

53.00

II

63

 

6

X. Như Cố

66.16

II

64

 

7

X. Nông Hạ

67.58

II

65

 

8

X. Quảng Chu

63.53

II

66

 

9

X. Tân Sơn

53.00

II

67

 

10

X. Thanh Mai

56.00

II

68

 

11

X. Thanh Thịnh

65.27

II

69

 

12

X. Thanh Vận

58.00

II

70

 

13

X. Yên Cư

57.69

II

71

 

14

X. Yên Hân

53.60

II

VI

HUYỆN NA RÌ

72

 

1

TT. Yến Lạc

68.31

II

73

 

2

X. Côn Minh

57.97

II

74

 

3

X. Cư Lễ

57.00

II

75

 

4

X. Cường Lợi

56.99

II

76

 

5

X. Dương Sơn

57.00

II

77

 

6

X. Đổng Xá

57.53

II

78

 

7

X. Kim Hỷ

53.00

II

79

 

8

X. Kim Lư

65.99

II

80

 

9

X. Liêm Thủy

58.00

II

81

 

10

X. Lương Thượng

56.00

II

82

 

11

X. Quang Phong

57.00

II

83

 

12

X. Sơn Thành

58.50

II

84

 

13

X. Trần Phú

59.85

II

85

 

14

X. Văn Lang

60.59

II

86

 

15

X. Văn Minh

56.00

II

87

 

16

X. Văn Vũ

56.57

II

88

 

17

X. Xuân Dương

56.00

II

VII

HUYỆN NGÂN SƠN

89

 

1

TT. Nà Phặc

75.34

I

90

 

2

X. Bằng Vân

60.16

II

91

 

3

X. Cốc Đán

54.00

II

92

 

4

X. Đức Vân

55.64

II

93

 

5

X. Hiệp Lực

67.07

II

94

 

6

X. Thuần Mang

53.00

II

95

 

7

X. Thượng Ân

55.00

II

96

 

8

X. Thượng Quan

62.83

II

97

 

9

X. Trung Hòa

55.00

II

98

 

10

X. Vân Tùng

75.01

I

VIII

HUYỆN PÁC NẶM

99

 

1

X. An Thắng

54.00

II

100

 

2

X. Bằng Thành

64.12

II

101

 

3

X. Bộc Bố

71.87

II

102

 

4

X. Cao Tân

64.61

II

103

 

5

X. Cổ Linh

66.15

II

104

 

6

X. Công Bằng

58.83

II

105

 

7

X. Giáo Hiệu

53.05

II

106

 

8

X. Nghiên Loan

75.05

I

107

 

9

X. Nhạn Môn

56.00

II

108

 

10

X. Xuân La

57.90

II

Tổng hợp gồm 108 xã, phường, thị trấn. Trong đó:

- Loại I: 06

- Loại II: 99

- Loại III: 03

Từ khóa:
2141/QĐ-UBNDQuyết định 2141/QĐ-UBNDQuyết định số 2141/QĐ-UBNDQuyết định 2141/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc KạnQuyết định số 2141/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc KạnQuyết định 2141 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Kạn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2141/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bắc Kạn
                            Ngày ban hành20/11/2020
                            Người kýĐỗ Thị Minh Hoa
                            Ngày hiệu lực 20/11/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2141/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bắc Kạn
                                                  Ngày ban hành20/11/2020
                                                  Người kýĐỗ Thị Minh Hoa
                                                  Ngày hiệu lực 20/11/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan