Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›2001/QĐ-UBND

Quyết định 2001/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính năm 2020 của các Sở và cơ quan tương đương Sở, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2001/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hà Nội
Ngày ban hành05/05/2021
Người kýChu Ngọc Anh
Ngày hiệu lực 05/05/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:05/05/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2001/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG BỐ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2020 CỦA CÁC SỞ VÀ CƠ QUAN TƯƠNG ĐƯƠNG SỞ, UBND CÁC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 6677/QĐ-UBND ngày 25/9/2017 của UBND Thành phố về việc ban hành Chỉ số đánh giá kết quả cải cách hành chính của các Sở và cơ quan ngang Sở, UBND các quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội giai đoạn 2017 - 2020;

Căn cứ Kế hoạch số 178/KH-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà Nội về việc triển khai xác định Chỉ số đánh giá kết quả cải cách hành chính năm 2020 đối với các Sở, cơ quan tương đương Sở và UBND các quận, huyện, thị xã;

Xét đề nghị của Hội đồng thẩm định, đánh giá, chấm điểm xác định Chỉ số Cải cách hành chính năm 2020 của các Sở, cơ quan tương đương Sở, UBND các quận, huyện, thị xã,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính năm 2020 của các Sở và cơ quan tương đương Sở, UBND các quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội (kết quả tổng hợp Chỉ số của 22 Sở, cơ quan tương đương Sở; 30 quận, huyện, thị xã kèm theo).

Điều 2.Căn cứ Chỉ số cải cách hành chính năm 2020, các Sở, cơ quan tương đương Sở, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã thuộc Thành phố có giải pháp đẩy mạnh cải cách hành chính, cải thiện Chỉ số cải cách hành chính những năm tiếp theo.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan tương đương Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Thành ủy; TT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Thành viên BCĐ Chương trình số 01-CTr/TU;
- CVP, các PVP, các phòng: TK-BT, NC, TH
;
- Lưu: VT, SNV.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Chu Ngọc Anh

 

KẾT QUẢ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2020 CỦA CÁC SỞ, CƠ QUAN TƯƠNG ĐƯƠNG SỞ

(Kèm theo Quyết định số: 2001/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2021 của UBND thành phố Hà Nội)

STT

Đơn vị

Điểm thẩm định

Điểm ĐTXHH

Tổng điểm

Chỉ số

1

Sở Tài chính

66.40

26.36

92.76

92.76

2

Sở Nội vụ

63.70

28.15

91.85

91.85

3

Sở Tư pháp

63.15

27.25

90.40

90.40

4

Sở Giao thông Vận tải

62.15

25.83

87.98

87.98

5

Sở Xây dựng

61.50

25.42

86.92

86.92

6

Sở Lao động-Thương binh và Xã hội

61.40

25.41

86.81

86.81

7

Văn phòng UBND Thành phố

60.33

26.37

86.70

86.70

8

Sở Kế hoạch và Đầu tư

61.97

24.55

86.52

86.52

9

Sở Công Thương

60.75

25.67

86.42

86.42

10

Sở Khoa học và Công nghệ

60.45

25.71

86.16

86.16

11

Sở Văn hóa và Thể thao

59.80

26.15

85.95

85.95

12

Sở Thông Tin và Truyền Thông

60.98

24.79

85.77

85.77

13

Sở Du lịch

58.96

26.34

85.30

85.30

14

Thanh tra Thành phố

55.41

28.45

83.86

83.86

15

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

57.95

25.81

83.76

83.76

16

Sở Ngoại vụ

58.05

25.00

83.05

83.05

17

Sở Giáo dục và Đào tạo

55.95

27.02

82.97

82.97

18

Sở Y tế

55.54

25.75

81.29

81.29

19

Ban quản lý các khu CN & CX

54.15

25.34

79.49

79.49

20

Ban Dân tộc

51.50

26.71

78.21

78.21

21

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

52.11

24.82

76.94

76.94

22

Sở Tài nguyên và Môi trường

50.85

25.42

76.27

76.27

 

KẾT QUẢ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2020 CỦA UBND CÁC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ

(Kèm theo Quyết định số: 2001/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2021 của UBND thành phố Hà Nội)

STT

Đơn vị

Điểm thẩm định

Điểm ĐTXHH

Tổng điểm

Chỉ số

1

Cầu Giấy

64.88

29.34

94.22

94.22

2

Long Biên

62.75

30.36

93.11

93.11

3

Đống Đa

62.75

30.29

93.04

93.04

4

Hoàn Kiếm

62.62

30.26

92.88

92.88

5

Tây Hồ

64.75

26.99

91.74

91.74

6

Thanh Trì

60.75

30.93

91.68

91.68

7

Mỹ Đức

58.81

32.84

91.65

91.65

8

Nam Từ Liêm

62.90

28.19

91.09

91.09

9

Thanh Xuân

61.00

30.03

91.03

91.03

10

Hai Bà Trưng

61.49

29.53

91.02

91.02

11

Mê Linh

60.29

30.68

90.97

90.97

12

Ba Đình

61.72

29.18

90.90

90.90

13

Bắc Từ Liêm

62.40

28.08

90.48

90.48

14

Phú Xuyên

58.05

32.34

90.39

90.39

15

Đông Anh

62.66

27.63

90.29

90.29

16

Sơn Tây

58.68

31.40

90.08

90.08

17

Thanh Oai

58.40

31.62

90.02

90.02

18

Hà Đông

62.49

27.51

90.00

90.00

19

Gia Lâm

60.50

28.07

88.57

88.57

20

Chương Mỹ

56.56

31.92

88.48

88.48

21

Đan Phượng

60.29

28.04

88.33

88.33

22

Sóc Sơn

61.03

27.11

88.14

88.14

23

Thạch Thất

58.91

29.16

88.07

88.07

24

Hoàng Mai

58.75

29.28

88.03

88.03

25

Hoài Đức

57.53

30.48

88.01

88.01

26

Ba Vì

61.04

26.77

87.81

87.81

27

Thường Tín

58.81

28.98

87.79

87.79

28

Ứng Hoà

57.81

29.63

87.44

87.44

29

Phúc Thọ

58.13

26.62

84.75

84.75

30

Quốc Oai

55.05

28.81

83.86

83.86

 

Từ khóa:
2001/QĐ-UBNDQuyết định 2001/QĐ-UBNDQuyết định số 2001/QĐ-UBNDQuyết định 2001/QĐ-UBND của Thành phố Hà NộiQuyết định số 2001/QĐ-UBND của Thành phố Hà NộiQuyết định 2001 QĐ UBND của Thành phố Hà Nội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2001/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hà Nội
                            Ngày ban hành05/05/2021
                            Người kýChu Ngọc Anh
                            Ngày hiệu lực 05/05/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2001/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Hà Nội
                                                  Ngày ban hành05/05/2021
                                                  Người kýChu Ngọc Anh
                                                  Ngày hiệu lực 05/05/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan