Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1998/QĐ-UBND

Quyết định 1998/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1998/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Nghệ An
Ngày ban hành30/06/2025
Người kýBùi Đình Long
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:30/06/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1998/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 30 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 901/QĐ-BXD ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4470/TTr.SXD ngày 29 tháng 6 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng, trong đó:

- Quy trình nội bộ cấp tỉnh: 03 quy trình.

- Quy trình nội bộ cấp xã: 01 quy trình.

(có Quy trình cụ thể kèm theo).

Điều 2.Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025. Thay thế thủ tục hành chính số 9, 10, Mục I Phần A (Thủ tục hành chính cấp tỉnh); thủ tục hành chính số 1 Mục I Phần B (Thủ tục hành chính cấp huyện); Khoản 1 Phần C (Thủ tục hành cấp xã) phê duyệt kèm theo Quyết định số 48/QĐNNMT ngày 09/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (N).

KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Đình Long

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH.

1. (1.001046) Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác

Thứ tựcôngviệc

Đơn vị/ Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công Trực tuyếnmức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;

- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyền hồ sơ giấy đến Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

04 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Trưởng phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

Xem xét chuyển công chức chuyên môn xử lý

04 giờ làm việc

Bước 3

Công chức phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

- Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký văn bản chấp thuận đối với các hồ sơ hợp lệ.

38 giờ làm việc

- Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 4

Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt.

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả

04 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở

Vào sổ Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyếtTTHC

56 giờ làm việc (07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) không tính thời gian tiếp nhận và trả kết quả của Bộ phận hành chính công

2. (1.001061) Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác

Thứ tự công việc

Đơn vị/ Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện(tính mỗi ngày08 giờ)

Dịch vụ công Trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;

- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyền hồ sơ giấy đến Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

04 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Trưởng phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

Xem xét chuyển công chức chuyên môn xử lý

04 giờ làm việc

Bước 3

Công chức phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

- Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký văn bản chấp thuận đối với các hồ sơ hợp lệ.

38 giờ làm việc

- Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 4

Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt.

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả

04 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở

Vào sổ Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyếtTTHC

56 giờ làm việc (07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) không tính thời gian tiếp nhận và trả kết quả của Bộ phận hành chính công

3. (1.013061) Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

Thứ tự công việc

Đơn vị/ Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện(tính mỗi ngày08 giờ)

Dịch vụ công Trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;

- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyền hồ sơ giấy đến Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

04 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Trưởng phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

Xem xét chuyển công chức chuyên môn xử lý

04 giờ làm việc

Bước 3

Công chức phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

- Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký văn bản chấp thuận đối với các hồ sơ hợp lệ.

38 giờ làm việc

- Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 4

Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt.

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả

04 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở

Vào sổ Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyếtTTHC

56 giờ làm việc (07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) không tính thời gian tiếp nhận và trả kết quả của Bộ phận hành chính công

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ.

1. (1.013061) Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

Thứ tự công việc

Đơn vị/ Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện(tính mỗi ngày08 giờ)

Dịch vụ công Trực tuyến mức độ

Bước 1

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Công chức của UBND cấp xã tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã

04 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Trưởng phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã

Xem xét chuyển công chức chuyên môn xử lý

04 giờ làm việc

Bước 3

Công chức phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã

- Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký văn bản chấp thuận đối với các hồ sơ hợp lệ.

38 giờ làm việc

- Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt.

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo UBND cấp xã

Xem xét, ký phê duyệt kết quả

04 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở

Vào sổ Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyếtTTHC

56 giờ làm việc (07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) không tính thời gian tiếp nhận và trả kết quả của Bộ phận hành chính công

 

Từ khóa:
1998/QĐ-UBNDQuyết định 1998/QĐ-UBNDQuyết định số 1998/QĐ-UBNDQuyết định 1998/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ AnQuyết định số 1998/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ AnQuyết định 1998 QĐ UBND của Tỉnh Nghệ An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1998/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Nghệ An
                            Ngày ban hành30/06/2025
                            Người kýBùi Đình Long
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1998/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Nghệ An
                                                  Ngày ban hành30/06/2025
                                                  Người kýBùi Đình Long
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng, trong đó:
                                                  • Điều 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025. Thay thế thủ tục hành chính số 9, 10, Mục I Phần A (Thủ tục hành chính cấp tỉnh); thủ tục hành chính số 1 Mục I Phần B (Thủ tục hành chính cấp huyện); Khoản 1 Phần C (Thủ tục hành cấp xã) phê duyệt kèm theo Quyết định số 48/QĐNNMT ngày 09/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan