Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1941/QĐ-UBND

Quyết định 1941/QĐ-UBND năm 2025 sửa đổi quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Sơn La

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1941/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sơn La
Ngày ban hành01/08/2025
Người kýLê Hồng Minh
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/08/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1941/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 01 tháng 8 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ LĨNH VỰC TRẺ EM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ t ục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố sửa đổi và bổ sung và bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính (lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội) thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế;

Căn cứ Quyết định số 1604/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng, quản lý nhà nước của Sở Y tế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 211/TTr-SYT ngày 21/7/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này 16 Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi Lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế như sau:

- Tại số thứ tự 01, 02 phần D - Lĩnh vực Bảo trợ xã hội, phụ lục III Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Tại mục B: số thứ tự từ 1 đến 8 phần I - Lĩnh vực Bảo trợ xã hội; số thứ tự từ 01 đến 06 phần II - Lĩnh vực Trẻ em Phụ lục Quyết định số 1604/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.

(Có phụ lục kèm theo)

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội, lĩnh vực Trẻ em tại: Số thứ tự 1, 2 phần D - Lĩnh vực Bảo trợ xã hội, phụ lục III kèm theo Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh; Số thứ tự từ 1 đến 8 phần I - Lĩnh vực Bảo trợ xã hội; số thứ tự từ 1 đến 6 phần II - Lĩnh vực Trẻ em Phụ lục Quyết định số 1604/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng, quản lý nhà nước của Sở Y tế.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Thường trực tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C(03b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hồng Minh

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI: 10 QUY TRÌNH TTHC

1. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội

- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Chuyển Scan hồ sơ theo quy định

0,5 ngày

B2

Phòng Văn hoá - Xã hội

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý hồ sơ công việc

0,5 ngày

Cán bộ được phân công

Dự thảo văn bản

04 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

01 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo xã

Ký duyệt văn bản. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

0,5 ngày

B4

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn bản phát hành

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

07 ngày

2. Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội

- Thời gian giải quyết: Tiếp nhận đối tượng trong 8 giờ (hồ sơ cần hoàn thiện trong vòng 5 ngày)

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Chuyển Scan hồ sơ theo quy định

0,25 ngày

B2

Phòng Văn hoá - Xã hội

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý hồ sơ công việc

0,25 ngày

Cán bộ được phân công

Dự thảo văn bản

03 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

0,5 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo xã

Ký duyệt văn bản. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

0,5 ngày

B4

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn bản phát hành

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày

3. Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội

- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Chuyển Scan hồ sơ theo quy định

0,25 ngày

B2

Phòng Văn hoá - Xã hội

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý hồ sơ công việc

0,25 ngày

Cán bộ được phân công

Dự thảo văn bản

3,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

0,25 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo xã

Ký duyệt văn bản. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

0,5 ngày

B4

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn bản phát hành

0,25 ngày

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày

4. Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Chuyển Scan hồ sơ theo quy định

0,25 ngày

B2

Phòng Văn hoá - Xã hội

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý hồ sơ công việc

0,25 ngày

Cán bộ được phân công

Dự thảo văn bản

3,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

0,25 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo xã

Ký duyệt văn bản. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

0,5 ngày

B4

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn bản phát hành

0,25 ngày

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày

5. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Chuyển Scan hồ sơ theo quy định

0,25 ngày

B2

Phòng Văn hoá - Xã hội

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý hồ sơ công việc

0,25 ngày

Cán bộ được phân công

Dự thảo văn bản

1,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

0,5 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo xã

Ký duyệt văn bản. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

0,25 ngày

B4

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn bản phát hành

0,25 ngày

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

6. Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Chuyển Scan hồ sơ theo quy định

0,25 ngày

B2

Phòng Văn hoá - Xã hội

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý hồ sơ công việc

0,25 ngày

Cán bộ được phân công

Dự thảo văn bản

3,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

0,25 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo xã

Ký duyệt văn bản. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

0,5 ngày

B4

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn bản phát hành

0,25 ngày

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày

7. Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn

- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Chuyển Scan hồ sơ theo quy định

0,25 ngày

B2

Phòng Văn hoá - Xã hội

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý hồ sơ công việc

0,25 ngày

Cán bộ được phân công

Dự thảo văn bản

3,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

0,25 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo xã

Ký duyệt văn bản. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

0,5 ngày

B4

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn bản phát hành

0,25 ngày

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày

8. Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn

- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Chuyển Scan hồ sơ theo quy định

0,25 ngày

B2

Phòng Văn hoá - Xã hội

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý hồ sơ công việc

0,25 ngày

Cán bộ được phân công

Dự thảo văn bản

1,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

0,5 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo xã

Ký duyệt văn bản. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

0,25 ngày

B4

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn bản phát hành

0,25 ngày

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

9. Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

- Thời gian giải quyết: 4,5 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Chuyển Scan hồ sơ theo quy định

0,5 ngày

B2

Phòng Văn hoá - Xã hội

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý hồ sơ công việc

0,5 ngày

Cán bộ được phân công

Dự thảo văn bản

01 ngày

B3

Lập hồ sơ, biên bản kết luận xác định mức độ khuyết tật

Hội đồng xác định mức độ khuyết tật

Kết luận giám định

01 ngày

B4

Niêm yết, thông báo, công khai kết luận của Hội đồng giám định

Cán bộ được phân công

Kết luận giám định

0,5 ngày

B6

Cán bộ được phân công xử lý hồ sơ trả về bộ phận một cửa

Cán bộ được phân công

Văn bản đầu ra

0,5 ngày

B7

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn bản phát hành

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

4,5 ngày

10. Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Chuyển Scan hồ sơ theo quy định

0,5 ngày

B2

Phòng Văn hoá - Xã hội

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý hồ sơ công việc

0,5 ngày

Cán bộ được phân công

Dự thảo văn bản

0,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

0,5 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo xã

Ký duyệt văn bản. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

0,5 ngày

B4

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn bản phát hành

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

II. LĨNH VỰC TRẺ EM: 06 TTHC

1. Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

- Thời gian giải quyết: 12 giờ

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Chuyển Scan hồ sơ theo quy định

0,5 giờ

B2

Phòng Văn hoá - Xã hội

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý hồ sơ công việc

01 giờ

Cán bộ được phân công

Dự thảo văn bản

8 giờ

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

01 giờ

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo xã

Ký duyệt văn bản. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

01 giờ

B4

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn bản phát hành

0,5 giờ

 

Tổng thời gian thực hiện

12 giờ

2. Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Chuyển Scan hồ sơ theo quy định

0,25 ngày

B2

Phòng Văn hoá - Xã hội

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý hồ sơ công việc

0,25 ngày

Cán bộ được phân công

Dự thảo văn bản

03 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

0,5 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo xã

Ký duyệt văn bản. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

0,5 ngày

B4

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn bản phát hành

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày

3. Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Chuyển Scan hồ sơ theo quy định

0,5 ngày

B2

Phòng Văn hoá - Xã hội

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý hồ sơ công việc

0,5 ngày

Cán bộ được phân công

Dự thảo văn bản

04 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

01 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo xã

Ký duyệt văn bản. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

0,5 ngày

B4

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn bản phát hành

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

07 ngày

4. Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Chuyển Scan hồ sơ theo quy định

0,5 ngày

B2

Phòng Văn hoá - Xã hội

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý hồ sơ công việc

0,5 ngày

Cán bộ được phân công

Dự thảo văn bản

04 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

01 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo xã

Ký duyệt văn bản. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

0,5 ngày

B4

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn bản phát hành

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

07 ngày

5. Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Chuyển Scan hồ sơ theo quy định

0,5 ngày

B2

Phòng Văn hoá - Xã hội

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý hồ sơ công việc

0,5 ngày

Cán bộ được phân công

Dự thảo văn bản

04 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

01 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo xã

Ký duyệt văn bản. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

0,5 ngày

B4

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn bản phát hành

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

07 ngày

6. Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Chuyển Scan hồ sơ theo quy định

0,5 ngày

B2

Phòng Văn hoá - Xã hội

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý hồ sơ công việc

0,5 ngày

Cán bộ được phân công

Dự thảo văn bản

04 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

01 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo xã

Ký duyệt văn bản. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

0,5 ngày

B4

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn bản phát hành

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

07 ngày

 

 

Từ khóa:
1941/QĐ-UBNDQuyết định 1941/QĐ-UBNDQuyết định số 1941/QĐ-UBNDQuyết định 1941/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định số 1941/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định 1941 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1941/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sơn La
                            Ngày ban hành01/08/2025
                            Người kýLê Hồng Minh
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1941/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Sơn La
                                                  Ngày ban hành01/08/2025
                                                  Người kýLê Hồng Minh
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 16 Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi Lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế như sau:
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội, lĩnh vực Trẻ em tại: Số thứ tự 1, 2 phần D - Lĩnh vực Bảo trợ xã hội, phụ lục III kèm theo Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh; Số thứ tự từ 1 đến 8 phần I - Lĩnh vực Bảo trợ xã hội; số thứ tự từ 1 đến 6 phần II - Lĩnh vực Trẻ em Phụ lục Quyết định số 1604/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng, quản lý nhà nước của Sở Y tế.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan