Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 191/QĐ-UBND

Quyết định 191/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 191/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành 16/01/2026
Người ký Lê Trọng Yên
Ngày hiệu lực 16/01/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 16/01/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 191/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 16 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT  CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

 (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trọng Yên

 

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
 (Kèm theo Quyết định số 191/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

TT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm

1

1.014605

Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

Điều 14 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.

Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học

1

1.014630

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;

- Điều 21 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.

 

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

TT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

 Lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm: thay thế thủ tục hành chính ( số thứ tự 13, Mục I) ban hành kèm theo Quyết định số 935/QĐ-UBND ngày 08/5/2025; (số thứ tự 94, Mục I, Phần A, Phụ lục) ban hành kèm Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 và ( số thứ tự 4, 6, 9, Mục I, Phần B và số thứ tự 4, Phần A) ban hành kèm theo Quyết định 373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của UBND tỉnh Lâm Đồng.

1

3.000198

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Công nhận lâm phần tuyển chọn: 600.000 đồng/lô giống;

- Công nhận vườn giống: 2.400.000 đồng/vườn giống;

- Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện.

Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

2

3.000179

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp

04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

3

1.007916

Nộp tiền trồng rừng thay thế

- 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án;

- 27 ngày làm việc đối với trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

4

1.000045

Xác nhận bảng kê lâm sản

- Trường hợp không phải xác minh: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức tạp: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

 

Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

5

1.004819

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES

- Trường hợp không cần kiểm tra thực tế: 03 ngày làm việc;

- Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc;
- Trường hợp cần tham vấn vấn Cơ quan khoa học CITES:

+ Chỉ cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc;

+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc;

- Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES).

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

 

Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

6

 

3.000496

Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES

- Trường hợp không cần kiểm tra thực tế: 03 ngày làm việc;

- Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc;

- Trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam:

+ Chỉ cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc;

+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc;

-Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES).

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

 

Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học: Thay thế thủ tục hành chính (số thứ tự 2, Phần A) và (số thứ tự 1, 2, 3, Mục I, Phần B) ban hành kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng.

1

1.008672

Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên

11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;

- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.

- Điều 10 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.

2

1.014022

Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;

- Điều 11 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.

3

1.008675

Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;

- Điều 13 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.

4

1.008682

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;

- Điều 21 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.

 

III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ

TT

Mã TTHC

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm: bãi bỏ thủ tục hành chính ( số thứ tự 95, Mục I, Phần A) ban hành kèm Quyết định số 1247/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ)

1

3.000180

Cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng

Khoản 8 Điều 9 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học: bãi bỏ thủ tục hành chính (số thứ tự 1, Phần A) kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

1

1.014021

Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận

Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

 

B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. Lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm

1. Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng - Mã TTHC: 1.014605

Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm: 9,5 ngày làm việc)

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Xử lý hồ sơ

Chi cục Kiểm lâm

09 ngày làm việc

B3

Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

B4

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

 

2. Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp - Mã TTHC: 3.000198

Thời gian thực hiện: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm: 13,5 ngày làm việc)

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chi cục Kiểm lâm

13 ngày

B3

Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày

B4

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

 

3. Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp - Mã TTHC: 3.000179

Thời gian thực hiện: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm: 02 ngày; Sở Nông nghiệp và Môi trường: 1,5 ngày làm việc)

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày làm việc)

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chi cục Kiểm lâm

02 ngày

B3

Phê duyệt của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày

B4

Nhận kết quả, vào sổ, đóng dấu, số hóa kết quả và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

B5

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

 

 

4. Nộp tiền trồng rừng thay thế - Mã TTHC: 1.007916

4.1. Trường hợp địa phương bố trí được đất để trồng rừng: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

4.2. Trường hợp địa phương không bố trí được đất để trồng rừng: 27 ngày làm việc đối với trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác.

Đối với TTHC này chỉ xây dựng được quy trình nội bộ thực hiện TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp tỉnh: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (do bước tiếp theo là bước thực hiện của Chủ dự án nộp hồ sơ và của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng, liên thông ra Bộ Nông nghiệp và Môi trường…)

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Kiểm tra hồ sơ, tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, giải quyết hồ sơ

Chi cục Kiểm lâm

3,5 ngày làm việc

B3

Ký duyệt hồ sơ phê duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

B4

Vào sổ, chuyển hồ sơ lên UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

B5

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ

Văn thư UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

B6

Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B7

Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Văn thư UBND tỉnh đóng dấu, ban hành văn bản, trả kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

 

5. Thủ tục: Xác nhận bảng kê lâm sản - Mã TTHC: 1.000045

5.1. Trường hợp không phải xác minh: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày; Chi cục Kiểm lâm làm việc, Hạt Kiểm lâm: 1,75 ngày làm việc).

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Kiểm tra, chuyển hồ sơ đến Hạt Kiểm lâm xử lý

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

B3

Cơ quan Kiểm lâm sở tại xác nhận Bảng kê lâm sản

Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm

01 ngày làm việc

B4

Phát hành văn bản, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Hạt Kiểm lâm

0,25 ngày làm việc

B5

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

 

5.2. Trường hợp phải xác minh nguồn gốc lâm sản: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm, Hạt Kiểm lâm: 2,75 ngày làm việc)

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Kiểm tra, chuyển hồ sơ đến Hạt Kiểm lâm xử lý

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

B3

Cơ quan Kiểm lâm sở tại xác nhận Bảng kê lâm sản

Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm

02 ngày làm việc

B4

Phát hành văn bản, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Hạt Kiểm lâm

0,25 ngày làm việc

B5

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

 

5.3. Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản có nhiều nội dung phức tạp: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm, Hạt Kiểm lâm: 3,75 ngày làm việc)

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Kiểm tra, chuyển hồ sơ đến Hạt Kiểm lâm xử lý

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

B3

Cơ quan Kiểm lâm sở tại xác nhận Bảng kê lâm sản

Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm

03 ngày làm việc

B4

Phát hành văn bản, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Hạt Kiểm lâm

0,25 ngày làm việc

B5

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

 

6. Thủ tục: Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES -Mã TTHC: 1.004819

6.1. Trường hợp không cần kiểm tra thực tế: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm làm việc: 2,5 ngày làm việc)

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Xử lý hồ sơ

Chi cục Kiểm lâm

02 ngày làm việc

B3

Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

B4

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

 

6.2. Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm: 14,5 ngày làm việc)

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Xử lý hồ sơ

Chi cục Kiểm lâm

14 ngày làm việc

B3

Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

B4

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

 

6.3. Trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc (TTPVHCC: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm: 9,5 ngày làm việc)

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Xử lý hồ sơ

Chi cục Kiểm lâm

09 ngày làm việc

B3

Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

B4

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

 

6.4. Trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm: 14,5 ngày làm việc)

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Xử lý hồ sơ

Chi cục Kiểm lâm

14 ngày làm việc

B3

Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

B4

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

 

6.5. Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES) (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm: 15,5 ngày làm việc)

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Xử lý hồ sơ

Chi cục Kiểm lâm

15 ngày làm việc

B3

Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

B4

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

 

7. Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES

Mã TTHC: 3.000496

7.1. Trường hợp không cần kiểm tra thực tế: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm: 2,5 ngày làm việc)

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Xử lý hồ sơ

Chi cục Kiểm lâm

02 ngày làm việc

B3

Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

B4

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

 

7.2. Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm: 14,5 ngày làm việc)

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Xử lý hồ sơ

Chi cục Kiểm lâm

14 ngày làm việc

B3

Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

B4

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

 

7.3. Trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc (TTPVHCC: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm: 9,5 ngày làm việc)

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Xử lý hồ sơ

Chi cục Kiểm lâm

09 ngày làm việc

B3

Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

B4

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

 

7.4. Trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm: 14,5 ngày làm việc)

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Xử lý hồ sơ

Chi cục Kiểm lâm

14 ngày làm việc

B3

Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

B4

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

 

7.5. Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES)

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Xử lý hồ sơ

Chi cục Kiểm lâm

15 ngày làm việc

B3

Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

B4

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

 

II. Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học

1. Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học - Mã TTHC: 1.014630

- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 27 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Phòng Môi trường để giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,5 ngày làm việc

B3

Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ thì soạn thảo văn bản, dự thảo Quyết định thành lập hội đồng thẩm định của Chủ tịch UBND tỉnh

Chuyên viên Phòng Môi trường

05 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,5 ngày làm việc

B5

Ký văn bản

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

B6

Ban hành văn bản và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Xem xét, dự thảo Quyết định

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xem xét hồ sơ, ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Xem xét hồ sơ và ký Quyết định thành lập hội đồng thẩm định

Chủ tịch UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ban hành và chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B12

Chuyển hồ sơ cho Phòng Môi trường

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

B13

Phân công

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,5 ngày làm việc

B14

Tổ chức thẩm định và kiểm tra thực tế. Soạn thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định, dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học của Chủ tịch UBND tỉnh hoặc văn bản trả hồ sơ (nêu rõ lý do)

Chuyên viên Phòng Môi trường

13 ngày làm việc

B15

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,5 ngày làm việc

B16

Ký văn bản

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

B17

Ban hành văn bản và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

B18

Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B19

Xem xét, dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả hồ sơ (nêu rõ lý do)

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B20

Xem xét hồ sơ, ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B21

Xem xét hồ sơ và ký Quyết định cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

Chủ tịch UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B22

Ban hành và trả hồ sơ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B23

Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện, số hóa hồ sơ và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

B24

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

 

2. Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên (phục vụ các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật; phục vụ công tác đối ngoại theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ) - Mã TTHC: 1.008672

Thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 11 ngày làm việc (UBND tỉnh 03 ngày làm việc, Sở Nông nghiệp và Môi trường 08 ngày làm việc)

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Phòng Môi trường để giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,5 ngày làm việc

B3

Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ thì thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản của Sở, dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh

Chuyên viên Phòng Môi trường

05 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,5 ngày làm việc

B5

Ký văn bản

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

B6

Ban hành văn bản và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Xem xét, dự thảo Quyết định

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

B9

Xem xét hồ sơ, ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Xem xét hồ sơ và ký Quyết định phê duyệt Phương án khai thác

Chủ tịch UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ban hành và trả hồ sơ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B12

Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện, số hóa hồ sơ và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

B13

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

 

3. Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên - Mã TTHC: 1.014022

Thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 16 ngày làm việc (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15,5 ngày làm việc)

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Phòng Môi trường để giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,5 ngày làm việc

B3

Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ thì soạn thảo văn bản tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, chuyên gia có liên quan và cơ quan có thẩm quyền quản lý khu vực dự kiến thả. Sau khi nhận được kết quả tham vấn thì soạn thảo Quyết định phê duyệt Phương án thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ hoặc văn bản từ chối phê duyệt (nêu rõ lý do)

Chuyên viên Phòng Môi trường

13 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,5 ngày làm việc

B5

Ký văn bản

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

B6

Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

 

4. Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ - Mã TTHC: 1.008675

Thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 15 ngày làm việc (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Sở Nông nghiệp và Môi trường: 14,5 ngày làm việc)

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Phòng Môi trường để giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,5 ngày làm việc

B3

Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ thì thẩm định hồ sơ, dự thảo giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ hoặc văn bản không cấp giấy phép (nêu rõ lý do)

Chuyên viên Phòng Môi trường

12 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,5 ngày làm việc

B5

Ký văn bản

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

B6

Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

 

5. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học - Mã TTHC: 1.008682

- Áp dụng tại các cơ quan: UBND tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công, Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 27 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Phòng Môi trường để giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,5 ngày làm việc

B3

Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ thì soạn thảo văn bản, dự thảo Quyết định thành lập hội đồng thẩm định của Chủ tịch UBND tỉnh

Chuyên viên Phòng Môi trường

05 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,5 ngày làm việc

B5

Ký văn bản

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

B6

Ban hành văn bản và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Xem xét, dự thảo Quyết định

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xem xét hồ sơ, ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Xem xét hồ sơ và ký Quyết định thành lập hội đồng thẩm định

Chủ tịch UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ban hành và chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B12

Chuyển hồ sơ cho Phòng Môi trường

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

B13

Phân công

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,5 ngày làm việc

B14

Tổ chức thẩm định và kiểm tra thực tế. Soạn thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định, dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học của Chủ tịch UBND tỉnh hoặc văn bản trả hồ sơ (nêu rõ lý do)

Chuyên viên Phòng Môi trường

13 ngày làm việc

B15

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,5 ngày làm việc

B16

Ký văn bản

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

B17

Ban hành văn bản và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

B18

Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B19

Xem xét, dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả hồ sơ (nêu rõ lý do)

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B20

Xem xét hồ sơ, ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B21

Xem xét hồ sơ và ký Quyết định cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

Chủ tịch UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B22

Ban hành và trả hồ sơ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B23

Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện, số hóa hồ sơ và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

B24

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

 

 

Từ khóa:
191/QĐ-UBND Quyết định 191/QĐ-UBND Quyết định số 191/QĐ-UBND Quyết định 191/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm Đồng Quyết định số 191/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm Đồng Quyết định 191 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 191/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành 16/01/2026
Người ký Lê Trọng Yên
Ngày hiệu lực 16/01/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 191/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành 16/01/2026
Người ký Lê Trọng Yên
Ngày hiệu lực 16/01/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Điều 14 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan