Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1808/QĐ-UBND

Quyết định 1808/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1808/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sơn La
Ngày ban hành16/07/2025
Người kýLê Hồng Minh
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:16/07/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1808/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 16 tháng 07 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 728/QĐ-BNV ngày 09/7/2025 của Bộ Nội vụ công bố danh mục thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 479/TTr-SNV ngày 15 tháng 7 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố kèm theo Quyết định này 03 Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.

(có Phụ lục kèm theo)

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế 02 Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: Quyết định số 2408/QĐ- UBND ngày 14/11/2024 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ; Quyết định số 2488/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trực Tỉnh uỷ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hồng Minh

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

TT

Tên thủ tục

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí
(đồng)

Căn cứ pháp lý

1

Thủ tục thi tuyển công chức

142 ngày làm việc kể từ ngày hết thời hạn nhận phiếu đăng ký dự tuyển

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

Nộp hồ sơ trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến

Phí dự tuyển dụng công chức:

- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

- Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

- Nghị định 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

- Thông tư số 92/2021/TT- BTC ngày 28 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.

2

Thủ tục xét tuyển công chức

64 ngày làm việc kể từ ngày hết thời hạn nhận phiếu đăng ký dự tuyển

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

Nộp hồ sơ trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến

Phí dự tuyển dụng công chức:

- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

- Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

- Nghị định 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

- Thông tư số 92/2021/TT- BTC ngày 28 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.

3

Thủ tục tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý

90 ngày làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

Nộp hồ sơ trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến

Không

- Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

- Nghị định 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức.

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

1. Thủ tục thi tuyển công chức

- Thời gian giải quyết: 142 ngày làm việc kể từ ngày hết thời hạn nhận phiếu đăng ký dự tuyển

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

 

a) Tiếp nhận hồ sơ

- Thời gian tiếp nhận: 30 ngày làm việc (theo thời gian trong Thông báo tuyển dụng)

B1

Tiếp nhận và bàn giao Phiếu đăng ký dự tuyển về phòng chuyên môn (theo thời gian trong Thông báo tuyển dụng)

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Kèm theo scan Phiếu dự tuyển

30 ngày (theo thời gian trong Thông báo tuyển dụng)

 

b) Thời gian giải quyết thủ tục hành chính

- Thời gian giải quyết: 142 ngày làm việc kể từ ngày hết thời hạn nhận phiếu đăng ký dự tuyển

B1

Phòng Tổ chức cán bộ tổng hợp Phiếu dự tuyển

Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý

Ý kiến phân công

01 ngày

Chuyên viên tổng hợp phiếu dự tuyển và lập danh sách

Chuyển Hội đồng

09 ngày

B2

Hội đồng tuyển dụng công chức làm việc (Thành lập Hội đồng; lập danh sách và thông báo triệu tập thí sinh; tổ chức thi vòng 1, vòng 2; tổ chức chấm thi vòng 1, vòng 2; phúc khảo; phê duyệt kết quả tuyển dụng; người trúng tuyển hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng...)

120 ngày

B3

Phòng Tổ chức cán bộ tiếp nhận kết quả từ Hội đồng tuyển dụng, dự thảo quyết định tuyển dụng công chức trúng tuyển kỳ thi

Chuyên viên dự thảo Văn bản xin ý kiến trình Lãnh đạo phòng

Văn bản dự thảo xin ý kiến (kèm theo dự thảoQuyết định)

05 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

02 ngày

B4

Lãnh đạo Sở phê duyệt giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến phê duyệt

02 ngày

B5

Văn thư lưu sổ và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Quyết định tuyển dụng)

01 ngày

B6

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh trả kết quả

Công chức Tiếp nhận và trả kết quả của sở tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh trả kết quả

Đính kèm kết quả (scanQuyết định tuyển dụng)

02 ngày

Tổng thời gian thực hiện

142 ngày

2. Thủ tục xét tuyển công chức

- Thời gian giải quyết: 64 ngày làm việc kể từ ngày hết thời hạn nhận phiếu đăng ký dự tuyển

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

 

a) Tiếp nhận hồ sơ

- Thời gian tiếp nhận : 30 ngày làm việc (theo thời gian trong Thông báo tuyển dụng)

B1

Tiếp nhận và bàn giao Phiếu đăng ký dự tuyển về phòng chuyên môn (theo thời gian trong Thông báo tuyển dụng)

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Kèm theo scan Phiếu dự tuyển

30 ngày (theo thời gian trong Thông báo tuyển dụng)

 

b) Thời gian giải quyết thủ tục hành chính

- Thời gian giải quyết: 64 ngày làm việc kể từ ngày hết thời hạn nhận phiếu đăng ký dự tuyển

B1

Phòng Tổ chức cán bộ tổng hợp phiếu dự tuyển

Lãnh đạo phân công chuyên viên thụ lý

Ý kiến phân công

01 ngày

Chuyên viên tổng hợp phiếu dự tuyển và lập danh sách

Chuyển Hội đồng

05 ngày

B2

Hội đồng xét tuyển dụng công chức làm việc (Thành lập Hội đồng; lập danh sách và thông báo triệu tập thí sinh; tổ chức xét tuyển vòng 1, vòng 2; tổ chức chấm thi vòng 2; phê duyệt kết quả tuyển dụng; người trúng tuyển hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng...)

45 ngày

B3

Phòng Tổ chức cán bộ tiếp nhận kết quả từ Hội đồng, dự thảo quyết định tuyển dụng công chức trúng tuyển kỳ thi

Chuyên viên dự thảo văn bản xin ý kiến trình Lãnh đạo phòng

Văn bản dự thảo xin ý kiến (kèm theo dự thảo)

05 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

04 ngày

B4

Lãnh đạo Sở phê duyệt giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến phê duyệt

02 ngày

B5

Văn thư lưu sổ và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Quyết định tuyển dụng)

01 ngày

B6

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh trả kết quả

Công chức Tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh trả kết quả

Đính kèm kết quả (scan Quyết định tuyển dụng)

01 ngày

Tổng thời gian thực hiện

64 ngày

 

3. Thủ tục tiếp nhận vào làm công chức

- Thời gian giải quyết:

+ Trường hợp thành lập hội đồng: 90 ngày làm việc

+ Trường hợp không thành lập hội đồng: 30 ngày làm việc

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

 

a) Thủ tục tiếp nhận vào công chức (Trường hợp thành lập hội đồng)

- Thời gian giải quyết: 90 ngày làm việc

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của sở tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Kèm theo scan hồ sơ

30 ngày (định kỳ vào tháng đầu của quý trong năm)

B2

Phòng Tổ chức cán bộ tổng hợp, thẩm định hồ sơ (các hồ sơ)

Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý

Ý kiến phân công

01 ngày

Chuyên viên soạn thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng

Dự thảo các văn bản

08 ngày

B3

Hội đồng tiếp nhận vào làm công chức (Báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh số lượng và các vị trí người tiếp nhận vào làm công chức; Trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định thành lập Hội đồng, Quyết định phê duyệt nội dung sát hạch; Hội đồng ban hành các văn bản có liên quan; phê duyệt kết quả kiểm tra, sát hạch...)

40 ngày

B4

Phòng Tổ chức cán bộ tiếp nhận kết quả được phê duyệt, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Quyết định tiếp nhận vào làm công chức

Công văn tổng hợp nội dung

Dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng (kèm dự thảo Quyết định phê duyệt)

06 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

02 ngày

B5

Lãnh đạo Sở phê duyệt giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

02 ngày

B6

Văn thư lưu sổ và bàn giao bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của sở tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Quyết định tiếp nhận vào làm công chức)

0,5 ngày

B7

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh trả kết quả

Công chức Tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh trả kết quả

Đính kèm kết quả (scan Quyết định tiếp nhận vào làm công chức)

0,5 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

90 ngày

 

b) Thủ tục tiếp nhận vào công chức (Trường hợp không thành lập hội đồng)

- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của sở tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Kèm theo scan hồ sơ

03 ngày

B2

Phòng Tổ chức cán bộ tổng hợp, thẩm định hồ sơ (các hồ sơ)

Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý

Ý kiến phân công

01 ngày

Chuyên viên thẩm định hồ sơ; soạn thảo các văn bản (Báo cáo số lượng và các vị trí người tiếp nhận vào làm công chức; các văn bản có liên quan; dự thảo Quyết định...) trình Lãnh đạo phê duyệt

Dự thảo các văn bản

20 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

03 ngày

B3

Lãnh đạo Sở phê duyệt giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

02 ngày

B4

Văn thư lưu sổ và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Văn thư Sở

Văn bản phát hành

0,5 ngày

B5

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của sở tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh trả kết quả

Công chức Tiếp nhận và trả kết quả của sở tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh trả kết quả

Đính kèm kết quả

0,5 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

30 ngày

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
1808/QĐ-UBNDQuyết định 1808/QĐ-UBNDQuyết định số 1808/QĐ-UBNDQuyết định 1808/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định số 1808/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định 1808 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1808/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sơn La
                            Ngày ban hành16/07/2025
                            Người kýLê Hồng Minh
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1808/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Sơn La
                                                  Ngày ban hành16/07/2025
                                                  Người kýLê Hồng Minh
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế 02 Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: Quyết định số 2408/QĐ- UBND ngày 14/11/2024 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ; Quyết định số 2488/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan