Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 1760/QĐ-UBND

Quyết định 1760/QĐ-UBND năm 2026 phân loại đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Thanh Hóa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1760/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 17/06/2026
Người ký Nguyễn Hoài Anh
Ngày hiệu lực 17/06/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 17/06/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1760/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 17 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ THUỘC TỈNH THANH HÓA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 112/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính;

Căn cứ Nghị định số 307/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 938/TTr-SNV ngày 14 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân loại đơn vị hành chính đối với 166 xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa, như sau:

1. Đơn vị hành chính loại I: 35 xã, phường.

2. Đơn vị loại hành chính II: 88 xã, phường.

3. Đơn vị loại hành chính III: 43 xã.

(Có tổng hợp danh sách kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2 QĐ;
- Bộ Nội vụ (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban Tổ chức Tỉnh ủy;
- BTV Đảng ủy các xã, phường;
- Lưu: VT, THĐT, CNXD.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hoài Anh

 

TỔNG HỢP

DANH SÁCH PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ THUỘC TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: 1760/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

TT

Xã, phường

Điểm phân loại đơn vị hành chính

Loại đơn vị hành chính

Ghi chú

 

Tổng số xã, phường: 166 đơn vị

 

 

 

I

Đơn vị loại I: 35 xã, phường

 

 

 

1

Phường Hạc Thành

89,50

Loại I

 

2

Phường Quảng Phú

91,75

Loại I

 

3

Phường Đông Quang

92,50

Loại I

 

4

Phường Đông Sơn

92,50

Loại I

 

5

Phường Đông Tiến

92,50

Loại I

 

6

Phường Hàm Rồng

85,00

Loại I

 

7

Phường Nguyệt Viên

81,00

Loại I

 

8

Phường Sầm Sơn

93,50

Loại I

 

9

Phường Nam Sầm Sơn

81,00

Loại I

 

10

Phường Bỉm Sơn

92,00

Loại I

 

11

Phường Quang Trung

84,50

Loại I

 

12

Phường Ngọc Sơn

88,50

Loại I

 

13

Phường Tĩnh Gia

90,00

Loại I

 

14

Phường Đào Duy Từ

82,50

Loại I

 

15

Phường Hải Bình

84,50

Loại I

 

16

Phường Trúc Lâm

77,50

Loại I

 

17

Phường Nghi Sơn

82,00

Loại I

 

18

Xã Vạn Lộc

75,00

Loại I

 

19

Xã Nga Sơn

77,00

Loại I

 

20

Xã Hoằng Hóa

76,00

Loại I

 

21

Xã Nông Cống

78,50

Loại I

 

22

Xã Thiệu Hóa

76,00

Loại I

 

23

Xã Sao Vàng

80,50

Loại I

 

24

Xã Trung Lý

77,00

Loại I

 

25

Xã Tam Lư

75,00

Loại I

 

26

Xã Ngọc Lặc

85,00

Loại I

 

27

Xã Ngọc Liên

77,00

Loại I

 

28

Xã Minh Sơn

76,00

Loại I

 

29

Xã Cẩm Thạch

80,50

Loại I

 

30

Xã Cẩm Thủy

78,00

Loại I

 

31

Xã Kim Tân

75,50

Loại I

 

32

Xã Thạch Bình

77,25

Loại I

 

33

Xã Thành Vinh

77,00

Loại I

 

34

Xã Xuân Du

76,00

Loại I

 

35

Xã Thường Xuân

78,00

Loại I

 

II

Đơn vị loại II: 88 xã, phường

 

 

 

1

Phường Tân Dân

74,50

Loại II

 

2

Phường Hải Lĩnh

74,25

Loại II

 

3

Xã Các Sơn

60,00

Loại II

 

4

Xã Trường Lâm

60,50

Loại II

 

5

Xã Hà Trung

67,50

Loại II

 

6

Xã Tống Sơn

70,50

Loại II

 

7

Xã Hà Long

62,25

Loại II

 

8

Xã Lĩnh Toại

65,00

Loại II

 

9

Xã Hậu Lộc

70,00

Loại II

 

10

Xã Hoa Lộc

73,50

Loại II

 

11

Xã Tân Tiến

62,00

Loại II

 

12

Xã Hoằng Tiến

66,00

Loại II

 

13

Xã Hoằng Thanh

72,50

Loại II

 

14

Xã Hoằng Lộc

72,00

Loại II

 

15

Xã Hoằng Châu

69,00

Loại II

 

16

Xã Hoằng Sơn

60,00

Loại II

 

17

Xã Hoằng Giang

63,00

Loại II

 

18

Xã Lưu Vệ

73,00

Loại II

 

19

Xã Quảng Yên

64,50

Loại II

 

20

Xã Quảng Ninh

66,00

Loại II

 

21

Xã Quảng Bình

71,50

Loại II

 

22

Xã Tiên Trang

69,50

Loại II

 

23

Xã Trung Chính

62,00

Loại II

 

24

Xã Thăng Bình

66,00

Loại II

 

25

Xã Công Chính

68,00

Loại II

 

26

Xã Thiệu Quang

63,00

Loại II

 

27

Xã Thiệu Trung

62,00

Loại II

 

28

Xã Yên Định

72,50

Loại II

 

29

Xã Quý Lộc

60,50

Loại II

 

30

Xã Định Tân

60,00

Loại II

 

31

Xã Thọ Xuân

67,50

Loại II

 

32

Xã Thọ Long

61,00

Loại II

 

33

Xã Xuân Hòa

61,00

Loại II

 

34

Xã Lam Sơn

69,50

Loại II

 

35

Xã Xuân Lập

64,50

Loại II

 

36

Xã Vĩnh Lộc

66,50

Loại II

 

37

Xã Biện Thượng

64,50

Loại II

 

38

Xã Triệu Sơn

74,50

Loại II

 

39

Xã Thọ Bình

68,00

Loại II

 

40

Xã Thọ Ngọc

60,00

Loại II

 

41

Xã Thọ Phú

63,00

Loại II

 

42

Xã Hợp Tiến

69,50

Loại II

 

43

Xã Tân Ninh

61,50

Loại II

 

44

Xã Mường Chanh

65,00

Loại II

 

45

Xã Quang Chiểu

69,50

Loại II

 

46

Xã Tam Chung

70,50

Loại II

 

47

Xã Mường Lát

68,00

Loại II

 

48

Xã Pù Nhi

64,50

Loại II

 

49

Xã Nhi Sơn

60,50

Loại II

 

50

Xã Hồi Xuân

68,50

Loại II

 

51

Xã Hiền Kiệt

73,00

Loại II

 

52

Xã Na Mèo

72,00

Loại II

 

53

Xã Sơn Thủy

71,00

Loại II

 

54

Xã Sơn Điện

67,25

Loại II

 

55

Xã Mường Mìn

66,50

Loại II

 

56

Xã Tam Thanh

65,00

Loại II

 

57

Xã Quan Sơn

65,00

Loại II

 

58

Xã Linh Sơn

66,50

Loại II

 

59

Xã Yên Khương

67,00

Loại II

 

60

Xã Thiết Ống

66,00

Loại II

 

61

Xã Bá Thước

73,50

Loại II

 

62

Xã Điền Lư

69,50

Loại II

 

63

Xã Điền Quang

70,50

Loại II

 

64

Xã Quý Lương

63,00

Loại II

 

65

Xã Thạch Lập

71,50

Loại II

 

66

Xã Nguyệt Ấn

74,50

Loại II

 

67

Xã Kiên Thọ

68,00

Loại II

 

68

Xã Cẩm Tú

74,00

Loại II

 

69

Xã Cẩm Vân

68,00

Loại II

 

70

Xã Cẩm Tân

66,50

Loại II

 

71

Xã Vân Du

69,50

Loại II

 

72

Xã Ngọc Trạo

72,00

Loại II

 

73

Xã Thạch Quảng

63,00

Loại II

 

74

Xã Như Xuân

67,00

Loại II

 

75

Xã Thượng Ninh

63,50

Loại II

 

76

Xã Xuân Bình

71,25

Loại II

 

77

Xã Thanh Quân

64,50

Loại II

 

78

Xã Mậu Lâm

62,75

Loại II

 

79

Xã Như Thanh

71,00

Loại II

 

80

Xã Yên Thọ

72,50

Loại II

 

81

Xã Xuân Thái

66,50

Loại II

 

82

Xã Thanh Kỳ

61,00

Loại II

 

83

Xã Bát Mọt

74,50

Loại II

 

84

Xã Yên Nhân

61,50

Loại II

 

85

Xã Luận Thành

60,50

Loại II

 

86

Xã Tân Thành

66,00

Loại II

 

87

Xã Thắng Lộc

61,00

Loại II

 

88

Xã Xuân Chinh

71,50

Loại II

 

III

Đơn vị loại III: 43 xã

 

 

 

1

Xã Hoạt Giang

58,50

Loại III

 

2

Xã Triệu Lộc

57,50

Loại III

 

3

Xã Đông Thành

58,00

Loại III

 

4

Xã Nga Thắng

55,50

Loại III

 

5

Xã Hồ Vương

55,00

Loại III

 

6

Xã Nga An

55,00

Loại III

 

7

Xã Ba Đình

51,00

Loại III

 

8

Xã Hoằng Phú

57,00

Loại III

 

9

Xã Quảng Ngọc

57,50

Loại III

 

10

Xã Quảng Chính

59,00

Loại III

 

11

Xã Thắng Lợi

55,00

Loại III

 

12

Xã Trường Văn

51,50

Loại III

 

13

Xã Tượng Lĩnh

48,00

Loại III

 

14

Xã Thiệu Tiến

55,00

Loại III

 

15

Xã Thiệu Toán

55,50

Loại III

 

16

Xã Yên Trường

57,50

Loại III

 

17

Xã Yên Phú

54,00

Loại III

 

18

Xã Yên Ninh

51,75

Loại III

 

19

Xã Định Hòa

57,50

Loại III

 

20

Xã Thọ Lập

59,00

Loại III

 

21

Xã Xuân Tín

55,25

Loại III

 

22

Xã Tây Đô

59,00

Loại III

 

23

Xã An Nông

56,00

Loại III

 

24

Xã Đồng Tiến

56,50

Loại III

 

25

Xã Mường Lý

55,50

Loại III

 

26

Xã Nam Xuân

56,00

Loại III

 

27

Xã Thiên Phủ

58,00

Loại III

 

28

Xã Phú Xuân

53,00

Loại III

 

29

Xã Phú Lệ

57,00

Loại III

 

30

Xã Trung Thành

57,50

Loại III

 

31

Xã Trung Sơn

52,50

Loại III

 

32

Xã Trung Hạ

56,00

Loại III

 

33

Xã Đồng Lương

53,00

Loại III

 

34

Xã Văn Phú

55,25

Loại III

 

35

Xã Giao An

56,50

Loại III

 

36

Xã Yên Thắng

55,00

Loại III

 

37

Xã Văn Nho

49,50

Loại III

 

38

Xã Cổ Lũng

56,50

Loại III

 

39

Xã Pù Luông

52,50

Loại III

 

40

Xã Hóa Quỳ

58,50

Loại III

 

41

Xã Thanh Phong

59,50

Loại III

 

42

Xã Lương Sơn

53,50

Loại III

 

43

Xã Vạn Xuân

59,00

Loại III

 

 

Từ khóa:
1760/QĐ-UBND Quyết định 1760/QĐ-UBND Quyết định số 1760/QĐ-UBND Quyết định 1760/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh Hóa Quyết định số 1760/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh Hóa Quyết định 1760 QĐ UBND của Tỉnh Thanh Hóa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1760/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 17/06/2026
Người ký Nguyễn Hoài Anh
Ngày hiệu lực 17/06/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1760/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 17/06/2026
Người ký Nguyễn Hoài Anh
Ngày hiệu lực 17/06/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phân loại đơn vị hành chính đối với 166 xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa, như sau:
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan