Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1718/QĐ-TTg

Quyết định 1718/QĐ-TTg năm 2015 phê duyệt Kế hoạch bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng 1 năm 2016 do Thủ tướng Chính phủ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1718/QĐ-TTg
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThủ tướng Chính phủ
Ngày ban hành06/10/2015
Người kýVũ Đức Đam
Ngày hiệu lực 06/10/2015
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:06/10/2015Tình trạng:Đã hủy

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1718/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 06 tháng 10 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH ĐỐI TƯỢNG 1 NĂM 2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh ngày 19 tháng 6 năm 2013;

Thực hiện Nghị định số 13/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Kế hoạch bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng 1 năm 2016 gồm các nội dung chính sau đây:

1. Mục đích, yêu cầu

a) Mục đích:

- Nhằm tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 12-CT/TW ngày 03 tháng 5 năm 2007 của Bộ Chính trị về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác giáo dục quốc phòng, an ninh trong tình hình mới;

- Là cơ sở để tổ chức thực hiện tốt việc bồi dưỡng nâng cao kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng 1 theo quy định của Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh và Nghị định số 13/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ.

b) Yêu cầu:

- Các cơ quan, tổ chức, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ chỉ tiêu từng khóa, cử đủ số lượng được giao trong kế hoạch;

- Những đồng chí vắng mặt phải tham gia bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh các khóa tiếp theo.

2. Nội dung, đối tượng, thời gian, chỉ tiêu, địa điểm

a) Nội dung: Thực hiện theo Thông tư số 38/2014/TT-BQP ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về ban hành chương trình khung, nội dung chương trình bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh.

b) Đối tượng: Đối tượng 1 chưa được bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh.

c) Thời gian: Năm 2016.

d) Chỉ tiêu: Mở 05 khóa, mỗi khóa 70 đồng chí (Phụ lục kèm theo).

đ) Địa điểm: Tại Học viện Quốc phòng.

3. Kinh phí thực hiện

a) Kinh phí thực hiện Kế hoạch được bảo đảm từ ngân sách nhà nước quy định tại Khoản 2 Điều 9 Nghị định số 13/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh.

b) Cục Dân quân tự vệ - cơ quan thường trực Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh Trung ương lập dự toán, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

4. Tổ chức thực hiện

a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan, tổ chức ở Trung ương, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo cơ quan chức năng lập danh sách đối tượng 1 của cơ quan, đơn vị mình chưa được bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh tham gia từng khóa báo cáo Bộ Quốc phòng (qua Cục Dân quân tự vệ, địa chỉ số 7 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội) trước ngày 30 tháng 01 hằng năm và báo cáo kịp thời khi có thay đổi nhân sự.

b) Học viện Quốc phòng xây dựng kế hoạch bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh từng khóa (gửi Cục Dân Quân tự vệ) tổng hợp trình Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phê duyệt và tổ chức thực hiện.

c) Cục Dân quân tự vệ giúp Ban Thường trực Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh Trung ương phối hợp với Ban Tổ chức Trung ương, Học viện Quốc phòng tổ chức thực hiện kế hoạch; trực tiếp theo dõi, quản lý nội dung, chương trình, chất lượng, kết quả các khóa bồi dưỡng; kịp thời đề xuất biện pháp giải quyết những vướng mắc trong quá trình tổ chức; tổng hợp kết quả, báo cáo Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh Trung ương, Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ, Ban Bí thư Trung ương Đảng theo quy định.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3.Chủ tịch Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh Trung ương, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam;
- Các Bộ, ngành, địa phương, đơn vị có tên tại Phụ lục;
- Thành viên Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh Trung ương;
- Học viện Quốc phòng/Bộ Quốc phòng;
- Cơ quan Thường trực Hội đồng GDQP&ANTW (Cục Dân quân tự vệ/Bộ Tổng Tham/Bộ Quốc phòng);
- VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Xuân Thành, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ: TH, KGVX; Công báo;
- Lưu: VT, NC (3b).

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG




Vũ Đức Đam

 

PHỤ LỤC

CHỈ TIÊU BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH CHO ĐỐI TƯỢNG 1 NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1718/QĐ-TTg ngày 06 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

TT

ĐƠN VỊ

CHỈ TIÊU NĂM 2016

Tổng

K59

K60

K61

K62

K63

TỔNG

350

70

70

70

70

70

I

KHỐI BAN, BỘ, NGÀNH TRUNG ƯƠNG

206

44

40

40

40

42

1

Ủy ban Kiểm tra Trung ương

1

0

0

0

0

1

2

Ban Nội chính Trung ương

3

0

0

1

1

1

3

Ban Kinh tế Trung ương

1

0

0

0

1

0

4

Báo Nhân dân

4

1

1

1

1

0

5

Tạp chí Cộng sản

2

0

1

0

1

0

6

Đảng ủy Ngoài nước

1

0

0

0

0

1

7

Đảng ủy Khối cơ quan Trung ương

2

1

1

0

0

0

8

Đảng ủy Khối Doanh nghiệp

2

0

0

1

0

1

9

Văn phòng Chủ tịch nước

1

0

0

0

0

1

10

Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

3

1

1

0

0

1

11

Tòa án nhân dân tối cao

9

2

2

2

2

2

12

Văn phòng Quốc hội

3

1

0

1

1

0

13

Hội đồng Dân tộc của Quốc hội

1

1

0

0

0

0

14

Ủy ban Pháp luật của Quốc hội

2

1

1

0

0

0

15

Ủy ban Tư pháp của Quốc hội

4

1

1

0

1

1

16

Ủy ban Công tác đại biểu

2

1

0

1

0

0

17

Ban Dân nguyện

1

0

0

0

0

1

18

Viện Nghiên cứu lập pháp

1

0

0

0

1

0

19

Ủy ban Kinh tế của Quốc hội

4

1

1

1

1

0

20

Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội

3

1

1

0

1

0

21

Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội

1

1

0

0

0

0

22

Ủy ban Về các vấn đề xã hội của Quốc hội

2

0

0

1

0

1

23

Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội

2

1

0

0

1

0

24

Ủy ban Đối ngoại của Quốc hội

2

0

1

0

1

0

25

Bộ Tài chính

4

1

0

1

1

1

26

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

5

1

1

1

1

1

27

Bộ Tư pháp

2

0

0

0

1

1

28

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

3

1

1

1

0

0

29

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

0

0

0

1

0

30

Bộ Xây dựng

1

0

1

0

0

0

31

Bộ Thông tin và Truyền thông

1

1

0

0

0

0

32

Bộ Y tế

1

0

1

0

0

0

33

Bộ Ngoại giao

2

1

0

1

0

0

34

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

1

0

0

0

0

1

35

Bộ Tài nguyên và Môi trường

5

1

1

1

0

2

36

Bộ Khoa học và Công nghệ

5

1

1

1

1

1

37

Bộ Công Thương

3

1

0

0

1

1

38

Bộ Quốc phòng

28

6

6

6

5

5

39

Bộ Công an

26

6

5

5

5

5

40

Văn phòng Chính phủ

5

1

1

1

1

1

41

Ủy ban Dân tộc

1

0

0

1

0

0

42

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

1

0

0

0

1

0

43

Đài Tiếng nói Việt Nam

2

0

0

0

1

1

44

Thông tấn xã Việt Nam

1

0

0

1

0

0

45

Đại học Quốc gia Hà Nội

2

1

0

0

1

0

46

Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

1

0

0

0

0

1

47

Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam

1

1

0

0

0

0

48

Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

3

0

1

1

1

0

49

Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

1

0

0

1

0

0

50

Trung ương Hội Nông dân Việt Nam

1

1

0

0

0

0

51

Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam

1

0

1

0

0

0

52

Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị Việt Nam

1

0

0

0

1

0

53

Tập đoàn công nghiệp Cao su Việt Nam

2

0

0

1

0

1

54

Tập đoàn Dệt may

1

0

0

0

0

1

55

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

3

0

1

0

1

1

56

Tập đoàn công nghiệp Hóa chất Việt Nam

1

0

1

0

0

0

57

Tổng Công ty Giấy Việt Nam

1

0

0

0

1

0

58

Tổng Công ty Thuốc lá Việt Nam

1

0

1

0

0

0

59

Tổng Công ty Lương thực miền Bắc

3

1

0

1

0

1

60

Tổng Công ty Lương thực miền Nam

1

0

0

1

0

0

61

Tổng Công ty Cà phê Việt Nam

1

0

0

1

0

0

62

Tổng Công ty Hàng không Việt Nam

1

1

0

0

0

0

63

Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam

2

1

0

0

1

0

64

Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam

2

1

0

0

0

1

65

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam

5

0

2

2

1

0

66

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

1

0

1

0

0

0

67

Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam

1

0

0

1

0

0

68

Ngân hàng Phát triển Việt Nam

2

1

0

0

0

1

69

Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long

4

0

1

1

0

2

70

Tập đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam

1

0

1

0

0

0

71

Tổng công ty Hàng Hải Việt Nam

3

1

0

0

1

1

72

Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước

2

0

0

1

0

1

II

KHỐI ĐỊA PHƯƠNG

144

26

30

30

30

28

1

Thành phố Hà Nội

6

0

1

2

1

2

2

Tỉnh Bắc Ninh

2

1

0

1

0

0

3

Tỉnh Bắc Giang

1

0

0

1

0

0

4

Tỉnh Cao Bằng

1

0

1

0

0

0

5

Tỉnh Bắc Kạn

4

1

1

1

1

0

6

Tỉnh Thái Nguyên

3

1

0

1

0

1

7

Tỉnh Phú Thọ

2

1

1

0

0

0

8

Tỉnh Sơn La

1

0

0

0

1

0

9

Tỉnh Tuyên Quang

1

1

0

0

0

0

10

Tỉnh Yên Bái

1

1

0

0

0

0

11

Tỉnh Lào Cai

5

1

1

1

1

1

12

Tỉnh Lai Châu

3

0

1

0

1

1

13

Tỉnh Điện Biên

1

0

1

0

0

0

14

Tỉnh Hà Giang

3

1

1

0

1

0

15

Thành phố Hải Phòng

2

1

1

0

0

0

16

Tỉnh Quảng Ninh

2

0

0

1

0

1

17

Tỉnh Hải Dương

2

0

0

1

0

1

18

Tỉnh Hưng Yên

3

0

1

1

0

1

19

Tỉnh Thái Bình

2

1

0

0

1

0

20

Tỉnh Hà Nam

3

0

0

1

1

1

21

Tỉnh Nam Định

2

0

1

0

1

0

22

Tỉnh Ninh Bình

2

0

0

1

1

0

23

Tỉnh Thanh Hóa

2

1

0

0

0

1

24

Tỉnh Nghệ An

5

1

1

1

1

1

25

Tỉnh Hà Tĩnh

5

1

0

1

2

1

26

Tỉnh Quảng Bình

1

0

1

0

0

0

27

Tỉnh Quảng Trị

3

0

1

1

0

1

28

Tỉnh Thừa Thiên Huế

1

0

0

0

1

0

29

Thành phố Đà Nẵng

5

1

1

1

1

1

30

Tỉnh Quảng Nam

2

0

1

0

1

0

31

Tỉnh Quảng Ngãi

1

0

0

1

0

0

32

Tỉnh Bình Định

3

0

1

1

1

0

33

Tỉnh Phú Yên

1

1

0

0

0

0

34

Tỉnh Khánh Hòa

1

0

0

0

1

0

35

Tỉnh Ninh Thuận

4

0

1

1

1

1

36

Tỉnh Đắk Lắk

3

1

1

0

0

1

37

Tỉnh Gia Lai

2

0

0

1

0

1

38

Tỉnh Đắk Nông

3

1

0

0

1

1

39

Thành phố Hồ Chí Minh

4

0

1

1

1

1

40

Tỉnh Bình Thuận

1

0

1

0

0

0

41

Tỉnh Lâm Đồng

3

1

0

1

0

1

42

Tỉnh Tây Ninh

1

0

1

0

0

0

43

Tỉnh Bình Dương

4

1

1

1

1

0

44

Tỉnh Bình Phước

2

1

0

1

0

0

45

Tỉnh Long An

3

0

1

1

1

0

46

Tỉnh Đồng Nai

2

1

0

0

1

0

47

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

3

1

1

0

0

1

48

Tỉnh Đồng Tháp

1

1

0

0

0

0

49

Tỉnh Sóc Trăng

1

0

0

0

0

1

50

Tỉnh Bến Tre

1

1

0

0

0

0

51

Tỉnh Kiên Giang

3

0

1

0

1

1

52

Tỉnh Tiền Giang

3

0

0

1

1

1

53

Tỉnh Hậu Giang

2

0

1

1

0

0

54

Tỉnh Trà Vinh

4

0

1

1

1

1

55

Tỉnh Bạc Liêu

2

1

0

0

0

1

56

Tỉnh Vĩnh Long

1

0

0

0

1

0

57

Thành phố Cần Thơ

3

0

0

1

1

1

58

Tỉnh An Giang

5

1

1

1

1

1

59

Tỉnh Cà Mau

1

0

1

0

0

0

 

Từ khóa:
1718/QĐ-TTgQuyết định 1718/QĐ-TTgQuyết định số 1718/QĐ-TTgQuyết định 1718/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủQuyết định số 1718/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủQuyết định 1718 QĐ TTg của Thủ tướng Chính phủ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1718/QĐ-TTg
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThủ tướng Chính phủ
                            Ngày ban hành06/10/2015
                            Người kýVũ Đức Đam
                            Ngày hiệu lực 06/10/2015
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1718/QĐ-TTg
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThủ tướng Chính phủ
                                                  Ngày ban hành06/10/2015
                                                  Người kýVũ Đức Đam
                                                  Ngày hiệu lực 06/10/2015
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan