Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1698/QĐ-UBND

Quyết định 1698/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Trà Vinh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1698/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành04/10/2024
Người kýNguyễn Quỳnh Thiện
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:04/10/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1698/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 04 tháng 10 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 56/TTr-SCT ngày 30 tháng 9 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt phương án đơn giản hóa 07 (Bảy) thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước (nhóm A) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.

Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương dự thảo văn bản thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính tại Phụ lục kèm theo Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, kiểm tra, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

 

PHỤ LỤC

PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1698/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

I. Lĩnh vực Công nghiệp

1. Tên thủ tục hành chính (TTHC):Thành lập/kiện toàn các Ban Chỉ đạo cấp tỉnh (do Sở Công Thương làm Thường trực) lĩnh vực Công nghiệp

a) Nội dung đơn giản hóa:

- Phương án: Rút ngắn thời gian giải quyết TTHC

+ Thời gian giải quyết thực tế: 31 ngày làm việc

+ Thời gian giải quyết sau khi đơn giản hóa: 23 ngày làm việc (giảm 08 ngày làm việc).

- Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả công việc, giảm chi phí tuân thủ TTHC.

b) Kiến nghị thực thi:

- Đề nghị sửa đổi, bổ sung, quy định thời gian giải quyết TTHC tại Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật điện lực về an toàn điện; Nghị định số 51/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2014/NĐ- CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật điện lực về an toàn điện; Nghị định không quy định cụ thể thời gian giải quyết TTHC.

- Kiến nghị đề xuất quy định thời gian giải quyết là 23 ngày làm việc.

c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa:

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 9.950.000 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 7.390.000 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 2.560.000 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 25,73%.

II. Lĩnh vực Thương mại

1. Tên TTHC: Thành lập/kiện toàn các Ban Chỉ đạo cấp tỉnh (do Sở Công Thương làm Thường trực) lĩnh vực Thương mại

a) Nội dung đơn giản hóa:

- Phương án: Rút ngắn thời gian giải quyết TTHC

+ Thời gian giải quyết thực tế: 31 ngày làm việc

+ Thời gian giải quyết sau khi đơn giản hóa: 23 ngày làm việc (giảm 08 ngày làm việc).

- Lý do: Nâng cao chất lượng, hiệu quả công việc, giảm chi phí tuân thủ TTHC cho cơ quan, tổ chức.

b) Kiến nghị thực thi:

Đề nghị sửa đổi, bổ sung, quy định về thời gian giải quyết TTHC tại Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ; Nghị định số 60/2024/NĐ-CP không quy định cụ thể thời gian giải quyết TTHC.

- Kiến nghị đề xuất quy định thời gian giải quyết là 23 ngày làm việc.

c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa:

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 9.950.000 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 7.390.000 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 2.560.000 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 25,73%.

III. Lĩnh vực Khuyến công; Xúc tiến thương mại

1. Tên TTHC: Phê duyệt Kế hoạch khuyến công địa phương và xúc tiến thương mại hàng năm trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

a) Nội dung đơn giản hóa:

- Phương án: Rút ngắn thời gian giải quyết TTHC

+ Thời gian giải quyết thực tế: 72 ngày làm việc

+ Thời gian giải quyết sau khi đơn giản hóa: 50 ngày làm việc (giảm 22 ngày làm việc).

- Lý do: nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả công việc, giảm chi phí tuân thủ TTHC.

b) Kiến nghị thực thi:

- Đề nghị sửa đổi, bổ sung quy định về thời gian giải quyết TTHC tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công; Nghị định số 45/2012/NĐ-CP không quy định cụ thể thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

- Kiến nghị đề xuất: quy định thời gian giải quyết từ thực tiễn là 72 ngày làm việc, rút ngắn còn 50 ngày làm việc.

c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa:

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 23.070.000 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 16.030.000 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 7.040.000 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30,52%.

2. Tên TTHC: Phê duyệt Chương trình Khuyến công địa phương và Xúc tiến thương mại giai đoạn 05 năm trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

a) Nội dung đơn giản hóa:

- Phương án: Rút ngắn thời gian giải quyết TTHC

+ Thời gian giải quyết thực tế: 79 ngày làm việc

+ Thời gian giải quyết sau khi đơn giản hóa: 55 ngày làm việc (giảm 24 ngày làm việc).

- Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả công việc, giảm chi phí tuân thủ TTHC.

b) Kiến nghị thực thi:

- Đề nghị sửa đổi, bổ sung quy định về thời gian giải quyết TTHC tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công; Nghị định số 45/2012/NĐ-CP không quy định cụ thể thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

- Kiến nghị đề xuất: quy định thời gian giải quyết từ thực tiễn là 79 ngày làm việc, rút ngắn còn 55 ngày làm việc.

c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa:

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 25.310.000 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 17.630.000 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 7.680.000 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30,34%.

IV. Lĩnh vực Tài chính

1. Tên TTHC: Giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính giai đoạn cho Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại trực thuộc Sở Công Thương

a) Nội dung đơn giản hóa:

- Phương án: Rút ngắn thời gian giải quyết TTHC

+ Thời gian giải quyết thực tế: 25 ngày làm việc

+ Thời gian giải quyết sau khi đơn giản hóa: 20 ngày làm việc (giảm 05 ngày làm việc).

- Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả công việc, giảm chi phí tuân thủ TTHC.

b) Kiến nghị thực thi:

- Đề nghị sửa đổi, bổ sung quy định về thời gian giải quyết TTHC tại Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 60/2021/NĐ-CP không quy định cụ thể thời gian giải quyết TTHC.

- Kiến nghị đề xuất: quy định thời gian giải quyết từ thực tiễn là 25 ngày làm việc, rút ngắn còn 20 ngày làm việc.

c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa:

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 8.000.0000 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 6.400.000 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 1.600.000 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 20%.

V. Lĩnh vực Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập

1. Tên TTHC: Phê duyệt/điều chỉnh vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức theo vị trí việc làm của Sở Công Thương

a) Nội dung đơn giản hóa:

- Phương án: Rút ngắn thời gian giải quyết TTHC

+ Thời gian giải quyết thực tế: 70 ngày làm việc (không tính thời gian xử lý TTHC, bước gửi Sở Nội vụ thẩm định, vào quá trình thực hiện)

+ Thời gian giải quyết sau khi đơn giản hóa: 50 ngày làm việc (giảm 20 ngày làm việc).

- Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả công việc, giảm chi phí tuân thủ TTHC.

b) Kiến nghị thực thi:

Đề nghị sửa đổi, bổ sung quy định về thời gian giải quyết TTHC; đồng thời, quy định cụ thể biểu mẫu Đề án tại Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức; Nghị định số 62/2020/NĐ-CP không quy định cụ thể thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

- Kiến nghị đề xuất:

+ Quy định thời gian giải quyết từ thực tiễn là 70 ngày làm việc, rút ngắn còn 50 ngày làm việc (không tính thời gian xử lý, bước thẩm định đề án gửi Sở Nội vụ)

+ Bổ sung quy định về biểu mẫu Đề án vị trí việc làm, để có sự thống nhất trong hướng dẫn thực hiện TTHC nội bộ giữa các đơn vị

c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa:

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 73.630.0000 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 54.430.000 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 19.200.000 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 26,08%.

2. Tên TTHC: Phê duyệt/điều chỉnh vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại trực thuộc Sở Công Thương

a) Nội dung đơn giản hóa:

- Phương án: Rút ngắn thời gian giải quyết TTHC

+ Thời gian giải quyết thực tế: 48 ngày làm việc (không tính thời gian xử lý TTHC, bước gửi Sở Nội vụ thẩm định, vào quá trình thực hiện)

+ Thời gian giải quyết sau khi đơn giản hóa: 35 ngày làm việc (giảm 13 ngày làm việc).

- Lý do: Rút ngắn thời gian giải quyết nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả công việc, giảm chi phí tuân thủ TTHC.

b) Kiến nghị thực thi:

Đề nghị sửa đổi, bổ sung quy định về thời gian giải quyết TTHC tại Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập: chưa quy định rõ ràng, cụ thể thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

- Kiến nghị đề xuất: Quy định thời gian giải quyết từ thực tiễn là 48 ngày làm việc, rút ngắn còn 35 ngày làm việc (không tính thời gian xử lý, bước thẩm định đề án gửi Sở Nội vụ).

c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa:

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 38.430.0000 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 30.430.000 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 8.000.000 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 20,82%.

 

Từ khóa:
1698/QĐ-UBNDQuyết định 1698/QĐ-UBNDQuyết định số 1698/QĐ-UBNDQuyết định 1698/QĐ-UBND của Tỉnh Trà VinhQuyết định số 1698/QĐ-UBND của Tỉnh Trà VinhQuyết định 1698 QĐ UBND của Tỉnh Trà Vinh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1698/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Trà Vinh
                            Ngày ban hành04/10/2024
                            Người kýNguyễn Quỳnh Thiện
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1698/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Trà Vinh
                                                  Ngày ban hành04/10/2024
                                                  Người kýNguyễn Quỳnh Thiện
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt phương án đơn giản hóa 07 (Bảy) thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước (nhóm A) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
                                                  • Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương dự thảo văn bản thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính tại Phụ lục kèm theo Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, kiểm tra, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan