Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 1698/QĐ-UBND

Quyết định 1698/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Y tế dự phòng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Phú Yên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1698/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành 11/12/2024
Người ký Đào Mỹ
Ngày hiệu lực 15/12/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 11/12/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1698/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 11 tháng 12 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định 3555/QĐ-BYT ngày 25/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được thay thế và thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực y tế dự phòng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày 28/10/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng , chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 120/TTr-SYT ngày 04/12/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 07 thủ tục hành chính mới ban hành và 11 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực y tế dự phòng đã được công bố tại Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 và Quyết định số 601/QĐ-UBND ngày 30/3/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế (theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Sở Y tế có trách nhiệm có trách nhiệm cập nhật và công khai thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và tích hợp dữ liệu để công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định (chậm nhất sau 03 ngày làm việc kể từ ngày ký ban hành); niêm yết, công khai các thủ tục hành chính này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công và trên Trang thông tin điện tử của Sở; thực hiện giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền, theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2024.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Trung tâm Truyền thông;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.

KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Mỹ

 

PHỤ LỤC

PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1698/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Thủ tục hành chính mới ban hành

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

1

Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng

05 ngày làm việc

- Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ http:// dichvucong. phuyen.gov.vn

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (206A Trần Hưng Đạo, phường 4, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên)

Không quy định

- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày 16/11/2020.

- Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày 28/10/2024 của Chính phủ

Những nội dung còn lại của thủ tục thực hiện theo Quyết định 3555/QĐ- BYT ngày 25/11/2024 của Bộ Y tế

2

Thu hồi thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận công đồng không tiếp tục tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV

05 ngày làm việc

Không quy định

3

Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

05 ngày làm việc

Không quy định

4

Hủy hồ sơ công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

05 ngày làm việc

Không quy định

5

Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính

40 ngày

Không quy định

6

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính

05 ngày làm việc

Không quy định

7

Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính

05 ngày làm việc

Không quy định

2. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ

 

Lĩnh vực Y tế dự phòng

1

1.004568.000.00.00.H45

Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng

Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày 28/10/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS)

2

1.004541.000.00.00.H45

Cấp lại thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng

3

1.006422.000.00.00.H45

Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

4

1.006425.000.00.00.H45

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

5

1.006431.000.00.00.H45

Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

6

1.003481.000.00.00.H45

Đăng ký tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện đang cư trú tại cộng đồng

7

1.004612.000.00.00.H45

Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện ngoài cộng đồng

8

1.004471.000.00.00.H45

Công bố lại đối với cơ sở công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng phương thức điện tử khi hồ sơ công bố bị hư hỏng hoặc bị mất

9

1.004477.000.00.00.H45

Công bố lại đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa chỉ, về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân sự

10

1.004488.000.00.00.H45

Công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện

11

1.004461.000.00.00.H45

Công bố lại đối với cơ sở điều trị sau khi hết thời hạn bị tạm đình chỉ

 

PHẦN II: QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng

- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung.

Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1/2 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.

Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.

Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung.

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật

03 ngày làm việc

Bước 3

Đồng ý với kết quả của phòng chuyên môn thì duyệt chuyển bộ phận phát hành văn bản.

Không đồng ý với kết quả của phòng chuyên môn thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.

Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật

1/2 ngày làm việc

Bước 4

Làm thủ tục phát hành văn bản.

Chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Văn thư

1/2 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1/2 ngày làm

việc

Tổng thời gian giải quyết:

 

05 ngày làm việc

2. Thu hồi thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận công đồng không tiếp tục tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV

- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung.

Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1/2 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.

Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.

Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung.

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật

03 ngày làm việc

Bước 3

Đồng ý với kết quả của phòng chuyên môn thì duyệt chuyển bộ phận phát hành văn bản.

Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.

Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật

1/2 ngày làm việc

Bước 4

Làm thủ tục phát hành văn bản.

Chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Văn thư

1/2 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1/2 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết:

 

05 ngày làm việc

3. Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế.

- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung.

Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1/2 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.

Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.

Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung.

Phòng chuyên môn (Nghiệp vụ Y) phụ trách xử lý, giải quyết

03 ngày làm việc

Bước 3

Đồng ý với kết quả của phòng chuyên môn thì duyệt chuyển bộ phận phát hành văn bản.

Không đồng ý với kết quả của phòng chuyên môn thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.

Lãnh đạo Sở

1/2 ngày làm việc

Bước 4

Làm thủ tục phát hành văn bản.

Chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Văn thư

1/2 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1/2 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết:

 

05 ngày làm việc

4. Thủ tục hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung.

Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1/2 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.

Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.

Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung.

Phòng chuyên môn (Nghiệp vụ Y) phụ trách xử lý, giải quyết

03 ngày làm việc

Bước 3

Đồng ý với kết quả của phòng chuyên môn thì duyệt chuyển bộ phận phát hành văn bản.

Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên để chỉnh sửa, bổ sung.

Lãnh đạo Sở

1/2 ngày làm việc

Bước 4

Làm thủ tục phát hành văn bản.

Chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Văn thư

1/2 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1/2 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết:

 

05 ngày làm việc

5. Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính

- Thời gian giải quyết: 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung.

Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

01 ngày

Bước 2

- Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ (Nếu Không đồng ý thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung). Tham mưu lãnh đạo Sở thành lập đoàn thẩm định cơ sở

- Trình lãnh đạo phê duyệt.

Phòng chuyên môn (Nghiệp vụ Y) phụ trách xử lý, giải quyết

35 ngày

Bước 3

Đồng ý với kết quả của phòng chuyên môn thì duyệt, chuyển bộ phận phát hành văn bản.

Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.

Lãnh đạo Sở

02 ngày

Bước 4

Làm thủ tục phát hành văn bản.

Chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Văn thư

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

01 ngày

Tổng thời gian giải quyết:

 

40 ngày

6. Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính

- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung.

Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1/2 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.

Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.

Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung.

Phòng chuyên môn (Nghiệp vụ Y) phụ trách xử lý, giải quyết

03 ngày làm việc

Bước 3

Đồng ý với kết quả của phòng chuyên môn thì duyệt chuyển bộ phận phát hành văn bản.

Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.

Lãnh đạo Sở

1/2 ngày làm việc

Bước 4

Làm thủ tục phát hành văn bản.

Chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Văn thư

1/2 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1/2 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết:

 

05 ngày làm việc

7. Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính

- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung.

Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1/2 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.

Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.

Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung.

Phòng chuyên môn (Nghiệp vụ Y) phụ trách xử lý, giải quyết

03 ngày làm việc

Bước 3

Đồng ý với kết quả của phòng chuyên môn thì duyệt chuyển bộ phận phát hành văn bản.

Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.

Lãnh đạo Sở

1/2 ngày làm việc

Bước 4

Làm thủ tục phát hành văn bản.

Chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Văn thư

1/2 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1/2 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết:

 

05 ngày làm việc

 

 

Từ khóa:
1698/QĐ-UBND Quyết định 1698/QĐ-UBND Quyết định số 1698/QĐ-UBND Quyết định 1698/QĐ-UBND của Tỉnh Phú Yên Quyết định số 1698/QĐ-UBND của Tỉnh Phú Yên Quyết định 1698 QĐ UBND của Tỉnh Phú Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1698/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành 11/12/2024
Người ký Đào Mỹ
Ngày hiệu lực 15/12/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1698/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành 11/12/2024
Người ký Đào Mỹ
Ngày hiệu lực 15/12/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 07 thủ tục hành chính mới ban hành và 11 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực y tế dự phòng đã được công bố tại Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 và Quyết định số 601/QĐ-UBND ngày 30/3/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế (theo phụ lục đính kèm).
  • Điều 2. Sở Y tế có trách nhiệm có trách nhiệm cập nhật và công khai thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và tích hợp dữ liệu để công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định (chậm nhất sau 03 ngày làm việc kể từ ngày ký ban hành); niêm yết, công khai các thủ tục hành chính này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công và trên Trang thông tin điện tử của Sở; thực hiện giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền, theo đúng quy định.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2024.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan