Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1558/QĐ-BKHCN

Quyết định 1558/QĐ-BKHCN năm 2026 về Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng của Bộ Khoa học và Công nghệ

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1558/QĐ-BKHCN
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành04/03/2026
Người kýVũ Hải Quân
Ngày hiệu lực 04/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:04/03/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1558/QĐ-BKHCN

Hà Nội, ngày 04 tháng 03 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan Nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghiệp công nghệ thông tin.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng của Bộ Khoa học và Công nghệ lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử(Phụ lục kèm theo).

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3.Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghiệp công nghệ thông tin và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Cục Chuyển đổi số quốc gia;
- Trung tâm Công nghệ thông tin;
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ (để đưa tin);
- Lưu: VT, CNCNTT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC




Vũ Hải Quân

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-BKHCN ngày   tháng   năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

STT

Mã

Tên thủ tục hành chính

1

1.014636

Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu

2

1.014637

Cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

3

1.014638

Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép cho thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

I. Quy trình cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (1.002663)

I.1. Sơ đồ

I.2. Mô tả

Bước 1: Nộp hồ sơ

Tổ chức, doanh nghiệp nộp hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (HTTT GQ TTHC) hoặc qua đường bưu chính, trực tiếp đến Bộ phận Một cửa (BPMC) của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Bước 2: Tiếp nhận, số hoá hồ sơ

- BPMC tiếp nhận hồ sơ từ tổ chức, doanh nghiệp, trong đó quy trình thực hiện chi tiết như sau:

+ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, BPMC sẽ tiếp nhận, đóng dấu đến, cấp số, ghi ngày tháng năm đến trên hồ sơ. Đồng thời, thực hiện số hóa hồ sơ trên HTTT GQ TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ.

+ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp, BPMC sẽ tiếp nhận, đóng dấu đến, cấp số, ghi ngày tháng năm đến trên hồ sơ. Đồng thời, hướng dẫn tổ chức, doanh nghiệp nộp hồ sơ trên trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc HTTT GQ TTHC và thực hiện số hóa hồ sơ trên HTTT GQ TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đủ thành phần theo quy định, BPMC kiểm tra và yêu cầu tổ chức, doanh nghiệp hoàn thiện và nộp bổ sung hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN).

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, BPMC kiểm tra và chuyển hồ sơ trên HTTT GQ TTHC đến Lãnh đạo đơn vị để chỉ đạo xử lý hồ sơ.

- Hồ sơ đề nghị cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 3: Phân công Phòng chuyên môn

Lãnh đạo đơn vị có ý kiến chỉ đạo, sau đó chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn trực tiếp xử lý.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 4: Phân công chuyên viên

Lãnh đạo Phòng chuyên môn có ý kiến chỉ đạo, sau đó chuyển hồ sơ cho chuyên viên trực tiếp xử lý.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 4.1: Xử lý hồ sơ

- Chuyên viên kiểm tra, rà soát và đánh giá hồ sơ theo đúng quy định.

- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, chuyên viên soạn thảo văn bản trình Lãnh đạo Cục CNCNTT ký văn bản yêu cầu tổ chức, doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, chuyên viên soạn thảo Phiếu trình Lãnh đạo Bộ và dự thảo văn bản trả lời cho phép/không cho phép, báo cáo Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.

Thời gian: tối đa không quá 9 ngày làm việc (bao gồm cả trường hợp lấy ý kiến cơ quan liên quan nếu có).

Bước 4.2: Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ (Lãnh đạo Phòng chuyên môn)

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý và thực hiện:

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo Phòng ký Phiếu trình, sau đó chuyển hồ sơ, Phiếu trình, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo đơn vị xem xét, chỉ đạo.

- Trường hợp Lãnh đạo Phòng chuyên môn có ý kiến khác hoặc thấy hồ sơ chưa đáp ứng yêu cầu, quy trình sẽ quay lại Bước 4.1.

Thời gian: tối đa không quá 2 ngày làm việc.

Bước 5: Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ (Lãnh đạo đơn vị)

Lãnh đạo đơn vị kiểm tra, xử lý và thực hiện:

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo đơn vị ký Phiếu trình và ký nháy dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Bộ xem xét, chỉ đạo.

- Trường hợp Lãnh đạo đơn vị có ý kiến khác hoặc thấy hồ sơ chưa đáp ứng yêu cầu, quy trình sẽ quay lại Bước 4.1 hoặc Bước 4.2.

Thời gian: tối đa không quá 2 ngày làm việc.

Bước 6: Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ (Lãnh đạo Bộ)

Lãnh đạo Bộ xem xét, phê duyệt hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo Bộ ký văn bản cho phép/không cho phép tổ chức, doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.

- Trường hợp Lãnh đạo Bộ có ý kiến chỉ đạo khác, Phiếu trình, hồ sơ, dự thảo văn bản được chuyển về Văn thư đơn vị và Lãnh đạo đơn vị, quy trình quay trở lại Bước 4.1 hoặc 4.2.

Thời gian: tối đa không quá 2 ngày làm việc.

Bước 7: Cấp số và dấu của Bộ (Văn thư Bộ)

Văn thư Bộ phát hành văn bản, chuyển hồ sơ về Văn thư đơn vị để lưu.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 8: Trả kết quả (BPMC)

- BPMC trả kết quả trên HTTT GQ TTHC.

- Số hoá đưa vào kho dữ liệu của người dân, doanh nghiệp trên VNeID và chỉ trả kết quả bản giấy khi có yêu cầu.

Thời gian: tối đa không quá 1 ngày làm việc.

II. Quy trình cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (1.014637)

II.1. Sơ đồ

II.2. Mô tả

Bước 1: Nộp hồ sơ

Tổ chức, doanh nghiệp nộp hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (HTTT GQ TTHC) hoặc qua đường bưu chính, trực tiếp đến Bộ phận Một cửa (BPMC) của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Bước 2: Tiếp nhận hồ sơ

- BPMC tiếp nhận hồ sơ từ tổ chức, doanh nghiệp, trong đó quy trình thực hiện chi tiết như sau:

+ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, BPMC sẽ tiếp nhận, đóng dấu đến, cấp số, ghi ngày tháng năm đến trên hồ sơ. Đồng thời, thực hiện số hóa hồ sơ trên HTTT GQ TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ.

+ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp, BPMC sẽ tiếp nhận, đóng dấu đến, cấp số, ghi ngày tháng năm đến trên hồ sơ. Đồng thời, hướng dẫn tổ chức, doanh nghiệp nộp hồ sơ trên trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc HTTT GQ TTHC và thực hiện số hóa hồ sơ trên HTTT GQ TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đủ thành phần theo quy định, BPMC kiểm tra và yêu cầu tổ chức, doanh nghiệp hoàn thiện và nộp bổ sung hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN).

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, BPMC kiểm tra và chuyển hồ sơ trên HTTT GQ TTHC đến Lãnh đạo đơn vị để chỉ đạo xử lý hồ sơ.

- Hồ sơ đề nghị cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 3: Phân công Phòng chuyên môn

Lãnh đạo đơn vị có ý kiến chỉ đạo, sau đó chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn trực tiếp xử lý.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 4: Phân công chuyên viên

Lãnh đạo Phòng chuyên môn có ý kiến chỉ đạo, sau đó chuyển hồ sơ cho chuyên viên trực tiếp xử lý.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 4.1: Xử lý hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, chuyên viên soạn thảo văn bản trình Lãnh đạo Cục CNCNTT ký văn bản yêu cầu tổ chức, doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, chuyên viên soạn thảo Phiếu trình Lãnh đạo Bộ và dự thảo văn bản trả lời cho phép/không cho phép, báo cáo Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.

Thời gian: tối đa không quá 1 ngày làm việc (bao gồm cả trường hợp lấy ý kiến cơ quan liên quan nếu có).

Bước 4.2: Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ (Lãnh đạo Phòng chuyên môn)

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý và thực hiện:

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo Phòng ký Phiếu trình, sau đó chuyển hồ sơ, Phiếu trình, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo đơn vị xem xét, chỉ đạo.

- Trường hợp Lãnh đạo Phòng chuyên môn có ý kiến khác hoặc thấy hồ sơ chưa đáp ứng yêu cầu, quy trình sẽ quay lại Bước 4.1.

Thời gian: tối đa không quá 1 ngày làm việc.

Bước 5: Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ (Lãnh đạo đơn vị)

Lãnh đạo đơn vị kiểm tra, xử lý và thực hiện:

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo đơn vị ký Phiếu trình và ký nháy dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Bộ xem xét, chỉ đạo.

- Trường hợp Lãnh đạo đơn vị có ý kiến khác hoặc thấy hồ sơ chưa đáp ứng yêu cầu, quy trình sẽ quay lại Bước 4.1 hoặc Bước 4.2.

Thời gian: tối đa không quá 1 ngày làm việc.

Bước 6: Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ (Lãnh đạo Bộ)

Lãnh đạo Bộ xem xét, phê duyệt hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo Bộ ký văn bản cho phép/không cho phép tổ chức, doanh nghiệp thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.

- Trường hợp Lãnh đạo Bộ có ý kiến chỉ đạo khác, Phiếu trình, hồ sơ, dự thảo văn bản được chuyển về Văn thư đơn vị và Lãnh đạo đơn vị, quy trình quay trở lại Bước 4.1 hoặc 4.2.

Thời gian: tối đa không quá 1 ngày làm việc.

Bước 7: Cấp số và dấu của Bộ (Văn thư Bộ)

Văn thư Bộ phát hành văn bản, chuyển hồ sơ về Văn thư đơn vị để lưu.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 8: Trả kết quả (BPMC)

- BPMC trả kết quả trên HTTT GQ TTHC.

- Số hoá đưa vào kho dữ liệu của người dân, doanh nghiệp trên VNeID và chỉ trả kết quả bản giấy khi có yêu cầu.

Thời gian: tối đa không quá 1 ngày làm việc.

III. Quy trình sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép cho thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (1.014638)

III.1. Sơ đồ

III.2. Mô tả

Bước 1: Nộp hồ sơ

Tổ chức, doanh nghiệp nộp hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (HTTT GQ TTHC) hoặc qua đường bưu chính, trực tiếp đến Bộ phận Một cửa (BPMC) của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Bước 2: Tiếp nhận hồ sơ

- BPMC tiếp nhận hồ sơ từ tổ chức, doanh nghiệp, trong đó quy trình thực hiện chi tiết như sau:

+ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, BPMC sẽ tiếp nhận, đóng dấu đến, cấp số, ghi ngày tháng năm đến trên hồ sơ. Đồng thời, thực hiện số hóa hồ sơ trên HTTT GQ TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ.

+ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp, BPMC sẽ tiếp nhận, đóng dấu đến, cấp số, ghi ngày tháng năm đến trên hồ sơ. Đồng thời, hướng dẫn tổ chức, doanh nghiệp nộp hồ sơ trên trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc HTTT GQ TTHC và thực hiện số hóa hồ sơ trên HTTT GQ TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ.

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, BPMC kiểm tra và chuyển hồ sơ trên HTTT GQ TTHC đến Lãnh đạo đơn vị để chỉ đạo xử lý hồ sơ.

- Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép cho thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN và điểm d khoản 3 Phụ lục X Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 3: Phân công Phòng chuyên môn

Lãnh đạo đơn vị có ý kiến chỉ đạo, sau đó chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn trực tiếp xử lý.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 4: Phân công chuyên viên

Lãnh đạo Phòng chuyên môn có ý kiến chỉ đạo, sau đó chuyển hồ sơ cho chuyên viên trực tiếp xử lý.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 4.1: Xử lý hồ sơ

- Chuyên viên kiểm tra, rà soát và đánh giá hồ sơ theo đúng quy định.

- Chuyên viên soạn thảo Phiếu trình Lãnh đạo Bộ và dự thảo văn bản trả lời cho phép/không cho phép, báo cáo Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.

Thời gian: tối đa không quá 1 ngày làm việc.

Bước 4.2: Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ (Lãnh đạo Phòng chuyên môn)

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý và thực hiện:

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo Phòng ký Phiếu trình, sau đó chuyển hồ sơ, Phiếu trình, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo đơn vị xem xét, chỉ đạo.

- Trường hợp Lãnh đạo Phòng chuyên môn có ý kiến khác hoặc thấy hồ sơ chưa đáp ứng yêu cầu, quy trình sẽ quay lại Bước 4.1.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 5: Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ (Lãnh đạo đơn vị)

Lãnh đạo đơn vị kiểm tra, xử lý và thực hiện:

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo đơn vị ký Phiếu trình và ký nháy dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Bộ xem xét, chỉ đạo.

- Trường hợp Lãnh đạo đơn vị có ý kiến khác hoặc thấy hồ sơ chưa đáp ứng yêu cầu, quy trình sẽ quay lại Bước 4.1 hoặc Bước 4.2.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 6: Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ (Lãnh đạo Bộ)

Lãnh đạo Bộ xem xét, phê duyệt hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo Bộ ký Giấy phép điều chỉnh, cấp lại cho tổ chức, doanh nghiệp thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.

- Trường hợp Lãnh đạo Bộ có ý kiến chỉ đạo khác, Phiếu trình, hồ sơ, dự thảo văn bản được chuyển về Văn thư đơn vị và Lãnh đạo đơn vị, quy trình quay trở lại Bước 4.1 hoặc 4.2.

Thời gian: tối đa không quá 1 ngày làm việc.

Bước 7: Cấp số và dấu của Bộ (Văn thư Bộ)

Văn thư Bộ phát hành văn bản, chuyển hồ sơ về Văn thư đơn vị để lưu.

Thời gian: tối đa không quá 120 phút.

Bước 8: Trả kết quả (BPMC)

- BPMC trả kết quả trên HTTT GQ TTHC.

- Số hoá đưa vào kho dữ liệu của người dân, doanh nghiệp trên VNeID và chỉ trả kết quả bản giấy khi có yêu cầu.

Thời gian: tối đa không quá 120 phút.

Từ khóa:
1558/QĐ-BKHCNQuyết định 1558/QĐ-BKHCNQuyết định số 1558/QĐ-BKHCNQuyết định 1558/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệQuyết định số 1558/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệQuyết định 1558 QĐ BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1558/QĐ-BKHCN
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
                            Ngày ban hành04/03/2026
                            Người kýVũ Hải Quân
                            Ngày hiệu lực 04/03/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1558/QĐ-BKHCN
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
                                                  Ngày ban hành04/03/2026
                                                  Người kýVũ Hải Quân
                                                  Ngày hiệu lực 04/03/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng của Bộ Khoa học và Công nghệ lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử (Phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghiệp công nghệ thông tin và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan