Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1513/QĐ-UBND

Quyết định 1513/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ, Đăng kiểm, Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Bình Định

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1513/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Định
Ngày ban hành01/05/2025
Người kýLâm Hải Giang
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/05/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1513/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 01 tháng 5 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, ĐĂNG KIỂM, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2021 - 2026;

Căn cứ Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của các quyết định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính, giải quyết thủ tục hành chính và cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 105/TTr-SXD ngày 25 tháng 4 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 57 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ, Đăng kiểm, Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng theo Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung cơ quan quan giải quyết tại các Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2025; Quyết định số 333/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2025; Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2025; Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2025; Quyết định số 4391/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024; Quyết định số 4371/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2024; Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2024; Quyết định số 1231/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2024; Quyết định số 1966/QĐ- UBND ngày 03 tháng 6 năm 2024; Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2021 và Quyết định số 2558/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ, Đăng kiểm, Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.

 

 

KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hải Giang


DANH MỤC

57 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, ĐĂNG KIỂM, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1513/QĐ-UBND ngày 01 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Nội dung sửa đổi tên cơ quan thực hiện TTHC vàcơ quan quản lýTTHC

Sửa đổi, bổ sung theo các Quyết định công bố củaChủ tịch Ủy bannhân dân tỉnh

I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (29 TTHC)

1

2.001921.000.00.00.H08

Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ

Sở Xây dựng

Quyết định số 333/QĐ-UBND ngày 23/01/2025

2

1.000703.000.00.00.H08

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ

Sở Xây dựng

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

3

2.002286.000.00.00.H08

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi

Sở Xây dựng

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

4

2.002287.000.00.00.H08

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng

Sở Xây dựng

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

5

2.002285.000.00.00.H08

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định

Sở Xây dựng

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

6

2.002288.000.00.00.H08

Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải

Sở Xây dựng

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

7

1.001023.000.00.00.H08

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

Sở Xây dựng

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

8

1.002877.000.00.00.H08

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Sở Xây dựng

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

9

1.000672.000.00.00.H08

Công bố lại bến xe khách

Sở Xây dựng

Quyết định số 4371/QĐ-UBND ngày 19/12/2024

10

1.001737.000.00.00.H08

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

Sở Xây dựng

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

11

1.001577.000.00.00.H08

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

Sở Xây dựng

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

12

1.002286.000.00.00.H08

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

Sở Xây dựng

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

13

1.002268.000.00.00.H08

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Sở Xây dựng

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

14

1.002861.000.00.00.H08

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

Sở Xây dựng

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

15

1.002856.000.00.00.H08

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

Sở Xây dựng

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

16

1.002063.000.00.00.H08

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

Sở Xây dựng

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

17

1.010707.000.00.00.H08

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

Sở Xây dựng

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

18

1.001765.000.00.00.H08

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

Sở Xây dựng

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

19

1.004993.000.00.00.H08

Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

Sở Xây dựng

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

20

1.001751.000.00.00.H08

Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái

Sở Xây dựng

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

21

1.001623.000.00.00.H08

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo

Sở Xây dựng

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

22

1.001777.000.00.00.H08

Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái

Sở Xây dựng

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

23

1.005210.000.00.00.H08

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo

Sở Xây dựng

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

24

2.000769.H08

Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở đào tạo đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động)

Sở Xây dựng

Quyết định số 4391/QĐ-UBND ngày 20/12/2024

25

1.000028.000.00.00.H08

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

Sở Xây dựng

Quyết định số 4371/QĐ-UBND ngày 19/12/2024

26

1.000314.H08

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác

Sở Xây dựng

Quyết định số 333/QĐ-UBND ngày 23/01/2025

27

1.013061.H08

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

Sở Xây dựng

Quyết định số 4371/QĐ-UBND ngày 19/12/2024

28

1.013274.H08

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác

Sở Xây dựng

Quyết định số 333/QĐ-UBND ngày 23/01/2025

29

1.002046.000.00.00.H08

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

Sở Xây dựng

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

II. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM (07 TTHC)

1

1.005091.000.00.00.H08

Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa

Sở Xây dựng

Quyết định số 1966/QĐ-UBND ngày 03/6/2024

2

1.001284.H08

Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa

Sở Xây dựng

Quyết định số 1966/QĐ-UBND ngày 03/6/2024

3

1.001131.H08

Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện nhập khẩu

Sở Xây dựng

Quyết định số 1966/QĐ-UBND ngày 03/6/2024

4

1.001322.H08

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

Sở Xây dựng

Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 02/01/2025

5

1.001296.H08

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

Sở Xây dựng

Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 02/01/2025

6

1.013105.H08

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

Sở Xây dựng

Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 02/01/2025

7

1.013110.H08

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

Sở Xây dựng

Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 02/01/2025

III. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (21 TTHC)

1

1.003135.000.00.00.H08

Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

Sở Xây dựng

Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 21/02/2025

2

2.001659.000.00.00.H08

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

Sở Xây dựng

Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 21/02/2025

3

1.003930.000.00.00.H08

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

Sở Xây dựng

Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 21/02/2025

4

1.003970.000.00.00.H08

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Sở Xây dựng

Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 21/02/2025

5

1.004002.000.00.00.H08

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Sở Xây dựng

Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 21/02/2025

6

2.001711.000.00.00.H08

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

Sở Xây dựng

Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 21/02/2025

7

1.004036.H08

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

Sở Xây dựng

Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 21/02/2025

8

1.004047.000.00.00.H08

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

Sở Xây dựng

Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 21/02/2025

9

1.004088.000.00.00.H08

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

Sở Xây dựng

Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 21/02/2025

10

1.004242.H08

Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa

Sở Xây dựng

Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 18/3/2024

11

2.001998.000.00.00.H08

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

Sở Xây dựng

Quyết định số 2558/QĐ-UBND ngày 20/7/2016 của UBND tỉnh

12

2.002001.000.00.00.H08

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

Sở Xây dựng

Quyết định số 2558/QĐ-UBND ngày 20/7/2016 của UBND tỉnh

13

1.006391.000.00.00.H08

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

Sở Xây dựng

Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 21/02/2025

14

1.009442.000.00.00.H08

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa

Sở Xây dựng

Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày 12/5/2021

15

1.009443.000.00.00.H08

Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

Sở Xây dựng

Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày 12/5/2021

16

1.009444.000.00.00.H08

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

Sở Xây dựng

Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 18/3/2024

17

1.009447.000.00.00.H08

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

Sở Xây dựng

Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày 12/5/2021

18

1.009456.H08

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa

Sở Xây dựng

Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 18/3/2024

19

1.009451.000.00.00.H08

Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa

Sở Xây dựng

Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày 12/5/2021

20

1.005040.000.00.00.H08

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

Sở Xây dựng

Quyết định số 2558/QĐ-UBND ngày 20/7/2016

21

2.001219.000.00.00.H08

Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải

Sở Xây dựng

Quyết định số 1231/QĐ-UBND ngày 08/4/2024

TỔNG CỘNG: 57 TTHC

 

 

 

 

Từ khóa:
1513/QĐ-UBNDQuyết định 1513/QĐ-UBNDQuyết định số 1513/QĐ-UBNDQuyết định 1513/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ĐịnhQuyết định số 1513/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ĐịnhQuyết định 1513 QĐ UBND của Tỉnh Bình Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1513/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Định
                            Ngày ban hành01/05/2025
                            Người kýLâm Hải Giang
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1513/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Định
                                                  Ngày ban hành01/05/2025
                                                  Người kýLâm Hải Giang
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 57 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ, Đăng kiểm, Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng theo Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
                                                  • Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung cơ quan quan giải quyết tại các Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2025; Quyết định số 333/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2025; Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2025; Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2025; Quyết định số 4391/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024; Quyết định số 4371/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2024; Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2024; Quyết định số 1231/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2024; Quyết định số 1966/QĐ- UBND ngày 03 tháng 6 năm 2024; Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2021 và Quyết định số 2558/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ, Đăng kiểm, Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan