Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›145/QĐ-UBND

Quyết định 145/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị

Đã sao chép thành công!
Số hiệu145/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành17/01/2025
Người kýHoàng Nam
Ngày hiệu lực 17/01/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:17/01/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 145/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 17 tháng 01 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòngChính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 04/TTr-SGDĐT ngày 02/01/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 12/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị trái với Quyết định này đều bị thay thế, bãi bỏ.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Trung tâm phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NCT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Nam


PHỤ LỤC 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số: 145/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)

I. Danh mục TTHC ban hành mới

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí/lệphí

Mức độDVC

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác

 

 

 

 

1

Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục
3.000297.H50

10 ngày làm việc và 20 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Trực tiếp/trực tuyến/BCCI

Không

Toàn trình

Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

2

Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại
3.000298.H50

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trường

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Trực tiếp/trực tuyến/BCCI

Không

Toàn trình

Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

3

Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
3.000299.H50

20 ngày và 10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Trực tiếp/trực tuyến/BCCI

Không

Toàn trình

Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

4

Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
3.000300.H50

20 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Trực tiếp/trực tuyến/BCCI

Không

Toàn trình

Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

5

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật
3.000301.H50

10 ngày làm việc và 20 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Trực tiếp/trực tuyến/BCCI

Không

Toàn trình

Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

6

Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục
3.000302.H50

10 ngày làm việc và 20 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Trực tiếp/trực tuyến/BCCI

Không

Toàn trình

Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

7

Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại 3.000303.H50

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của nhà trường.

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Trực tiếp/trực tuyến/BCCI

Không

Toàn trình

Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

8

Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật
3.000304.H50

15 ngày làm việc và 20 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Trực tiếp/trực tuyến/BCCI

Không

Toàn trình

Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

9

Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
3.000305.H50

20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Trực tiếp/trực tuyến/BCCI

Không

Toàn trình

Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

10

Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
3.000306.H50

10 ngày làm việc và 20 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Trực tiếp/trực tuyến/BCCI

Không

Toàn trình

Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

II. Danh mục TTHC thay thế

STT

Tên TTHC được thaythế

Tên TTHC thay thế

Thời hạn giảiquyết

Địa điểmthực hiện

Cách thứcthực hiện

Phí, lệphí

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực Giáo dục trung học

 

 

 

 

1

Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục 1.006388.000.00.00.H50

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
1.012944.H50

10 ngày làm việc và 20 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

2

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục 1.005074.000.00.00.H50

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục
1.012953.H50

10 ngày làm việc và 20 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

3

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại 1.005067.000.00.00.H50

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại
1.012954.H50

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trường.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

4

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông 1.005070.000.00.00.H50

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
1.012955.H50

15 ngày làm việc và 20 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

5

Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung học phổ thông) 1.006389.000.00.00.H50

Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
1.012956.H50

20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

II

Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên

 

 

 

 

1

Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên 1.005065.000.00.00.H50

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
3.000311.H50

- Đối với thành lập trung tâm công lập: 15 ngày

- Đối với thành lập trung tâm tư thục: 10 ngày làm việc và 15 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

2

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại 1.005062.000.00.00.H50

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại
3.000312.H50

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trung tâm.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

3

Sáp nhập, chia tách trung tâm giáo dục thường xuyên 1.000744.000.00.00.H50

Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
3.000313.H50

- Đối với thành lập trung tâm công lập: 15 ngày

- Đối với thành lập trung tâm tư thục: 10 ngày làm việc và 15 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

4

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên 1.005057.000.00.00.H50

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
3.000314.H50

- Đối với thành lập trung tâm công lập: 05 ngày làm việc

- Đối với thành lập trung tâm tư thục: 10 ngày làm việc và 15 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

5

Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học 1.005053.000.00.00.H50

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
3.000315.H50

10 ngày và 05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

6

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại 1.005025.000.00.00.H50

Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại
3.000316.H50

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trung tâm.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

 

Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học 1.005043.000.00.00.H50

Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
3.000317.H50

10 ngày làm việc và 10 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

7

Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học) 1.005036.000.00.00.H50

Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
1.012988.H50

10 ngày làm việc và 10 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

8

Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục 1.005466.000.00.00.H50

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập
1.012957.H50

- Thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập: Trong thời hạn 15 ngày,

- Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục: 10 ngày làm việc và 10 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

9

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại 1.005359.000.00.00.H50

Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại
3.000318.H50

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trung tâm.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

10

Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập 1.004712.000.00.00.H50

Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập
3.000319.H50

- Sáp nhập, chia, tách trung tâm công lập: Trong thời hạn 15 ngày

- Sáp nhập, chia, tách trung tâm tư thục: 10 ngày làm việc và 15 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

11

Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) 2.001805.000.00.00.H50

Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
3.000320.H50

- Đối với giải thể trung tâm công lập: 05 ngày làm việc

- Đối với giải thể trung tâm tư thục: 10 ngày làm việc và 15 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

III

Các cơ sở giáo dục khác

 

 

 

 

 

1

Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục 1.005015.000.00.00.H50

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên
1.012958.H50

10 ngày làm việc và 20 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

2

Thành lập trường năng khiếu thể dục thể thao thuộc địa phương 1.005017.000.00.00.H50

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
1.012959.H50

10 ngày làm việc và 20 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

3

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học 2.001985.000.00.00.H50

Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
1.012960.H50

10 ngày làm việc và 20 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

III. Danh mục TTHC sửa đổi bổ sung

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạngiải quyết

Địa điểmthực hiện

Cách thứcthực hiện

Phí,lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác

 

 

 

 

1

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục
1.005008.000.00.00.H50

10 ngày làm việc và 20 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Trực tiếp/trực tuyến/BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

2

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại
1.004988.000.00.00.H50

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trường

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Trực tiếp/trực tuyến/BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

3

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên
1.004999.000.00.00.H50

15 ngày làm việc và 20 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Trực tiếp/trực tuyến/BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

4

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
1.004991.000.00.00.H50

20 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Trực tiếp/trực tuyến/BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

5

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
1.005061.000.00.00.H50

15 ngày và 05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Trực tiếp/trực tuyến/BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

6

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại
2.001987.000.00.00.H50

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học.

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Trực tiếp/trực tuyến/BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

IV. Danh mục TTHC bãi bỏ

TT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Căn cứ pháp lý

1

Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục
1.005069.000.00.00.H50

Giáo dục nghề nghiệp

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục.

2

Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm
1.005073.000.00.00.H50

Giáo dục nghề nghiệp

- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3

Giải thể trường trung cấp sư phạm 2.001988.000.00.00.H50

Giáo dục nghề nghiệp

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục.

4

Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp
1.005082.000.00.00.H50

Giáo dục nghề nghiệp

- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp
1.005354.000.00.00.H50

Giáo dục nghề nghiệp

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục.

6

Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp
2.001989.000.00.00.H50

Giáo dục nghề nghiệp

- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

7

Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục
1.005088.000.00.00.H50

Giáo dục nghề nghiệp

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục.

8

Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm
1.005087.000.00.00.H50

Giáo dục nghề nghiệp

- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

9

Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú
1.005084.000.00.00.H50

Giáo dục dân tộc

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục.

10

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục
1.005081.000.00.00.H50

Giáo dục dân tộc

- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

11

Sáp nhập, chia tách trường phổ thông dân tộc nội trú
1.005079.000.00.00.H50

Giáo dục dân tộc

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục.

12

Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)
1.005076.000.00.00.H50

Giáo dục dân tộc

- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

13

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục
1.005049.000.00.00.H50

Giáo dục thường xuyên

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục.

14

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục
1.005195.000.00.00.H50

Các cơ sở giáo dục khác

- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số: 145/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)

I. Danh mục TTHC ban hành mới

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Mức độDVC

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên

 

 

 

 

1

Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng 3.000307.H50

- Đối với sáp nhập, chia, tách trung tâm công lập: 10 ngày làm việc và 10 ngày.

- Đối với sáp nhập, chia, tách trung tâm tư thục: 10 ngày làm việc và 10 ngày.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Toàn trình

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

2

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) 3.000308.H50

- Đối với giải thể trung tâm học tập cộng đồng công lập: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Phòng Giáo dục và Đào tạo.

- Đối với giải thể trung tâm học tập cộng đồng tư thục: 10 ngày làm việc và 15 ngày.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Toàn trình

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

II

Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác

 

 

 

 

1

Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở 3.000309.H50

10 ngày làm việc và 20 ngày.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Toàn trình

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

II. Danh mục TTHC thay thế

STT

Tên TTHC được thay thế

Tên TTHC thay thế

Thời hạn giảiquyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệphí

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực Giáo dục mầm non

 

 

 

 

1

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục 1.004494.000.00.00.H50

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 1.012961.H50

10 ngày làm việc và 15 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

2

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) 1.004515.000.00.00.H50

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 1.012962.H50

10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

II

Lĩnh vực Giáo dục tiểu học

 

 

 

 

1

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục 1.004555.000.00.00.H50

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học 1.012963.H50

10 ngày làm việc và 15 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

II

Lĩnh vực Giáo dục Trung học

 

 

 

 

 

1

Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục 1.004442.000.00.00.H50

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở 1.012964.H50

10 ngày làm việc và 20 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

2

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục 1.004444.000.00.00.H50

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục 1.012965.H50

10 ngày làm việc và 20 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

3

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại 1.004475.000.00.00.H50

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại 1.012966.H50

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trường.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

4

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở 2.001809.000.00.00.H50

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở 1.012967.H50

15 ngày làm việc và 20 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

5

Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) 2.001818.000.00.00.H50

Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) 1.012968.H50

20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

III

Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên

 

 

 

 

 

1

Thành lập trung tâm học tập cộng đồng 1.004439.000.00.00.H50

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng 1.012969.H50

- Đối với thành lập trung tâm công lập: 10 ngày làm việc và 10 ngày.

- Đối với thành lập trung tâm tư thục: 10 ngày làm việc và 10 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

2

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại 1.004440.000.00.00.H50

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại 1.012970.H50

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của trung tâm.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

III. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giảiquyết

Địa điểm thựchiện

Cách thức thựchiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực Giáo dục mầm non

 

 

 

1

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục 1.006390.000.00.00.H50

10 ngày làm việc và 15 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

2

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại 1.006444.000.00.00.H50

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trường mầm non

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

3

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 1.006445.000.00.00.H50

15 ngày làm việc và 10 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

II

Lĩnh vực Giáo dục tiểu học

 

 

 

1

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục 2.001842.000.00.00.H50

Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 20 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

2

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại 1.004552.000.00.00.H50

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận thông báo của trường tiểu học

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

3

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học 1.004563.000.00.00.H50

Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 15 ngày làm việc và 20 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

4

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
1.001639.H50

20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường tiểu học

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

IV. Danh mục TTHC bãi bỏ

TT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Căn cứ pháp lý

1

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
1.004496.000.00.00.H50

Giáo dục dân tộc

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục.

2

Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú 1.004545.000.00.00.H50

Giáo dục dân tộc

- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3

Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục
2.001839.000.00.00.H50

Giáo dục dân tộc

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục.

4

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú
2.001837.000.00.00.H50

Giáo dục dân tộc

- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5

Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú 2.001824.000.00.00.H50

Giáo dục dân tộc

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục.

 

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 145/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)

STT

Tên thủ tụchành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính thay thế

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí/ lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác

 

 

 

1

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập 1.004492.000.00.00.H50

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập 1.012971.H50

- Đối với thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập công lập: 10 ngày làm việc và 10 ngày.

- Đối với cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục: 10 ngày làm việc và 10 ngày.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

2

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại 1.004443.000.00.00.H50

Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại 1.012972.H50

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ sở giáo dục mầm non độc lập.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

3

Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập 1.004485.000.00.00.H50

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập 1.012973.H50

- Đối với sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập công lập: 10 ngày và 05 ngày làm việc.

- Đối với sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục: 10 ngày và 10 ngày làm việc.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

4

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) 2.001810.000.00.00.H50

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 1.012974.H50

10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị giải thể.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

5

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học 1.004441.000.00.00.H50

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học 1.012975.H50

10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã

Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

 

 

Từ khóa:
145/QĐ-UBNDQuyết định 145/QĐ-UBNDQuyết định số 145/QĐ-UBNDQuyết định 145/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng TrịQuyết định số 145/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng TrịQuyết định 145 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Trị
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu145/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                            Ngày ban hành17/01/2025
                            Người kýHoàng Nam
                            Ngày hiệu lực 17/01/2025
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu145/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                                                  Ngày ban hành17/01/2025
                                                  Người kýHoàng Nam
                                                  Ngày hiệu lực 17/01/2025
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị.
                                                  • Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 12/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị trái với Quyết định này đều bị thay thế, bãi bỏ.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan