Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 1442/QĐ-BTP

Quyết định 1442/QĐ-BTP năm 2018 công bố thủ tục hành chính mới, được thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1442/QĐ-BTP
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tư pháp
Ngày ban hành 26/06/2018
Người ký Nguyễn Khánh Ngọc
Ngày hiệu lực 01/07/2018
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 26/06/2018 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ TƯ PHÁP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1442/QĐ-BTP

Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TƯ PHÁP

BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP

Căn cứ Nghị định số 96/2017/NĐ-CP ngày 16/8/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Bồi thường nhà nước và Vụ trưởng Vụ Các vấn đề chung về xây dựng pháp luật,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được ban hành mới, thủ tục hành chính được thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2018 và thay thế Quyết định số 1798/QĐ-BTP ngày 25/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bồi thường nhà nước, Vụ trưởng Vụ Các vấn đề chung về xây dựng pháp luật và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- Các đơn vị liên quan thuộc Bộ;
- Cổng thông tin điện tử (để công khai);
- Văn phòng Bộ (để biết);
- Vụ Các vấn đề chung về xây dựng pháp luật (để biết);
- Các Sở Tư pháp (để thực hiện);
- Lưu: VT, Cục BTNN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Khánh Ngọc

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TƯ PHÁP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1442/QĐ-BTP ngày 26 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. Thủ tục hành chính cấp Trung ương

1

Thủ tục phục hồi danh dự

Bồi thường nhà nước

Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp Trung ương

B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

Thủ tục phục hồi danh dự

Bồi thường nhà nước

Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp tỉnh

C. Thủ tục hành chính cấp huyện

1

Thủ tục phục hồi danh dự

Bồi thường nhà nước

Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp huyện

2. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC được thay thế

Tên TTHC thay thế

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. Thủ tục hành chính cấp Trung ương

1

B-BTP-276832-TT;

B-BTP-276838-TT.

 

Thủ tục xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường.

Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường.

- Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước (sau đây gọi tắt là Luật TNBTCNN) năm 2017;

- Nghị định số 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật TNBTCNN (sau đây gọi tắt là Nghị định số 68/2018/NĐ-CP).

Bồi thường nhà nước.

Bộ Tư pháp.

2

B-BTP-276833-TT;

B-BTP-276839-TT.

Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường.

Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại.

-Luật TNBTCNN năm 2017;

- Nghị định số 68/2018/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu trong công tác bồi thường nhà nước (sau đây gọi là Thông tư số 04/2018/TT-BTP).

Bồi thường nhà nước.

Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp Trung ương.

B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

B-BTP-276844-TT;

B-BTP-276850-TT.

Thủ tục xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường

Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường

-Luật TNBTCNN năm 2017;

- Nghị định số 68/2018/NĐ-CP.

 

Bồi thường nhà nước.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tư pháp.

2

B-BTP-276845-TT;

B-BTP-276851-TT.

Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường.

Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại.

-Luật TNBTCNN năm 2017;

- Nghị định số 68/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2018/TT-BTP.

 

Bồi thường nhà nước.

Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp tỉnh.

C. Thủ tục hành chính cấp huyện

1

B-BTP-276857-TT;

B-BTP-276862-TT.

Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường.

Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại.

-Luật TNBTCNN năm 2017;

- Nghị định số 68/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2018/TT-BTP.

 

Bồi thường nhà nước.

Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp huyện.

D. Thủ tục hành chính cấp xã

1

B-BTP-276866-TT.

 

Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường.

Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại.

-Luật TNBTCNN năm 2017;

- Nghị định số 68/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2018/TT-BTP.

Bồi thường nhà nước.

Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp xã.

3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. Thủ tục hành chính cấp Trung ương

I. Trong hoạt động quản lý hành chính

1

B-BTP-276834-TT.

Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường.

- Luật TNBTCNN năm 2017.

Bồi thường nhà nước.

Đại diện cơ quan có trách nhiệm bồi thường; đại diện UBND cấp xã nơi cá nhân bị thiệt hại cư trú hoặc nơi tổ chức bị thiệt hại đặt trụ sở, trong trường hợp chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường thông qua UBND cấp xã.

2

B-BTP-276836-TT.

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu.

- Luật TNBTCNN năm 2017.

Bồi thường nhà nước.

- Thủ trưởng cơ quan thuộc Bộ, thuộc cơ quan ngang Bộ;

- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.

3

B-BTP-276837-TT.

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai.

- Luật TNBTCNN năm 2017.

Bồi thường nhà nước.

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.

II. Trong hoạt động thi hành án dân sự

1

B-BTP-276840-TT.

Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường.

- Luật TNBTCNN năm 2017.

Bồi thường nhà nước.

Tổng cục Thi hành án dân sự Bộ Tư pháp hoặc Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng; đại diện UBND cấp xã nơi cá nhân bị thiệt hại cư trú hoặc nơi tổ chức bị thiệt hại đặt trụ sở, trong trường hợp chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường thông qua UBND cấp xã.

2

B-BTP-276842-TT.

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu.

- Luật TNBTCNN năm 2017.

Bồi thường nhà nước.

Thủ trưởng cơ quan có trách nhiệm bồi thường.

3

B-BTP-276843-TT.

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai.

- Luật TNBTCNN năm 2017.

Bồi thường nhà nước.

Thủ trưởng cơ quan cấp trên trực tiếp của cơ quan giải quyết khiếu nại lần đầu.

B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

I. Trong hoạt động quản lý hành chính

1

B-BTP-276846-TT.

Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường.

- Luật TNBTCNN năm 2017.

Bồi thường nhà nước.

Đại diện cơ quan có trách nhiệm bồi thường; đại diện UBND cấp xã nơi cá nhân bị thiệt hại cư trú hoặc nơi tổ chức bị thiệt hại đặt trụ sở, trong trường hợp chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường thông qua UBND cấp xã.

2

B-BTP-276848-TT.

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu.

- Luật TNBTCNN năm 2017.

Bồi thường nhà nước.

- Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở và cấp tương đương ;

- Giám đốc Sở và cấp tương đương ;

- Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

3

B-BTP-276849-TT.

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai.

- Luật TNBTCNN năm 2017.

Bồi thường nhà nước.

- Giám đốc Sở và cấp tương đương ;

- Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

II. Trong hoạt động thi hành án dân sự

1

B-BTP-276852-TT.

Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường.

- Luật TNBTCNN năm 2017.

Bồi thường nhà nước.

Cục Thi hành án dân sự cấp tỉnh hoặc Phòng Thi hành án cấp quân khu; đại diện UBND cấp xã nơi cá nhân bị thiệt hại cư trú hoặc nơi tổ chức bị thiệt hại đặt trụ sở, trong trường hợp chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường thông qua UBND cấp xã.

2

B-BTP-276854-TT.

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu.

- Luật TNBTCNN năm 2017.

Bồi thường nhà nước.

Thủ trưởng cơ quan có trách nhiệm bồi thường.

3

B-BTP-276855-TT.

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai.

- Luật TNBTCNN năm 2017.

Bồi thường nhà nước.

Thủ trưởng cơ quan cấp trên trực tiếp của cơ quan giải quyết khiếu nại lần đầu.

C. Thủ tục hành chính cấp huyện

I. Trong hoạt động quản lý hành chính

1

B-BTP-276858-TT.

Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường.

- Luật TNBTCNN năm 2017.

Bồi thường nhà nước.

Đại diện cơ quan có trách nhiệm bồi thường; đại diện UBND cấp xã nơi cá nhân bị thiệt hại cư trú hoặc nơi tổ chức bị thiệt hại đặt trụ sở, trong trường hợp chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường thông qua UBND cấp xã.

2

B-BTP-276860-TT.

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu.

- Luật TNBTCNN năm 2017.

Bồi thường nhà nước.

- Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND cấp huyện;

- Chủ tịch UBND cấp huyện.

3

B-BTP-276861-TT.

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai.

- Luật TNBTCNN năm 2017.

Bồi thường nhà nước.

Chủ tịch UBND cấp huyện.

II. Trong hoạt động thi hành án dân sự

1

B-BTP-276863-TT.

Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường.

- Luật TNBTCNN năm 2017.

Bồi thường nhà nước.

Chi cục Thi hành án dân sự cấp huyện; đại diện UBND cấp xã nơi cá nhân bị thiệt hại cư trú hoặc nơi tổ chức bị thiệt hại đặt trụ sở, trong trường hợp chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường thông qua UBND cấp xã.

2

B-BTP-276865-TT.

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu.

- Luật TNBTCNN năm 2017.

Bồi thường nhà nước.

Thủ trưởng cơ quan có trách nhiệm bồi thường.

D. Thủ tục hành chính cấp xã

1

B-BTP-276867-TT.

Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường.

- Luật TNBTCNN năm 2017.

Bồi thường nhà nước.

UBND cấp xã.

2

B-BTP-276869-TT.

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu.

- Luật TNBTCNN năm 2017.

Bồi thường nhà nước.

Chủ tịch UBND cấp xã.

 

 

Từ khóa:
1442/QĐ-BTP Quyết định 1442/QĐ-BTP Quyết định số 1442/QĐ-BTP Quyết định 1442/QĐ-BTP của Bộ Tư pháp Quyết định số 1442/QĐ-BTP của Bộ Tư pháp Quyết định 1442 QĐ BTP của Bộ Tư pháp
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1442/QĐ-BTP
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tư pháp
Ngày ban hành 26/06/2018
Người ký Nguyễn Khánh Ngọc
Ngày hiệu lực 01/07/2018
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1442/QĐ-BTP
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tư pháp
Ngày ban hành 26/06/2018
Người ký Nguyễn Khánh Ngọc
Ngày hiệu lực 01/07/2018
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan