Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 1418/QĐ-UBND

Quyết định 1418/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận, thẩm định, phê duyệt và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1418/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành 15/07/2020
Người ký Dương Văn Thái
Ngày hiệu lực 15/07/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 15/07/2020 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 1418/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 15 tháng 7 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Công văn số 257/VP-TTPVHCC ngày 14/7/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận, thẩm định, phê duyệt và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang (có Danh mục TTHC chi tiết kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Các sở, cơ quan có thủ hành chính theo danh sách tại Điều 1 có trách nhiệm:

a) Đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền phê duyệt của lãnh đạo cấp phòng, chi cục: Bố trí đủ người làm việc, trang thiết bị (ngoài thiết bị Trung tâm bố trí), khắc con dấu thứ hai để thực hiện đóng dấu và trả kết quả tại Trung tâm, thời gian xong trước ngày 25/7/2020.

b) Đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền phê duyệt của lãnh đạo sở, cơ quan: Bố trí nhân sự đủ năng lực, thẩm quyền làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; thực hiện phân cấp, ủy quyền ký duyệt kết quả hoặc thực hiện ký số kết quả thủ tục hành chính chuyển ra bộ phận một cửa tại Trung tâm để in, đóng dấu, trả kết quả; khắc con dấu thứ hai và giao nhiệm vụ cho công chức thuộc sở làm việc tại Trung tâm quản lý, đóng dấu, trả kết quả cho công dân, tổ chức; bố trí trang thiết bị chuyên dùng (ngoài thiết bị Trung tâm bố trí) phục vụ in, trả kết quả. Thời gian xong trước ngày 01/8/2020.

2. Công an tỉnh hướng dẫn các sở, cơ quan có liên quan về cấp, quản lý, sử dụng con dấu thứ hai theo quy định hiện hành.

3. Văn phòng UBND tỉnh chỉ đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh chuẩn bị đủ các điều kiện về cơ sở vật chất, máy móc, thiết bị (ngoài các máy móc, thiết bị chuyên dùng do các sở, ngành tự bố trí), đường truyền… để các sở, cơ quan thực hiện các nội dung nêu tại Khoản 1 Điều này.

4. Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện việc kết nối, liên thông giữa Hệ thống phần mềm một cửa điện tử với Phần mềm quản lý văn bản để phục vụ ký số, chuyển kết quả ra Trung tâm để in, đóng dấu và trả kết quả thủ tục hành chính cho công dân; phối hợp với các sở, ngành thay đổi quy trình nội bộ trên Hệ thống phần mềm một cửa điện tử.

5. Sở Tài chính tham mưu bố trí kinh phí để Văn phòng UBND tỉnh triển khai thực hiện các nhiệm vụ được giao.

Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh; Công an tỉnh; Bảo hiểm xã hội tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC;
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục Thuế tỉnh; Công ty Điện lực Bắc Giang;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP, các phòng, đơn vị;
+ Lưu: VT, TTPVHCC.

CHỦ TỊCH




Dương Văn Thái

 

DANH MỤC

TTHC THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, IN, ĐÓNG DẤU VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   /7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Sở, cơ quan/Tên thủ tục hành chính

Thẩm quyền phê duyệt kết quả

Thời gian giải quyết theo quy định (ngày làm việc)

Thời gian tiếp nhận, giải quyết tại Trung tâm (ngày làm việc)

Ghi chú

I

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

 

 

 

 

1

Đăng ký thành lập Doanh nghiệp tư nhân

Cấp phòng

3

0,5

 

2

Đăng ký thành lập Công ty TNHH một thành viên

Cấp phòng

3

0,5

 

3

Đăng ký thành lập Công ty TNHH hai thành viên trở lên

Cấp phòng

3

0,5

 

4

Đăng ký thành lập Công ty cổ phần

Cấp phòng

3

0,5

 

5

Đăng ký thành lập Công ty hợp danh

Cấp phòng

3

0,5

 

6

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với DNTN, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Cấp phòng

3

2

TH thay đổi địa chỉ trong cùng địa bàn quản lý thuế

7

Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối DNTN, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Cấp phòng

3

2

 

8

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh

Cấp phòng

3

2

 

9

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH, công ty cổ phần

Cấp phòng

3

2

 

10

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (Đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Cấp phòng

3

2

 

11

Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Cấp phòng

3

2

 

12

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức

Cấp phòng

3

2

 

13

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước.

Cấp phòng

3

2

 

14

Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác

Cấp phòng

3

2

 

15

Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Cấp phòng

3

2

 

16

Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

Cấp phòng

3

2

 

17

Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần

Cấp phòng

3

2

 

18

Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết

Cấp phòng

3

2

 

19

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

Cấp phòng

3

1

 

20

Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo ủy quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Cấp phòng

3

1

 

21

Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Cấp phòng

1

60 phút

 

22

Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Cấp phòng

1

60 phút

 

23

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Cấp phòng

3

1

 

24

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Cấp phòng

3

1

 

25

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

Cấp phòng

3

1

 

26

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động.

Cấp phòng

3

2

 

27

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Cấp phòng

3

1

 

28

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

Cấp phòng

3

1

 

29

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Cấp phòng

3

1

 

30

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

Cấp phòng

3

1

 

31

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

Cấp phòng

3

1

 

32

Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng

Cấp phòng

3

2

 

33

Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)

Cấp phòng

3

1

 

34

Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân

Cấp phòng

3

2

 

35

Thông báo tạm ngừng kinh doanh

Cấp phòng

3

1

 

36

Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

Cấp phòng

3

1

 

37

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (chỉ áp dụng đối với địa điểm kinh doanh)

Cấp phòng

3

2

 

38

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cấp phòng

3

60 phút

 

39

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

Cấp phòng

3

2

 

40

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp

Cấp phòng

3

60 phút

 

41

Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp

Cấp phòng

3

1

 

42

Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Cấp phòng

3

2

 

43

Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Cấp phòng

3

2

 

44

Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Cấp phòng

3

2

 

45

Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã

Cấp phòng

3

2

 

46

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

Cấp phòng

3

2

 

47

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã

Cấp phòng

3

2

 

48

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

Cấp phòng

3

2

 

49

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia

Cấp phòng

3

2

 

50

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách

Cấp phòng

3

2

 

51

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất

Cấp phòng

3

2

 

52

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập

Cấp phòng

3

2

 

53

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)

Cấp phòng

3

60 phút

 

54

Giải thể tự nguyện liên hiệp hợp tác xã

Cấp phòng

5

5

 

55

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã

Cấp phòng

3

2

 

56

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã

Cấp phòng

3

2

 

57

Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

Cấp phòng

3

2

 

58

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

Cấp phòng

3

3

 

59

Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã

Cấp phòng

3

2

 

II

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

 

 

 

1

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật

Cấp Chi cục

10

5

 

2

Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật

Cấp Chi cục

3

2

 

3

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón

Cấp Chi cục

3

2

 

III

BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH

 

 

 

 

1

Cấp lại, đổi, điều chỉnh nội dung trên sổ thẻ BHYT

Giám đốc hoặc PGĐ

- Trong ngày (trường hợp không thay đổi thông tin);

- 03 ngày (trường hợp có thay đổi thông tin)

- Trong buổi (trường hợp không thay đổi thông tin);

- 02 ngày (trường hợp có thay đổi thông tin)

Đã ký và đóng dấu trên phôi thẻ

IV

SỞ TÀI CHÍNH

 

 

 

 

1

Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách

Giám đốc hoặc PGĐ

2

2

Đã thực hiện ủy quyền cho công chức làm việc tại Trung tâm từ tháng 7/2019

V

SỞ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

 

 

 

 

1

Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động

Giám đốc hoặc PGĐ

3

2

Thực hiện ủy quyền hoặc ký số kết quả

2

Khai báo với Sở Lao động – Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

Giám đốc hoặc PGĐ

5

4

VI

SỞ XÂY DỰNG

 

 

 

 

1

Tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

Giám đốc hoặc PGĐ

5

4

Thực hiện ủy quyền hoặc ký số kết quả

 

Từ khóa:
1418/QĐ-UBND Quyết định 1418/QĐ-UBND Quyết định số 1418/QĐ-UBND Quyết định 1418/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc Giang Quyết định số 1418/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc Giang Quyết định 1418 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1418/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành 15/07/2020
Người ký Dương Văn Thái
Ngày hiệu lực 15/07/2020
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1418/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành 15/07/2020
Người ký Dương Văn Thái
Ngày hiệu lực 15/07/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan