Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 1405/QĐ-UBND

Quyết định 1405/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh thực hiện theo cơ chế “luồng xanh” và Danh mục thủ tục hành chính cấp xã thí điểm thực hiện theo cơ chế “luồng xanh” trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1405/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành 01/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 01/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/07/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1405/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 01 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ “LUỒNG XANH” VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ THÍ ĐIỂM THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ “LUỒNG XANH” TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Căn cứ Nghị quyết số 14-NQ/TU ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về về cải cách hành chính, cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh cấp tỉnh giai đoạn 2026-2030;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:

1. Danh mục 26 thủ tục hành chính cấp tỉnh thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên (Phụ lục 1 kèm theo).

2. Danh mục 04 thủ tục hành chính cấp xã thí điểm thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” trên địa bàn tỉnh Điện Biên (Phụ lục 2 kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Các sở: Tài chính; Xây dựng; Công Thương; Nông nghiệp và Môi trường; Y tế; Văn hóa, Thể thao và Du lịch trong phạm vi thẩm quyền có trách nhiệm:

- Tổ chức triển khai, thực hiện các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại Điều 1 bảo đảm đúng quy định về thời hạn giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “Luồng xanh”; tăng cường công tác thông tin, tuyên truyền, phổ biến các thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” áp dụng trên địa bàn tỉnh.

- Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ điều chỉnh thời hạn giải quyết tại quy trình nội bộ, quy trình điện tử của các thủ tục hành chính (cấp tỉnh, cấp xã) trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và Hệ thống tập trung của các Bộ, ngành; đồng thời rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện; đề xuất, kiến nghị Bộ, ngành chủ quản và cơ quan có thẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung các quy định có liên quan nhằm tạo điều kiện rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành.

- Chỉ đạo công chức được cử thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh khi tiếp nhận hồ sơ thuộc Danh mục thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” có trách nhiệm gắn nhãn nhận diện “Luồng xanh” để ưu tiên theo dõi, giải quyết theo quy định.

2. Ủy ban nhân dân các xã, phường

Có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện các thủ tục hành chính cấp xã thuộc Danh mục thí điểm thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” ban hành kèm theo Quyết định này; chỉ đạo công chức tiếp nhận và trả kết quả gắn nhãn nhận diện “Luồng xanh” đối với hồ sơ thuộc Danh mục ngay khi tiếp nhận; bảo đảm giải quyết hồ sơ đúng thời hạn; kịp thời phản ánh khó khăn, vướng mắc; tổ chức đánh giá kết quả thực hiện thí điểm và gửi báo cáo về Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 15/12/2026 để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Theo dõi, đôn đốc các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh; chủ trì tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện thí điểm đối với các thủ tục hành chính cấp xã; kịp thời tổng hợp các khó khăn, vướng mắc, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo tháo gỡ trong quá trình thực hiện; tham mưu tổng kết việc thực hiện thí điểm trong tháng 12 năm 2026.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính; Xây dựng; Công Thương; Nông nghiệp và Môi trường; Y tế; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- L/đ UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Lưu: VT, PVHCC(NTVA).

CHỦ TỊCH




Lê Văn Lương

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ “LUỒNG XANH” ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1405/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

STT

Tên và mã TTHC

Lĩnh vực

Thời hạn giải quyết

Thời hạn giải quyết theo cơ chế “Luồng xanh”

Tỷ lệ cắt giảm

Ghi chú

I

Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

1

Thủ tục Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (2.001322.000.00.00.H18)

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

30 ngày (theo quy định tại Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 03/4/2025)

09 ngày

70%

 

2

Thủ tục Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (2.001292.000.00.00.H18)

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

30 ngày (theo quy định tại Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 03/4/2025)

09 ngày

70%

 

3

Thủ tục Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (2.001313.000.00.00.H18)

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

20 ngày (theo quy định tại Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018)

06 ngày

70%

 

4

Thủ tục Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013398.000.00.00.H18)

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

25 ngày (theo quy định tại Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 03/4/2025)

7,5 ngày

70%

 

5

Thủ tục Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013400.000.00.00.H18 )

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

25 ngày (theo quy định tại Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 03/4/2025)

7,5 ngày

70%

 

6

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (2.000648)

Lưu thông hàng hóa trong nước

20 ngày làm việc (theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014)

06 ngày làm việc

70%

Thời hạn theo Nghị quyết số 19/NQ-CP ngày 29/4/2026 15 ngày làm việc (cắt giảm 05/20 ngày làm việc tương ứng 25%)

II

Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng

1

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (1.000703.000.00.00.H18)

Đường bộ

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

70%

 

2

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (1.013239.000.00.00.H18)

Hoạt động xây dựng

Dự án nhóm A không quá 35 ngày, dự án nhóm B không quá 25 ngày, dự án nhóm C không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Dự án nhóm A không quá 10,5 ngày làm việc, dự án nhóm B không quá 7,5 ngày làm việc, dự án nhóm C không quá 4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

70%

 

3

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh (1.013218.000.00.00.H18)

Hoạt động xây dựng

Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:

- Không quá 40 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I;

- Không quá 30 ngày đối với công trình cấp II và cấp III;

- Không quá 20 ngày đối với công trình còn lại

Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:

- Không quá 12 ngày làm việc đối với công trình cấp đặc biệt cấp I;

- Không quá 09 ngày làm việc đối với công trình cấp II và cấp III;

- Không quá 06 ngày làm việc đối với công trình còn lại.

70%

 

III

Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

1

Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (1.003868.000.00.00.H18)

Xuất bản, In và Phát hành

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

50%

Thời hạn giải quyết theo quy định tại khoản 5 Điều 25 Luật số Luật Xuất bản năm 2012 là 15 ngày; đã cắt giảm xuống còn 10 ngày làm việc tại Nghị định số 138/2025/NĐ-CP

2

Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch (1.004594.000.00.00.H18)

Du lịch

30 ngày

15 ngày

50%

 

IV

Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế

1

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) (1.014100)

Dược phẩm

10 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ và hồ sơ hợp lệ

03 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ và hồ sơ hợp lệ

70%

 

2

Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật (1.012262)

Khám bệnh, chữa bệnh

60 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ và hồ sơ hợp lệ

18 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ và hồ sơ hợp lệ

70%

 

V

Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính

1

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009645)

Đầu tư tại Việt Nam

34 ngày

06 ngày làm việc

82,35%

 

2

Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009646)

Đầu tư tại Việt Nam

34 ngày

06 ngày làm việc

82,35%

 

3

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009642)

Đầu tư tại Việt Nam

34 ngày

06 ngày làm việc

82,35%

 

4

Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009644)

Đầu tư tại Việt Nam

34 ngày

06 ngày làm việc

82,35%

 

5

Thủ tục Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất (đối với dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan có thẩm quyền) (2.002603.000.00.00.H18)

Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư

25 ngày

06 ngày làm việc

76%

 

6

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký Đầu tư (Đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP) (1.009664)

Đầu tư tại Việt Nam

15 ngày

06 ngày làm việc

60%

 

VI

Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường

1

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất (1.013823.H18)

Đất đai

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

60%

 

2

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất (1.013825.H18)

Đất đai

25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

7,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

70%

 

3

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức (1.012689.000.00.00.H18)

Lâm nghiệp và kiểm lâm

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó cắt giảm 03 ngày làm việc giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường và 1,5 ngày làm việc giải quyết tại UBND tỉnh)

43,8%

TTHC có tính chất chuyên môn sâu, liên quan trực tiếp đến tài nguyên rừng, yêu cầu phải thực hiện đầy đủ các bước thẩm định hồ sơ, kiểm tra, xác minh thực địa và đối chiếu nhiều căn cứ pháp lý khác nhau

4

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản (1.012787.000. 00.00.H18)

Đất đai

18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

72,2%

 

5

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp (1.012790.000. 00.00.H18)

Đất đai

18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

72,2%

 

6

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (dự án đầu tư khu công nghiệp, cụm công nghiệp và các dự án có tính chất quan trọng khác do Chủ tịch UBND chỉ đạo) (1.010733.000.00.00.H18)

Môi trường

Từ ngày 01/7/2026:

- Không quá 35 ngày đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;

- Không quá 25 ngày đối với trường hợp dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công.

Từ ngày 01/7/2026:

- Không quá 13 ngày đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;

- Không quá 09 ngày đối với trường hợp dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công.

65%

TTHC thực hiện phối hợp liên ngành; một số hồ sơ dự án tính chất phức tạp (mời thêm chuyên gia thẩm định), liên quan nhiều lĩnh vực, phải thực hiện qua nhiều bước (cử thành viên, trình UBND tỉnh thành lập Hội đồng, kiểm tra thực địa, họp liên ngành, tiếp tục thẩm định sau họp, trình UBND tỉnh phê duyệt)

7

Cấp giấy phép khai thác khoáng sản (1.014257.H18)

Địa chất và Khoáng sản

Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III (trừ trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản); giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố: thời hạn giải quyết 60 ngày và 10 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);

- Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: thời hạn giải quyết là 55 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);

- Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV thời hạn giải quyết là 22 ngày làm việc (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc UBND tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc);

- Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV thời hạn giải quyết là 12 ngày làm việc (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc UBND tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 03 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 03 ngày làm việc).

Trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III (trừ trường hợp khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường phục vụ các công trình, dự án theo quy định) và giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ: 18 ngày; trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung: tăng thêm 6 ngày làm việc. Trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường phục vụ các công trình, dự án theo quy định: 17 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung: tăng thêm 6 ngày làm việc. Trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV theo khoản 1 Điều 72 Luật Địa chất và khoáng sản: 7 ngày làm việc; trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan hoặc hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung: tăng thêm 2 ngày làm việc. Trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV theo khoản 2 Điều 72 Luật Địa chất và khoáng sản: 4 ngày làm việc; trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan hoặc hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung: tăng thêm 1 ngày làm việc.

70%

 

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐỀ XUẤT THÍ ĐIỂM CƠ CHẾ LUỒNG XANH
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Thời hạn giải quyết theo cơ chế “Luồng xanh”

Tỷ lệ cắt giảm

I

Lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường

1

1.010736.000 .00.00.H18

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736)

Đối với Dự án nhóm I tham vấn 15 ngày, nhóm II là 10 ngày, nhóm III là 05 ngày

Đối với Dự án nhóm I, thời hạn tham vấn là 7 ngày; nhóm II là 05 ngày; nhóm III là 2,5 ngày

50-53%

2

1.012753.000 .00.00.H18

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất

17 ngày làm việc

08 ngày làm việc

53%

II

Lĩnh vực Xây dựng

1

1.009794.000 .00.00.H18

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

16 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 12 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu

08 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 06 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu

50%

2

1.013225.000 .00.00.H18

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

20 ngày đối với công trình (hoặc 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

10 ngày đối với công trình (hoặc 07 ngày đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

50-53%

 

Từ khóa:
1405/QĐ-UBND Quyết định 1405/QĐ-UBND Quyết định số 1405/QĐ-UBND Quyết định 1405/QĐ-UBND của Tỉnh Điện Biên Quyết định số 1405/QĐ-UBND của Tỉnh Điện Biên Quyết định 1405 QĐ UBND của Tỉnh Điện Biên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1405/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành 01/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 01/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1405/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành 01/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 01/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính; Xây dựng; Công Thương; Nông nghiệp và Môi trường; Y tế; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan