Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1398/QĐ-UBND

Quyết định 1398/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt 06 quy trình nội bộ mới, 04 được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ 07 quy trình nội bộ thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1398/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Gia Lai
Ngày ban hành31/12/2020
Người kýVõ Ngọc Thành
Ngày hiệu lực 31/12/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:31/12/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1398/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 31 tháng 12 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT 06 QUY TRÌNH NỘI BỘ MỚI, 04 QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ 07 QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH GIA LAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 51/TTr-STP ngày 24/12/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt 06 quy trình nội bộ mới, 04 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ 07 quy trình nội bộ thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai.

(Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo).

Điều 2. Điều khoản thi hành

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Cục Kiểm soát TTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Ch
ủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Bưu điện t
ỉnh;
- Cổng thông tin điện tử t
ỉnh;
- Lưu: VT, NC.

CHỦ TỊCH




Võ Ngọc Thành

 

PHỤ LỤC I

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

TT

Các bước

Trình tự thực hiện

Bộ phận, cán bộ công chức, viên chức giải quyết hồ sơ

Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ

Cơ quan phối hợp (nếu có)

Trình các cấp có thẩm quyền cao hơn (nếu có)

Mô tả quy trình

I.

LĨNH VỰC LUẬT SƯ

1. Thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư

1

Bước 1

Rà soát đội ngũ luật sư

Công chức Phòng BTTP

07 ngày

 

Bộ Tư pháp

(1) Công chức Phòng BTTP rà soát luật sư thuộc trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư, trình Lãnh đạo Phòng BTTP xem xét dự thảo văn bản đề nghị Bộ Tư pháp thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư.

2

Bước 2

Thẩm định phê duyệt

Lãnh đạo Phòng BTTP

04 ngày

(2) Lãnh đạo Phòng BTTP trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

3

Bước 3

Ký trình Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

03 ngày

(3) Lãnh đạo Sở ký ban hành văn bản đề nghị Bộ Tư pháp thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư kèm theo hồ sơ.

4

Bước 4

Phê duyệt

Bộ Tư pháp

15 ngày làm việc

(4) Bộ Tư pháp xem xét ban hành Quyết định thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư, chuyển Sở Tư pháp.

5

Bước 5

Trả kết quả

Công chức Phòng BTTP

01 ngày

(5) Sau khi nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở. Công chức Phòng BTTP thực hiện chuyển kết quả cho người bị thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư.

Tổng cộng

30 ngày

Thời gian thực hiện thủ tục theo quy định: 30 ngày

2. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh

0,5 ngày làm việc

 

Bộ Tư pháp

(1) Hồ sơ nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh. Sau khi hồ sơ đầy đủ hợp lệ sẽ chuyển đến Phòng BTTP. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hồ sơ chuyển vào ngày hôm sau.

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Công chức Phòng BTTP

03 ngày làm việc

(2) Công chức Phòng BTTP nghiên cứu hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng BTTP xem xét dự thảo văn bản đề nghị Bộ Tư pháp cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư. Lãnh đạo Phòng BTTP trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

Thẩm định phê duyệt

Lãnh đạo Phòng BTTP

02 ngày làm việc

(3) Lãnh đạo Sở ký ban hành văn bản văn bản đề nghị Bộ Tư pháp cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư kèm theo hồ sơ.

3

Bước 3

Ký trình Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày làm việc

4

Bước 4

Phê duyệt

Bộ Tư pháp

20 ngày

(4) Bộ Tư pháp xem xét ban hành Quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư, chuyển Sở Tư pháp.

5

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh

0,5 ngày làm việc

(5) Sau khi nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở. Công chức Phòng BTTP thực hiện chuyển kết quả cho bộ phận phát hành và nhận lại kết quả, trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả trả kết quả cho công dân.

Tổng cộng

27 ngày

 

Thời gian thực hiện thủ tục theo quy định: 27 ngày

II

LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG

 

 

1. Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp bị miễn nhiệm)

1

Bước 1

Rà soát đội ngũ công chứng viên

Công chức Phòng BTTP

07 ngày

 

Bộ Tư pháp

(1) Công chức Phòng BTTP rà soát đội ngũ công chứng viên thuộc trường hợp bị miễn nhiệm, trình Lãnh đạo Phòng BTTP xem xét dự thảo văn bản đề nghị Bộ Tư pháp miễn nhiệm.

2

Bước 2

Thẩm định phê duyệt

Lãnh đạo Phòng BTTP

04 ngày

 

(2) Lãnh đạo Phòng BTTP trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

3

Bước 3

Ký trình Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

03 ngày

(3) Lãnh đạo Sở ký ban hành văn bản đề nghị Bộ Tư pháp miễn nhiệm công chứng viên, kèm theo hồ sơ.

4

Bước 4

Phê duyệt

Bộ Tư pháp

15 ngày làm việc

(4) Bộ Tư pháp xem xét ban hành Quyết định miễn nhiệm công chứng viên, chuyển Sở Tư pháp.

5

Bước 5

Trả kết quả

Công chức Phòng BTTP

01 ngày

(5) Sau khi nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở. Công chức Phòng BTTP thực hiện chuyển kết quả cho người bị miễn nhiệm công chứng viên.

Tổng cộng

30 ngày

 

Thời gian thực hiện thủ tục theo quy định: 30 ngày

2

Thu hồi quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng

1

Bước 1

Rà soát Văn phòng công chứng

Công chức Phòng BTTP

07 ngày

 

UBND tỉnh

(1) Công chức Phòng BTTP rà soát Văn phòng công chứng thuộc trường hợp bị thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng, lập hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng BTTP xem xét dự thảo văn bản đề nghị UBND thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng

2

Bước 2

Thẩm định phê duyệt

Lãnh đạo Phòng BTTP

04 ngày

(2) Lãnh đạo Phòng BTTP trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

3

Bước 3

Ký trình Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

03 ngày

(3) Lãnh đạo Sở ký ban hành văn bản đề nghị thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng, kèm theo hồ sơ.

4

Bước 4

Phê duyệt

UBND tỉnh

07 ngày làm việc

(4) UBND tỉnh xem xét ban hành Quyết định thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng, chuyển Sở Tư pháp.

5

Bước 5

Trả kết quả

Công chức Phòng BTTP

01 ngày

(5) Sau khi nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở. Công chức Phòng BTTP thực hiện chuyển kết quả cho người bị miễn nhiệm công chứng viên.

Tổng cộng

22 ngày

Thời gian thực hiện thủ tục theo quy định: 22 ngày

III. LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI

1. Công nhận tương đương đào tạo nghề thừa phát lại ở nước ngoài

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh

0,5 ngày làm việc

 

Bộ Tư pháp

(1) Hồ sơ nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh. Sau khi hồ sơ đầy đủ hợp lệ sẽ chuyển đến Phòng BTTP. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hồ sơ chuyển vào ngày hôm sau.

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Công chức Phòng BTTP

03 ngày làm việc

(2) Công chức Phòng BTTP nghiên cứu hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng BTTP xem xét dự thảo Quyết định công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài của Bộ Tư pháp. Lãnh đạo Phòng BTTP trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

Thẩm định phê duyệt

Lãnh đạo Phòng BTTP

02 ngày làm việc

(3) Lãnh đạo Sở ký ban hành văn bản văn bản đề nghị Bộ Tư pháp Quyết định công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài, kèm theo hồ sơ.

3

Bước 3

Ký trình Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày làm việc

4

Bước 4

Phê duyệt

Bộ Tư pháp

30 ngày

(4) Bộ Tư pháp xem xét ban hành Quyết định công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài; chuyển Sở Tư pháp.

5

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh

0,5 ngày làm việc

(5) Sau khi nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở. Công chức Phòng BTTP thực hiện chuyển kết quả cho bộ phận phát hành và nhận lại kết quả, trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả trả kết quả cho công dân.

Tổng cộng

37 ngày

Thời gian thực hiện thủ tục theo quy định: 37 ngày

IV. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP

1

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

1

Bước 1

Lập hồ sơ

Công chức Phòng BTTP

04 ngày làm việc

 

 

(1) Công chức Phòng BTTP rà soát Văn phòng giám định tư pháp thuộc trường hợp bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động, lập hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng BTTP xem xét dự thảo Quyết định thu hồi

2

Bước 2

Thẩm định phê duyệt

Lãnh đạo Phòng BTTP

02 ngày

(2) Lãnh đạo Phòng BTTP trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

3

Bước 3

Ký trình Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

(3) Lãnh đạo Sở ký Quyết định thu hồi Giấy đăng ký hoạt động

4

Bước 4

Trả kết quả

Công chức Phòng BTTP

Ngay sau khi có kết quả

(4) Sau khi nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở. Công chức Phòng BTTP thực hiện chuyển kết quả cho Văn phòng giám định tư pháp bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động

Tổng cộng

07 ngày làm việc

Thời gian thực hiện thủ tục theo quy định: 07 ngày làm việc

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH GIA LAI
(Kèm theo Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

TT

Các bước

Trình tự thực hiện

Bộ phận, cán bộ công chức, viên chức giải quyết hồ sơ

Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ

Cơ quan phối hợp (nếu có)

Trình các cấp có thẩm quyền cao hơn (nếu có)

Mô tả quy trình

I.

LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG

1. Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh

Trong ngày (Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ)

 

 

(1) Hồ sơ nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh. Sau khi hồ sơ đầy đủ hợp lệ sẽ chuyển đến Phòng BTTP. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hồ sơ chuyển vào ngày hôm sau.

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Công chức Phòng BTTP

01 ngày làm việc

 

 

(2) Công chức Phòng BTTP nghiên cứu hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng BTTP dự thảo Văn bản chỉ định tổ chức hành nghề công chứng nhận người tập sự và cử công chứng viên hướng dẫn tập sự. Lãnh đạo Phòng BTTP xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

Thẩm định trình ký

Lãnh đạo Phòng BTTP

01 ngày làm việc

 

 

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày làm việc

 

 

(3) Lãnh đạo Sở ký Văn bản của Sở Tư pháp chỉ định một tổ chức hành nghề công chứng khác nhận tập sự và cử công chứng viên hướng dẫn tập sự và chuyển cho Phòng BTTP để chuyển Bộ phận văn thư phát hành

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh

Ngay sau khi tiếp nhận kết quả của Phòng BTTP

 

 

(4) Sau khi nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở. Công chức Phòng BTTP thực hiện chuyển kết quả cho bộ phận phát hành và nhận lại kết quả trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận.

Tổng cộng

03 ngày làm việc

 

 

Thời gian thực hiện theo quy định: 03 ngày làm việc.

2. Xóa đăng ký hành nghề của công chứng viên

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh

Trong ngày (Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ)

 

 

(1) Hồ sơ nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh. Sau khi hồ sơ đầy đủ hợp lệ sẽ chuyển đến Phòng BTTP. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hồ sơ chuyển vào ngày hôm sau.

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Công chức Phòng BTTP

03 ngày làm việc

(2) Công chức Phòng BTTP nghiên cứu hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng BTTP dự thảo Quyết định xóa đăng ký hành nghề và thu hồi thẻ công chứng viên. Lãnh đạo Phòng BTTP xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Thẩm định trình ký

Lãnh đạo Phòng BTTP

02 ngày làm việc

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

02 ngày làm việc

(3) Lãnh đạo Sở ký Quyết định xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên Chuyển cho Phòng BTTP để chuyển Bộ phận văn thư phát hành

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh

Ngay sau khi tiếp nhận kết quả của Phòng BTTP

(4) Sau khi nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở. Công chức Phòng BTTP thực hiện chuyển kết quả cho bộ phận phát hành và nhận lại kết quả trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận.

Tổng cộng

07 ngày làm việc

Thời gian thực hiện theo quy định: 07 ngày làm việc.

II. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP

1. Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh

Trong ngày (Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ)

 

 

(1) Hồ sơ nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh. Sau khi hồ sơ đầy đủ hợp lệ sẽ chuyển đến Phòng BTTP. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hồ sơ chuyển vào ngày hôm sau.

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Công chức Phòng BTTP

03 ngày làm việc

(2) Công chức Phòng BTTP nghiên cứu hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng BTTP xem xét đề xuất quyết định thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp. Lãnh đạo Phòng BTTP trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

Thẩm định phê duyệt

Lãnh đạo Phòng BTTP

02 ngày làm việc

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

02 ngày làm việc

(3) Lãnh đạo Sở ký quyết định thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

4

Bước 4

Phát hành kết quả

Công chức Phòng BTTP và Bộ phận phát hành

Ngay sau khi tiếp nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở

(4) Sau khi nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở. Công chức Phòng BTTP thực hiện chuyển kết quả cho bộ phận phát hành và nhận lại kết quả trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận.

5

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh

Ngay sau khi tiếp nhận kết quả của Phòng BTTP

(5) Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho công dân

Tổng cộng

07 ngày làm việc

Thời gian thực hiện thủ tục theo quy định: 07 ngày làm việc

2. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật của Văn phòng

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh

Trong ngày (Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ)

 

 

(1) Hồ sơ nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh. Sau khi hồ sơ đầy đủ hợp lệ sẽ chuyển đến Phòng BTTP. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hồ sơ chuyển vào ngày hôm sau.

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Công chức Phòng BTTP

02 ngày làm việc

(2) Công chức Phòng BTTP nghiên cứu hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng BTTP xem xét đề xuất cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp. Lãnh đạo Phòng BTTP trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

Thẩm định phê duyệt

Lãnh đạo Phòng BTTP

02 ngày làm việc

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày làm việc

(3) Lãnh đạo Sở ký cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

4

Bước 4

Phát hành kết quả

Công chức Phòng BTTP và Bộ phận phát hành

Ngay sau khi tiếp nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở

(4) Sau khi nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở. Công chức Phòng BTTP thực hiện chuyển kết quả cho bộ phận phát hành và nhận lại kết quả trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận.

5

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh

Ngay sau khi tiếp nhận kết quả của Phòng BTTP

(5) Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho công dân

Tổng cộng

 

 

05 ngày làm việc

Thời gian thực hiện thủ tục theo quy định: 05 ngày làm việc

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

STT

Tên thủ tục

Quyết định công bố bãi bỏ

Quyết định công bố Quy trình nội bộ giải quyết TTHC

I. LĨNH VỰC LUẬT SƯ

1

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý

Quyết định số 2394/QĐ-BTP ngày 03/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

Quyết định số 824/QĐ-UBND ngày 16/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

II. LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

1

Thu hồi chứng chỉ hành nghề đấu giá trong trường hợp thôi hành nghề theo nguyện vọng

Quyết định số 2394/QĐ-BTP ngày 03/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

Quyết định số 824/QĐ-UBND ngày 16/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

III. LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI

1

Bổ nhiệm lại thừa phát lại

Quyết định số 2394/QĐ-BTP ngày 03/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

Quyết định số 824/QĐ-UBND ngày 16/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

IV. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG

1

Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự tạm ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động hoặc bị chuyển đổi, giải thể

Quyết định số 2394/QĐ-BTP ngày 03/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

Quyết định số 824/QĐ-UBND ngày 16/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

V. LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ

1

Thu hồi Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Quyết định số 2394/QĐ-BTP ngày 03/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

Quyết định số 824/QĐ-UBND ngày 16/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

Đề nghị thanh toán chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý tại Trung tâm Trợ giúp pháp lý

Quyết định số 2394/QĐ-BTP ngày 03/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

Quyết định số 824/QĐ-UBND ngày 16/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

3

Thu hồi thẻ Cộng tác viên trợ giúp pháp lý

Quyết định số 2394/QĐ-BTP ngày 03/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

Quyết định số 824/QĐ-UBND ngày 16/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

Từ khóa:
1398/QĐ-UBNDQuyết định 1398/QĐ-UBNDQuyết định số 1398/QĐ-UBNDQuyết định 1398/QĐ-UBND của Tỉnh Gia LaiQuyết định số 1398/QĐ-UBND của Tỉnh Gia LaiQuyết định 1398 QĐ UBND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1398/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Gia Lai
                            Ngày ban hành31/12/2020
                            Người kýVõ Ngọc Thành
                            Ngày hiệu lực 31/12/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1398/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Gia Lai
                                                  Ngày ban hành31/12/2020
                                                  Người kýVõ Ngọc Thành
                                                  Ngày hiệu lực 31/12/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan