Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1386/QĐ-UBND

Quyết định 1386/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế Hưng Yên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1386/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành15/10/2025
Người kýPhạm Văn Nghiêm
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:15/10/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1386/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 15 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ HƯNG YÊN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ các Quyết định: Số 2076/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế; số 2495/QĐ-BYT ngày 04/8/2025 của Bộ Y tế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí theo thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;

Căn cứ các Quyết định: Số 1666/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế; số 557/QĐ-UBND ngày 13/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung bổ sung mức phí theo thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 1679/TTr-SYT ngày 26/9/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 (Mười hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế Hưng Yên (Có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Sở Y tế; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức tuân thủ đúng quy trình được Phê duyệt tại Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh để áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các Phó CT.UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- VNPT Hưng Yên;
- Trung tâm TT-HN tỉnh;;
- Lưu: VT, PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Văn Nghiêm

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số  /QĐ-UBND ngày  tháng  năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

1. Tên TTHC: Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế

- Mã số TTHC: 1.013838

- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán bộ tiếp nhận

Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) tới Sở Y tế;

- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.

Không tính thời gian

Bước 2

Sở Y tế

Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm

- Lãnh đạo Chi cục phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ; tham mưu Lãnh đạo Chi cục:

+ Mời “Tổ thẩm định hồ sơ thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm” họp xét duyệt hồ sơ đối với trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là đủ căn cứ để cấp CFS;

+ Trình Lãnh đạo Sở thành lập Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất đối với trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định đối với CFS đã cấp trước đó.

+ Trình Lãnh đạo Chi cục dự thảo kết quả giải quyết.

- Lãnh đạo Chi cục: kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.

02 ngày làm việc

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư Sở.

- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết, chuyển Văn thư;

- Văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định và chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.

0,75 ngày làm việc

Bước 3

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán bộ tiếp nhận

Nhận và bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Điểm trả kết quả tập trung Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã

Cán bộ trả kết quả

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính

thời gian

2. Tên TTHC: Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế

- Mã số TTHC: 1.013847

- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian

thực hiện

Bước 1

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán bộ tiếp nhận

Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) tới Sở Y tế;

- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.

Không tính thời gian

Bước 2

Sở Y tế

Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm

- Lãnh đạo Chi cục phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ;

- Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ; tham mưu Lãnh đạo Chi cục:

+ Mời “Tổ thẩm định hồ sơ thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm” họp xét duyệt hồ sơ đối với trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là đủ căn cứ để cấp CFS;

+ Trình Lãnh đạo Sở thành lập Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất đối với trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định đối với CFS đã cấp trước đó.

+ Trình Lãnh đạo Chi cục dự thảo kết quả giải quyết.

- Lãnh đạo Chi cục kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.

02 ngày làm việc

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư Sở.

- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết, chuyển Văn thư;

- Văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định và chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.

0,75 ngày làm việc

Bước 3

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán bộ tiếp nhận

Nhận và bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Điểm trả kết quả tập trung Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã

Cán bộ trả kết quả

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

3. Tên TTHC: Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

- Mã số TTHC: 1.013851

- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán bộ tiếp nhận

Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) tới Sở Y tế;

- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.

Không tính thời gian

Bước 2

Sở Y tế

Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm

Lãnh đạo Chi cục phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ

01 ngày làm việc

- Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Chi cục dự thảo kết quả giải quyết.

- Lãnh đạo Chi cục xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết và chuyển kết quả tới Văn thư.

- Văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định và chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.

8,5 ngày làm việc

Bước 3

Điểm tiếp nhận: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Cán bộ tiếp nhận

Nhận và bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Điểm trả kết quả Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã

Cán bộ trả kết quả

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

4. Tên TTHC: Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế

- Mã số TTHC: 1.013855

- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán  bộ  tiếp nhận

- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) tới Sở Y tế;

- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.

Không tính thời gian

Bước 2

Sở Y tế

Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm

Lãnh đạo Chi cục phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ

01 ngày làm việc

- Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ; tham mưu Lãnh đạo Chi cục trình Lãnh đạo Sở thành lập Đoàn thẩm định và lập Biên bản thẩm định theo Mẫu số 2 Phụ lục I kèm theo Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 13/11/2018 trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (Đoàn thẩm định có từ 3 đến 5 người. Trong đó có ít nhất 02 thành viên làm công tác về an toàn thực phẩm); trình Lãnh đạo Chi cục dự thảo kết quả giải quyết.

- Lãnh đạo Chi cục: kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.

17 ngày làm việc

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư Sở.

- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết, chuyển Văn thư;

- Văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định và chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán  bộ  tiếp nhận

Nhận và bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Điểm trả kết quả tập trung Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã

Cán bộ trả kết quả

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

5. Tên TTHC: Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

- Mã số TTHC: 1.013858

- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán bộ tiếp nhận

Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) tới Sở Y tế;

- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.

Không tính thời gian

Bước 2

Sở Y tế

Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm

- Lãnh đạo Chi cục phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ;

- Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ; báo cáo Lãnh đạo Chi cục mời “Tổ thẩm định hồ sơ thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm” họp xét duyệt hồ sơ; trình Lãnh đạo Chi cục dự thảo kết quả giải quyết.

- Lãnh đạo Chi cục: kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.

5,5 ngày làm việc

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư Sở.

- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết, chuyển Văn thư;

- Văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định và chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.

01 ngày làm việc

Bước 3

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán bộ tiếp nhận

Nhận và bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Điểm trả kết quả tập trung Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã

Cán bộ trả kết quả

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

6. Tên TTHC: Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

- Mã số TTHC: 1.013862

- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán bộ tiếp nhận

Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) tới Sở Y tế;

- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.

Không tính thời gian

Bước 2

Sở Y tế

Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm

- Lãnh đạo Chi cục:phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ;

- Chuyên viên Chi cục:thẩm định, xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Chi cục dự thảo kết quả giải quyết.

- Lãnh đạo Chi cục: xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết; chuyển kết quả tới cán bộ Văn thư.

- Văn thư Chi cục: phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển Chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.

6,5 ngày làm việc

Bước 3

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán bộ tiếp nhận

Nhận và bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Điểm trả kết quả tập trung Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã

Cán bộ trả kết quả

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

7. Tên TTHC: Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

- Mã số TTHC: 1.013857

- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 40 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm)

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán bộ tiếp nhận

Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) tới Sở Y tế;

- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân

bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.

Không tính thời gian

Bước 2

Sở Y tế

Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm

Lãnh đạo Chi cục: phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ.

01 ngày làm việc

- Chuyên viên Chi cục: thẩm định, xử lý hồ sơ; tham mưu Lãnh đạo Chi cục trình Lãnh đạo Sở thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm và lập Biên bản, kết luận đánh giá; trình Lãnh đạo Chi cục dự thảo kết quả giải quyết.

- Lãnh đạo Chi cục: kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.

37 ngày làm việc

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư Sở.

- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết, chuyển Văn thư;

- Văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định và chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán bộ tiếp nhận

Nhận và bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Điểm trả kết quả tập trung Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã

Cán bộ trả kết quả

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính

thời gian

8. Tên TTHC: Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

- Mã số TTHC: 1.013854

- Tổng thời gian thực hiện TTHC:

+ Trường hợp 1: 40 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP

+ Trường hợp 2: 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán bộ tiếp nhận

Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) tới Sở Y tế;

- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.

Không tính thời gian

Bước 2

Sở Y tế

Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm

Lãnh đạo Chi cục: phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ

01 ngày làm việc

Chuyên viên Chi cục: thẩm định, xử lý hồ sơ; tham mưu Lãnh đạo Chi cục trình Lãnh đạo Sở thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm và lập Biên bản, kết luận đánh giá; trình Lãnh đạo Chi cục dự thảo kết quả giải quyết.

- Lãnh đạo Chi cục: kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.

TH1: 37 ngày làm việc

TH2: 27 ngày làm việc

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư Sở.

- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết, chuyển Văn thư;

- Văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định và chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán bộ tiếp nhận

Nhận và bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Điểm trả kết quả tập trung Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã

Cán bộ trả kết quả

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

9. Tên TTHC: Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

- Mã số TTHC: 1.013850

- Tổng thời gian thực hiện TTHC:

+ Trường hợp 1: 40 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm).

+ Trường hợp 2: 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết).

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán bộ tiếp nhận

Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) tới Sở Y tế;

- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.

Không tính thời gian

Bước 2

Sở Y tế

Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm

Lãnh đạo Chi cục: phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ

01 ngày làm việc

- Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ; tham mưu Lãnh đạo Chi cục trình Lãnh đạo Sở thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm và lập Biên bản, kết luận đánh giá; trình Lãnh đạo Chi cục dự thảo kết quả giải quyết.

- Lãnh đạo Chi cục kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.

- TH1: 37 ngày làm việc

- TH2: 27 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm)

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư Sở.

- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết, chuyển Văn thư;

- Văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định và chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán bộ  tiếp nhận

Nhận và bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Điểm trả kết quả tập trung Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã

Cán bộ trả kết quả

  Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

10. Tên TTHC: Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025

- Mã số TTHC: 1.013844

- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần thiết)

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán bộ tiếp nhận

Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) tới Sở Y tế;

- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.

Không tính thời gian

Bước 2

Sở Y tế

Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm

Lãnh đạo Chi cục phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ

01 ngày làm việc

- Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ; báo cáo Lãnh đạo Chi cục mời “Tổ thẩm định hồ sơ thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm” họp xét duyệt hồ sơ; tình Lãnh đạo Chi cục dự thảo kết quả giải quyết.

- Lãnh đạo Chi cục kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.

27 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệmtrong trường hợp cần thiết)

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư Sở.

- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết, chuyển Văn thư;

- Văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định và chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán bộ tiếp nhận

Nhận và bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Điểm trả kết quả tập trung Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã

Cán bộ trả kết quả

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

11. Tên TTHC: Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025

- Mã số TTHC: 1.013841

- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán bộ tiếp nhận

Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) tới Sở Y tế;

- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.

Không tính thời gian

Bước 2

Sở Y tế

Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm

- Lãnh đạo Chi cục: phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ;

- Chuyên viên Chi cục: thẩm định, xử lý hồ sơ; báo cáo Lãnh đạo Chi cục mời “Tổ thẩm định hồ sơ thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm” họp xét duyệt hồ sơ; trình Lãnh đạo Chi cục dự thảo kết quả giải quyết.

- Lãnh đạo Chi cục: kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.

04 ngày làm việc

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư Sở.

- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết, chuyển Văn thư;

- Văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định và chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.

0,75 ngày làm việc

Bước 3

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán bộ tiếp nhận

Nhận và bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Điểm trả kết quả tập trung Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã

Cán bộ trả kết quả

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

12. Tên TTHC: Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu

- Mã số TTHC: 1.013829

- Tổng thời gian thực hiện TTHC: không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán bộ tiếp nhận

Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) tới Sở Y tế;

- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.

Không tính thời gian

Bước 2

Sở Y tế

Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm

- Lãnh đạo Chi cục: phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ;

- Chuyên viên Chi cục: thẩm định, xử lý hồ sơ; báo cáo Lãnh đạo Chi cục mời “Tổ thẩm định hồ sơ thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm” họp xét duyệt hồ sơ; trình Lãnh đạo Chi cục dự thảo kết quả giải quyết;

- Lãnh đạo Chi cục: kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.

04 ngày làm việc

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư Sở.

- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết, chuyển Văn thư;

- Văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định và chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.

0,75 ngày làm việc

Bước 3

Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.

Cán bộ tiếp nhận

Nhận và bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Điểm trả kết quả tập trung Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã

Cán bộ trả kết quả

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

 

 

 

Từ khóa:
1386/QĐ-UBNDQuyết định 1386/QĐ-UBNDQuyết định số 1386/QĐ-UBNDQuyết định 1386/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng YênQuyết định số 1386/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng YênQuyết định 1386 QĐ UBND của Tỉnh Hưng Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1386/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hưng Yên
                            Ngày ban hành15/10/2025
                            Người kýPhạm Văn Nghiêm
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1386/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hưng Yên
                                                  Ngày ban hành15/10/2025
                                                  Người kýPhạm Văn Nghiêm
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 (Mười hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế Hưng Yên (Có phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Sở Y tế; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức tuân thủ đúng quy trình được Phê duyệt tại Quyết định này.
                                                  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan