Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1379/QĐ-UBND

Quyết định 1379/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1379/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hà Giang
Ngày ban hành10/08/2020
Người kýNguyễn Văn Sơn
Ngày hiệu lực 10/08/2020
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:10/08/2020Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1379/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 10 tháng 8 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hà Giang.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục Thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (có Danh mục thủ tục hành chính và quy trình liên thông kèm theo).

Điều 2.Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Ủy ban MTTQ tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng;
- Lưu: VT. PVHCC

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

PHẦN I.

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

(Kèm theo Quyết định số 1379/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

TT

Mã TTHC gốc

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết theo quy định của pháp luật

Thời gian giải quyết thực tế tại tỉnh

Cách thức thực hiện

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý cho việc công bố

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I

Lĩnh vực: Phòng chống thiên tai (03 TTHC)

1

1.008408

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trực tiếp hoặc qua DVC trực tuyến

T rung tâm Phục vụ hành chính công, Số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.

Không

- Tại khoản 3, khoản 4 Điều 8 Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai.

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1957/QĐ-BNN- PCTT ngày 01/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT.

2

1.008409

Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)

Tối đa không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin ý kiến, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các cơ quan, địa phương có liên quan, trả lời bằng văn bản gửi cơ quan chủ quản.

Trong thời hạn 15 ngày làm việc (bao gồm cả thời gian xin ý kiến Bộ Nông nghiệp và PTNT)

Trực tiếp hoặc qua DVC trực tuyến

Trung tâm Phục vụ hành chính công, Số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.

Không

- Khoản 2 Điều 13, Điều 15 Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT

3

1.008410

Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)

Không quy định

Trong thời hạn 15 ngày làm việc (bao gồm cả thời gian xin ý kiến Bộ Nông nghiệp và PTNT)

Trực tiếp hoặc qua DVC trực tuyến

Trung tâm Phục vụ hành chính công, Số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.

Không

- Tại điểm b khoản 2 Điều 14, Điều 15 Nghị 1 định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ.

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ

TT

Mã TTHC gốc

Tên TTHC được thay thế

Tên TTHC thay thế

Thời hạn giải quyết theo quy định của pháp luật

Thời gian giải quyết thực tế tại tỉnh

Cách thức thực hiện

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý cho việc thay thế

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I

Lĩnh vực: Lâm nghiệp (01 TTHC)

1

1.000077

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối với khu rừng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

45-60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

45-60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trực tiếp

Trung tâm dịch vụ Hành chính công tỉnh Hà Giang, số 519 đường Nguyễn Trãi - TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang

Không

Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2762/QĐ-BNN-TCLN ngày 22/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT

2

2.000030

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

STT

Mã TTHC gốc

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý cho việc bãi bỏ thủ tục hành chính

(1)

(2)

(3)

(4)

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I

Lĩnh vực: Lâm nghiệp (02 TTHC)

1

1.000077

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối với khu rừng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý

- Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018

- Quyết định số 2762/QĐ-BNN-TCLN ngày 22/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT

2

2.000030

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

- Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018

- Quyết định số 2762/QĐ-BNN-TCLN ngày 22/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT

PHẦN II

QUY TRÌNH LIÊN THÔNG GIỮA CÁC CƠ QUAN THAM GIA GIẢI QUYẾT TTHC TRONG CÙNG BỘ TTHC

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH

I. Lĩnh vực: Phòng chống thiên tai

1. Tên thủ tục hành chính:Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Bước 1: Trong thời gian 02 ngày, kể từ khi có Văn bản thông báo hoặc thỏa thuận viện trợ, danh mục các khoản viện trợ của Bên viện trợ. Chủ khoản viện trợ (Chi cục Thủy lợi, thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT là Văn phòng thường trực Ban chỉ huy PCTT và TKCN tỉnh Hà Giang; Ủy ban MTTQVN tỉnh Hà Giang; Các cơ quan khác có chức năng, nhiệm vụ và hoạt động phù hợp với mục tiêu và nội dung của các khoản viện trợ), tiến hành lập hồ sơ tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp đối với các khoản viện trợ không thuộc nội dung liên quan đến an ninh, quốc phòng, tôn giáo; các khoản viện trợ chưa xác định cơ quan chủ quản, các khoản viện trợ có nội dung nhập khẩu hàng hóa thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ để cứu trợ và trình Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của Chủ khoản viện trợ (Khách hàng)

Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua DVC trực tuyến.

Địa điểm tiếp nhận: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Danh mục thành phần hồ sơ:

STT

Tên thành phần

Tiêu chuẩn

Số lượng

01

- Tờ trình về việc phê duyệt tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ (nội dung tại Phụ lục 1 Nghị định 50/2020/NĐ-CP);

Bản chính (hoặc Ký số)

01

02

- Văn bản của Bên viện trợ thông báo hoặc thỏa thuận viện trợ, danh mục các khoản viện trợ (có bản dịch tiếng Việt kèm theo);

Bản sao giấy hoặc bản số hóa

01

03

- Các tài liệu khác liên quan đến khoản viện trợ theo quy định của pháp luật.

Bản sao giấy hoặc bản số hóa

01

04

- Dự thảo Quyết định phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Bản chính (hoặc Ký số)

01

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

Bước 2: Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh phối hợp với các Sở, ngành liên quan thực hiện thẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh: 02 ngày làm việc.

Bước 3: UBND tỉnh xem xét, quyết định và trả kết quả cho các Chủ khoản viện trợ (Chi cục Thủy lợi, thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT là Văn phòng thường trực Ban chỉ huy PCTT và TKCN tỉnh Hà Giang; Ủy ban MVTQVN tỉnh Hà Giang; Các cơ quan khác có chức năng, nhiệm vụ và hoạt động phù hợp với mục tiêu và nội dung của các khoản viện trợ).

Cách thức thực hiện: Trực tiếp.

Địa điểm trả kết quả: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kết quả giải quyết tại UBND tỉnh:

STT

Tên thành phần

Tiêu chuẩn

Số lượng

01

- Quyết định phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Bản chính

03

Bước 4: Các chủ khoản viện trợ (Chi cục Thủy lợi, thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT là Văn phòng thường trực Ban chỉ huy PCTT và TKCN tỉnh Hà Giang; Ủy ban MTTQVN tỉnh Hà Giang; Các cơ quan khác có chức năng, nhiệm vụ và hoạt động phù hợp với mục tiêu và nội dung của các khoản viện trợ), nhận Kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

II. Lĩnh vực: Lâm nghiệp

1. Tên TTHC:Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (TH1: Thẩm quyền quyết định của Quốc hội)

1.1. Thời gian giải quyết:

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 05 ngày làm việc.

- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 25 ngày làm việc.

- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 25 ngày làm việc.

- Thủ tướng Chính phủ: Theo Quy chế làm việc của Chính phủ.

- Quốc hội: Theo quy chế làm việc của Quốc hội.

1.2. Trình tự thực hiện

Bước 1: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp nhận hồ sơ của khách hàng

Cách thức thực hiện: Trực tiếp

Địa điểm tiếp nhận: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Danh mục thành phần hồ sơ:

Số TT

Tên thành phần

Tiêu chuẩn

Số lượng

01

- Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng của tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng.

Bản chính

01

02

- Báo cáo đề xuất dự án đầu tư hoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả thi kèm theo văn bản thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (đối với dự án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định đầu tư: Chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật Đầu tư; Chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Quyết định đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật Đầu tư công; Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực thực hiện).

Bản chính

01

03

- Tài liệu về đánh giá tác động môi trường của dự án theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, đầu tư, đầu tư công.

Bản sao chứng thực

01

04

- Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000 đối với diện tích đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng dưới 500 ha, tỷ lệ 1/5.000 đối với diện tích đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng từ 500 ha trở lên), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng (diện tích rừng, trữ lượng rừng).

Bản chính

01

Số lượng hồ sơ: 05 bộ (01 bộ bản chính, 04 bộ bản sao).

Bước 2: Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện thẩm định sơ bộ hồ sơ, báo cáo UBND tỉnh: 05 ngày làm việc.

Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, Sở Nông nghiệp và PTNT thông báo bằng văn bản trực tiếp hoặc qua DVBC công ích, thư điện tử cho khách hàng để biết sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.

Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc hoặc qua Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.

Địa điểm gửi nhận: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Danh mục thành phần hồ sơ:

Số TT

Tên thành phần

Tiêu chuẩn

Số lượng

01

- Báo cáo thẩm tra của Sơ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Bản chính hoặc ký số

01

02

- Hồ sơ đã thu của Khách hàng tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Bản chính hoặc số hóa

01

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

Bước 3: UBND tỉnh thực hiện thẩm định hồ sơ, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng: 25 ngày làm việc.

Bước 4: Bộ Nông nghiệp và PTNT thực hiện thẩm định hồ sơ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trình Quốc hội xem xét quyết định: 25 ngày làm việc.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trả lời bằng văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Bước 5: Thủ tướng Chính phủ trình Quốc hội xem xét quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: Thực hiện theo quy chế làm việc của Chính phủ.

Bước 6: Quốc hội quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: Thực hiện theo quy chế làm việc của Quốc hội.

Bước 7: Sau khi Quốc hội quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng, kết quả được gửi về Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chuyển kết quả về Sở Nông nghiệp và PTNT để trả cho tổ chức, cá nhân tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

2. Tên TTHC:Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (TH2: Thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ)

2.1. Thời gian giải quyết:

- Sơ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 05 ngày làm việc.

- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 25 ngày làm việc.

- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 25 ngày làm việc.

- Thủ tướng Chính phủ: Theo Quy chế làm việc của Chính phủ

2.2. Trình tự thực hiện

Bước 1: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp nhận hồ sơ của khách hàng.

Cách thức thực hiện: Trực tiếp

Địa điểm tiếp nhận: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Danh mục thành phần hồ sơ:

Số TT

Tên thành phần

Tiêu chuẩn

Số lượng

01

- Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng của tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng.

Bản chính

01

02

- Báo cáo đề xuất dự án đầu tư hoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả thi kèm theo văn bản thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (đối với dự án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định đầu tư: Chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật Đầu tư; Chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Quyết định đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật Đầu tư công; Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực thực hiện).

Bản chính

01

03

-Tài liệu về đánh giá tác động môi trường của dự án theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, đầu tư, đầu tư công.

Bản sao chứng thực

01

04

- Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000 đối với diện tích đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng dưới 500 ha, tỷ lệ 1/5.000 đối với diện tích đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng từ 500 ha trở lên), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng (diện tích rừng, trữ lượng rừng).

Bản chính

01

Số lượng hồ sơ: 05 bộ (01 bộ bản chính, 04 bộ bản sao).

Bước 2: Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện thẩm định sơ bộ hồ sơ, báo cáo UBND tỉnh: 05 ngày làm việc.

Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, Sở Nông nghiệp và PTNT thông báo bằng văn bản trực tiếp hoặc qua DVBC công ích, thư điện tử cho khách hàng để biết sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.

Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc hoặc qua Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.

Địa điểm gửi nhận: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Danh mục thành phần hồ sơ:

Số TT

Tên thành phần

Tiêu chuẩn

Số lượng

01

- Báo cáo thẩm tra của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Bản chính hoặc ký số

01

02

- Hồ sơ đã thu của Khách hàng tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Bản chính hoặc bản số hóa

01

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

Bước 3: UBND tỉnh thực hiện thẩm định hồ sơ, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng: 25 ngày làm việc.

Bước 4: Bộ Nông nghiệp và PTNT thực hiện thẩm định hồ sơ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định: 25 ngày làm việc.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trả lời bằng văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Bước 5: Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: Thực hiện theo quy chế làm việc của Chính phủ.

Bước 6: Sau khi Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng, kết quả được gửi về Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chuyển kết quả về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để trả cho tổ chức, cá nhân tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

3. Tên TTHC:Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (Thẩm quyền quyết định của của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh)

3.1. Thời gian giải quyết:

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 05 ngày làm việc.

- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 40 ngày làm việc.

- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: Theo Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

3.2. Trình tự thực hiện

Bước 1: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp nhận hồ sơ của khách hàng

Cách thức thực hiện: Trực tiếp

Địa điểm tiếp nhận: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Danh mục thành phần hồ sơ:

Số TT

Tên thành phần

Tiêu chuẩn

Số lượng

01

- Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng của tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng.

Bản chính

01

02

- Báo cáo đề xuất dự án đầu tư hoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả thi kèm theo văn bản thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (đối với dự án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định đầu tư: Chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật Đầu tư; Chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Quyết định đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật Đầu tư công; Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực thực hiện).

Bản chính

01

03

- Tài liệu về đánh giá tác động môi trường của dự án theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, đầu tư, đầu tư công.

Bản sao chứng thực

01

04

- Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000 đối với diện tích đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng dưới 500 ha, tỷ lệ 1/5.000 đối với diện tích đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng từ 500 ha trở lên), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng (diện tích rừng, trữ lượng rừng).

Bản chính

01

Số lượng hồ sơ: 05 bộ ( 01 bộ bản chính, 04 bộ bản sao).

Bước 2: Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện thẩm định sơ bộ hồ sơ, báo cáo UBND tỉnh: 05 ngày làm việc.

Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, Sở Nông nghiệp và PTNT thông báo hằng văn bản trực tiếp hoặc qua DVBC công ích, thư điện tử cho khách hàng để biết sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.

Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc hoặc qua Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.

Địa điểm gửi nhận: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Danh mục thành phần hồ sơ:

Số TT

Tên thành phần

Tiêu chuẩn

Số lượng

01

- Báo cáo thẩm tra của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Bản chính hoặc ký số

01 bộ

02

- Hồ sơ đã thu của Khách hàng tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Bản chính hoặc bản số hóa

01 bộ

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

Bước 3: UBND tỉnh thực hiện thẩm định hồ sơ, trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng: 40 ngày làm việc.

Trường hợp kết quả thẩm định không đủ điều kiện, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trả lời bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng và nêu rõ lý do.

Bước 4: Hội đồng nhân dân xem xét quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: Thực hiện theo quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

Bước 5: Sau khi Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng, kết quả được gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để trả cho tổ chức, cá nhân tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Từ khóa:
1379/QĐ-UBNDQuyết định 1379/QĐ-UBNDQuyết định số 1379/QĐ-UBNDQuyết định 1379/QĐ-UBND của Tỉnh Hà GiangQuyết định số 1379/QĐ-UBND của Tỉnh Hà GiangQuyết định 1379 QĐ UBND của Tỉnh Hà Giang
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1379/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hà Giang
                            Ngày ban hành10/08/2020
                            Người kýNguyễn Văn Sơn
                            Ngày hiệu lực 10/08/2020
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Tải văn bản gốc
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1379/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hà Giang
                                                  Ngày ban hành10/08/2020
                                                  Người kýNguyễn Văn Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 10/08/2020
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan