Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1378/QĐ-UBND

Quyết định 1378/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1378/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Điện Biên
Ngày ban hành29/06/2025
Người kýLê Thành Đô
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/06/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1378/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 29 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2266/QĐ-BNN-MT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (có Danh mục cụ thể kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VP Chính phủ);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, KSTT(NTVA).

CHỦ TỊCH




Lê Thành Đô

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1378/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ

Phí, lệ phí

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Cách thức thực hiện

Trực tiếp

Trực tuyến

Qua DVBCCI

I

Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

Tối đa 50 ngày, cụ thể như sau:

- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.

- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: Tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định của UBND tỉnh (quy định tại khoản 3 Điều 35 của Luật Bảo vệ môi trường).

- Thời điểm thông báo kết quả: Trong thời hạn thẩm định.

- Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: Tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

Quy định tại Phụ lục mức thu phí kèm theo Quyết định này

- Điều 38 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường (Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ);

- Khoản 4, Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Điểm b, khoản 5 Điều 4 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi khí hậu (Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường).

x

DVCTT một phần

x

2

Cấp giấy phép môi trường

Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.

- Đối với trường hợp Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).

- Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).

Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

Quy định tại Phụ lục mức thu phí kèm theo Quyết định này

- Điều 38 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Khoản 4, Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Khoản 6, Điều 63 Nghị định 136/2025/NĐ-CP của Chính phủ;

- Khoản 1 Điều 26 Nghị định 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Nghị định 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ);

- Điểm b, khoản 5, Điều 4 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

x

DVCTT một phần

x

3

Cấp đổi giấy phép môi trường

- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.

- Thời hạn cấp đổi giấy phép môi trường: Tối đa 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

Không quy định

- Điều 38 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Khoản 4, Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Khoản 6, Điều 63 Nghị định 136/2025/NĐ-CP của Chính phủ;

- Khoản 2, Điều 26 Nghị định 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Điểm b, khoản 5, Điều 4 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

x

DVCTT toàn phần

x

4

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.

- Thời hạn cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: Tối đa 25 (hai mươi lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

Quy định tại Phụ lục mức thu phí kèm theo Quyết định này

- Điều 38 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Khoản 4, Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Khoản 6, Điều 63 Nghị định 136/2025/NĐ-CP của Chính phủ;

- Khoản 2, Điều 26 Nghị định 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Điểm b, khoản 5, Điều 4 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

x

DVCTT một phần

x

5

Cấp lại giấy phép môi trường

- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.

- Thời hạn cấp lại giấy phép môi trường: Tối đa 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Thời gian hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

Quy định tại Phụ lục mức thu phí kèm theo Quyết định này

- Điều 38 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Khoản 4, Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Khoản 6, Điều 63 Nghị định 136/2025/NĐ-CP của Chính phủ;

- Khoản 2, Điều 26 Nghị định 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Điểm b, khoản 5, Điều 4 Thông tư số 07/2025/TT-BNN-MT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

x

DVCTT một phần

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý: Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung./.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Ghi chú

I

Thủ tục hành chính cấp huyện

1

1.010723.000.00.00.H18

Cấp giấy phép môi trường

Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

Thủ tục này được công bố tại Quyết định số 848/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa các lĩnh vực địa chất và khoáng sản, lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.

2

1.010724.000.00.00.H18

Cấp đổi giấy phép môi trường

Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

3

1.010725.000.00.00.H18

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

4

1.010726.000.00.00.H18

Cấp lại giấy phép môi trường

Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

 

PHỤ LỤC

BIỂU MỨC THU PHÍ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1378/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

MỤC I. BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

STT

Tên phí

Mức thu (đồng)

Văn bản quy định

I

Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng

 

 

1

Tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống

6.400.000 đ

Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06/9/2020 của UBND tỉnh Điện Biên Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

2

Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

10.000.000 đ

3

Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

16.800.000 đ

4

Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

30.000.000 đ

5

Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng

33.200.000 đ

6

Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng

43.200.000 đ

7

Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng

48.800.000 đ

II

Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật

 

1

Tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống

7.000.000 đ

2

Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

10.400.000 đ

3

Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

17.600.000 đ

4

Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

30.400.000 đ

5

Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng

33.600.000 đ

6

Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng

44.000.000 đ

7

Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng

49.600.000 đ

III

Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

 

1

Tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống

7.100.000 đ

2

Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

10.800.000 đ

3

Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

18.000.000 đ

4

Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

31.200.000 đ

5

Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng

34.400.000 đ

6

Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng

44.800.000 đ

7

Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng

50.800.000 đ

IV

Nhóm 4. Dự án Giao thông

 

1

Tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống

7.400.000 đ

2

Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

11.200.000 đ

3

Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

18.400.000 đ

4

Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

32.800.000 đ

5

Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng

36.000.000 đ

6

Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng

47.200.000 đ

7

Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng

52.800.000 đ

V

Nhóm 5. Dự án Công nghiệp

 

1

Tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống

7.700.000 đ

2

Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

12.000.000 đ

3

Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

19.200.000 đ

4

Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

34.400.000 đ

5

Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng

37.600.000 đ

6

Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng

49.600.000 đ

7

Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng

55.200.000 đ

VI

Nhóm 7. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên)

 

1

Tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống

4.800.000 đ

2

Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

7.200.000 đ

3

Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

12.000.000 đ

4

Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

21.600.000 đ

5

Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng

24.000.000 đ

6

Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng

31.200.000 đ

7

Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng

35.200.000 đ

VII

Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất

 

VIII

Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường

Thu bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu tương ứng nêu trên

 

 

MỤC II. BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

STT

Tên phí

Mức thu (đồng)

Văn bản quy định

I

Phí cấp Giấy phép môi trường

 

Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên về bổ sung Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

1

Phí cấp Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm II thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

20.000.000 đ

2

Phí cấp Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

15.000.000 đ

3

Phí cấp Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện

10.000.000 đ

II

Phí cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường

21.600.000 đ

1

Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng Phí cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc nhóm II và nhóm III

50% phí cấp Giấy phép môi trường

 

Từ khóa:
1378/QĐ-UBNDQuyết định 1378/QĐ-UBNDQuyết định số 1378/QĐ-UBNDQuyết định 1378/QĐ-UBND của Tỉnh Điện BiênQuyết định số 1378/QĐ-UBND của Tỉnh Điện BiênQuyết định 1378 QĐ UBND của Tỉnh Điện Biên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1378/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Điện Biên
                            Ngày ban hành29/06/2025
                            Người kýLê Thành Đô
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1378/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Điện Biên
                                                  Ngày ban hành29/06/2025
                                                  Người kýLê Thành Đô
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (có Danh mục cụ thể kèm theo).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan