Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 133/QĐ-UBND

Quyết định 133/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 133/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 02/02/2026
Người ký Lê Hải Hòa
Ngày hiệu lực 02/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 02/02/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 133/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 02 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 137/QĐ-BCT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công nghiệp địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 53/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 315/TTr-SCT ngày 23 tháng 01 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 21 thủ tục hành chính mới ban hành; 31 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.

(chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Công Thương phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Quyết định này bãi bỏ 18 thủ tục hành chính, số thứ tự 01 đến 06, 09 đến 20, Lĩnh vực hóa chất, Mục I Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần A Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành được công bố tại Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.

Bãi bỏ 06 thủ tục hành chính, số thứ tự 02, 03, 05, 06, 08, 09, Lĩnh vực hóa chất, Mục I Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần B Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng được công bố tại Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.

Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính, Lĩnh vực công nghiệp địa phương, Phần A Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; 05 thủ tục hành chính, Lĩnh vực hóa chất, Mục I Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh; 01 thủ tục hành chính, Lĩnh vực công nghiệp địa phương, Mục II Danh mục thủ tục hành chính cấp xã, Phần B Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng được công bố tại Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC- Bộ Tư pháp;
- Bộ Công Thương;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT - HN, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).

CHỦ TỊCH




Lê Hải Hòa

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 133/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (21 TTHC)

TT

Tên TTHC (Mã TTHC)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

1

Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

(1.014722)

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;

- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;

 

2

Cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

(1.014724)

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương.

 

3

Cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

(1.014726)

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương.

 

4

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

(1.014728)

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trục tuyến toàn trình.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.

 

5

Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất càn kiểm soát đặc biệt nhóm 2

(1.014732)

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trục tuyến toàn trình.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

 

6

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

(1.014735)

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

 

7

Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2

(1.014734)

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trục tuyến toàn trình.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

 

8

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

(1.014733)

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trục tuyến toàn trình.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

 

9

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

(1.014731)

7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

 

10

Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

(1.014730)

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trục tuyến toàn trình.

Không

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

 

11

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

(1.014729)

7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

 

12

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

(2.002836)

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Không

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

 

13

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

(1.014727)

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trục tuyến toàn trình.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

 

14

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

(1.014725)

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

 

15

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

(1.014723)

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

 

16

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện

(1.014721)

12 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trục tuyến toàn trình.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

 

17

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện

(1.014720)

12 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

 

18

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện

(1.014714)

12 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

 

19

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

(2.002834)

5 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

 

20

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

(1.014710)

12 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

 

21

Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất

45 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương.

 

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (31 TTHC)

STT

Tên TTHC (mã TTHC)

Quyết định công bố danh mục TTHC

Văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC

I

Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh (30 TTHC)

1

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

(1.003820)

Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.

- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025.

2

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

(1.003775)

3

Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

(2.001585)

4

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, Bảng 3

(1.003724)

5

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

(2.001722)

6

Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

(1.004031)

7

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

(1.012429)

8

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

(1.012430)

9

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

(1.012431)

10

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

(1.012432)

11

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

(1.012433)

12

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

(1.012434)

13

Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

(1.012438)

14

Cấp lại Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

(1.012439)

15

Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

(1.012440)

16

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

(1.012441)

17

Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

(1.012442)

18

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

(1.012443)

19

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

(2.001175)

Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.

20

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

(2.001172)

21

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

(2.001161)

22

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

(2.000652)

23

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (1.011507)

24

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (1.011508)

25

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng

(2.000431)

Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Câm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.

- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025.

26

Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

(2.000257)

27

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

(2.001547)

Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.

28

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (1.002758)

29

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (1.011506)

30

Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh (2.000331)

Thông tư số 63/2025/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu.

II

Danh mục thủ tục hành chính cấp xã (01 TTHC)

31

Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã (2.0002096)

Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Băng.

Thông tư số 63/2025/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu.

 

Tổng số danh mục TTHC công bố:

52

TTHC

Trong đó:

 

 

- Công bố mới:

21

TTHC

- Bãi bỏ:

31

TTHC

Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:

21

TTHC

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
Kèm theo Quyết định số: 133/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (22 TTHC)

I. Lĩnh vực hóa chất (21 TTHC)

Quy trình số: 01

1. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:

- Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014722);

- Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014726).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết

Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét

Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp

6,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

Bước 6

- Văn thư đóng dấu (hoặc ký số);

- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh.

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả ra Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

2 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc

Quy trình số: 02

2. Quy trình nội bộ giải quyết 06 TTHC:

- Cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014724);

- Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014734);

- Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014730);

- Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (2.002836);

- Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (1.014725);

- Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (2.002834).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết

Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét

Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

Bước 6

- Văn thư đóng dấu (hoặc ký số);

- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh.

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả ra Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

Quy trình số: 03

3. Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:

- Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014728);

- Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014732);

- Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014735);

- Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014733).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết

Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét

Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp

11,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

Bước 6

- Văn thư đóng dấu (hoặc ký số);

- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh.

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả ra Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

16 ngày làm việc

Quy trình số: 04

4. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:

- Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014731);

- Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014729).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết

Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét

Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp

04 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

Bước 6

- Văn thư đóng dấu (hoặc ký số);

- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh.

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả ra Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc

Quy trình số: 05

5. Quy trình nội bộ giải quyết 06 TTHC:

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (1.014727);

- Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (1.014723);

- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện (1.014721);

- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014720);

- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014714);

- Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014710).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết

Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét

Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp

08 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

Bước 6

- Văn thư đóng dấu (hoặc ký số);

- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh.

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả ra Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

2,5 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

12 ngày làm việc

Quy trình số: 06

6. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết

Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét

Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp

38 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

Bước 6

- Văn thư đóng dấu (hoặc ký số);

- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh.

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả ra Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

45 ngày làm việc

II. Lĩnh vực công sản (01 TTHC)

Quy trình số: 01

1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước (3.000257).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Người thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

 

nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

 

 

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý Năng lượng (QLNL)

1 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ; gửi lãnh đạo phòng xem xét

Công chức phòng QLNL

58 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét duyệt trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng QLNL

1 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả, ký chuyển, văn thư đóng dấu trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

1 ngày

Bước 6

Văn thư đóng dấu trình UBND tỉnh

Văn thư Sở

1 ngày

Bước 7

Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt, chuyển kết quả về TTPVHCC

Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

4,75 ngày

Bước 8

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

 

67 ngày

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)

I. Lĩnh vực công sản (01 TTHC)

Quy trình số: 01

1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước (3.000257).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Người thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có tham quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Kinh tế

1 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ; gửi lãnh đạo phòng xem xét

Công chức Phòng Kinh tế

60 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng xã xem xét phê duyệt kết quả trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Phòng Kinh tế

1 ngày

Bước 5

lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt

Lãnh đạo UBND xã

4 ngày

Bước 6

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về TTPVHCC. Công chức phòng kinh tế tích chuyển kết quả TTHC trên phần mềm một cửa điện tử.

Văn thư UBND xã

0,75 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

 

67 ngày

 

Từ khóa:
133/QĐ-UBND Quyết định 133/QĐ-UBND Quyết định số 133/QĐ-UBND Quyết định 133/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định số 133/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định 133 QĐ UBND của Tỉnh Cao Bằng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 133/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 02/02/2026
Người ký Lê Hải Hòa
Ngày hiệu lực 02/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 133/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 02/02/2026
Người ký Lê Hải Hòa
Ngày hiệu lực 02/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 21 thủ tục hành chính mới ban hành; 31 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
  • Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Công Thương phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan