Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1306/QĐ-UBND

Quyết định 1306/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1306/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành01/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 01/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/07/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1306/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 01 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chínhphủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Căn cứ Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng;

Căn cứ Quyết định 418/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2778/TTr-SXDngày 29 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt phương án đơn giản hóa 01 thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Xây dựng nghiên cứu, tham mưu văn bản thực thi phương án đơn giản hóa các thủ tục hành chính nội bộ đã được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trình cấp có thẩm quyền xem xét, ban hành.

Điều 3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, đôn đốc việc triển khai thực hiện các nội dung của phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng đã được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KT, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Hổ).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Vũ Đình Quang

 

PHỤ LỤC

PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1306/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

1. Thủ tục hành chính nội bộ: Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình do Chủ tịch Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh quyết định đầu tư

1.1. Nội dung đơn giản hóa

- Phân cấp, giao nhiệm vụ giải quyết TTHC một số dự án từ cấp tỉnh xuống cấp xã.

Lý do: Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; Khoản 3, Điều 31 Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

- Giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính:

+ Đối với dự án nhóm A: Giảm từ 25 ngày xuống 20 ngày.

+ Đối với dự án nhóm B: Giảm từ 20 ngày xuống 16 ngày.

+ Đối với dự án nhóm C: Giảm từ 15 ngày xuống 12 ngày.

1.2 Kiến nghị thực thi:

- Ban hành quyết định giao nhiệm vụ thẩm định, ủy quyền phê duyệt dự án thuộc thẩm quyền Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư xây dựng cho cấp xã (Thay thế Quyết định số 261/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc giao nhiệm vụ thẩm định, ủy quyền phê duyệt dự án thuộc thẩm quyền Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư xây dựng)

- Lộ trình thực hiện: Năm 2026

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.

1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện TTHC; nâng cao hiệu quả giải quyết công việc của cơ quan hành chính nhà nước; tiết kiệm thời gian cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC; tiết kiệm kinh phí trong giải quyết TTHC:

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 553.686.000 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 458.393.000 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 95.293.000 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 17%.

2. Thủ tục hành chính nội bộ: Thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư

1.1. Nội dung đơn giản hóa

- Phân cấp, giao nhiệm vụ giải quyết TTHC một số dự án từ cấp tỉnh xuống cấp xã.

Lý do: Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; Khoản 3, Điều 31 Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

- Giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính:

+ Đối với dự án nhóm A: Giảm từ 25 ngày xuống 20 ngày.

+ Đối với dự án nhóm B: Giảm từ 20 ngày xuống 16 ngày.

+ Đối với dự án nhóm C: Giảm từ 15 ngày xuống 12 ngày.

1.2 Kiến nghị thực thi:

- Ban hành quyết định giao nhiệm vụ thẩm định điều chỉnh, ủy quyền phê duyệt điều chỉnh dự án thuộc thẩm quyền Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư xây dựng cho cấp xã (Thay thế Quyết định số 261/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc giao nhiệm vụ thẩm định, ủy quyền phê duyệt dự án thuộc thẩm quyền Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư xây dựng)

- Lộ trình thực hiện: Năm 2026

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.

1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện TTHC; nâng cao hiệu quả giải quyết công việc của cơ quan hành chính nhà nước; tiết kiệm thời gian cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC; tiết kiệm kinh phí trong giải quyết TTHC:

-Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 112.791.000 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 97.283.000 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 15.508.000 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 14%.

 

BẢNG TÍNH TOÁN CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

(Kèm theo Quyết định số 1306/QĐ-UBND ngày 01/7/2026 của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

I. Tên thủ tục hành chính: Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình do Chủ tịch Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh quyết định đầu tư

A. Chi phí thực TTHC hiện tại

1. Đối với dự án nhóm A.

STT

Các công việc khi thực hiện TTHC

Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể

Thời gian thực hiện (giờ)

Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng)

Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ, xăng xe đi lại (đồng)

Mức phí, lệ phí, chi phí khác

Số TTHCphát sinh/01 năm

Chi phí thực hiện TTHC
(đồng)

Tổng chi phí thực hiện TTHC/năm
(đồng)

Ghi chú

1

Chuẩn bị hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thành phần HS

Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Văn bản về chủ trương đầu tư; Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc; Các văn bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án; Các văn bản pháp lý khác có liên quan; Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; thiết kế bản vẽ thi công; dự toán xây dựng

2

71.795

 

0

1

143.591

143.591

 

2

Nộp hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

1

487.182

487.182

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

-

 

 

-

-

 

 

 

trực tuyến

0

-

-

 

 

-

-

 

3

Nộp phí, lệ phí, chi phíkhác

Nộp lệ phí thẩm định dự án theo quy định, định mức của Bộ Tài chính

4

Tiếp nhận, thẩm định, dự thảo kết quả, trình ký kết quả

kiểm tra, thẩm định

200

71.795

 

 

1

14.359.091

14.359.091

 

5

Công việc khác (nếucó)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhận kết quả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

1

487.182

487.182

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

 

 

 

 

 

 

 

 

trực tuyến

0

-

 

 

 

 

 

 

TỔNG

210

287.182

400.000

0

 

15.477.045

15.477.045

 

2. Đối với dự án nhóm B

STT

Các công việc khi thực hiện TTHC

Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể

Thời gian thực hiện (giờ)

Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng)

Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ, xăng xe đi lại (đồng)

Mức phí, lệ phí, chi phí khác

Số TTHCphát sinh/01 năm

Chi phí thực hiện TTHC(đồng)

Tổng chi phí thực hiện TTHC/năm(đồng)

Ghi chú

1

Chuẩn bị hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thành phần HS

Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Văn bản về chủ trương đầu tư; Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc; Các văn bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án; Các văn bản pháp lý khác có liên quan; Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; thiết kế bản vẽ thi công; dự toán xây dựng

2

71.795

 

0

1

143.591

143.591

 

2

Nộp hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

1

487.182

487.182

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

-

 

 

-

-

 

 

 

trực tuyến

0

-

-

 

 

-

-

 

3

Nộp phí, lệ phí, chi phí khác

Nộp lệ phí thẩm định dự án theo quy định, định mức của Bộ Tài chính

4

Tiếp nhận, thẩm định, dự thảo kết quả, trình ký kết quả

kiểm tra, thẩm định

160

71.795

 

 

1

11.487.273

11.487.273

 

5

Công việc khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhận kết quả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

1

487.182

487.182

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

 

 

 

 

 

 

 

 

trực tuyến

0

-

 

 

 

 

 

 

TỔNG

170

287.182

400.000

0

 

12.605.227

12.605.227

 

3. Đối với dự án nhóm C

STT

Các công việc khi thực hiện TTHC

Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể

Thời gian thực hiện (giờ)

Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng)

Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ, xăng xe đi lại (đồng)

Mức phí, lệ phí, chi phí khác

Số TTHCphát sinh/01 năm

Chi phí thực hiện TTHC(đồng)

Tổng chi phí thực hiện TTHC/năm(đồng)

Ghi chú

1

Chuẩn bị hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thành phần HS

Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Văn bản về chủ trương đầu tư; Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc; Các văn bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án; Các văn bản pháp lý khác có liên quan; Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; thiết kế bản vẽ thi công; dự toán xây dựng

2

71.795

 

0

54

143.591

7.753.909

 

2

Nộp hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

54

487.182

26.307.818

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

-

 

 

-

-

 

 

 

trực tuyến

0

-

-

 

 

-

-

 

3

Nộp phí, lệ phí, chi phí khác

Nộp lệ phí thẩm định dự án theo quy định, định mức của Bộ Tài chính

4

Tiếp nhận, thẩm định, dự thảo kết quả, trình ký kết quả

kiểm tra, thẩm định

120

71.795

 

 

54

8.615.455

465.234.545

 

5

Công việc khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhận kết quả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

54

487.182

26.307.818

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

 

 

 

 

 

 

 

 

trực tuyến

0

-

 

 

 

 

 

 

TỔNG

130

287.182

400.000

0

 

9.733.409

525.604.091

 

B. Chi phí thực hiện TTHC sau đơn giản hóa

1. Đối với dự án nhóm A.

STT

Các công việc khi thực hiện TTHC

Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể

Thời gian thực hiện (giờ)

Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng)

Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ, xăng xe đi lại (đồng)

Mức phí, lệ phí, chi phí khác

Số TTHCphát sinh/01 năm

Chi phí thực hiện TTHC(đồng)

Tổng chi phí thực hiện TTHC/năm(đồng)

Ghi chú

1

Chuẩn bị hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thành phần HS

Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Văn bản về chủ trương đầu tư; Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc; Các văn bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án; Các văn bản pháp lý khác có liên quan; Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; thiết kế bản vẽ thi công; dự toán xây dựng

2

71.795

 

0

1

143.591

143.591

 

2

Nộp hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

1

487.182

487.182

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

-

 

 

-

-

 

 

 

trực tuyến

0

-

-

 

 

-

-

 

3

Nộp phí, lệ phí, chi phí khác

Nộp lệ phí thẩm định dự án theo quy định, định mức của Bộ Tài chính

4

Tiếp nhận, thẩm định, dự thảo kết quả, trình ký kết quả

kiểm tra, thẩm định

160

71.795

 

 

1

11.487.273

11.487.273

 

5

Công việc khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhận kết quả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

1

487.182

487.182

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

 

 

 

 

 

 

 

 

trực tuyến

0

-

 

 

 

 

 

 

TỔNG

170

287.182

400.000

0

 

12.605.227

12.605.227

 

2. Đối với dự án nhóm B

STT

Các công việc khi thực hiện TTHC

Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể

Thời gian thực hiện (giờ)

Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng)

Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ, xăng xe đi lại (đồng)

Mức phí, lệ phí, chi phí khác

Số TTHCphát sinh/01 năm

Chi phí thực hiện TTHC(đồng)

Tổng chi phí thực hiện TTHC/năm(đồng)

Ghi chú

1

Chuẩn bị hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thành phần HS

Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Văn bản về chủ trương đầu tư; Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc; Các văn bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án; Các văn bản pháp lý khác có liên quan; Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; thiết kế bản vẽ thi công; dự toán xây dựng

2

71.795

 

0

1

143.591

143.591

 

2

Nộp hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

1

487.182

487.182

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

-

 

 

-

-

 

 

 

trực tuyến

0

-

-

 

 

-

-

 

3

Nộp phí, lệ phí, chi phí khác

Nộp lệ phí thẩm định dự án theo quy định, định mức của Bộ Tài chính

4

Tiếp nhận, thẩm định, dự thảo kết quả, trình ký kết quả

kiểm tra, thẩm định

128

71.795

 

 

1

9.189.818

9.189.818

 

5

Công việc khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhận kết quả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

1

487.182

487.182

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

 

 

 

 

 

 

 

 

trực tuyến

0

-

 

 

 

 

 

 

TỔNG

138

287.182

400.000

0

 

10.307.773

10.307.773

 

3. Đối với dự án nhóm C

STT

Các công việc khi thực hiện TTHC

Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể

Thời gian thực hiện (giờ)

Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng)

Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ, xăng xe đi lại (đồng)

Mức phí, lệ phí, chi phí khác

Số TTHCphát sinh/01 năm

Chi phí thực hiện TTHC(đồng)

Tổng chi phí thực hiện TTHC/năm(đồng)

Ghi chú

1

Chuẩn bị hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thành phần HS

Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Văn bản về chủ trương đầu tư; Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc; Các văn bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án; Các văn bản pháp lý khác có liên quan; Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; thiết kế bản vẽ thi công; dự toán xây dựng

2

71.795

 

0

54

143.591

7.753.909

 

2

Nộp hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

60

487.182

29.230.909

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

-

 

 

-

-

 

 

 

trực tuyến

0

-

-

 

 

-

-

 

3

Nộp phí, lệ phí, chi phí khác

Nộp lệ phí thẩm định dự án theo quy định, định mức của Bộ Tài chính

4

Tiếp nhận, thẩm định, dự thảo kết quả, trình ký kết quả

kiểm tra, thẩm định

96

71.795

 

 

54

6.892.364

372.187.636

 

5

Công việc khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhận kết quả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

54

487.182

26.307.818

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

 

 

 

 

 

 

 

 

trực tuyến

0

-

 

 

 

 

 

 

TỔNG

106

287.182

400.000

0

 

8.010.318

435.480.273

 

Chi phí thực TTHC hiện Chi phí thực hiện TTHC

Tổng chi phí thực hiện

tại

 

sau đơn giản hóa

Chênh lệch

 

Dự án nhóm A

 

15.477.045

12.605.227

 

(2.871.818)

Dự án nhóm B

 

12.605.227

10.307.773

 

(2.297.455)

Dự án nhóm C

 

525.604.091

435.480.273

 

(90.123.818)

Tổng cộng:

 

553.686.000

458.393.000

 

(95.293.000)

Tỷ lệ cắt giảm

 

 

 

 

(17)

II. Tên thủ tục hành chính: Thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư

A. Chi phí thực TTHC hiện tại

1. Đối với dự án nhóm A.

STT

Các công việc khi thực hiện TTHC

Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể

Thời gian thực hiện (giờ)

Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng)

Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ, xăng xe đi lại (đồng)

Mức phí, lệ phí, chi phí khác

Số TTHCphát sinh/01 năm

Chi phí thực hiện TTHC(đồng)

Tổng chi phí thực hiện TTHC/năm(đồng)

Ghi chú

1

Chuẩn bị hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thành phần HS

Tờ trình thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Văn bản về chủ trương đầu tư; Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc; Các văn bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án; Các văn bản pháp lý khác có liên quan; Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; thiết kế bản vẽ thi công; dự toán xây dựng điều chỉnh

2

71.795

 

0

1

143.591

143.591

 

2

Nộp hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

1

487.182

487.182

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

-

 

 

-

-

 

 

 

trực tuyến

0

-

-

 

 

-

-

 

3

Nộp phí, lệ phí, chi phí khác

Nộp lệ phí thẩm định dự án theo quy định, định mức của Bộ Tài chính

4

Tiếp nhận, thẩm định, dự thảo kết quả, trình ký kết quả

kiểm tra, thẩm định

200

71.795

 

 

1

14.359.091

14.359.091

 

5

Công việc khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhận kết quả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

1

487.182

487.182

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

 

 

 

 

 

 

 

 

trực tuyến

0

-

 

 

 

 

 

 

TỔNG

210

287.182

400.000

0

 

15.477.045

15.477.045

 

2. Đối với dự án nhóm B

STT

Các công việc khi thực hiện TTHC

Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể

Thời gian thực hiện (giờ)

Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng)

Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ, xăng xe đi lại (đồng)

Mức phí, lệ phí, chi phí khác

Số TTHCphát sinh/01 năm

Chi phí thực hiện TTHC(đồng)

Tổng chi phí thực hiện TTHC/năm(đồng)

Ghi chú

1

Chuẩn bị hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thành phần HS

Tờ trình thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Văn bản về chủ trương đầu tư; Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc; Các văn bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án; Các văn bản pháp lý khác có liên quan; Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; thiết kế bản vẽ thi công; dự toán xây dựng điều chỉnh

2

71.795

 

0

1

143.591

143.591

 

2

Nộp hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

1

487.182

487.182

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

-

 

 

-

-

 

 

 

trực tuyến

0

-

-

 

 

-

-

 

3

Nộp phí, lệ phí, chi phí khác

Nộp lệ phí thẩm định dự án theo quy định, định mức của Bộ Tài chính

4

Tiếp nhận, thẩm định, dự thảo kết quả, trình ký kết quả

kiểm tra, thẩm định

160

71.795

 

 

1

11.487.273

11.487.273

 

5

Công việc khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhận kết quả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

1

487.182

487.182

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

 

 

 

 

 

 

 

 

trực tuyến

0

-

 

 

 

 

 

 

TỔNG

170

287.182

400.000

0

 

12.605.227

12.605.227

 

3. Đối với dự án nhóm C

STT

Các công việc khi thực hiện TTHC

Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể

Thời gian thực hiện (giờ)

Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng)

Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ, xăng xe đi lại (đồng)

Mức phí, lệ phí, chi phí khác

Số TTHCphát sinh/01 năm

Chi phí thực hiện TTHC(đồng)

Tổng chi phí thực hiện TTHC/năm(đồng)

Ghi chú

1

Chuẩn bị hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thành phần HS

Tờ trình thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Văn bản về chủ trương đầu tư; Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc; Các văn bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án; Các văn bản pháp lý khác có liên quan; Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; thiết kế bản vẽ thi công; dự toán xây dựng điều chỉnh

2

71.795

 

0

6

143.591

861.545

 

2

Nộp hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

60

487.182

29.230.909

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

-

 

 

-

-

 

 

 

trực tuyến

0

-

-

 

 

-

-

 

3

Nộp phí, lệ phí, chi phí khác

Nộp lệ phí thẩm định dự án theo quy định, định mức của Bộ Tài chính

4

Tiếp nhận, thẩm định, dự thảo kết quả, trình ký kết quả

kiểm tra, thẩm định

120

71.795

 

 

6

8.615.455

51.692.727

 

5

Công việc khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhận kết quả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

6

487.182

2.923.091

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

 

 

 

 

 

 

 

 

trực tuyến

0

-

 

 

 

 

 

 

TỔNG

130

287.182

400.000

0

 

9.733.409

84.708.273

 

B. Chi phí thực hiện TTHC sau đơn giản hóa

1. Đối với dự án nhóm A.

STT

Các công việc khi thực hiện TTHC

Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể

Thời gian thực hiện (giờ)

Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng)

Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ, xăng xe đi lại (đồng)

Mức phí, lệ phí, chi phí khác

Số TTHCphát sinh/01 năm

Chi phí thực hiện TTHC(đồng)

Tổng chi phí thực hiện TTHC/năm(đồng)

Ghi chú

1

Chuẩn bị hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thành phần HS

Tờ trình thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Văn bản về chủ trương đầu tư; Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc; Các văn bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án; Các văn bản pháp lý khác có liên quan; Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; thiết kế bản vẽ thi công; dự toán xây dựng điều chỉnh

2

71.795

 

0

1

143.591

143.591

 

2

Nộp hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

1

487.182

487.182

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

-

 

 

-

-

 

 

 

trực tuyến

0

-

-

 

 

-

-

 

3

Nộp phí, lệ phí, chi phí khác

Nộp lệ phí thẩm định dự án theo quy định, định mức của Bộ Tài chính

4

Tiếp nhận, thẩm định, dự thảo kết quả, trình ký kết quả

kiểm tra, thẩm định

160

71.795

 

 

1

11.487.273

11.487.273

 

5

Công việc khác (nếu

có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhận kết quả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

1

487.182

487.182

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

 

 

 

 

 

 

 

 

trực tuyến

0

-

 

 

 

 

 

 

TỔNG

170

287.182

400.000

0

 

12.605.227

12.605.227

 

2. Đối với dự án nhóm B

STT

Các công việc khi thực hiện TTHC

Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể

Thời gian thực hiện (giờ)

Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng)

Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ, xăng xe đi lại (đồng)

Mức phí, lệ phí, chi phí khác

Số TTHCphát sinh/01 năm

Chi phí thực hiện TTHC(đồng)

Tổng chi phí thực hiện TTHC/năm(đồng)

Ghi chú

1

Chuẩn bị hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thành phần HS

Tờ trình thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Văn bản về chủ trương đầu tư; Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc; Các văn bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án; Các văn bản pháp lý khác có liên quan; Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; thiết kế bản vẽ thi công; dự toán xây dựng điều chỉnh

2

71.795

 

0

1

143.591

143.591

 

2

Nộp hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

1

487.182

487.182

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

-

 

 

-

-

 

 

 

trực tuyến

0

-

-

 

 

-

-

 

3

Nộp phí, lệ phí, chi phí khác

Nộp lệ phí thẩm định dự án theo quy định, định mức của Bộ Tài chính

4

Tiếp nhận, thẩm định, dự thảo kết quả, trình ký kết quả

kiểm tra, thẩm định

128

71.795

 

 

1

9.189.818

9.189.818

 

5

Công việc khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhận kết quả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

1

487.182

487.182

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

 

 

 

 

 

 

 

 

trực tuyến

0

-

 

 

 

 

 

 

TỔNG

138

287.182

400.000

0

 

10.307.773

10.307.773

 

3. Đối với dự án nhóm C

STT

Các công việc khi thực hiện TTHC

Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể

Thời gian thực hiện (giờ)

Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng)

Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ, xăng xe đi lại (đồng)

Mức phí, lệ phí, chi phí khác

Số TTHCphát sinh/01 năm

Chi phí thực hiện TTHC(đồng)

Tổng chi phí thực hiện TTHC/năm(đồng)

Ghi chú

1

Chuẩn bị hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thành phần HS

Tờ trình thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Văn bản về chủ trương đầu tư; Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc; Các văn bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án; Các văn bản pháp lý khác có liên quan; Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; thiết kế bản vẽ thi công; dự toán xây dựng điều chỉnh

2

71.795

 

0

6

143.591

861.545

 

2

Nộp hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

60

487.182

29.230.909

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

-

 

 

-

-

 

 

 

trực tuyến

0

-

-

 

 

-

-

 

3

Nộp phí, lệ phí, chi phí khác

Nộp lệ phí thẩm định dự án theo quy định, định mức của Bộ Tài chính

4

Tiếp nhận, thẩm định, dự thảo kết quả, trình ký kết quả

kiểm tra, thẩm định

96

71.795

 

 

6

6.892.364

41.354.182

 

5

Công việc khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhận kết quả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trực tiếp

4

71.795

200.000

 

6

487.182

2.923.091

 

 

 

qua dịch vụ bưu chính

0

-

 

 

 

 

 

 

 

 

trực tuyến

0

-

 

 

 

 

 

 

TỔNG

106

287.182

400.000

0

 

8.010.318

74.369.727

 

Chi phí thực TTHC hiện Chi phí thực hiện TTHC

Tổng chi phí thực hiện

tại

 

sau đơn giản hóa

Chênh lệch

 

Dự án nhóm A

 

15.477.045

12.605.227

 

(2.871.818)

Dự án nhóm B

 

12.605.227

10.307.773

 

(2.297.455)

Dự án nhóm C

 

84.708.273

74.369.727

 

(10.338.545)

Tổng cộng:

 

112.791.000

97.283.000

 

(15.508.000)

Tỷ lệ cắt giảm

 

 

 

 

(14)

 

Từ khóa:
1306/QĐ-UBNDQuyết định 1306/QĐ-UBNDQuyết định số 1306/QĐ-UBNDQuyết định 1306/QĐ-UBND của Tỉnh Cao BằngQuyết định số 1306/QĐ-UBND của Tỉnh Cao BằngQuyết định 1306 QĐ UBND của Tỉnh Cao Bằng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1306/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Cao Bằng
                            Ngày ban hành01/07/2026
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 01/07/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1306/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Cao Bằng
                                                  Ngày ban hành01/07/2026
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 01/07/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt phương án đơn giản hóa 01 thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Giao Sở Xây dựng nghiên cứu, tham mưu văn bản thực thi phương án đơn giản hóa các thủ tục hành chính nội bộ đã được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trình cấp có thẩm quyền xem xét, ban hành.
                                                  • Điều 3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, đôn đốc việc triển khai thực hiện các nội dung của phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng đã được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.
                                                  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
                                                  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan