Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1289/QĐ-UBND

Quyết định 1289/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hải Dương

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1289/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hải Dương
Ngày ban hành30/05/2024
Người kýNguyễn Minh Hùng
Ngày hiệu lực 30/05/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:30/05/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1289/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 30 tháng 5 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 1611/TTr-SGTVT-P1 ngày 29 tháng 5 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố và phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới ban hành, danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải, cụ thể như sau:

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung: 51 thủ tục hành chính. Nội dung cụ thể của thủ thục hành chính được công bố tại Quyết định số 545/QĐ-BGTV ngày 10 tháng 5 năm 2024 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải và Quyết định số 547/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải (Chi tiết, có Phụ lục I đính kèm).

2. Phê duyệt 03 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Chi tiết, có Phụ lục II đính kèm).

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp nội dung thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo quy định.

2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định. Hoàn thành trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định này.

3. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm cập nhật công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cơ sở dữ liệu thủ tục hành chính của UBND tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, NC-KSTTHC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Hùng

 


PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số 1289/QĐ-UBND, ngày 30 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC MỚI BAN HÀNH

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (đồng)

Căn cứ pháp lý

I

LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ

1.

Đổi, cấp lại Chứngchỉ bồi dưỡng kiếnthức pháp luật về giaothông đường bộ chongười điều khiển xemáy chuyên dùngtrường hợp Cơ sở đào tạo đã cấp Chứng chỉkhông còn hoạt động(Công bố tại Quyếtđịnh số 545/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

03 ngày làm việc,kể từ ngày nhậnđủ hồ sơ đúngtheo quy định

Trung tâmPhục vụ hànhchính côngtỉnh HảiDương

Chưa quyđịnh

- Thông tư số 06/2011/TT-BGTVT ngày 07/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ;

- Thông tư số 05/2024/TT- BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;

2.

Chấp thuận bố trí mặtbằng tổng thể hình sáthạch trung tâm sáthạch loại 1, loại 2(Công bố tại Quyếtđịnh số 547/QĐ-BGTV ngày 10/05/2024)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Trung tâmPhục vụ hànhchính côngtỉnh HảiDương

Khôngquy định

- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày01/7/2016 của Chính phủ quy định về điềukiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô vàdịch vụ sát hạch lái xe;

- Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày08/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều Nghịđịnh số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ cơ sở đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.

3.

Cấp Giấy chứng nhậntrung tâm sát hạch láixe loại 1, loại 2 đủđiều kiện hoạt động(Công bố tại Quyếtđịnh số 547/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị.

Trung tâmPhục vụ hànhchính côngtỉnh HảiDương

Không quy định

- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày01/7/2016 của Chính phủ quy định về điềukiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô vàdịch vụ sát hạch lái xe;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộtsố điều của các Nghị định liên quan đến quảnlý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí(đồng)

Căn cứ pháp lý

I

LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ

1.

Cấp Giấy phép láixe quốc tế (Công bốtại Quyết định số545/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

- Nộp trực tiếp:135.000đồng/lần.

- Nộp trựctuyến: 115.000 đồng/lần.

- Thông tư số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế;

- Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27/01/2021 sửa đổi, bổ sung một số điềuThông tư số 29/2015/TT-BGTVT ngày06/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế và Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;

- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;

- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng;

- Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày16/10/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều củamột số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến

2.

Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế (Công bố tại Quyết định số 545/QĐ-BGTV ngày 10/05/2024)

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định

Trung tâmPhục vụhành chính công tỉnhHải Dương

- Nộp trực tiếp: 135.000 đồng/lần.

- Nộp trực tuyến:115.000đồng/lần (ápdụng đến hết31/12/2025).

- Thông tư số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế;

- Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày27/01/2021 sửa đổi, bổ sung một số điềuThông tư số 29/2015/TT-BGTVT ngày06/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế và Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;

- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;

- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng;

- Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày16/10/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến

3.

Cấp mới Giấy phép lái xe (Công bố tại Quyết định số545/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

10 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kỳ sát hạch và trả giấy phép lái xe sau khi người đạt kết quả kỳ sát hạch lái xe

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương

- Phí sát hạch lái xe:

+ Đối với thi sát hạch lái xe các hạng xe A1, A2, A3, A4: Sát hạch lý thuyết: 60.000 đồng/lần, Sát hạch thực hành: 60.000 đồng/lần;

+ Đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B1, B2, C, D, E, F): Sát hạch lý thuyết: 100.000 đồng/lần, Sát hạch thực hành trong hình: 350.000 đồng/lần, Sát hạch thực hành trên đường giao thông: 80.000 đồng/lần, Sát hạch lái xe ô tô bằng phần mềmmô phỏng cáctình huống giaothông: 100.000đồng/lần.

- Lệphí cấp giấyphép lái xe:135.000đồng/lần.

- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;

- Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;

- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;

- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng.

4.

Cấp lại Giấy phéplái xe (Công bố tạiQuyết định số545/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

Trường hợp cấp lạiGiấy phép lái xe bịmất, còn thời hạnsử dụng hoặc quáthời hạn sử dụng dưới 03 tháng:

+ Sau thời gian 02tháng kể từ ngàynộp đủ hồ sơ, chụpảnh và nộp lệ phítheo quy định, nếukhông phát hiệngiấy phép lái xeđang bị các cơquan có thẩmquyền thu giữ, xửlý; có tên trong hồsơ của cơ quan quản lý sát hạch,thì được cấp lạigiấy phép lái xe;

+Trong thời hạn 05ngày làm việc, kểtừ ngày được xétcấp lại giấy phéplái xe, Sở Giaothông vận tải thựchiện cấp lại giấyphép lái xe và trảgiấy phép lái xe khingười lái xe đãhoàn thành nghĩavụ nộp lệ phí cấpgiấy phép lái xe;trường hợp không cấp lại giấy phép lái xe thì phải trả lời và nêu rõ lý do.

- Trường hợp cấp lại Giấy phép lái xequá thời hạn sửdụng; Giây phéplái xe bị mất, quá thời hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên: 10 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kỳ sát hạch và trả giấy phép lái xe sau khi người đạt kết quả kỳ sát hạch đã hoàn thành nghĩa vụ nộplệ phí cấp giấy

phép lái xe.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

- Phí sát hạch láixe:

+ Đối với thisát hạch lái xecác hạng xe A1,A2, A3, A4: Sát hạch lý thuyết:60.000 đồng/lần,Sát hạch thựchành: 60.000đồng/lần;

+ Đốivới thi sát hạchlái xe ô tô (hạngxe B1, B2, C, D,E, F): Sát hạchlý thuyết:100.000đồng/lần, Sáthạch thực hành trong hình:350.000đồng/lần, Sáthạch thực hànhtrên đường giaothông: 80.000đồng/lần, Sáthạch lái xe ô tôbằng phần mềmmô phỏng cáctình huống giaothông: 100.000đồng/lần.

- Lệphí cấp giấyphép lái xe:135.000đồng/lần.

- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấyphép lái xe cơ giới đường bộ;

- Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 sửa đổi, bổ sung một số điềuThông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấyphép lái xe cơ giới đường bộ;

- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải sửa đổi, bổ sung một số điều của cácThông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đườngbộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phươngtiện và người lái;

- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng.

5.

Đổi Giấy phép lái xedo ngành Giao thôngvận tải cấp (Công bốtại Quyết định số545/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

- Lệ phí cấp giấyphép lái xe đốivới:

+ Nộp trực tiếp:135.000đồng/lần,

+ Nộp trựctuyến: 115.000đồng/lần (ápdụng đến hết31/12/2025).

- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấyphép lái xe cơ giới đường bộ;

- Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày27/01/2021 sửa đổi, bổ sung một số điềuThông tư số 29/2015/TT-BGTVT ngày06/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xequốc tế và Thông tư số 12/2017/TT-BGTVTngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;

- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;

- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng;

- Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày16/10/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến.

6.

Đổi giấy phép lái xedo ngành Công ancấp (Công bố tạiQuyết định số545/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

- 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

- Lệ phí cấp giấyphép lái xe:135.000đồng/lần.

- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấyphép lái xe cơ giới đường bộ;

- Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày27/01/2021 sửa đổi, bổ sung một số điềuThông tư số 29/2015/TT-BGTVT ngày06/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế và Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;

- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;

- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng.

7.

Đổi Giấy phép lái xequân sự do Bộ Quốcphòng cấp (Công bốtại Quyết định số545/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Lệ phí cấp giấyphép lái xe:135.000đồng/lần.

- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấyphép lái xe cơ giới đường bộ;

- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;

- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng.

8.

Đổi Giấy phép lái xehoặc bằng lái xe củanước ngoài cấp(Công bố tại Quyếtđịnh số 545/QĐ-BGTVngày10/05/2024)

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

- Lệ phí cấp giấyphép lái xe:135.000đồng/lần.

- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấyphép lái xe cơ giới đường bộ;

- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải sửa đổi, bổ sung một số điều của cácThông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;

- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng.

9.

Đổi Giấy phép lái xehoặc bằng lái xe củanước ngoài cấp chokhách du lịch nướcngoài lái xe vào Việt Nam (Công bố tạiQuyết định số545/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

- 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

- Lệ phí cấp giấyphép lái xe:135.000đồng/lần.

- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấyphép lái xe cơ giới đường bộ;

- Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 sửa đổi, bổ sung một số điềuThông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;

- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;

- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng.

10.

Cấp Giấy chứngnhận đăng ký, biểnsố xe máy chuyêndùng lần đầu (Côngbố tại Quyết định số545/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

- Thời hạn kiểm trahồ sơ, viết giấy hẹnkiểm tra: 01 ngàylàm việc kể từ ngàynhận được hồ sơ;

- Thời hạn kiểm tra: không quá 05 ngày kể từ ngàyviết giấy hẹn;trường hợp xe máychuyên dùng đanghoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký: thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từngày nhận đượcvăn bản đề nghị;

- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăngký, biển số: 03ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối với trường hợpxe máy chuyêndùng đang hoạtđộng, tập kết ngoàiđịa phương cấpđăng ký.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Lệ phí cấp lầnđầu giấy đăngký kèm theobiển số: 200.000đồng/lần/phương tiện.

- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giaothông vận tải quy định về đăng ký xe máychuyên dùng;

- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải sửa đổi, bổ sung một số điều của cácThông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đườngbộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phươngtiện và người lái;

- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xemáy chuyên dùng.

11.

Cấp Giấy chứngnhận đăng ký, biểnsố xe máy chuyêndùng có thời hạn(Công bố tại Quyếtđịnh số 545/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

- Thời hạn kiểm trahồ sơ, viết giấy hẹnkiểm tra: 01 ngàylàm việc kể từ ngàynhận được hồ sơ;

- Thời hạn kiểmtra: không quá 05ngày kể từ ngàyviết giấy hẹn;trường hợp xe máychuyên dùng đanghoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký: thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từngày nhận đượcvăn bản đề nghị;

- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăngký, biển số: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối với trường hợpxe máy chuyêndùng đang hoạtđộng, tập kết ngoàiđịa phương cấpđăng ký.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

- Lệ phí cấp cóthời hạn giấyđăng ký kèmtheo biển số:200.000đồng/lần/phương tiện.

- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giaothông vận tải quy định về đăng ký xe máychuyên dùng;

- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải sửa đổi, bổ sung một số điều của cácThông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đườngbộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phươngtiện và người lái;

- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xemáy chuyên dùng.

12.

Cấp Giấy chứngnhận đăng ký tạmthời xe máy chuyêndùng (Công bố tạiQuyết định số545/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Lệ phí cấp giấychứng nhậnđăng ký kèmtheo biển số tạmthời:70.000đồng/lần/phương tiện.

- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giaothông vận tải quy định về đăng ký xe máychuyên dùng;

- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải sửa đổi, bổ sung một số điều của cácThông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;

- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng.

13.

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyêndùng (Công bố tạiQuyết định số545/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

- Trường hợp thay đổi các thông tin liên quan đến chủsở hữu (không thayđổi chủ sở hữu);Giấy chứng nhậnđăng ký hoặc biểnsố bị hỏng:

+ Cấp đổi Giấychứng nhận đăngký: 03 ngày làmviệc kể từ ngàynhận hồ sơ đầy đủtheo quy định;

+ Cấp đổi biển số:trong thời giankhông quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định.

- Trường hợp cải tạo, thay đổi màu sơn:

+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết giấy hẹn: 01 ngày làmviệc kể từ ngàynhận được hồ sơ;

+ Thời hạn kiểm tra: 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn; trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.

+ Thời hạn cấpGiấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe máy chuyêndùng đang hoạtđộng, tập kết ngoàiđịa phương cấpđăng ký.

Trung tâmPhục vụ hành chínhcông tỉnhHải Dương

- Lệ phí đổi giấyđăng ký kèm theo biển số:200.000đồng/lần/phương tiện;

- Lệ phí đổi giấyđăng ký khôngkèm theo biểnsố: 50.000đồng/lần/phương tiện;

- Lệ phí đóng lạisố khung, sốmáy: 50.000đồng/lần/phương tiện.

- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máychuyên dùng;

- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải sửa đổi, bổ sung một số điều của cácThông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đườngbộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phươngtiện và người lái;

- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quyđịnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng,chứng chỉ được hoạt động trên các loạiphương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xemáy chuyên dùng.

14.

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất (Công bố tại Quyết định số 545/QĐ-BGTV ngày 10/05/2024)

- Thời hạn Sở thựchiện đăng tải trênTrang thông tinđiện tử của SởGiao thông vận tải:02 ngày làm việckể từ khi nhận hồ sơ;

- Thời hạn đăng tải: 15 ngày;

- Thời hạn cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký: 3 ngày làm việc kể từ ngày hết thời gian đăng tải.

Trung tâm

Phục vụ

hành chính

công tỉnh

Hải Dương

- Lệ phí cấp lạigiấy đăng kýkèm theo biểnsố: 200.000đồng/lần/phương tiện;

- Lệ phí cấp lạigiấy đăng kýkhông kèm theo biển số: 50.000đồng/lần/phương tiện;

- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giaothông vận tải quy định về đăng ký xe máychuyên dùng;

- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;

- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng.

15.

Sang tên chủ sở hữuxe máy chuyên dùngtrong cùng một tỉnh,thành phố (Công bốtại Quyết định số545/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

- Thời hạn kiểm trahồ sơ, viết giấy hẹnkiểm tra: 01 ngàylàm việc kể từ ngàynhận được hồ sơ;

- Thời hạn kiểmtra: không quá 05 ngày kể từ ngàyviết giấy hẹn;trường hợp xe máychuyên dùng đanghoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký: thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từngày nhận đượcvăn bản đề nghị;

- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăngký, biển số: 03ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối với trường hợpxe máy chuyêndùng đang hoạtđộng, tập kết ngoàiđịa phương cấpđăng ký.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

- Lệ phí cấp giấyđăng ký khôngkèm theo biểnsố: 50.000đồng/lần/phương tiện;

- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giaothông vận tải quy định về đăng ký xe máychuyên dùng;

- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải sửa đổi, bổ sung một số điều của cácThông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đườngbộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phươngtiện và người lái;

- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xemáy chuyên dùng.

16.

Di chuyển đăng kýxe máy chuyên dùngở khác tỉnh, thànhphố trực thuộcTrung ương (Côngbố tại Quyết định số545/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không

- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giaothông vận tải quy định về đăng ký xe máychuyên dùng;

- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái.

17.

Đăng ký xe máychuyên dùng từ tỉnh,thành phố trực thuộcTrung ương khácchuyển đến (Côngbố tại Quyết định số 545/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

- Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết giấy hẹn kiểm tra: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;

- Thời hạn kiểm tra: không quá 05ngày kể từ ngàyviết giấy hẹn;trường hợp xe máychuyên dùng đanghoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký: thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từngày nhận đượcvăn bản đề nghị;

- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăngký, biển số: 03ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối với trường hợpxe máy chuyêndùng đang hoạtđộng, tập kết ngoàiđịa phương cấpđăng ký.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

- Lệ phí cấp giấyđăng ký kèmtheo biển số:200.000đồng/lần/phương tiện.

- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giaothông vận tải quy định về đăng ký xe máychuyên dùng;

- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của cácThông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đườngbộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phươngtiện và người lái;

- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xemáy chuyên dùng.

18.

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng (Công bố tại Quyết định số545/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnh Hải Dương

Không quy định

- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày16/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậntải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;

- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái.

19.

Cấp Giấy phép liênvận giữa Việt Namvà Campuchia(Công bố tại Quyếtđịnh số 547/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày24/12/2021 của Chính phủ quy định về trìnhtự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vậntải đường bộ qua biên giới;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổsung một số điều của các Nghị định liên quanđến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô,đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.

20.

Cấp lại Giấy phépliên vận giữa ViệtNam và Campuchia(Công bố tại Quyếtđịnh số 547/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

21.

Cấp Giấy phép liênvận giữa Việt Nam,Lào và Campuchia(Công bố tại Quyếtđịnh số 547/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

22.

Cấp lại Giấy phépliên vận giữa ViệtNam, Lào vàCampuchia (Côngbố tại Quyết định số547/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

23.

Cấp Giấy chứngnhận giáo viên dạythực hành lái xe(Công bố tại Quyếtđịnh số 547/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

- Thời hạn Cơ sởđào tạo gửi hồ sơđề nghị kiểm tracấp Giấy chứngnhận giáo viên dạythực hành lái xe vềSở Giao thông vận tải: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc chương trình tập huấn;

- Thời hạn cấpGiấy chứng nhận giáo viên dạy thựchành lái xe: 03ngày làm việc, kể từ ngày đạt kết quả kiểm tra.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày01/7/2016 của Chính phủ quy định về điềukiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô vàdịch vụ sát hạch lái xe;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộtsố điều của các Nghị định liên quan đến quảnlý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe

24.

Cấp lại Giấy chứngnhận giáo viên dạythực hành lái xe (Công bố tại Quyếtđịnh số 547/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

03 ngày làm việckể từ ngày nhận đủhồ sơ theo quy định

Trung tâmPhục vụhành chính công tỉnhHải Dương

Không quy định

25.

Cấp Giấy phép xetập lái (Công bố tạiQuyết định số547/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

01 ngày làm việc,kể từ ngày cấpGiấy phép đào tạolái xe cho cơ sởđào tạo

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày01/7/2016 của Chính phủ quy định về điềukiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô vàdịch vụ sát hạch lái xe;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộtsố điều của các Nghị định liên quan đến quảnlý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo láixe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.

26.

Cấp lại Giấy phépxe tập lái (Công bốtại Quyết định số547/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

03 ngày làm việckể từ ngày nhận đủhồ sơ theo quyđịnh

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

27.

Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô (Công bố tại Quyết định số547/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

10 ngày làm việckể từ ngày nhận đủhồ sơ theo quyđịnh

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày01/7/2016 của Chính phủ quy định về điềukiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô vàdịch vụ sát hạch lái xe;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộtsố điều của các Nghị định liên quan đến quảnlý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo láixe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.

28.

Cấp lại Giấy phépđào tạo lái xe ô tôtrong trường hợpđiều chỉnh hạng xeđào tạo, lưu lượngđào tạo (Công bố tạiQuyết định số 547/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

Thời hạn kiểm tra:05 ngày làm việckể từ ngày nhận đủhồ sơ theo quyđịnh;

- Thời hạn cấpGiấy phép: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

29.

Cấp lại Giấy phépđào tạo lái xe ô tô bịmất, bị hỏng, có sựthayđổi liên quanđến nội dung khác(Công bố tại Quyếtđịnh số 547/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

- 03 ngày làm việc,kể từ ngày nhận đủhồ sơ theo quyđịnh.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

30.

Cấp lại Giấy chứngnhận trung tâm sáthạch lái xe đủ điềukiện hoạt động(Công bố tại Quyếtđịnh số 547/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

- Trường hợp trungtâm sát hạch lái xecó sự thay đổi vềthiết bị sát hạch,chủng loại, sốlượng xe cơ giới sửdụng để sát hạchlái xe: Trong thời gian không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị.

- Trường hợp bị hỏng, mất, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của giấy chứng nhận:Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày01/7/2016 của Chính phủ quy định về điềukiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô vàdịch vụ sát hạch lái xe;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộtsố điều của các Nghị định liên quan đến quảnlý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo láixe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.

31.

Cấp Giấy phép kinhdoanh vận tải bằngxe ô tô (Công bố tạiQuyết định số547/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

- Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinhdoanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xeô tô;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộtsố điều của các Nghị định liên quan đến quảnlý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo láixe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.

32.

Cấp lại Giấy phépkinh doanh vận tảibằng xe ô tô khi cósự thay đổi liên quanđến nội dung củaGiấy phép kinhdoanh hoặc Giấyphép kinh doanh bịthu hồi, bị tướcquyền sử dụng(Công bố tại Quyếtđịnh số 547/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

33.

Cấp lại Giấy phépkinh doanh vận tảibằng xe ô tô đốivới trường hợpGiấy phép kinhdoanh bị mất, bị hỏng (Công bố tại Quyết địnhsố547/QĐ-BGTVngày 10/05/2024)

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

34.

Cấp phù hiệu xe ôtô kinh doanh vậntải (kinh doanh vậntải hành khách:bằng xe ô tô theotuyến cố định, xe trung chuyển, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng xe công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tảihàng hóa thôngthường và xe taxitải) (Công bố tạiQuyết định số547/QĐ-BGTVngày 10/05/2024)

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

- Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinhdoanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xeô tô;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộtsố điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;

- Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

- Thông tư số 20/2021/TT-BGTVT ngày 04/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tưsố 12/2020/TTBGTVT ngày 29/5/2020 củaBộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định vềtổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tôvà dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

35.

Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách:bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe trung chuyển, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng xe công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tảihàng hóa thôngthường và xe taxitải) (Công bố tạiQuyết định số547/QĐ-BGTVngày 10/05/2024)

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chính công tỉnhHải Dương

Không quy định

36.

Gia hạn thời gianlưu hành tại ViệtNam cho phươngtiện của các nướcthực hiện các Hiệpđịnh khungASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới (Công bố tại Quyết địnhsố547/QĐ-BGTVngày 10/05/2024)

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày24/12/2021 của Chính phủ quy định về trìnhtự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vậntải đường bộ qua biên giới;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộtsố điều của các Nghị định liên quan đến quảnlý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.

37.

Gia hạn thời gianlưu hành tại ViệtNam cho phươngtiện của TrungQuốc (Công bố tạiQuyết định số547/QĐ-BGTVngày 10/05/2024)

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

38.

Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào (Công bố tại Quyết định số547/QĐ-BGTVngày 10/05/2024)

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

39.

Cấp lại Giấy phépvận tải đường bộquốc tế giữa ViệtNam và Lào (Côngbố tại Quyết địnhsố 547/QĐ-BGTVngày 10/05/2024)

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

40.

Cấp Giấy phép liênvận giữa Việt Namvà Lào (Công bố tạiQuyết định số 547/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnh Hải Dương

Không quy định

41.

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

42.

Gia hạn thời gianlưu hành tại ViệtNam cho phươngtiện của Lào (Côngbố tại Quyết địnhsố 547/QĐ-BGTVngày 10/05/2024)

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

43.

Gia hạn thời gianlưu hành tại ViệtNam cho phươngtiện của Campuchia(Công bố tại Quyếtđịnh số 547/QĐ-BGTV ngày10/05/2024)

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

44.

Gia hạn thời gianlưu hành tại ViệtNam cho phươngtiện của Lào,Campuchia (Côngbố tại Quyết địnhsố 547/QĐ-BGTV ngày 10/05/2024)

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

45.

Đăng ký khai tháctuyến vận tải hànhkhách cố định giữaViệt Nam, Lào vàCampuchia (Côngbố tại Quyết địnhsố 547/QĐ-BGTVngày 10/05/2024)

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

46.

Ngừng khai tháctuyến, ngừngphương tiện hoạtđộng trên tuyếnvận tải hành khách cố định giữa ViệtNam, Lào vàCampuchia (Côngbố tại Quyết địnhsố 547/QĐ-BGTVngày 10/05/2024)

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

47.

Bổ sung, thay thếphương tiện khaithác tuyến vận tảihành khách cố địnhgiữa Việt Nam,Lào và Campuchia (Công bố tại Quyếtđịnh số 547/QĐ-BGTV ngày 10/05/2024)

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

48.

Điều chỉnh tần suấtchạy xe trên tuyếnViệt Nam, Lào vàCampuchia (Côngbố tại Quyết địnhsố 547/QĐ-BGTVngày 10/05/2024)

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhHải Dương

Không quy định

 


PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số 1289/QĐ-UBND, ngày 30 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)

I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC

1. Thủ tục Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trường hợp Cơ sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn hoạt động

1.1. Thời hạn giải quyết:

- Thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định;

1.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:

1.3. Diễn giải quy trình thực hiện cụ thể:

a) Tiếp nhận hồ sơ.

- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Giao thông vận tải thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận, thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và chuyển bàn giao hồ sơ cho Văn thư Sở ngay sau ½ ngày làm việc.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì cán bộ tiếp nhận lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.

- Văn thư Sở chuyển hồ sơ cho phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái ngay sau khi nhận được hồ sơ.

b) Thẩm định và xem xét, trình ký duyệt hồ sơ theo quy định.

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, Sở thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi đến tổ chức, cá nhân thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.

- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái thẩm định hồ sơ và tiến hành kiểm tra thành phần, xem xét hồ sơ trình và thực hiện thẩm định hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết. Nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong vòng 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày kiểm tra xong hồ sơ thông báo, hướng dẫn bằng văn bản để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại đối với hồ sơ.

- Trong thời hạn 1/4 ngày làm việc kể từ ngày nhận kết quả thẩm định lãnh đạo Sở Giao thông vận tải Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trường hợp Cơ sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn hoạt động hoặc văn bản từ chối giải quyết nếu hồ sơ không đủ điều kiện.

c) Nhận hồ sơ/kết quả và trả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức Sở Giao thông vận tải trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trực nhận kết quả xem xét chuyển kết quả bàn giao cho Bộ phận Hướng dẫn tiếp nhận và Trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công trả cho tổ chức, cá nhân.

2. Thủ tục Chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể hình sát hạch trung tâm sát hạch loại 1, loại 2

2.1. Thời hạn giải quyết:

- Thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định;

2.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:

2.3. Diễn giải quy trình thực hiện cụ thể:

a) Tiếp nhận hồ sơ:

- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Giao thông vận tải thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận, thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và chuyển bàn giao hồ sơ cho Văn thư Sở sau ½ ngày làm việc.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì cán bộ tiếp nhận lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.

- Văn thư Sở chuyển hồ sơ cho phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái ngay sau khi nhận được hồ sơ.

b) Thẩm định và xem xét, trình ký duyệt hồ sơ theo quy định.

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, Sở thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi đến tổ chức, cá nhân thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.

- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời gian 3,5 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái thẩm định hồ sơ và tiến hành kiểm tra thành phần, xem xét hồ sơ trình và thực hiện thẩm định hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết. Nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong vòng 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày kiểm tra xong hồ sơ thông báo, hướng dẫn bằng văn bản để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại đối với hồ sơ.

- Trong thời hạn 1/2 ngày làm việc kể từ ngày nhận kết quả thẩm định lãnh đạo Sở Giao thông vận tải ký phê duyệt Chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể hình sát hạch trung tâmsát hạch loại 1, loại 2 hoặc văn bản từ chối giải quyết nếu hồ sơ không đủ điều kiện.

c) Nhận hồ sơ/kết quả và trả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức Sở Giao thông vận tải trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trực nhận kết quả xem xét chuyển kết quả bàn giao cho Bộ phận Hướng dẫn tiếp nhận và Trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công trả cho tổ chức, cá nhân.

3. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 đủ điều kiện hoạt động

3.1. Thời hạn giải quyết:

- Thời gian 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định;

3.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:

3.3. Diễn giải quy trình thực hiện cụ thể

a) Tiếp nhận hồ sơ:

- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Giao thông vận tải thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận, thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và chuyển bàn giao hồ sơ cho Văn thư Sở sau ½ ngày làm việc.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì cán bộ tiếp nhận lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.

- Văn thư Sở chuyển hồ sơ cho phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái ngay sau khi nhận được hồ sơ.

b) Thẩm định và xem xét, trình ký duyệt hồ sơ theo quy định.

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, Sở thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi đến tổ chức, cá nhân thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.

- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời gian 08 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái thẩm định hồ sơ và tiến hành kiểm tra thành phần, xem xét hồ sơ trình và thực hiện thẩm định hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện trình lãnh đạo sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết. Nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong vòng 02 (một) ngày làm việc kể từ ngày kiểm tra xong hồ sơ thông báo, hướng dẫn bằng văn bản để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại đối với hồ sơ.

- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận kết quả thẩm định lãnh đạo Sở Giao thông vận tải ký phê duyệt Cấp Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 đủ điều kiện hoạt động hoặc văn bản từ chối giải quyết nếu hồ sơ không đủ điều kiện.

c) Nhận hồ sơ/kết quả và trả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức Sở Giao thông vận tải trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trực nhận kết quả xem xét chuyển kết quả bàn giao cho Bộ phận Hướng dẫn tiếp nhận và Trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công trả cho tổ chức, cá nhân.

Từ khóa:
1289/QĐ-UBNDQuyết định 1289/QĐ-UBNDQuyết định số 1289/QĐ-UBNDQuyết định 1289/QĐ-UBND của Tỉnh Hải DươngQuyết định số 1289/QĐ-UBND của Tỉnh Hải DươngQuyết định 1289 QĐ UBND của Tỉnh Hải Dương
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1289/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hải Dương
                            Ngày ban hành30/05/2024
                            Người kýNguyễn Minh Hùng
                            Ngày hiệu lực 30/05/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1289/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hải Dương
                                                  Ngày ban hành30/05/2024
                                                  Người kýNguyễn Minh Hùng
                                                  Ngày hiệu lực 30/05/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố và phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới ban hành, danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải, cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan