Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1262/QĐ-UBND

Quyết định 1262/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công thương tỉnh Quảng Trị

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1262/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành25/04/2025
Người kýLê Đức Tiến
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:25/04/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1262/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 25 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 817/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của UBND tỉnh vềviệc Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chínhđược sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện và lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 33/TTr-SCT ngày 16/4/2025 và Tờ trình số 40/TTr-SCT ngày 24/4/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị (Có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương căn cứ quy trình được phê duyệt, thiết lập quy trình điện tử theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Trị.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Trung tâm phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NCT, Y.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Đức Tiến

 

PHỤ LỤC I

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1262/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)

TT

Tên thủ tục hành chính

Tổng thời gian giải quyết

Nội dung công việc và trình tự cácbước thực hiện

Thời gian chitiết

Đơn vịthực hiện

Người thực hiện

 

Thủ tục hành chính mới

1

Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
1.013401.H50

14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 2

Rà soát, kiểm tra hồ sơ

03 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 2a

Trường hợp Hồ sơ đầy đủ vàhợp lệ theo quy định thì chuyểnBước 3

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Trường hợp Hồ sơ không đầyđủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong đó nêu rõ lý do.

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

5 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 3a

Xử lý hồ sơ

4,5 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3b

Soát xét, ký nháy hồ sơ

0,5 ngày

 

Lãnh đạo phòng

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở Công Thương

Lãnh đạo Sở phụ Trách

Bước 5

Chuyển hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 6

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP

Bước 7

Phân công thụ lý hồ sơ

0,25ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 8

Xử lý, thẩm định hồ sơ

2,5 ngày

Phòng Kinh tế

Chuyên viên

Bước 9

Xem xét, soát xét

0,25 ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 10

Phê duyệt hồ sơ

1 ngày

UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

Bước 11

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 12

Trả kết quả

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

2

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
1.013411.H50

14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 2

Rà soát, kiểm tra hồ sơ

03 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 2a

Trường hợp Hồ sơ đầy đủ vàhợp lệ theo quy định thì chuyểnBước 3

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Trường hợp Hồ sơ không đầyđủ và hợp lệ có văn bản trả bổsung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong đó nêu rõ lý do.

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

5 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 3a

Xử lý hồ sơ

4,5 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3b

Soát xét, ký nháy hồ sơ

0,5 ngày

 

Lãnh đạo phòng

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở Công Thương

Lãnh đạo Sở phụ trách

Bước 5

Chuyển hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 6

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP

Bước 7

Phân công thụ lý hồ sơ

0,25ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 8

Xử lý, thẩm định hồ sơ

2,5 ngày

Phòng Kinh tế

Chuyên viên

Bước 9

Xem xét, soát xét

0,25 ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 10

Phê duyệt hồ sơ

1 ngày

UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

Bước 11

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 12

Trả kết quả

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

3

Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
1.013412.H50

14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 2

Rà soát, kiểm tra hồ sơ

03 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 2a

Trường hợp Hồ sơ đầy đủ vàhợp lệ theo quy định thì chuyểnBước 3

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Trường hợp Hồ sơ không đầyđủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong đó nêu rõ lý do.

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

5 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 3a

Xử lý hồ sơ

4,5 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3b

Soát xét, ký nháy hồ sơ

0,5 ngày

 

Lãnh đạo phòng

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở Công Thương

Lãnh đạo Sở phụ trách

Bước 5

Chuyển hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 6

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP

Bước 7

Phân công thụ lý hồ sơ

0,25ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 8

Xử lý, thẩm định hồ sơ

2,5 ngày

Phòng Kinh tế

Chuyên viên

Bước 9

Xem xét, soát xét

0,25 ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 10

Phê duyệt hồ sơ

1 ngày

UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

Bước 11

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 12

Trả kết quả

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

4

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013416.H50

14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 2

Rà soát, kiểm tra hồ sơ

03 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 2a

Trường hợp Hồ sơ đầy đủ vàhợp lệ theo quy định thì chuyểnBước 3

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Trường hợp Hồ sơ không đầyđủ và hợp lệ có văn bản trả bổsung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong đó nêu rõ lý do.

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

5 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 3a

Xử lý hồ sơ

4,5 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3b

Soát xét, ký nháy hồ sơ

0,5 ngày

 

Lãnh đạo phòng

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở Công Thương

Lãnh đạo Sở phụ trách

Bước 5

Chuyển hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 6

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP

Bước 7

Phân công thụ lý hồ sơ

0,25ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 8

Xử lý, thẩm định hồ sơ

2,5 ngày

Phòng Kinh tế

Chuyên viên

Bước 9

Xem xét, soát xét

0,25 ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 10

Phê duyệt hồ sơ

1 ngày

UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

Bước 11

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 12

Trả kết quả

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

5

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
1.013417.H50

10 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 2

Rà soát, kiểm tra hồ sơ

03 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 2a

Trường hợp Hồ sơ đầy đủ vàhợp lệ theo quy định thì chuyểnBước 3

 

 

 

Bước 2b

Trường hợp Hồ sơ không đầyđủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong đó nêu rõ lý do.

 

 

 

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

2 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 3a

Xử lý hồ sơ

1,5 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3b

Soát xét, ký nháy hồ sơ

0,5 ngày

 

Lãnh đạo phòng

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở Công Thương

Lãnh đạo Sở phụ trách

Bước 5

Chuyển hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 6

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP

Bước 7

Phân công thụ lý hồ sơ

0,25ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 8

Xử lý, thẩm định hồ sơ

1,5 ngày

Phòng Kinh tế

Chuyên viên

Bước 9

Xem xét, soát xét

0,25 ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 10

Phê duyệt hồ sơ

1 ngày

UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

Bước 11

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 12

Trả kết quả

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

6

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
1.013418.H50

10 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 2

Rà soát, kiểm tra hồ sơ

03 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 2a

Trường hợp Hồ sơ đầy đủ vàhợp lệ theo quy định thì chuyểnBước 3

 

 

 

Bước 2b

Trường hợp Hồ sơ không đầyđủ và hợp lệ có văn bản trả bổsung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong đó nêu rõ lý do.

 

 

 

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

2 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 3a

Xử lý hồ sơ

1,5 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3b

Soát xét, ký nháy hồ sơ

0,5 ngày

 

Lãnh đạo phòng

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở Công Thương

Lãnh đạo Sở phụ trách

Bước 5

Chuyển hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 6

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP

Bước 7

Phân công thụ lý hồ sơ

0,25ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 8

Xử lý, thẩm định hồ sơ

1,5 ngày

Phòng Kinh tế

Chuyên viên

Bước 9

Xem xét, soát xét

0,25 ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 10

Phê duyệt hồ sơ

1 ngày

UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

Bước 11

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 12

Trả kết quả

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

7

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
1.013419.H50

10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 2

Rà soát, kiểm tra hồ sơ

03 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 2a

Trường hợp Hồ sơ đầy đủ vàhợp lệ theo quy định thì chuyểnBước 3

 

 

 

Bước 2b

Trường hợp Hồ sơ không đầyđủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong đó nêu rõ lý do.

 

 

 

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

2 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 3a

Xử lý hồ sơ

1,5 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3b

Soát xét, ký nháy hồ sơ

0,5 ngày

 

Lãnh đạo phòng

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở Công Thương

Lãnh đạo Sở phụ trách

Bước 5

Chuyển hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 6

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP

Bước 7

Phân công thụ lý hồ sơ

0,25ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 8

Xử lý, thẩm định hồ sơ

1,5 ngày

Phòng Kinh tế

Chuyên viên

Bước 9

Xem xét, soát xét

0,25 ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 10

Phê duyệt hồ sơ

1 ngày

UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

Bước 11

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 12

Trả kết quả

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

8

Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
1.013421.H50

10 ngày kể từ thời điểm có cơ sở xác định giấy phép hoạt động điện lực thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị định số 61/2025/NNĐ- CP

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

5 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 2a

Xử lý hồ sơ

4 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Soát xét, ký nháy hồ sơ

1 ngày

 

Lãnh đạo phòng

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở Công Thương

Lãnh đạo Sở phụ trách

Bước 4

Chuyển hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 6

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP

Bước 7

Phân công thụ lý hồ sơ

0,25ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 8

Xử lý, thẩm định hồ sơ

1,5 ngày

Phòng Kinh tế

Chuyên viên

Bước 9

Xem xét, soát xét

0,25 ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 10

Phê duyệt hồ sơ

1 ngày

UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

Bước 11

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 12

Trả kết quả

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

9

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng.
1.013420.H50

10 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 2

Rà soát, kiểm tra hồ sơ

03 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 2a

Trường hợp Hồ sơ đầy đủ vàhợp lệ theo quy định thì chuyểnBước 3

 

 

 

Bước 2b

Trường hợp Hồ sơ không đầyđủ và hợp lệ có văn bản trả bổsung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong đó nêu rõ lý do.

 

 

 

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

2 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 3a

Xử lý hồ sơ

1,5 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3b

Soát xét, ký nháy hồ sơ

0,5 ngày

 

Lãnh đạo phòng

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở Công Thương

Lãnh đạo Sở phụ trách

Bước 5

Chuyển hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 6

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP

Bước 7

Phân công thụ lý hồ sơ

0,25ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 8

Xử lý, thẩm định hồ sơ

1,5 ngày

Phòng Kinh tế

Chuyên viên

Bước 9

Xem xét, soát xét

0,25 ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 10

Phê duyệt hồ sơ

1 ngày

UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

Bước 11

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 12

Trả kết quả

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

10

Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
1.013398.H50

25 ngày

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 2

Rà soát, xử lý, thẩm định hồ sơ

03 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 2a

Trường hợp Hồ sơ đầy đủ vàhợp lệ theo quy định thì chuyểnBước 3

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Trường hợp Hồ sơ không đầyđủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong đó nêu rõ lý do.

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

12 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 3a

Xử lý hồ sơ

11,5 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3b

Soát xét, ký nháy hồ sơ

0,5 ngày

 

Lãnh đạo phòng

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở Công Thương

Lãnh đạo Sở phụ trách

Bước 5

Chuyển hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 6

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP

Bước 7

Phân công thụ lý hồ sơ

0,5 ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 8

Xử lý, thẩm định hồ sơ

5 ngày

Phòng Kinh tế

Chuyên viên

Bước 9

Xem xét, soát xét

0,5 ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 10

Phê duyệt hồ sơ

2 ngày

UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

Bước 11

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 12

Trả kết quả

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

11

Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
1.013399.H50

25 ngày

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 2

Rà soát, xử lý, thẩm định hồ sơ

03 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 2a

Trường hợp Hồ sơ đầy đủ vàhợp lệ theo quy định thì chuyểnBước 3

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Trường hợp Hồ sơ không đầyđủ và hợp lệ có văn bản trả bổsung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong đó nêu rõ lý do.

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

12 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 3a

Xử lý hồ sơ

11,5 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3b

Soát xét, ký nháy hồ sơ

0,5 ngày

 

Lãnh đạo phòng

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở Công Thương

Lãnh đạo Sở phụ trách

Bước 5

Chuyển hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 6

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP

Bước 7

Phân công thụ lý hồ sơ

0,5 ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 8

Xử lý, thẩm định hồ sơ

5 ngày

Phòng Kinh tế

Chuyên viên

Bước 9

Xem xét, soát xét

0,5 ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 10

Phê duyệt hồ sơ

2 ngày

UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

Bước 11

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 12

Trả kết quả

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

12

Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
1.013400.H50

25 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 2

Rà soát, xử lý, thẩm định hồ sơ

03 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 2a

Trường hợp Hồ sơ đầy đủ vàhợp lệ theo quy định thì chuyểnBước 3

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Trường hợp Hồ sơ không đầyđủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong đó nêu rõ lý do.

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

12 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 3a

Xử lý hồ sơ

11,5 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3b

Soát xét, ký nháy hồ sơ

0,5 ngày

 

Lãnh đạo phòng

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở Công Thương

Lãnh đạo Sở phụ trách

Bước 5

Chuyển hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 6

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP

Bước 7

Phân công thụ lý hồ sơ

0,5 ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 8

Xử lý, thẩm định hồ sơ

5 ngày

Phòng Kinh tế

Chuyên viên

Bước 9

Xem xét, soát xét

0,5 ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 10

Phê duyệt hồ sơ

2 ngày

UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

Bước 11

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 12

Trả kết quả

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

13

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2.001322.H50

30 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 2

Rà soát, xử lý, thẩm định hồ sơ

03 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 2a

Trường hợp Hồ sơ đầy đủ vàhợp lệ theo quy định thì chuyểnBước 3

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Trường hợp Hồ sơ không đầyđủ và hợp lệ có văn bản trả bổsung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong đó nêu rõ lý do.

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

17 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 3a

Xử lý hồ sơ

16,5 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3b

Soát xét, ký nháy hồ sơ

0,5 ngày

 

Lãnh đạo phòng

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở Công Thương

Lãnh đạo Sở phụ trách

Bước 5

Chuyển hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 6

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP

Bước 7

Phân công thụ lý hồ sơ

0,5 ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 8

Xử lý, thẩm định hồ sơ

5 ngày

Phòng Kinh tế

Chuyên viên

Bước 9

Xem xét, soát xét

0,5 ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 10

Phê duyệt hồ sơ

2 ngày

UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

Bước 11

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 12

Trả kết quả

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

14

Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2.001292.H50

30 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 2

Rà soát, xử lý, thẩm định hồ sơ

03 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 2a

Trường hợp Hồ sơ đầy đủ vàhợp lệ theo quy định thì chuyểnBước 3

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Trường hợp Hồ sơ không đầyđủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong đó nêu rõ lý do.

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

17 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 3a

Xử lý hồ sơ

16,5 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3b

Soát xét, ký nháy hồ sơ

0,5 ngày

 

Lãnh đạo phòng

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở Công Thương

Lãnh đạo Sở phụ trách

Bước 5

Chuyển hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 6

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP

Bước 7

Phân công thụ lý hồ sơ

0,5 ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 8

Xử lý, thẩm định hồ sơ

5 ngày

Phòng Kinh tế

Chuyên viên

Bước 9

Xem xét, soát xét

0,5 ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 10

Phê duyệt hồ sơ

2 ngày

UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

Bước 11

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 12

Trả kết quả

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

15

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2.001300.H50

25 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 2

Rà soát, xử lý, thẩm định hồ sơ

03 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 2a

Trường hợp Hồ sơ đầy đủ vàhợp lệ theo quy định thì chuyểnBước 3

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Trường hợp Hồ sơ không đầyđủ và hợp lệ có văn bản trả bổsung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong đó nêu rõ lý do.

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

12 ngày

Phòng QL Năng lượng

 

Bước 3a

Xử lý hồ sơ

11,5 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3b

Soát xét, ký nháy hồ sơ

0,5 ngày

 

Lãnh đạo phòng

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở Công Thương

Lãnh đạo Sở phụ trách

Bước 5

Chuyển hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 6

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP

Bước 7

Phân công thụ lý hồ sơ

0,5 ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 8

Xử lý, thẩm định hồ sơ

5 ngày

Phòng Kinh tế

Chuyên viên

Bước 9

Xem xét, soát xét

0,5 ngày

VP UBND tỉnh

Lãnh đạo VP

Bước 10

Phê duyệt hồ sơ

2 ngày

UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

Bước 11

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

Bước 12

Trả kết quả

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Công chức

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG TỈNH ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1262/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)

TT

Tên thủ tục hành chính

Tổng thời gian giải quyết

Nội dung công việc và trình tự cácbước thực hiện

Thời gian chi tiết

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

1

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.002742.H50

30 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện

Công chức BP Một cửa

Bước 2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

03 ngày

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

 

Bước 2a

Trường hợp Hồ sơ đầy đủvà hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Trường hợp Hồ sơ khôngđầy đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong đó nêu rõ lý do.

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

20 ngày

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

 

Bước 3a

Xử lý hồ sơ

19,5 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3b

Soát xét, ký nháy hồ sơ

0,5 ngày

 

Lãnh đạo phòng

Bước 4

Chuyển hồ sơ liên thông qua Bộ phận Một cửa UBND huyện

0,5 ngày

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Chuyên viên

Bước 5

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ Văn phòng UBND huyện xử lý

0,5 ngày

Bộ phận TN&TKQ của UBND huyện

Công chức

Bước 6

Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt

5 ngày

Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện

Chuyên viên

Bước 7

Phê duyệt hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ

0,5 ngày

UBND cấp huyện

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Bước 8

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện

Công chức BP Một cửa

Bước 9

Trả kết quả

Không tính thời gian

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện

Công chức BP Một cửa

2

Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.002743.H50

30 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện

Công chức BP Một cửa

Bước 2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

03 ngày

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

 

Bước 2a

Trường hợp Hồ sơ đầy đủvà hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Trường hợp Hồ sơ khôngđầy đủ và hợp lệ có vănbản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trongđó nêu rõ lý do.

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

20 ngày

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

 

Bước 3a

Xử lý hồ sơ

19,5 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3b

Soát xét, ký nháy hồ sơ

0,5 ngày

 

Lãnh đạo phòng

Bước 4

Chuyển hồ sơ liên thông qua Bộ phận Một cửa UBND huyện

0,5 ngày

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Chuyên viên

Bước 5

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ Văn phòng UBND huyện xử lý

0,5 ngày

Bộ phận TN&TKQ của UBND huyện

Công chức

Bước 6

Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt

5 ngày

Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện

Chuyên viên

Bước 7

Phê duyệt hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ

0,5 ngày

UBND cấp huyện

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Bước 8

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện

Công chức BP Một cửa

Bước 9

Trả kết quả

Không tính thời gian

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện

Công chức BP Một cửa

3

Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp huyện;
2.002746.H50

25 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện

Công chức BP Một cửa

Bước 2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

03 ngày

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

 

Bước 2a

Trường hợp Hồ sơ đầy đủvà hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Trường hợp Hồ sơ khôngđầy đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong đó nêu rõ lý do.

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

15 ngày

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

 

Bước 3a

Xử lý hồ sơ

14,5 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3b

Soát xét, ký nháy hồ sơ

0,5 ngày

 

Lãnh đạo phòng

Bước 4

Chuyển hồ sơ liên thông qua Bộ phận Một cửa UBND huyện

0,5 ngày

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Chuyên viên

Bước 5

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ Văn phòng UBND huyện xử lý

0,5 ngày

Bộ phận TN&TKQ của UBND huyện

Công chức

Bước 6

Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt

5 ngày

Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện

Chuyên viên

Bước 7

Phê duyệt hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ

0,5 ngày

UBND cấp huyện

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Bước 8

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện

Công chức BP Một cửa

Bước 9

Trả kết quả

Không tính thời gian

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện

Công chức BP Một cửa

4

Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.002745.H50

25 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện

Công chức BP Một cửa

Bước 2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

03 ngày

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

 

Bước 2a

Trường hợp Hồ sơ đầy đủvà hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Trường hợp Hồ sơ khôngđầy đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong đó nêu rõ lý do.

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

15 ngày

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

 

Bước 3a

Xử lý hồ sơ

14,5 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3b

Soát xét, ký nháy hồ sơ

0,5 ngày

 

Lãnh đạo phòng

Bước 4

Chuyển hồ sơ liên thông qua Bộ phận Một cửa UBND huyện

0,5 ngày

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Chuyên viên

Bước 5

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ Văn phòng UBND huyện xử lý

0,5 ngày

Bộ phận TN&TKQ của UBND huyện

Công chức

Bước 6

Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt

5 ngày

Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện

Chuyên viên

Bước 7

Phê duyệt hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ

0,5 ngày

UBND cấp huyện

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Bước 8

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện

Công chức BP Một cửa

Bước 9

Trả kết quả

Không tính thời gian

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện

Công chức BP Một cửa

5

Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.002746.H50

25 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện

Công chức BP Một cửa

Bước 2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

03 ngày

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

 

Bước 2a

Trường hợp Hồ sơ đầy đủvà hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Trường hợp Hồ sơ khôngđầy đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong đó nêu rõ lý do.

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

15 ngày

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

 

Bước 3a

Xử lý hồ sơ

14,5 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3b

Soát xét, ký nháy hồ sơ

0,5 ngày

 

Lãnh đạo phòng

Bước 4

Chuyển hồ sơ liên thông qua Bộ phận Một cửa UBND huyện

0,5 ngày

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Chuyên viên

Bước 5

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ Văn phòng UBND huyện xử lý

0,5 ngày

Bộ phận TN&TKQ của UBND huyện

Công chức

Bước 6

Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt

5 ngày

Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện

Chuyên viên

Bước 7

Phê duyệt hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ

0,5 ngày

UBND cấp huyện

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Bước 8

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện

Công chức BP Một cửa

Bước 9

Trả kết quả

Không tính thời gian

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện

Công chức BP Một cửa

6

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.000473.000.00.00.H50

25 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện

Công chức BP Một cửa

Bước 2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

03 ngày

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

 

Bước 2a

Trường hợp Hồ sơ đầy đủvà hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Trường hợp Hồ sơ khôngđầy đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong đó nêu rõ lý do.

03 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

15 ngày

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

 

Bước 3a

Xử lý hồ sơ

14,5 ngày

 

Chuyên viên

Bước 3b

Soát xét, ký nháy hồ sơ

0,5 ngày

 

Lãnh đạo phòng

Bước 4

Chuyển hồ sơ liên thông qua Bộ phận Một cửa UBND huyện

0,5 ngày

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Chuyên viên

Bước 5

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ Văn phòng UBND huyện xử lý

0,5 ngày

Bộ phận TN&TKQ của UBND huyện

Công chức

Bước 6

Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt

5 ngày

Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện

Chuyên viên

Bước 7

Phê duyệt hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ

0,5 ngày

UBND cấp huyện

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Bước 8

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện

Công chức BP Một cửa

Bước 9

Trả kết quả

Không tính thời gian

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện

Công chức BP Một cửa

 

 

 

Từ khóa:
1262/QĐ-UBNDQuyết định 1262/QĐ-UBNDQuyết định số 1262/QĐ-UBNDQuyết định 1262/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng TrịQuyết định số 1262/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng TrịQuyết định 1262 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Trị
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1262/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                            Ngày ban hành25/04/2025
                            Người kýLê Đức Tiến
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1262/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                                                  Ngày ban hành25/04/2025
                                                  Người kýLê Đức Tiến
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị (Có phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương căn cứ quy trình được phê duyệt, thiết lập quy trình điện tử theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Trị.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan