Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1215/QĐ-UBND

Quyết định 1215/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1215/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành03/04/2026
Người kýHồ Quang Bửu
Ngày hiệu lực 03/04/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:03/04/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1215/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 03 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính và thủ tục hành chính đặc thù thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2449/TTr-SNV ngày 23 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực người có công (sửa đổi) thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng (Chi tiết tại phụ lục đính kèm).

Điều 2.Tổ chức thực hiện

1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nội vụ cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này, gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.

2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.

3. Sở Nội vụ chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Bãi bỏ 02 quy trình nội bộ có số thứ tự 45, 46 mục IV, phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 995/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- Cục Kiểm soát TTHC – Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch UBND thành phố;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm IOC và DNICT thuộc Sở KHCN;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, HCC, SNV.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quang Bửu

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 1215/QĐ-UBND ngày 03 tháng 04 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ

STT

Tên quy trình nội bộ

Mã TTHC

1

Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

1.010826.H17

2

Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú

1.010827.H17

B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ

1. Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công (Mã TTHC: 1.010826.H17)

a) Thời hạn giải quyết: 24 ngày (192 giờ), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

b) Quy trình thực hiện:

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)

- Cấp Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày
(4 giờ)

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

- Chuyển hồ sơ trên hệ thống và hồ sơ giấy (nếu có) đến Phòng Văn hóa - Xã hội

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày
(4 giờ)

 

Bước 3

- Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0.5 ngày
(4 giờ)

 

Bước 4

- Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:

a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân.

b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ và dự thảo các văn bản.

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

4 ngày
(32 giờ)

 

Bước 5

- Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 6

- Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển Văn thư ban hành.

UBND cấp xã

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 7

- Văn thư vào sổ, ký số văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Văn thư UBND cấp xã

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 8

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Thời gian này không tính vào thời gian làm việc

0.5 ngày
(4 giờ)

Bước 9

- Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo phòng Người có công, Sở Nội vụ

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0.5 ngày
(4 giờ)

 

Bước 10

- Lãnh đạo phòng Người có công phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Người có công

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 11

- Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:

a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân.

b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ và dự thảo các văn bản.

Chuyên viên Phòng Người có công

10 ngày
(80 giờ)

 

Bước 12

- Lãnh đạo Phòng Người có công xem xét, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét, phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Người có công

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 13

- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển văn thư ban hành

Lãnh đạo Sở Nội vụ

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 14

- Văn thư vào sổ, phát hành và chuyển trả kết quả cho Chuyên viên Phòng Người có công

Văn thư Văn phòng Sở Nội vụ

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 15

- Chuyên viên Phòng Người có công thực hiện số hóa kết quả giải quyết và trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Chuyên viên

Phòng Người có công

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 16

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết

0.5 ngày
(4 giờ)

Tổng thời gian giải quyết

24 ngày
(192 giờ)

 

2. Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú (Mã TTHC:1.010827.H17)

a) Thời hạn giải quyết: 24 ngày (192 giờ), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

b) Quy trình thực hiện:

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)

- Cấp Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phốĐà Nẵng hoặc Trung tâmPhục vụ hành chính côngcấp xã

0.5 ngày
(4 giờ)

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

- Chuyển hồ sơ trên hệ thống và hồ sơ giấy (nếu có) đến Phòng Văn hóa - Xã hội

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phốĐà Nẵng hoặc Trung tâmPhục vụ hành chính côngcấp xã

0.5 ngày
(4 giờ)

 

Bước 3

- Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0.5 ngày
(4 giờ)

 

Bước 4

- Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:

a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân.

b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ và dự thảo các văn bản.

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

4 ngày
(32 giờ)

 

Bước 5

- Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 6

- Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển Văn thư ban hành.

UBND cấp xã

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 7

- Văn thư vào sổ, ký số văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Văn thư UBND cấp xã

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 8

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Thời gian này không tính vào thời gian làm việc

0.5 ngày
(4 giờ)

Bước 9

- Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo phòng Người có công, Sở Nội vụ

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0.5 ngày
(4 giờ)

 

Bước 10

- Lãnh đạo phòng Người có công phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Người có công

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 11

- Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:

a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân.

b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ và dự thảo các văn bản.

Chuyên viên Phòng Người có công

10 ngày
(80 giờ)

 

Bước 12

- Lãnh đạo Phòng Người có công xem xét, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét, phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Người có công

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 13

- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển văn thư ban hành

Lãnh đạo Sở Nội vụ

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 14

- Văn thư vào sổ, phát hành và chuyển trả kết quả cho Chuyên viên Phòng Người có công

Văn thư Văn phòng Sở Nội vụ

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 15

- Chuyên viên Phòng Người có công thực hiện số hóa kết quả giải quyết và trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính

công thành phố

Chuyên viên
Phòng Người có công

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 16

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công

cấp xã

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết

0.5 ngày
(4 giờ)

Tổng thời gian giải quyết

24 ngày
(192 giờ)

 

 

Từ khóa:
1215/QĐ-UBNDQuyết định 1215/QĐ-UBNDQuyết định số 1215/QĐ-UBNDQuyết định 1215/QĐ-UBND của Thành phố Đà NẵngQuyết định số 1215/QĐ-UBND của Thành phố Đà NẵngQuyết định 1215 QĐ UBND của Thành phố Đà Nẵng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1215/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Đà Nẵng
                            Ngày ban hành03/04/2026
                            Người kýHồ Quang Bửu
                            Ngày hiệu lực 03/04/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1215/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Đà Nẵng
                                                  Ngày ban hành03/04/2026
                                                  Người kýHồ Quang Bửu
                                                  Ngày hiệu lực 03/04/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực người có công (sửa đổi) thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng (Chi tiết tại phụ lục đính kèm).
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan