Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1194/QĐ-UBND

Quyết định 1194/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1194/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành11/04/2025
Người kýLê Trung Chinh
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:11/04/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1194/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 11 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ THUỘC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1103/TTr-SCT ngày 08 tháng 4 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng.

Điều 2.Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan liên quan căn cứ nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế quy trình nội bộ có số thứ tự từ 106 đến 107 trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ được ban hành kèm theo Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch UBND thành phố.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KS TTHC);
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Trung tâm TTGSĐHTM (IOC);
- Lưu: VT, KSTT, SCT.

CHỦ TỊCH




Lê Trung Chinh

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

(Kèm theo Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)

PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ

STT

Tên quy trình nội bộ

Chi chú

1

Quy trình cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

 

2

Quy trình cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

 

3

Quy trình cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

 

4

Quy trình cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

 

5

Quy trình cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

 

PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ

1. Quy trình Cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

a) Thời hạn giải quyết: 40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

b) Quy trình thực hiện

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ nộp trực tuyến, kiểm tra và chuyển cho phòng chuyên môn để xử lý.

- Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân nộp hồ sơ; sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố và hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở

04 giờ làm việc

Thời gian không tính vào thời gian giải quyết

Bước 2

Luân chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Công nghiệp.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở

04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc)

 

Bước 3

CCCM kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:

- Trường hợp không đầy đủ, trong vòng 16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) CCCM soạn văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, lập Phiếu trình trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, CCCM thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế

+ Trường hợp đồng ý cấp phép, CCCM dự thảo Giấy phép, lập Phiếu trình trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.

+ Trường hợp từ chối cấp phép, CCCM dự thảo văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do từ chối, lập Phiếu trình trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.

- CCCM thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định.

Công chức chuyên môn Phòng Quản lý Công nghiệp (CCCM)

24 giờ làm việc (03 ngày làm việc)

 

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp

04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc)

 

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư.

Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc)

 

Bước 6

Văn thư vào số, ban hành văn bản và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.

Văn thư Sở

04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc)

 

Bước 7

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí theo quy định.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC theo quy định.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian giải quyết

 

40 giờ làm việc (05 ngày làm việc)

 

2. Quy trình cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

a) Thời hạn giải quyết: 40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

b) Quy trình thực hiện

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ nộp trực tuyến, kiểm tra và chuyển cho phòng chuyên môn để xử lý.

- Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân nộp hồ sơ; sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố và hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở

04 giờ làm việc

Thời gian không tính vào thời gian giải quyết

Bước 2

Luân chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Công nghiệp.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở

04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc)

 

Bước 3

CCCM kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:

- Trường hợp không đầy đủ, trong vòng 16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) CCCM soạn văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, lập Phiếu trình trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, CCCM thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế.

+ Trường hợp đồng ý cấp phép, CCCM dự thảo Giấy phép, lập Phiếu trình trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.

+ Trường hợp từ chối cấp phép, CCCM dự thảo văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do từ chối, lập Phiếu trình trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.

- CCCM thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định.

Công chức chuyên môn Phòng Quản lý Công nghiệp (CCCM)

24 giờ làm việc (03 ngày làm việc)

 

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp

04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc)

 

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư.

Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc)

 

Bước 6

Văn thư vào số, ban hành văn bản và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.

Văn thư Sở

04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc)

 

Bước 7

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí theo quy định.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC theo quy định.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian giải quyết

 

40 giờ làm việc (05 ngày làm việc)

 

3. Quy trình cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

a) Thời hạn giải quyết: 40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

b) Quy trình thực hiện

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ nộp trực tuyến, kiểm tra và chuyển cho phòng chuyên môn để xử lý

- Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân nộp hồ sơ; sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố và hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở

04 giờ làm việc

Thời gian không tính vào thời gian giải quyết

Bước 2

Luân chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Công nghiệp.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở

04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc)

 

Bước 3

CCCM kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:

- Trường hợp không đầy đủ, trong vòng 16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) CCCM soạn văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, lập Phiếu trình trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, CCCM thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế.

+ Trường hợp đồng ý cấp phép, CCCM dự thảo Giấy phép, lập Phiếu trình trình Lãnh đạo Phòng. Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.

+ Trường hợp từ chối cấp phép, CCCM dự thảo văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do từ chối, lập Phiếu trình trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.

- CCCM thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định.

Công chức chuyên môn Phòng Quản lý Công nghiệp (CCCM)

24 giờ làm việc (03 ngày làm việc)

 

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp

04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc)

 

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư.

Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc)

 

Bước 6

Văn thư vào số, ban hành văn bản và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.

Văn thư Sở

04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc)

 

Bước 7

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí theo quy định.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC theo quy định.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian giải quyết

 

40 giờ làm việc (05 ngày làm việc)

 

4. Quy trình cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

a) Thời hạn giải quyết: 40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

b) Quy trình thực hiện

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ nộp trực tuyến, kiểm tra và chuyển cho phòng chuyên môn để xử lý.

- Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân nộp hồ sơ; sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố và hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở

04 giờ làm việc

Thời gian không tính vào thời gian giải quyết

Bước 2

Luân chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Công nghiệp.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở

04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc)

 

Bước 3

CCCM kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:

- Trường hợp không đầy đủ, trong vòng 16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) CCCM soạn văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, lập Phiếu trình trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, CCCM thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế.

+ Trường hợp đồng ý cấp phép, CCCM dự thảo Giấy phép, lập Phiếu trình trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.

+ Trường hợp từ chối cấp phép, CCCM dự thảo văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do từ chối, lập Phiếu trình trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.

- CCCM thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định.

Công chức chuyên môn Phòng Quản lý Công nghiệp (CCCM)

24 giờ làm việc (03 ngày làm việc)

 

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp

04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc)

 

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư.

Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc)

 

Bước 6

Văn thư vào số, ban hành văn bản và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.

Văn thư Sở

04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc)

 

Bước 7

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí theo quy định.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC theo quy định.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian giải quyết

 

40 giờ làm việc (05 ngày làm việc)

 

5. Quy trình cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

a) Thời hạn giải quyết: 40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

b) Quy trình thực hiện

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ nộp trực tuyến, kiểm tra và chuyển cho phòng chuyên môn để xử lý

- Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân nộp hồ sơ; sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố và hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở

04 giờ làm việc

Thời gian không tính vào thời gian giải quyết

Bước 2

Luân chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Công nghiệp.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở

04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc)

 

Bước 3

CCCM kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:

- Trường hợp không đầy đủ, trong vòng 16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) CCCM soạn văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, lập Phiếu trình trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, CCCM thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế.

+ Trường hợp đồng ý cấp phép, CCCM dự thảo Giấy phép, lập Phiếu trình trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.

+ Trường hợp từ chối cấp phép, CCCM dự thảo văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do từ chối, lập Phiếu trình trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.

- CCCM thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định.

Công chức chuyên môn Phòng Quản lý Công nghiệp (CCCM)

24 giờ làm việc (03 ngày làm việc)

 

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp

04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc)

 

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư.

Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc)

 

Bước 6

Văn thư vào số, ban hành văn bản và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.

Văn thư Sở

04 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc)

 

Bước 7

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí theo quy định.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC theo quy định.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian giải quyết

 

40 giờ làm việc (05 ngày làm việc)

 

 

Từ khóa:
1194/QĐ-UBNDQuyết định 1194/QĐ-UBNDQuyết định số 1194/QĐ-UBNDQuyết định 1194/QĐ-UBND của Thành phố Đà NẵngQuyết định số 1194/QĐ-UBND của Thành phố Đà NẵngQuyết định 1194 QĐ UBND của Thành phố Đà Nẵng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1194/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Đà Nẵng
                            Ngày ban hành11/04/2025
                            Người kýLê Trung Chinh
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1194/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Đà Nẵng
                                                  Ngày ban hành11/04/2025
                                                  Người kýLê Trung Chinh
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng.
                                                  • Điều 2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan liên quan căn cứ nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế quy trình nội bộ có số thứ tự từ 106 đến 107 trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ được ban hành kèm theo Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch UBND thành phố.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan