Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›116/2008/QĐ-BNN

Quyết định 116/2008/QĐ-BNN về Quy chế đánh giá, chỉ định phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu116/2008/QĐ-BNN
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành03/12/2008
Người kýCao Đức Phát
Ngày hiệu lực 01/01/2009
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:03/12/2008Tình trạng:Hết hiệu lực

BỘNÔNG NGHIỆP
VÀPHÁTTRIỂN NÔNGTHÔN
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

Số: 116/2008/QĐ-BNN

Hà Nội,ngày 03 tháng12năm2008

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY CHẾ ĐÁNH GIÁ VÀ CHỈ ĐỊNH PHÒNG KIỂM NGHIỆM CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM THỦY SẢN

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CăncứLuậtTiêuchuẩnvàQuychuẩnkỹthuậtsố68/2006/QH11đượcQuốc hộikhóa XIthông qua ngày29/6/2006vàcóhiệulựctừngày01 tháng01năm2007;
CăncứLuậtchấtlượng,sảnphẩmhànghóasố05/2007/QH12đượcQuốchội khóaXII thôngquangày21/11/2007vàcóhiệulựctừngày01 tháng7 năm2008;
CăncứPháplệnhvệsinhantoànthựcphẩm;Nghịđịnh163/2004/NĐ-CPngày 07tháng9năm2004quyđịnhchitiếtthihànhmộtsốĐiềucủaPháplệnhvệsinhan toànthựcphẩm;
CăncứNghịđịnhsố01/2008/NĐ-CPngày3 tháng01năm2008củaChínhphủ quyđịnhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaBộNôngnghiệpvà Pháttriển nôngthôn;
TheođềnghịcủaCụctrưởngCụcQuảnlýChấtlượngNôngLâmsảnvàThủy sản,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều1.BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhnàyQuychếđánhgiá,chỉđịnhphòng kiểm nghiệm chấtlượngnônglâm thủy sản.

Điều 2.Quyếtđịnhnàycóhiệulựcsaumườilăm(15)ngàykểtừngàyđăng công báo.

Điều3.ChánhvănphòngBộ,CụctrưởngCụcQuảnlýChấtlượngNôngLâm sản và Thủy sản, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và môi trường, Giám đốc Sở NôngnghiệpvàPháttriểnnôngthôncáctỉnh,thànhphốtrựcthuộcTrungương,Thủ trưởngcácđơnvị,tổchứcvàcánhâncóliênquanchịutráchnhiệmthihànhQuyết địnhnày./.

 

 

Nơinhận:
- NhưĐiều3;
- Vănphòng Chínhphủ;
-LãnhđạoBộ;
- Cục Kiểm travănbảnBộTưpháp;
- UBND,SởNN&PTNTcáctỉnh,TPtrực thuộc TW;
- Công báo;Website Chínhphủ;
- Lưu:VT, QLCL.

BỘTRƯỞNG




Cao ĐứcPhát

 

QUY CHẾ

ĐÁNH GIÁ, CHỈ ĐỊNH PHÒNG KIỂM NGHIỆM CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quy ết định số: 116/2008/QĐ-BNN ngày 03 tháng 12 năm 2008 của Bộ Nôngnghiệpvà Pháttriểnnông thôn)

Chương1.

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều1.Phạmvivà đốitượng ápdụng

1.Quychếnàyquyđịnhthủtục,trìnhtựđánhgiávàchỉđịnhcácphòngkiểm nghiệmđượcphépthamgiavàohoạtđộngkiểmnghiệm đốivớicácchỉtiêu/nhómchỉ tiêuchấtlượngthựcphẩmnônglâmthủysảnnguồngốcđộngvật(sauđâygọilàchỉ tiêuchấtlượng)phục vụcôngtácquảnlýnhà nước vềchấtlượng,an toànvệsinhthực phẩm của Bộ Nôngnghiệpvà Pháttriển nôngthôn.

2.Đốitượngápdụngcủaquychếnàylàcácphòngkiểmnghiệmthuộccáccơ quanquảnlýnhànướccóliênquan,cácphòngkiểmnghiệmdịchvụ,cácphòngkiểm nghiệm củacác tổchức,cánhânnướcngoàiđặttạiViệt Nam,cácphòngkiểmnghiệm củacácDoanhnghiệpchếbiếnNônglâmsảnvàthủysản(sauđâygọitắtlàphòng kiểmnghiệm) đangthựchiệnhoạt độngkiểmnghiệmcácchỉ tiêu chấtlượngnông, lâm,thủy sản.

3.Danhmụccácchỉtiêuchấtlượngđượcđánhgiávàchỉđịnhtheoquiđịnhtại QuychếnàysẽdoBộNôngNghiệpvàPháttriểnNôngthôncôngbốápdụngtheo từngthờikỳ.

Điều2.Giảithíchthuật ngữ

Trong Qui chếnày,cáctừ ngữdướiđây đượchiểunhư sau:

1.Thửnghiệmthànhthạo:làviệcthựchiệncácphépthửtrêncùngmộtmẫu bởihaihaynhiềuphòngkiểmnghiệmtheocác Điềukiệnđịnhtrướcnhằmđánhgiá khảnăngthựchiệnphépthửđócủaphòngkiểm nghiệm.

2.Sosánhliênphòng:làviệcđánhgiáchấtlượngkếtquảkiểmnghiệmgiữa02 haynhiềuphòngkiểmnghiệmbằngcáchsosánhkếtquảphântíchtrêncácmẫuđồng nhấtvớigiátrịchungcủatậphợpcáckếtquảcóđượctừcácphòngkiểm nghiệm tham giathửnghiệm thànhthạo.

3.Đánhgiáphòngkiểmnghiệm:làhoạtđộngkiểmtra,xemxétsựphùhợpcủa

hệthốngquảnlýchấtlượngvànăng lựcphântíchđốivớitừngchỉtiêuchấtlượngso vớiquiđịnhhay tiêuchuẩncụthể.

Điều3. Căncứ đánh giá

1. Yêu cầu về năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn theo ISO/IEC 17025hoặccáctiêu chuẩntươngđương.

2.Quyđịnhvềcácyêucầuđốivớiphòngkiểmnghiệmchấtlượngnônglâm thủysản doBộNông NghiệpvàPhát triển Nôngthônbanhành.

3.Yêucầucủacơquanquảnlýnhànướcđốivớichấtlượngthựcphẩmnông lâmthủysản,yêucầucủacơquanthẩmquyềnnướcnhậpkhẩuvềnănglựcphântích củaphòngkiểmnghiệm:hệ thốngđảmbảochấtlượngkếtquảthửnghiệm, phương phápphântích,giớihạnpháthiện(LOD),giớihạnđịnhlượng(LOQ),giớihạnphát hiệntốithiểucủaphươngphápphântích (MRPL).

Điều4. Các hìnhthứcđánhgiá

1. Đánh giálần đầu,áp dụngcho cáctrường hợp sau:

a.Phòngkiểmnghiệmlầnđầuđăngkýđểđượcđánhgiávàchỉđịnhtheoqui địnhtạiquychếnày.

b.Phòngkiểmnghiệmđãđượcchỉđịnhnhưngbịhủybỏhiệulựcquyếtđịnh chỉđịnhđượcquiđịnh tại Khoản 2,Điều18củaQuy chếnày.

2. Đánh giálại,áp dụngchocáctrườnghợp sau:

a. Phòng kiểm nghiệmđãđượcđánh giálần đầunhưngchưađủđiềukiệnđểchỉ định.

b.Phòngkiểmnghiệmđãđượcđánhgiávàchỉđịnhnhưngquyếtđịnhchỉđịnh đã hếtthờihạn hiệulực.

c.Phòngkiểmnghiệmđãđượcđánhgiávàchỉđịnhnhưngbịđìnhchỉquyết địnhchỉđịnhtheo qui địnhtại Khoản1,Điều18.

d.Phòngkiểmnghiệmđãđượcchỉđịnhnhưngthayđổiđịađiểmhoặcthayđổi về cấu trúc, bố trí mặt bằng, trang thiết bị, phương pháp phân tích có thể gây ảnh hưởngđếnđiềukiện,kếtquảphân tích.

3.Đánhgiámở rộng,ápdụngchocácphòngkiểmnghiệmđã đượcchỉ định nhưngcóđơnđăngkýđềnghịđánhgiábổsungcácchỉtiêuchấtlượngmớihoặcmở rộngphạm vichỉđịnh đốivớicácchỉtiêuđã đượcchỉđịnh.

4.Đánh giáđịnh kỳ,áp dụng chocácphòng kiểmnghiệmđã được chỉ định. Việcđánhgiáđịnhkỳđượctiếnhànhtheokếhoạchdocơquanđánhgiáxâydựngvà thôngbáochophòngkiểmnghiệmbằngvănbản.Tầnsuấtđánhgiá địnhkỳlà1lần /năm.

5. Đánhgiáđộtxuấtđược cơquanđánhgiá thựchiệnkhicóbiểu hiệnhoặc nghivấnvềsựviphạmcủaphòngkiểmnghiệmcóthểlàmsailệchkếtquảphântích. Đánhgiáđộtxuất khôngbáotrướcchophòng kiểm nghiệm.

Điều5. Cơquan đánhgiávà chỉđịnh

1.Cơquanđánhgiáphòngkiểmnghiệm(gọitắtlàCơquanđánhgiá) theoqui địnhtại QuichếnàylàCụcQuản lýChất lượng Nônglâm sản vàThủy sản.

2.Cơquanchỉđịnhphòngkiểmnghiệm(gọitắtlàCơquanchỉđịnh)theoquiđịnhtại Quichếnàydo BộNông Nghiệp và Phát triển Nôngthônquyếtđịnh.

Điều6. Cáchthứcchỉđịnh

1.CăncứvàobiênbảnđánhgiávàvănbảnđềnghịcủaCơquanđánhgiá,Cơ quanchỉđịnhbanhànhquyếtđịnhchỉđịnhphòngkiểmnghiệmkèmtheodanhmục cácchỉtiêu đượcchỉđịnh.

2.Mỗiphòngkiểmnghiệmđượcchỉđịnhsẽđượccấpmộtmãsốtrongquyết địnhchỉđịnhđầutiên.HệthốngmãsốsẽdoCơquanchỉđịnhquyđịnhvàápdụng thốngnhấttrongcảnước.

Chương2.

ĐÁNH GIÁ PHÒNG KIỂM NGHIỆM

Điều7.Hồ sơđăng ký

1. Đánh giálần đầu

a. Đơnđăngký (Phụlục1.BiểumẫuBNN-01);

b.Báocáo nănglựccủaphòngkiểm nghiệm (Phụlục2.BiểumẫuBNN-02);

c.Chứngchỉhoặccáctàiliệuliênquanđếnviệccôngnhậnhệthốngđảmbảo chấtlượngphòngkiểmnghiệm phùhợpISO/IEC17025:2005hoặctươngđương;

d.Kếtquảthamgiacácchươngtrìnhthửnghiệmthànhthạođốivớicácchỉtiêu chấtlượngđăngký đánhgiá,chỉđịnh(nếucó);

e.Cáctàiliệucóliênquanđếncơsởpháplý,giấyphéphoạtđộngcủaphòng kiểm nghiệm;

2. Đánh giálại

a. Đơnđăngký (Phụlục1.BiểumẫuBNN-01);

b.Báocáokếtquảthựchiệnhànhđộngkhắcphụccủaphòngkiểmnghiệmđối vớicácĐiềukhôngphùhợpđãđượcđoànđánhgiápháthiệntrongđợtđánhgiáđược quiđịnhtạiĐiểmavàc,Khoản2,Điều4.Thờigianđểphòngkiểmnghiệmthựchiện hànhđộngkhắcphụccácĐiềukhôngphù hợpkhôngquá60 ngàykể từngàyđánh giá.

3. Đánh giámởrộng

Hồsơ đăngký quiđịnh tạiĐiểma,cvàd,Khoản1,Điềunày.

Điều8. Xác nhận đăngký

1. Hồ sơđăngkýquiđịnhtạiĐiều7phảigửivềCụcQuảnlýChấtlượngNông lâmsản và Thuỷ sảnhoặc các đơnvị trực thuộc Cục tại Hải phòng, Đà Nẵng,Nha Trang,ThànhphốHồChíMinh,CầnThơvàCàMau.

2.Trongvòngnăm(05)ngàylàmviệckểtừngàynhậnđượchồsơđăngký,Cơ quanđánhgiáxemxéttínhđầyđủ,tínhhợplệcủahồsơvàyêucầucơsởcungcấpbổ sungcáchồ sơ hoặcthôngtincònthiếu(nếu có).

Điều9.Thànhlập Đoàn đánhgiá

1. Trong vòng mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đăngkýcủaphòngkiểmnghiệm,ThủtrưởngCơquanđánhgiábanhànhquyếtđịnh thànhlậpđoànđánhgiáđốivớicáchìnhthứcđánhgiáquiđịnhtại Khoản1,2,3Điều 4vàthông báocho phòngkiểm nghiệm vềkếhoạchđánhgiá.

2.Quyếtđịnhthànhlậpđoànđánhgiáphảinêurõphạmvi,nộidungđánhgiá, danhsách vàphâncôngtráchnhiệmcủatừngthànhviên. Thànhviênđoànđánhgiá phảibao gồmcácchuyêngiatronglĩnhvựcchuyênmôncóliênquancủaCụcQuảnlý ChấtlượngNônglâmsảnvàThuỷsản,cáccơquanquảnlýchuyênngànhvàcácđơn vịsựnghiệpkháckhi cầnthiết.

3.Thànhphầnđoànđánhgiábao gồm:

a.Trưởngđoàn:

- Cókiến thứcchuyên môn và kinhnghiệmtrong đánh giá hệ thống quản lý chấtlượngphòngkiểmnghiệm,trongquảnlýhoạtđộngphântíchliênquanđếncác chỉtiêuchấtlượngnônglâm thuỷ sản.

-Đãđượcđào tạovềcáckỹnăng đánhgiá.

b.Thànhviên:

-Cókiếnthứcchuyênmônvàkinhnghiệmvềlĩnhvựcphântíchliênquanđến cácchỉtiêu chấtlượng màphòngkiểm nghiệmđăngký.

-Đãđượcđào tạovềcáckỹnăng đánhgiá.

Điều10. Nộidungđánhgiá

1.Sựtuânthủvàphùhợpcủahệthốngquảnlýchấtlượngphòngkiểmnghiệm vớiquyđịnhhiệnhànhvềyêucầuvềnănglựcphòngkiểmnghiệmchấtlượngnông lâmthủysản.Trườnghợpphòngkiểmnghiệmcóchứngchỉcôngnhậnđạttiêuchuẩn ISO/IEC17025hoặccáctiêuchuẩntươngđươngdotổchứccôngnhậncấpthìđược xemxétquyếtđịnhgiảmnộidungđánhgiáhệthốngquảnlýchấtlượngđốivớilĩnh vựcvàphépthửcóchứngchỉcôngnhậnkhiphòngkiểmnghiệmcóđơnđềnghịkèm theobảnphotocôngchứngChứngchỉcôngnhận.

2.Sựphùhợpcủacácphươngphápphântíchđốivớichỉtiêuchấtlượngđăng kýđượcchỉđịnhsovớiquyđịnhtạmthờiyêucầuvềnănglựcphòngkiểmnghiệm chấtlượngnônglâmthủy sảnvàyêucầucủacáccơquanthẩmquyềnnướcnhậpkhẩu cóliênquan.

Điều 11. Phương pháp đánh giá

1.Trongquátrìnhđánhgiá,đoànđánhgiácóthểápdụngcácphươngphápsau đây:

a.Phỏngvấntrựctiếpngườiphụtrách,nhânviêncủaphòngkiểmnghiệmvề nhữngthôngtincó liênquan.

b.Xem xét hồ sơ lưutrữ,cáctàiliệu cóliên quancủaphòngkiểm nghiệm.

c.Quansátthựctếviệcbốtrímặtbằng,điềukiệnmôitrường,tìnhtrạngthiết bị,thaotáccủanhânviênkiểm nghiệmvàcáctiệnnghi kháccủaphòngkiểm nghiệm.

d. Đánh giá s ự thành thạo của nhân viên kiểm nghiệm, đánh giá tính phù hợp của phương pháp phân tích, thiết bị, dụng cụ, vật tư hóa chất đang sử dụng và các tiện nghi khác của phòng kiểm nghiệm thông qua việc quan sát thao tác và xem xét kết quả phân tích do các nhân viên phòng ki ểm nghiệm thực hiện.

2.Biểumẫuđánhgiávàhướngdẫnthựchiệnviệcđánhgiásẽdocơquanđánh giáxâydựng vàban hành.

Điều12.Kết quả đánhgiá

1.CácĐiềukhôngphùhợpđượcpháthiệntrongquátrình đánhgiáphảiđược đưavàobiên bảnđánhgiá(Phụ lục3.BiểumẫuBNN-03)

2.Biênbảnđánhgiáphảiđượcthôngbáotạicuộchọpkếtthúc.Biênbảnđánh giáphảiđượcghiđầyđủcác nộidungvàcóchữkýxácnhậncủađạidiệnphòngkiểm nghiệmvàtrưởngđoàn.

3.Trongtrườnghợpđạidiệnphòngkiểmnghiệmkhôngđồngývớithôngbáo củađoàn,đạidiệncủaphòngkiểmnghiệmcóquyềnghikiếnnghị,khiếunạicủamình vàocuốibiênbảntrướckhikýtênvàđóngdấuxácnhận.Biênbảnđánhgiávẫncógiá trịpháplý trongtrườnghợpđại diệnphòngkiểm nghiệm khôngkýtênvàobiên bản.

Điều13.Gửi báo cáo kếtquảđánhgiá

Trongvòngba(03)ngàylàmviệckểtừngàykếtthúcđợtđánhgiá,Trưởngđoàn phảigửivềCơquanđánhgiátoànbộhồsơliênquanđếnkếtquảđánhgiáđượcquy địnhtại Khoản1 và2, Điều12.

Điều14.Xửlý kết quảđánhgiá

Trongvòngmười(10)ngàylàmviệckểtừngàynhậnđượctoànbộhồsơliên quanđếnkếtquảđánhgiá,Cơquanđánhgiátiếnhànhthẩmđịnhkếtquảđánhgiávà đưarabiệnphápxửlýtùytheotừng trường hợpcụthể sau:

1.ĐốivớiphòngkiểmnghiệmchưađượcchỉđịnhhoặcQuyếtđịnhchỉđịnhđã hếthiệulực,ápdụngchocáchìnhthứcđánhgiá lầnđầu,đánhgiálạivàđánhgiámở rộng.

a.Khikếtquảđánhgiáđáp ứngquiđịnhtạmthờivề yêucầuđốivớiphòng kiểmnghiệmchấtlượngnônglâmthủysản,CơquanđánhgiágửihồsơđếnCơquan chỉđịnhđềnghịchỉđịnhphòngkiểmnghiệmtheothủtụcquiđịnhtạiĐiều16củaqui chếnày.

b.Khicácchỉtiêuchấtlượngđăngkýđánhgiávàchỉđịnhkhôngđápứngcác yêucầutheoquiđịnhhiệnhành,Cơquanđánhgiá phảilậpvănbảngửiđơnvịđược đánhgiáthôngbáovề kếtquảđánhgiá.

2. Đối với phòng kiểmnghiệmđã được chỉ định, ápdụng cho các hình thức đánhgiáđịnhkỳ,đánh giáđộtxuất

a.Khicácchỉtiêuchấtlượngđăngkýđánhgiávàchỉđịnhđápứngtoànbộcác yêucầucủaphòngkiểmnghiệmtheoquiđịnhhiệnhành, Cơquanđánhgiá gửivăn bảnđếnCơquan chỉđịnhđềnghịtiếptụcduy trìhiệulựccủaQuyếtđịnhchỉđịnh.

b.TrongtrườnghợppháthiệncácĐiềukhôngphùhợpsovớicácyêucầuqui địnhhiệnhành,Cơquanđánhgiátiếnhànhthựchiệntheocácthủtụctheoquiđịnh tại Điều18 củaquy chếnày.

Điều15.Thẩmtra

1.Thẩmtrađượcáp dụngkhicó mộttrongcáctrườnghợp sau:

a.Cơquanđánh giá,Cơquanchỉđịnhcónghi ngờvề kếtquảđánhgiá.

b. Phòng kiểm nghiệm khiếunạivềkết quảđánhgiálên Cơquanđánhgiá.

2.CơquanđánhgiáraQuyếtđịnhthànhlậpđoànthẩmtravàtiếnhànhđánh giátheocácthủtụcquiđịnhtạiĐiều9,10,11,12và13củaquychếnàyđốivớicác trườnghợpnêutại điểma,bkhoản1 Điềunày.

3.Kếtquảthẩmtrasẽlàcăncứcuốicùngđểxemxétvàchỉđịnhphòngkiểm nghiệm.

Chương3.

CHỈ ĐỊNH PHÒNG KIỂM NGHIỆM

Điều16. Chỉđịnh phòngkiểmnghiệm

1.Hồsơ đềnghịchỉđịnhbaogồm:

a.Hồ sơđăngký nêutạiĐiều7 vàbáocáokếtquảđánhgiánêutại Điều12của quychếnày.

b.Biênbảnthẩmđịnhkếtquảđánhgiá, đềnghịchỉđịnhphòngkiểmnghiệm chấtlượngnônglâm thủysảntheoĐiều14của Quichếnày.

2.Trongthờigiannăm(5)ngàysaukhinhậnđầyđủhồsơ,Cơquanchỉđịnh banhànhquyếtđịnhchỉđịnhvàcấpmãsốchophòngkiểmnghiệmtheoquyđịnhtại Khoản2,Điều6.

3.Khicầnthiết,CơquanchỉđịnhyêucầuCơquanđánhgiátổchứcthẩmtra theoquiđịnhtạiĐiều15củaquy chếnày.

Điều17.Thờihạn hiệulựccủaquyếtđịnhchỉđịnh

1. Thời hạn hiệu lực của quyết định chỉ định phòng kiểm nghiệm là ba năm (03).

2.Bathángtrướckhihếtthờihạnhiệulựccủaquyếtđịnhchỉđịnh,phòngkiểm nghiệm phải lậplại hồ sơđăng kývàgửi về Cơquanđánhgiáđểđượcđánhgiálại.

Điều18.Đình chỉhoặchuỷ bỏhiệu lựcQuyếtđịnhchỉđịnhphòngkiểm nghiệm

1.CăncứcácĐiềukhôngphùhợpđượcpháthiệnthôngquacáclầnđánhgiá địnhkỳhoặcđánhgiáđộtxuất,hoặcthẩmtra,theođềnghịcủaCơquanđánhgiá,Cơ quanchỉđịnhbanhànhquyếtđịnhtạmthờiđìnhchỉtừngphầnhoặctoànbộphạmvi chỉđịnhđốivớiphòngkiểmnghiệmđếnkhiphòngkiểmnghiệmthựchiệnxongcác hànhđộngkhắcphụcđốivớicácĐiềukhông phùhợp.

2.Hủy bỏhiệulựcquyếtđịnhchỉđịnh,ápdụngđốivới cáctrường hợp sau:

a. Phòngkiểmnghiệmcócácviphạmvềviệc sửdụngmãsốhoặcbịpháthiện cácĐiềukhôngphù hợpnhưngkhôngcókhảnăngkhắcphụchoặcquáthờihạnkhắc phụcnhưngchưađượckhắcphục.

b.Phòngkiểmnghiệmbịgiảithểhoặckhôngcònhoạtđộngtrongphạmviđã đượcchỉđịnh.

c.Phòngkiểmnghiệmbịtạmthờiđìnhchỉhiệulựcquyếtđịnhchỉđịnhnhưng khôngthựchiệnhành độngkhắcphục đối với cácĐiềukhôngphùhợp.

3.CăncứbiênbảnđánhgiávàvănbảnđềnghịcủaCơquanđánhgiá Cơquan chỉđịnhbanhành quyếtđịnhđểhuỷbỏhiệulựcquyếtđịnh đãchỉđịnhtrướcđây.

4.Cơquanchỉđịnhphảithôngbáochocáccơquan,đơnvịvàdoanhnghiệpcó liênquanvềphòngkiểm nghiệm bịđìnhchỉhoặc hủybỏhiệulựcquyếtđịnhchỉđịnh.

Chương4.

PHÍ ĐÁNH GIÁ

Điều19.Phíđánhgiá

1.Cơquanđánh giáđượcthuphítrong cáctrườnghợp sau:

a. Đánhgiálầnđầu;

b. Đánh giálại;

c. Đánhgiámởrộng;

d. Đánh giáđịnh kỳ;

đ.Thẩmtratheoyêu cầucủaphòngkiểmnghiệm(quiđịnhtạiĐiểmb,Khoản 1,Điều15).

2.Việcthuvàsửdụngphíđánhgiáđượcthựchiệntheoquiđịnhcủaphápluật hiệnhànhhoặctheothoảthuậnkhichưacóquiđịnh.

Chương 5.

TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN

Điều20.Cơ quanchỉ định

1.Thốngnhấtquảnlýcôngtácđánhgiávàchỉđịnhphòngkiểmnghiệmchất lượngnônglâm thủysảntrênphạm vicảnước.

2.Yêu cầu Cơquanđánhgiátổchứcthẩm trakếtquảđánhgiá.

3.Banhànhquyếtđịnhchỉđịnh,đìnhchỉhoặchuỷbỏhiệulựcquyếtđịnhchỉ địnhphòngkiểm nghiệm.

4. Chuyển toàn bộ hồ sơ có liên quan đến đơn vị được chỉ định về Cơ quan đánhgiáđểlưutrữsaukhihoànthànhthủtụcchỉđịnh.

5.Định kỳcông bốdanh sáchcácphòngkiểm nghiệmđãđượcchỉđịnh.

6.Côngbốdanhmụccácchỉtiêuchấtlượngđượcđánhgiávàchỉđịnhtheo từngthờikỳ.

Điều21. Cơquan đánhgiá

1.ChủtrìvàphốihợpvớicácCụcquảnlýchuyênngànhcủaBộNôngnghiệp vàPháttriểnNôngthôntổchứcthựchiệnviệcđánhgiácácphòngkiểmnghiệmđăng kýđánhgíavàchỉđịnh.

2.Xâydựng,banhànhcácbiểumẫuđánhgiávà hướngdẫncóliênquanđến việctriểnkhaithựchiện Quychếnày.

3. Tổ chức quản lývà giámsát đối với cácphòng kiểmnghiệmđã được chỉ địnhtheocáchìnhthứcvàtầnsuấtđánhgiáđịnhkỳ,đánhgiáđộtxuấttheoquiđịnh tạiQuy chếnày.

4.Tổchứcvàhướngdẫnđăngkýthamgiacácchươngtrìnhthửnghiệmthành thạohoặc so sánh liên phòngđốivớicácphòngkiểm nghiệmđượcchỉđịnh.

5.Tiếpnhậnvàgiảiquyếtcáckhiếunạicủacácphòngkiểmnghiệmtheoqui địnhtạikhoản2 Điều25củaquy chếnày.

6.Bảomậtcácthôngtin,sốliệuliênquanđếnbímậtcủaphòngkiểmnghiệm đượcđánhgiá.Lưugiữcóhệthốngtoànbộhồsơcóliênquanđếnviệcđánhgiávà chỉđịnhcủacácphòngkiểmnghiệmđượcchỉđịnh.Cungcấphồsơ,giảitrìnhđầyđủ vàchínhxáckết quảđánhgiákhiBộNôngnghiệpvàPháttriểnNôngthônyêu cầu.

7. Quảnlý thống nhất, tổ chứcđàotạo về chuyên môn, nghiệp vụ cho thành viêncủađoàn.Hướngdẫnvàhỗtrợcácphòngkiểmnghiệmtrongviệcđápứngyêu cầucủacácquiđịnh hiệnhành.

8.Tổnghợpnănglực,hoạtđộngcủacácphòngkiểmnghiệmđượcchỉđịnhbáo cáobằngvănbảnchoBộNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthôn,đềxuấtcáckiếnnghị đểcảithiện côngtácnày.

9.Yêucầucácđơnvịtrựcthuộc,cácphòngkiểmnghiệmđượcchỉđịnh,tổng hợpnănglựchoạtđộngcácphòngkiểmnghiệmcủađơnvịvàbáocáobằngvănbản choCụcQuảnlýChấtlượngNônglâmthủysản;yêucầucácđơnvịtrựcthuộc,các phòngkiểmnghiệmđượcchỉđịnhtạođiềukiệnthuậnlợichocôngtáckiểmtra,giám sátviệcchấphànhcácquiđịnhcủaQuichếnàyvàcácvănbảnquiphạmphápluậtcó liênquan.

10. Yêu cầu sự phối hợp của các Cục chuyên ngành thamgia đoàn đánh giá theotừnglĩnhvựcquảnlýchuyênngànhkhi cần thiết.

11.Thanhtra,xửphạtcáctổchức,cánhânliênquancóhànhviviphạmQui chếnàytheoquiđịnhtạiĐiều25 củaQui chế.

Điều22.Thànhviên Đoàn đánhgiá

1. Đánh giá, xem xét tính phù hợp về hiện trạng năng lực của phòng kiểm nghiệm so vớicáctiêu chuẩnvàquiđịnh hiện hành.

2.Đảm bảotính khách quantrongviệcđánhgiá.

3. Báo cáo thủ trưởng cơ quan đánh giá xử lý những trường hợp vượt thẩm quyềnđãquiđịnh.

4. Bảo mật cácthôngtin liên quanđến bímật củaphòng kiểmnghiệmđược đánhgiá,tuânthủmọiquiđịnhcủa Pháp luật hiệnhành.

5.Đượcphépphỏngvấn,yêucầuchoxemxétsổsách,tàiliệu,hồsơliênquan đếnphòngkiểmnghiệm,thuthập,ghichépcácthôngtincầnthiết,yêucầuthựchiện cáccôngviệcchuyên mônvàcungcấp cácbằngchứngphục vụhoạtđộngđánhgiá.

Điều23.Phòng kiểm nghiệm đăng ký đánh giá và chỉ định

1. Đảm bảo độ tin cậy, chính xác của kết quả kiểm nghiệm đối với các chỉ tiêu được chỉ định.

2. Được chỉ định tiếnhành kiểm nghiệm các chỉ tiêu theo phạm vi được chỉ định.

3.ĐượcsửdụngmãsốdoCơquan đánhgiá,chỉđịnhcấptrênphiếukếtquả kiểm nghiệmđốivớicácchỉtiêu đượcchỉđịnh.

4.Phòngkiểmnghiệmđượcchỉđịnhđượcthamgiakiểmnghiệmcácchỉtiêu đãđượcchỉđịnhnhằmphụcvụhoạtđộngchứngnhậnchấtlượngsảnphẩmnônglâm thủysảntheocácquiđịnhhiệnhànhtrừcácphòngkiểmnghiệmquyđịnhtạiKhoản5 củaĐiềunày.

5.Phòngkiểmnghiệmthuộcdoanhnghiệpchếbiếnđượcsửdụngkếtquảphân tíchtrongtựkiểmtra,chịutráchnhiệmphântíchcácchỉtiêuchấtlượngcủadoanh nghiệptừkhâunhậpnguyênliệuđầuvàođếnsảnphẩmcuốicùngvàlàcăncứđểxem xétápdụngchế độgiảm kiểmtratheoquiđịnhhiệnhành.

6.Đượcquyềnkhiếu nạivềkết quảđánh giálêncơquan đánhgiá.

7.Đượchướngdẫnđăngkýthamgiavàocácchươngtrìnhthửnghiệmthành thạo.

8.Chịusựkiểmtra,giámsátvềhoạtđộngkiểmnghiệmcủacácđoànthanhtra trongvàngoàinướckhicósựyêucầucủaCơquanquảnlýnhànướcvềchấtlượng nônglâm thủysản.

9.Tạomọiđiềukiệnthuậnlợichocácthànhviêncủađoàntrongquátrìnhđánh giátạiphòngkiểm nghiệm.

10.Báocáovềcơquanđánhgiánhữngthayđổiliênquanđếnnộidungđược chỉđịnh (Phụlục5.BiểumẫuBNN-05)chậmnhấtlà10 ngàykểtừngàycóthay đổi.

11.Hàngnămvàđịnhkỳ6thángphòngkiểmnghiệmđượcchỉđịnhphảibáo cáovềcơquanđánhgiátìnhhìnhhoạtđộngkiểm nghiệmtrongphạmviđượcchỉđịnh theoyêucầucủacácCơquanquảnlýNhànước.

12.Nộp phíđánh giávàchỉđịnh theoqui định.

Chương 6.

KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHIẾU NẠI TỐ CÁO

Điều24.Khenthưởng

1.Cáccánhân,đơnvịcóthànhtíchxuấtsắctrongviệcthựchiệnQuichếnày đềuđượcxemxétđềnghịkhenthưởngtheoLuậtthiđua,khen thưởng.

2.Chếđộkhenthưởng chocáccánhân,đơnvịnêutrên đượcthựchiệntheocác quiđịnhhiệnhànhcủaphápluật.

Điều25.Xử phạt

1.Mọitổchức,cánhâncóhànhviviphạmQuichếnàyđềubịxửphạthành chínhtheoquiđịnhcủaChínhphủvềxửlýviphạmhànhchínhtronglĩnhvựcnông lâm thủysảnvàcácquiđịnhkháccóliên quan.

2.Nhữnghànhvicảntrở,chốngđốihoạtđộngcủaCơquanđánhgiá,chỉđịnh; nhữnghànhviviphạmQuichếgâyhậuquảnghiêmtrọngcóthểbịđềnghịtruycứu tráchnhiệm hìnhsựtheoluậtđịnh.

Điều26.Khiếunại vàgiảiquyếtkhiếunại

1.Mọitổchức,cánhânđềucóquyềnkhiếunại,tốcáonhữnghànhviviphạm QuichếnàytheoLuậtkhiếunại,tốcáovàcácvănbảnhướngdẫnhiệnhànhvềviệc thihànhLuậtkhiếunại, tốcáo.

2. Cơ quan đánh giá, chỉ định giải quyết kịp thời, đúng trình tự, thủ tục mọi khiếunạicủatổchức,cánhâncóliênquanđếnđánhgiá,chỉđịnhphòngkiểmnghiệm chấtlượngnônglâm thủysản trongphạmviđượcphâncông.

Chương 7.

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều27. Sửađổi,bổsungquychế

1.Trongquátrìnhthựchiệnquychếnàynếucókhókhănhoặcvướngmắc,các tổchức,cánhânkiếnnghịbằngvănbản vềcơquanđánhgiá,BộNôngnghiệpvàPhát triểnnôngthônđểxemxétgiải quyết.

2.MọibổsunghoặcsửađổiQuychếnàysẽdoBộtrưởngBộNôngnghiệpvà PháttriểnNông thônxem xétvàquyếtđịnh bằngvănbản.

 

PHỤ LỤC 1

BIỂUMẪUBNN-01
(Banhànhkèm theoQuyếtđịnh số: 116/2008/QĐ-BNNngày03tháng12năm2008 của BộtrưởngBộNôngnghiệpvà Phát triển Nôngthôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

…………, ngày                 tháng       năm 20

 

ĐƠN XINĐÁNHGIÁVÀ CHỈ ĐỊNH

PHÒNGKIỂMNGHIỆM CHẤT LƯỢNGNÔNGLÂMTHỦY SẢN

Kính gửi:Cục QuảnlýChấtlượngNônglâmsản và Thủysản

1.Têncơ quan,đơnvịchủquảncủaphòngkiểm nghiệm:

Địachỉ: Điệnthoại: Fax:

2.Tênphòngkiểm nghiệm:

Địachỉ: Điệnthoại: Fax:

3. Hình thứcđềnghịđánhgiá:

Đánhgiálầnđầu ð                         Đánhgiálại ð                           Đánhgiámởrộng ð

4. Phép thửđềnghịđượcđánhgiávàchỉđịnh:

a. Phạmvi đăngkýđánhgíavàchỉđịnh:

b. Danh mụcchỉtiêuđăngkýđượcchỉđịnh:

TT

Chỉtiêuchấtlượng /Đốitượng

Phươngpháp/ Kỹthuậtphân tích

Phươngpháp tham chiếu

Giớihạn địnhlượng (LoQ)

Giớihạn pháthiện (LoD)

 

 

 

 

 

 

 

c. Danh sáchnhân viênkiểm nghiệmvàđăng kýthựchiện chỉtiêu đượcchỉđịnh:

TT

HọvàTên

Trìnhđộchuyên môn

Chứcdanh

Đăngký thựchiệnchỉ tiêuchỉđịnh

 

 

 

 

 

 

5.Cơsởchúngtôixincamkếtthựchiệnđúngmọiquyđịnhtrongquychếđánh giá,chỉđịnhphòngkiểmnghiệmchấtlượngnônglâmthủysảncủaBộNôngnghiệp vàPhát triểnnông thôn.

6. Phòng kiểm nghiệm sẵn sàng đểthựchiệnđánhgiátừngày ...tháng....năm....

 

Đại diệnphòngkiểmnghiệm
(Kývàghi rõhọ,tên)

Thủtrưởngcơquan
(Kýtên vàđóngdấu)

 

PHỤ LỤC 2

BIỂUMẪUBNN-02
(Banhànhkèm theoQuyếtđịnh số: 116/2008/QĐ-BNNngày03tháng12 năm2008 của BộtrưởngBộNôngnghiệpvà Phát triển Nôngthôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

…………, ngày                 tháng       năm 20

 

BÁO CÁO NĂNGLỰCHOẠT ĐỘNG CỦAPHÒNG KIỂMNGHIỆM

1.Têncơ quan,đơnvịquảnlýphòngkiểm nghiệm:

Địachỉ: Điệnthoại: Fax

2.Tênphòngkiểm nghiệm:

Địachỉ: Điệnthoại: Fax:

3.Họ,tên,chứcdanh ngườiphụtráchphòngkiểm nghiệm:

4. Danhsáchnhân viêncủaphòng kiểm nghiệm

TT

Họvàtên

Năm sinh

Trìnhđộchuyên mônđượcđào tạo

Côngviệc đượcgiao hiệnnay

Thâm niên tronglĩnhvực kiểm nghiệm

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

5.Trangthiếtbị

5.1.Trang thiếtbịchính

Stt

Tênthiếtbị

Mụcđích sửdụng

Tần suất kiểmđịnh/ hiệuchuẩn

Ngàykiểm định/hiệu chuẩnlần cuối

Cơquan định/hiệu chuẩn

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2.Trang thiếtbịkhác

Tên thiếtbị

Đặctrưng kỹthuật

Ngàyđưavào sửdụng

Mụcđíchsửdụng

Ghichú

 

 

 

 

 

 

 

6. Diện tíchvàmôitrườngcủaphòngkiểm nghiệm

6.1. Sơ đồmặtbằngvàdiệntích (m2)củatừngphòngkiểm nghiệm

6.2.Điềukiệnlàm việc

-Bốtrí mặtbằng,khảnănggâynhiễm chéo

-Hồ sơ ghichép theodõinhiệtđộ;độẩm.

-Khảnăng vềthoát nhiệt,thoátkhíđộchại;

-CácĐiềukiệnđảm bảokhác(chốngrung,chốngbụi,chốngồn,ánh sáng,phóng xạ...).

6.3. Điều kiệnvề bảohộvàan toànlao độngchocánbộ,nhânviên

7. Danh mụccácphépthửdo phòngkiểm nghiệm thựchiện

TT

Chỉtiêu

Tênphương phápphântích

Giớihạn pháthiện

Sốlượng mẫuthử /năm

Loạimẫu

Têntổ chức đã công nhận

1

2

3

4

5

6

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đại diệnphòngkiểmnghiệm
(Kývàghi rõhọ,tên)

Thủtrưởngcơquan
(Ký tênvàđóng dấu)

 

PHỤ LỤC 3

BIỂU MẪU BNN-03
(Ban hành kèm theo Quy ết định số: 116/2008/QĐ-BNN ngày 03 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

…………, ngày            tháng       năm 20

 

BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ PHÒNG KIỂM NGHIỆM

1. Thông tin về phòng kiểm nghiệm:

 

 

2. Các Điều không phù hợp được phát hiện

 

 

TT

Các Điều không phù hợp

Mức độ không phù hợp

Căn cứ đánh giá

Không đạt

Khuyến cáo

 

 

 

 

 

3. Các ý kiến khác của phòng kiểm nghiệm

 

 

Biên bản này được lập thành 02 bản mỗi bên giữ 01 bản và có giá trị pháp lý như nhau.

 

Đại diện phòng kiểm nghiệm
(Ký và đóng dấu)

Trưởng đoàn
(Ký và ghi rõ họ, tên)

 

PHỤ LỤC 4

BIỂU MẪU BNN-04
(Ban hành kèm theo Quy ết định số: 116/2008/QĐ-BNN ngày 03 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

…………, ngày              tháng       năm 20

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ

Kính gửi: .....................................................................................

Căn cứ vào biên bản đánh gía phòng kiểm nghiệm …………..đã được lập ngày ……..tháng……….năm 200….

1. Thông tin chung v ề phòng kiểm nghiệm:

2. Ý kiến đánh gía của Đoàn

2.1. Đánh giá chung

 

 

2.2. Đề nghị cơ quan đánh giá xem xét kết quả đánh giá, gửi hồ sơ đến Cơ quan chỉ định để chỉ định các phương pháp phân tích sau đây :

TT

Tên phép thử

Phương pháp thử

Loại mẫu

Giới hạn phát hiện (LoD)

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

Trưởng đoàn
(Ký và ghi rõ họ, tên)

 

PHỤ LỤC 5

BIỂU MẪU BNN-05
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 116/2008/QĐ-BNN ngày 03 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

Hà Nội, ngày              tháng       năm 20

 

BÁO CÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN PHÒNG KIỂM NGHIỆM

Kính gửi: Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

1. Tên cơ sở có phòng kiểm nghiệm đề nghị được đánh giá

Địa chỉ:

Điện thoại:

2. Tên phòng kiểm nghiệm

Địa chỉ: Điện thoại: Fax:

3. Họ, tên, chức danh người phụ trách phòng kiểm nghiệm:

 

 

4. Các nội dung thay đổi:

 

 

Phụ trách phòng kiểm nghiệm
(Ký và ghi rõ họ, tên)

Thủ trưởng cơ quan
(Ký tên và đóng dấu)

 

Từ khóa:
116/2008/QĐ-BNNQuyết định 116/2008/QĐ-BNNQuyết định số 116/2008/QĐ-BNNQuyết định 116/2008/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định số 116/2008/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định 116 2008 QĐ BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

THE MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom – Happiness
---------

No: 116/2008/QD-BNN

Hanoi, December 03, 2008

 

DECISION

PROMULGATING THE REGULATION ON AUDIT AND DESIGNATION OF QUALITY LABORATORIES FOR AGRICULTURAL, FORESTRY, FISHERY PRODUCTS

MINISTER OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT

Pursuant to the Law on Standards and Technical Regulation No.68/2006/QH11 passed by the XI National Assembly on 29/06/2006 and entered into force on January 01, 2007;Pursuant to the Law on Products and Goods Quality No.05/2007/QH12 passed by XII National Assembly on 21/11/2007 and entered into force from July 01, 2008;Pursuant to the Ordinance on Food Hygiene and Safety; and Decree No.163/2004/ND-CP of September 07, 2004 of the Government detailing the implementation of some Articles of the Ordinance on Food Hygiene and Safety;Pursuant to Decree No.01/2008/ND-CP of January 03, 2008 of Government defining the functions, tasks, powers and organizational structure of The Ministry Of Agriculture and Rural Development;At the Proposal of the Director of National Agro-Forestry-Fisheries Quality Assurance Department,

DECIDES:

Article 1. Issuing together with this Decision is “the Regulation on audit and designation of quality laboratories for agricultural, forestry, fishery products”.

Article 2. This Decision takes effect 15 days after its publication on Official Gazette

Article 3. Head of Ministry's Office, Director of the National Agro-Forestry-Fisheries Quality Assurance Department, Heads of the agencies under the Ministry, the Directors of Agriculture and Rural Development Departments of the provinces and cities under central authority shall implement this decision./.

 

 

THE MINISTER




Cao Duc Phat

 

REGULATION

ON AUDIT AND DESIGNATION OF QUALITY LABORATORIES FOR AGRICULTURAL, FORESTRY, FISHERY PRODUCTS(promulgated by the Decision No. 116/2008/QD-BNN dated 03 December 2008 by the Minister of Agriculture and Rural Development)

Chapter I

GENERAL PROVISIONS

Article 1. Scope and objects of application

1. This regulation prescribes the mode, procedure of laboratory audit and designation for criteria / groups of criteria related to food quality of agricultural, forestry and fishery products of animal origin (hereafter referred to as quality criteria) to serve official control on food quality and safety of the Ministry of Agriculture and Rural Development.

2. This Regulation applies to laboratories operated by relevant competent authorities, laboratory services, foreign individuals / organizations located in Vietnam and agro-forestry-fishery processors (hereafter referred to as laboratories), which perform analysis of quality criteria of agriculturak, forestry and fishery products.

3. List of quality criteria subject to audit and designation in compliance with this Regulation shall be promulgated by the Ministry of Agriculture and Rural Development in specific periods.

Article 2. Definition

For the purpose of this Regulation, the following definitions shall apply:

1. Proficiency testing means performance of testings in the homogenized samples by many laboratories under specific conditions to assess competence of testing performance by the laboratory.

2. Inter-laboratory comparisons mean assess quality of testing results performed by 02 or many laboratories by comparing testing results in the homogenized samples with mean value of measurement results of participating laboratories.

3. Laboratory audit means examination and assessment of conformity of quality management system and testing capability for each quality criteria in comparison with specific requirements or standards.

Article 3. Legal bases for audit

1. ISO/IEC 17025: General requirements for the competence of testing and calibration laboratories or equivalent standards.

2. Regulation on requirements for the competence of quality laboratories for agricultural, forestry and fishery products promulgated by the Ministry of Agriculture and Rural Development.

3. Requirements of competent authorities relating to quality of agricultural, forestry and fishery products, requirements of competent authorities of importing countries relating to testing competence: laboratory quality assurance system, analyzing methods, limit of detection (LOD), limit of quantification (LOQ), minimum required performance limit (MRPL).

Article 4. Modes of audit

1. Initial audit shall be applied to:

a. Laboratories which apply at the first time for audit and designation in accordance with this Regulation.

b. Laboratories which had been designated but the designation decisions have been terminated in compliance with Clause 2, Article 18 of this Regulation.

2. Renewal shall be applied to:

a. Laboratories undergoing initial audit but incompetent to be designated.

b. Laboratories which have been audited and designated but designation decisions are no longer in force.

c. Laboratories which have been audited and designated but designation decisions are suspended in compliance with Clause 1, Article 18.

d. Laboratories which have been designated but moved to another place or changed structure, premise lay-out, equipments, analyzing methods which can affect testing conditions and results.

3. Extension audit shall be applied to laboratories which have been designated and additionally apply for audit of new parameters or extension of designation scope of designated parameters.

4. Surveillance audits shall be applied to designated laboratories. Surveillance audits are conducted according to the Plan built up by auditing body and sent to laboratories. Frequency of regular audits is once a year.

5. Unexpected audits shall be conducted on occurrence or suspicion of violations which may affect accuracy of testing results and without prior notice.

Article 5. Audit and designation body

1. Within the scope of this Regulation, laboratory auditing body is the National Agro-Forestry-Fisheries Quality Assurance Department.

2. Within the scope of this Regulation, laboratory designating body is the Ministry of Agriculture and Rural Development.

Article 6. Modes of designation

1. Based on audit report and request by the auditing body, designating body issues laboratory designation decisions enclosed with list of designated analysis.

2. Each designated laboratory has its own identification number in the first designation. Identification system is stipulated by the designating body and applied nation-wide.

Chapter II

AUDIT

Article 7. Application dossier

1. Initial audit

a. Application (Appendix 1. Form BNN-01);

b. Laboratory competency report (Appendix 2. From BNN-02);

c. Certificate of Accreditation to ISO/IEC 17025:2005 or equivalent document;

d. Proficiency testing reports relating to parameters applied for audit and designation (if available);

e. Other documents relating to legal status and business license.

2. Renewal audit

a. Application (Appendix 1. Form BNN-01);

b. Reports on corrective actions against non-conformities found by audit team in the audits stipulated in 2.a and 2.c of Article 4. Period of corrective actions is 60 days since previous audit.

3. Extension audit

Application dossiers include those as stipulated in 1.a, 1.c and 1.d of Clause 1 of this Article.

Article 8. Acknowledgement of application

1. Application dossiers as stipulated in Article 7 shall be submitted to the National Agro-Forestry-Fisheries Quality Assurance Department or its Branches in Hai Phong, Da Nang, Nha Trang, Hochiminh City, Can Tho and Ca Mau.

2. Within five (05) working days since receipt of application dossiers, auditing body shall assess the document’s adequacy and accuracy. Any significant omissions or deviations from the prescribed requirements intimated by the auditing body will have to be corrected by the applicant.

Article 9. Setting up audit team

1. Within ten (10) working days since receipt of completed application, Head of the auditing body shall issue the decision setting up the audit team, specifying modes of audit as stipulated in Articile 4.1, 4.2 and 4.3 and inform laboratory of audit plan.

2. Decision setting up the audit team shall specify audit scope, audit content, members of audit team and responsibilities of each member. Members of the audit team shall include professionals from the National Agro-Forestry-Fisheries Quality Assurance Department and another competent authorities and organizations (if necessary).

3. Members of the audit team include:

a. Team leader:

- Having professional knowledge and experience on auditing laboratory quality management system and analyzing management relating to quality criteria of agricultural, forestry and fishery products.

- Being trained on auditing skills.

b. Auditors:

- Having professional knowledge and experience on analyzing for quality criteria applied by the laboratory.

- Being trained on auditing skills.

Article 10. Audit content

1. Compliance and conformity of the laboratory quality management system with the regulation in force on requirements for the competence of quality laboratories for agricultural, forestry and fishery products. In case that the laboratory has been accredited to ISO/IEC 17025 or equivalent standards granted by accreditation bodies, audit content will be considered to decrease in the accredited fields and analyzing methods with the laboratoty’s request accompanied by verified duplicates of accreditation certificates.

2. Compliance of analyzing methods for quality criteria applied for designation with provisional regulation on requirements for laboratory competence for agricultural, forestry and fishery products and requirements of importing countries.

Article 11. Audit methods

1. During the audit, audit team shall apply the following methods:

a. Interviewing Head and staff of the laboratory.

b. Document check.

c. In-site inspection to premise layout, environment and facilities’ conditions, test performance and other test facilities.

d. Assessment of test performing competence, compliance of analyzing methods, test facilities, materials by observation during the test performance and examination of analyzing reports.

2. Audit checklist and audit instruction are elaborated by the auditing body.

Article 12. Audit report

1. Non-conformities observed during the audit shall be mentioned in the audit report (Appendix 3. Form BNN-03).

2. Audit report shall be announced at closing meeting. Audit report must include audit content and be signed be by laboratory representative and leader of audit team.

3. In the case that laboratory representative does not accept the audit report, any complaints shall be written at the end of the report with signature and seal. Audit report is still authentic without signature of laboratory representative.

Article 13. Submit audit report

Within three (03) working days since the audit, leader of audit team must submit to the auditing body the audit report as stipulated in Article 12.1, 12.2.

Article 14. Processing audit report

Within ten (10) working days since receipt of audit report, auditing body conducts verification of audit report and takes appropriate measures:

1. To laboratories which have not been designated or expiry of designation, initial, renewal and extension audit will be applied.

a. When audit results are satisfactory according to the provisional regulation on laboratory requirements of agricultural, forestry and fishery products, audit body submit application for designation to designating body in compliance with provisions of Article 16.

b. When criteria applied for designation do not meet the requirements according to the regulation in force, auditing body inform laboratory about audit results.

2. To designated laboratories, surveillance and unexpected audits will be applied.

a. When criteria applied for designation fully meet the requirements according to the regulation in force, auditing body submit application for designation maintenance.

b. When non-conformities are found, auditing body will execute Article 18.

Article 15. Verification

1. Verification shall be conducted in one of the following cases:

a. Auditing body and/or designating body have doubts about the audit result.

b. Laboratories complain to the auditing body about the audit result.

2. Auditing body issues Decision setting up verification team and conducts verification in compliance with the procedures in Articles 9, 10, 11, 12 and 13 of this Regulation in relation to the cases mentioned at points a and b of this Article.

3. Verification result will be the final legal base for laboratory designation.

Chapter III

DESIGNATION

Article 16. Designation of laboratory

1. Application document includes:

a. Application dossiers mentioned in Article 7 and audit report mentioned in Article 12 of this Regulation.

b. Verification report of audit report for laboratory designation as described in Article 14 of this Regulation.

2. Within five (5) days since receipt of completed application document, designating body shall issue Designation Decision and grant an identification number to the designated laboratory in compliance with the Article 6.2.

3. If necessary, designating body shall request auditing body to conduct verification according to Article 15 of this Regulation.

Article 17. Validity of designation

1. Validation of designation is three (3) years.

2. 3 months the validity of designation comes to an end, laboratory must apply for renewal audit.

Article 18. Suspension or withdrawal of designation

1. Based on non-conformities found in surveillance audit or unexpected audit or verification report, considering the requests of auditing body, designating body decides total or partial suspension of designation scope till non-conformities are corrected by the laboratory.

2. Withdrawal of designation applies to the following cases:

a. Laboratory’s violations relating to laboratory’s identification number or non-conformities beyond laboratory’s competence of corrective actions or overdue non-conformities.

b. Laboratory’s bankruptcy or no longer operation in designation scope.

c. During designation suspension, non-conformities are not corrected.

3. Based on audit report and considering the request of auditing body, designating body decides withdrawal of designation.

4. Designating body shall inform relevant competent authorities, agencies and food business operators about the designation suspension or withdrawal.

Chapter IV

AUDIT FEE

Article 19. Audit fee

1. Auditing body is allowed to collect fees for the following cases:

a. Initial audit;

b. Renewal audit;

c. Extension audit;

d. Surveillance audit;

đ. Verification audit as requested by laboratories (prescribed in the Article 15.1.b).

2. Audit fees shall be managed and used in compliance with regulations in force by the Ministry of Finance or contract if relevant regulations are not available.

Chapter V

RIGHTS AND RESPONSIBILITIES

Article 20. Designation body

1. To consistently manage laboratory audit and designation for quality of agricultural, forestry and fishery products nation-wide.

2. To require auditing body to conduct verification of audit results.

3. To issue laboratory designation decisions, suspension or withdrawal.

4. To deliver documents of laboratory designation to auditing body to keep as archives.

5. To periodically promulgate list of designated laboratories.

6. To promulgate list of audited and designated criteria for a specific periode.

Article 21. Audit body

1. To perform audit to laboratories applying for designation in co-ordination with other Departments of the Ministry of Agriculture and Rural Development.

2. To elaborate, publish audit checklist and guide the implementation of this Regulation.

3. To manage and supervise designated laboratories in audit mode and at frequency (surveillance and unexpected audits) in compliance with this Regulation.

4. To organize and guide application for participating in proficiency test or inter-laboratory comparison programs for designated laboratories.

5. To receive and deal with complaints by laboratories in accordance with the Article 25.2 of this Regulation.

6. To keep secret all information and data related to secrets of audited laboratories. To keep systematically all documents of audit and designation. To present, report adequately and accurately audit results on request by the Ministry of Agriculture and Rural Development.

7. To consistently manage, organize technical trainings for auditors. To guide and assist laboratories to fulfil the regulations in force.

8. To report to the Ministry of Agriculture and Rural Development on laboratory competences and activities and propose recommendations for improvement.

9. To require the affiliates and designated laboratories to i) report to the National Agro-Forestry-Fisheries Quality Assurance Department on laboratory competence and ii) create good conditions for inspection and surveillance of compliance with this Regulation and relevant legal documents.

10. To request for participation of specialized Department into audit team depending on respective specialized field if necessary.

11. To conduct inspection and impose sanction to relevant organizations and individuals violating this Regulation in compliance with Article 25 of this Regulation.

Article 22. Members of audit team

1. To assess compliance of laboratory to the standards and regulations in force.

2. To assure objectiveness of the audit.

3. To report to Leader of the auditing body for measures against cases beyond audit team’s jurisdiction.

4. To keep secret all information of audited laboratory.

5. To be authorized to interview, take notes, request for documents, data, performance and proofs relating to the audit.

Article 23. Applicants for audit and designation

1. To assure reliability and accuracy of testing results regarding to designated criteria.

2. To be designated to perform analysis of criteria within designation scope.

3. To print identification number granted by designating body in analysis reports regarding designated criteria.

4. To perform analysis of designated criteria for purpose of quality certification for agricultural, forestry and fishery products in compliance with relevant regulations in force, which does not apply to laboratories stipulated in Paragraph 5 of this Article.

5. Laboratories of food business operators are allowed to use testing results for own check, and responsible for analysis of quality criteria from raw materials to final products. Own check testing results will be considered for relaxed inspections according to relevant regulations in force.

6. To complain to auditing body about audit results.

7. To be given instructions for participation in proficiency tests.

8. To be subject to laboratory inspections and surveillance by internal and external inspection delegations by request of competent authorities of quality assurance for agricultural, forestry and fishery products.

9. To create good conditions for audit team during the audit.

10. To report to auditing body about changes relating to designation content (Appendix 5. Form BNN-05) within 10 days since the changes occur.

11. Designated laboratories must make semi-annual and annual reports to auditing body about their testing activities within designation scope.

12. To pay audit and designation fee.

Chapter VI

REWARDS, HANDLING OF VIOLATIONS AND DENUNCIATIONS

Article 24. Rewards

1. Organizations and individuals who have made a great contribution to the implementation of this Regulation shall be rewarded as regulated by Law on Emulation and Rewards.

2. Rewards policy for the mentioned organizations and individuals is done as regulated by the legislation.

Article 25. Sanction

1. Any organization or individual violating this Regulation shall be subject to administrative sanctions in compliance with the Decree of the government regarding handling of administrative violations in agriculture, forestry and fishery sector and other relevant legislation.

2. When any obstruction, opposition to auditing and designating bodies; violations of the Regulation cause serious damage, crimimal proceedings could be imposed as provided by law.

Article 26. Complaints and settlement of complaints

1. Organizations and individuals may complain about and denounce acts violating the provisions of this Regulation according to the provisions of the Law on complaints and denunciations.

2. Auditing and designating bodies shall settle complaints and denunciations relating to audit and designation of quality laboratory for agricultural, forestry, fishery products in the competence, procedures and time limits.

Chapter VII

EXECUTIVE PROVISIONS

Article 27. Amendment

1. All difficulties in implementation of this Regulation should be submitted to auditing body and the Ministry of Agriculture and Rural Development for settlement.

2. The amendment of this Regulation shall be decided by the Minister of Agriculture and Rural Development.

 

 

MINISTER




Cao Duc Phat

 

APPENDIX 1

FORM BNN-01

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAMIndependence - Freedom – Happiness---------------------------

Place…………, date … … …

APPLICATION FOR AUDIT AND DESIGNATION

OF QUALITY LABORATORY FOR AGRICULTURAL, FORESTRY AND FISHERY PRODUCTS

ATTN: The National Agro-Forestry-Fishery Quality Assurance Department

1. Name of laboratory supervisor:

Address:

Telephone:

Fax:

2. Name of laboratory:

Address:

Telephone:

Fax:

3. Expected mode of audit:

Initial audit                 Renewal audit                        Expension audit

4. Analyzing method applied for audit and designation:

a. Scope of audit and designation:

b. List of criteria applied for designation:

No.

Criteria / Type of product

Analyzing method / Technique

Reference method

Limit of Quantification (LoQ)

Limit of Detection (LoD)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c. List of analysts performing analysis of criteria applied for designation:

No.

Name of analyst

Qualification

Position

Criteria to be perfomed

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. We commit to comply with the Regulation on audit and designation of quality laboratory for agricultural, forestry and fishery products by the Ministry of Agriculture and Rural Development.

6. The laboratory will be available for audit on (date) .......

Representative of laboratory
(Name and signature)

Laboratory supervisor
 (Signature and stamp)

 

APPENDIX 2

FORM BNN-02

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAMIndependence - Freedom – Happiness--------------------------

Place…………, date … … …

REPORT ON LABORATORY CAPABILITY

1. Name of laboratory supervisor:

Address:

Telephone:

Fax:

2. Name of laboratory:

Address:

Telephone:

Fax:

3. Name and title of laboratory manager:

4. List of analysts:

No.

Name of analyst

Year of birth

Qualification

Current duties

Working duration in analysis

Note

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Equipments

5.1. Main equipments

No.

Name of equipment

Use purpose

Frequency of audit/validation

Date of the latest audit/validation

Auditing/validating body

Note

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2. Other equipment

Name of equipment

Technical specifications

Date of operation

Use purpose

Note

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Laboratory space and environment.

6.1. Laboratory layout and surface (m2) of each laboratory

6.2. Working environment

- Laboratory layout, cross-contamination possibility;

- Temperature, humidity recording;

- Ventilation system (for release of heat and toxic gas);

- Other conditions (anti-vibration, prevention of dust, anti-noise, light, radioactivity…)

We commit to comply with the Regulation on audit and designation of quality laboratory for agricultural, forestry and fishery products by the Ministry of Agriculture and Rural Development.

6.3. Conditions of labour safety

7. List of performed analysis

No.

Criteria

Analyzing method

Limit of detection

Total analysis / year

Type of sample

Accreditation body

1

2

3

4

5

6

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Representative of laboratory
(Name and signature)

Laboratory supervisor
 (Signature and stamp)

 

APPENDIX 3

FORM BNN-03

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAMIndependence - Freedom – Happiness------------------------

LABORATORY AUDIT REPORT

1. Laboratory correspondance:

2. Observed non-conformities:

No.

Non-conformities

Classification of non-conformities

Classification of non-conformities

Reference

 

 

Non-conformities

Observations

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Laboratory’s feedback

The report is made in 2 copies being equally authentic: 01 for each.

Representative of laboratory
 (Signature and stamp)

Head of the audit team
 (Name and signature)

 

APPENDIX 4

FORM BNN-04

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAMIndependence - Freedom – Happiness-----------------------------

Place……, date……

RECOMMENDATION BY AUDIT TEAM

ATTN: (Auditing body).....................................................................................

Based on laboratory audit report made on (date) ……….. .

1. Laboratory correspondance:

2. Recommendations

2.1. General

2.2. Auditing body is invited to examine audit report and submit to designating body for designation of the following analyzing methods:

No.

Name of analysis

Analyzing method

Type of sample

Limit of detection (LoD)

Note

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Head of audit team
(Nam and signature)

 

APPENDIX 5

FORM BNN-05

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAMIndependence - Freedom – Happiness----------------------------

Place…………, date … … …

REPORT ON LABORATORY’S CHANGES

1. Name of laboratory supervisor:

Address:

Telephone:

2. Name of laboratory:

Address:

Telephone:

Fax:

3. Name and title of laboratory manager:

4. Changes:

Laboratory manager
(Name and signature)

Laboratory supervisor
 (Signature and stamp)

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu116/2008/QĐ-BNN
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành03/12/2008
                            Người kýCao Đức Phát
                            Ngày hiệu lực 01/01/2009
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu116/2008/QĐ-BNN
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành03/12/2008
                                                  Người kýCao Đức Phát
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/2009
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quy ết định này Quy chế đánh giá, chỉ định phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm (15) ngày k ể từ ngày đăng công báo.
                                                  • Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các t ỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Th ủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan ch ịu trách nhiệm thi hành Quy ết định này./.
                                                  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Giải thích thuật ngữ
                                                  • Điều 3. Căn cứ đánh giá
                                                  • Điều 4. Các hình th ức đánh giá
                                                  • Điều 5. Cơ quan đánh giá và ch ỉ định
                                                  • Điều 6. Cách thức chỉ định
                                                  • Điều 7. Hồ sơ đăng ký
                                                  • Điều 8. Xác nhận đăng ký
                                                  • Điều 9. Thành lập Đoàn đánh giá
                                                  • Điều 10. Nội dung đánh giá
                                                  • Điều 11. Phương pháp đánh giá
                                                  • Điều 12. Kết quả đánh giá
                                                  • Điều 13. Gửi báo cáo kết quả đánh giá
                                                  • Điều 14. Xử lý kết quả đánh giá
                                                  • Điều 15. Thẩm tra
                                                  • Điều 16. Chỉ định phòng kiểm nghiệm
                                                  • Điều 17. Thời hạn hiệu lực của quyết định chỉ định
                                                  • Điều 18. Đình chỉ hoặc huỷ bỏ hiệu lực Quyết định chỉ định phòng kiểm nghiệm
                                                  • Điều 19. Phí đánh giá
                                                  • Điều 20. Cơ quan chỉ định
                                                  • Điều 21. Cơ quan đánh giá
                                                  • Điều 22. Thành viên Đoàn đánh giá
                                                  • Điều 23. Phòng kiểm nghiệm đăng ký đánh giá và chỉ định
                                                  • Điều 24. Khen thưởng
                                                  • Điều 25. Xử phạt
                                                  • Điều 26. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
                                                  • Điều 27. Sửa đổi, bổ sung quy chế
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan