Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›115/2008/QĐ-BNN

Quyết định 115/2008/QĐ-BNN ban hành Quy định tạm thời về yêu cầu đối với phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Đã sao chép thành công!
Số hiệu115/2008/QĐ-BNN
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành03/12/2008
Người kýCao Đức Phát
Ngày hiệu lực 01/01/2009
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:03/12/2008Tình trạng:Hết hiệu lực

BỘNÔNG NGHIỆP
VÀPHÁTTRIỂN NÔNGTHÔN
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

Số: 115/2008/QĐ-BNN

Hà Nội,ngày03tháng12năm2008

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI PHÒNG KIỂM NGHIỆM CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM THỦY SẢN

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CăncứLuậtTiêuchuẩnvàQuychuẩnkỹthuật số68/2006/QH11đượcQuốc hộikhóa XIthôngqua ngày29/6/2006vàcóhiệulựctừngày01 tháng01năm2007;
CăncứLuậtchấtlượng,sảnphẩmhànghóasố05/2007/QH12đượcQuốchội khóaXII thôngquangày21/11/2007vàcóhiệulựctừngày01 tháng7 năm2008
CăncứPháplệnhvệsinhantoànthựcphẩm;Nghịđịnh163/2004/NĐ-CPngày 07tháng9năm2004quyđịnhchitiếtthihànhmộtsốđiềucủaPháplệnhvệsinhan toànthựcphẩm;
CăncứNghịđịnhsố01/2008/NĐ-CPngày3 tháng01năm2008củaChínhphủ quyđịnhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaBộNôngnghiệpvà Pháttriển nôngthôn;
TheođềnghịcủaCụctrưởngCụcQuảnlýChấtlượngNôngLâmsảnvàThủy sản,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều1.BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhnàyQuyđịnhtạmthờivềyêucầuđối vớiphòngkiểmnghiệm chấtlượngnônglâmthủy sản.

Điều 2.Quyếtđịnhnàycóhiệulựcsaumườilăm(15)ngàykểtừngàyđăng Công báo.

Điều3.ChánhvănphòngBộ,CụctrưởngCụcQuảnlýChấtlượngNôngLâm sản và Thủy sản, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơinhận:
- Nhưđiều3;
- Vănphòng Chínhphủ;
- LãnhđạoBộ;
- Cục Kiểm travănbảnBộTưpháp;
- UBND,SởNN&PTNTcáctỉnh,TPtrực thuộc TW;
- Công báo;
- Website Chínhphủ;
- Lưu:VT, QLCL.

BỘTRƯỞNG




Cao ĐứcPhát

 

QUY ĐỊNH

TẠM THỜI VỀ CÁC YÊU CẦU ĐỐI VỚI PHÒNG KIỂM NGHIỆM CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM THỦY SẢN
(Banhànhkèmtheo Quyếtđịnh số:115/2008/QĐ-BNNngày03 tháng12năm2008 củaBộNôngnghiệpvà Pháttriểnnông thôn)

Chương 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều1.Phạmvi điều chỉnh

Quyđịnhnàyđưaranhữngyêucầuchocácphòngkiểmnghiệmcókhảnăng phântíchcácphépthửthuộclĩnhvựcsinh học,hóa họcphụcvụcôngtácquảnlýNhà nướcvềchấtlượngantoànvệsinhthựcphẩmthuộcphạmviquảnlýcủaBộNông nghiệpvàPhát triểnnôngthôn.

Điều2.Đốitượngáp dụng

Đốitượngápdụngcủaquyđịnhnàylàcácphòngkiểmnghiệmthuộccácthành phầnkinhtếkhácnhaubaogồmcảcácphòngkiểmnghiệmcủatổchức,cánhânnước ngoàiđặt tại ViệtNam(sauđây gọi tắt làphòngkiểm nghiệm).

Điều3.Giảithíchthuật ngữ

1.Hệthốngquảnlýchấtlượngphòngkiểmnghiệm:Hệthốngquảnlýnhânsự, trangthiếtbị,cơsởvậtchấtvàhệthốngsổtaychấtlượng,cáchồsơvàtàiliệunhằm đảm bảochấtlượngkếtquảthửnghiệm.

2. Sổ taychấtlượng phòngkiểmnghiệm:Tàiliệuquyđịnhhệthốngquảnlý chấtlượngcủaphòngkiểm nghiệm.

3.Phêduyệtphươngphápthử:hoạtđộngđánhgiácácthôngsố(độchínhxác, độkhôngđảmbảođo,....)nhằmkhẳngđịnhmứcđộtincậyvàphạmviápdụngcủa phươngpháp.

4.Thửnghiệmthànhthạo:Việcthựchiệncácphépthửtrêncùngmộtmẫubởi haihaynhiềuphòngkiểmnghiệmtheocácđiềukiệnđịnhtrướcnhằmđánhgiákhả năngthựchiện phépthửđó củaphòngkiểm nghiệm.

5.Sosánhliênphòng:làviệcđánhgiáchấtlượngkếtquảkiểmnghiệmgiữa02 haynhiềuphòngkiểmnghiệmbằngcáchsosánhkếtquảphântíchtrêncácmẫuđồng nhấtvớigiátrịchungcủatậphợpcáckếtquảcóđượctừcácphòngkiểm nghiệm tham giathửnghiệm thànhthạo.

6.Hành độngkhắcphục:Hànhđộngđểloạibỏnguyênnhâncủasựkhôngphù hợpđãđượcpháthiện haytìnhtrạngkhôngmongmuốnkhác.

Chương2.

CÁC YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ

Điều4.Tổchức

1.Phòngkiểmnghiệmhoặctổchứccóphòngkiểmnghiệmtrựcthuộc,phảicó tưcách phápnhâncó khảnăngchịutráchnhiệm vềmặtpháplý.

2.Phòngkiểmnghiệmcótráchnhiệmthựchiệncáchoạtđộngthửnghiệmđáp ứngđượccácyêucầucủaquyđịnhnày cũngnhưcácyêucầucủacơquancóthẩm quyền.

3.Trườnghợpphòngkiểmnghiệmlàmộtbộphậntrongmộttổchứclớnhơn, phảisắpxếptổchứcđảmbảocácbộphậncómâuthuẫnvềlợiíchnhưsảnxuất,tiếp thịhoặctàichínhsẽkhônggâyranhữngảnhhưởngbấtlợiđếnsựphùhợpcủaphòng kiểm nghiệm theocác yêucầucủaquyđịnhnày.

4.Phòngkiểmnghiệmphảicóquiđịnhhoặccam kếtcủangườicóthẩmquyền nhằmđảmbảorằngnhânviêncủaphòngkiểmnghiệmkhôngbịáplựcnàovềthương mại,tàichínhhayáplựckháccóthểảnhhưởngđếnđộtincậy,tínhđộclậpcủacác quyếtđịnhvàtính trungthựccủa kết quảkiểm nghiệm.

5.Phòng kiểmnghiệm phải:

a.Cónhânviênquảnlývàkỹthuậtđượcgiaoquyềnhạnvànguồnlựccầnthiết đểthựchiệnnhiệmvụ baogồmthựchiện,duytrìvàcảitiếnhệthốngquảnlýchất lượng.

b.Cósựsắpxếpđảmbảomọithànhviêncủaphòngkhôngchịubấtkỳsứcép nàocủa nội bộhoặcbênngoàilàmảnhhưởngchấtlượngcôngviệccủa họ.

c.Phảiquy địnhtráchnhiệm,quyềnhạnvàmốiquanhệcôngtáccủatấtcảcác nhânviên (quảnlý,thựchiệnhoặckiểmtracôngviệc)cóảnhhưởngđếnchấtlượng củaphépthửnghiệm.

d.Thựchiệnviệcgiámsátmộtcáchphùhợpđốivớinhânviênthửnghiệm,kể cảcácnhânviênđangtậpsự,thôngquanhữngnhânviênamhiểucácphươngpháp, thủtụcthửnghiệm,cũngnhưmụcđíchcủamỗiphépthửvàbằngcáchđánhgiácác kếtquảthửnghiệm.

Điều5.Hệthốngquảnlýchất lượng

1.Phòng kiểmnghiệmphảithiếtlập,thựchiệnvàduytrìhệthốngquảnlýchất lượngphùhợpvớiphạmvihoạtđộng.Phòngkiểmnghiệmphảilậpthànhvănbảncác thủtụcvàhướngdẫn cầnthiếtđể đảm bảođượcchấtlượngcáckết quảthửnghiệm.

2.Phòngkiểmnghiệmphảixâydựngsổtaychấtlượngbaogồmhoặcviệndẫn tớicácthủtụchỗtrợkểcảcácthủtụckỹthuật,sổtaychấtlượngphảiđưaracấutrúc của hệthốngtài liệuđược sửdụngtronghệthốngquảnlýchất lượng.

Điều6.Kiểmsoáttài liệu

1.Phòngkiểmnghiệmphảithiếtlậpvàduytrìthủtụckiểmsoáttấtcảcáctài liệuthuộchệthốngquảnlýchấtlượng(cáctàiliệunộibộhoặccónguồngốctừbên ngoài).

2.Tấtcảcáctàiliệutrướckhibanhành phảiđượcngườicóthẩmquyềnxem xétvàphêduyệt.

3.Thủtụckiểm soáttài liệuphải đảm bảorằng:

a.Tấtcảcáctàiliệuthíchhợpđãđượcphêduyệtphảiluônsẵncóởtấtcảcác nơithựchiện cáchoạtđộngcủaphòngkiểm nghiệm;

b.Tàiliệuđượcđịnhkỳ xemxét, vàkhi cầnthiết,đượcsửađổiđể đảmbảo rằngchúngtiếptụcphùhợpvàtuânthủcácyêucầuđượcáp dụng;

c.Tấtcảcáctàiliệukhôngcònhiệulựchoặclỗithờiphảiđượcthuhồikịpthờivàđánhdấuthích hợpnhằm tránhviệcvô tình sửdụng;

d.Tàiliệulỗithờiđượclưugiữdoyêucầupháplýhoặcvìmụcđíchlưutrữ thôngtinphảiđượcđánhdấuthíchhợp.

4.Tàiliệucủahệthốngquảnlýchấtlượngphảiđượcnhậnbiếtrõràng.Việc nhậnbiếtnàyphảibaogồmngàybanhành,lầnsoátxét,sốtrang,tổngsốtrang,thẩm quyềnbanhành.

5.Việcxemxétvàphêduyệtcácthayđổicủatàiliệuphảidochínhbộphận thựchiệnxemxétbanđầutiếnhành,trừkhicóchỉđịnhđặcbiệtkhác.Bộphậnđược chỉđịnhphảicóđiềukiệntiếpcậncácthôngtinthíchhợplàmcơsởchoviệcxemxét vàphêduyệt.

6. Phòng kiểm nghiệm phải thiết lập thủ tục miêu tả cách thức thực hiện và kiểmsoát cácthay đổi củatàiliệuđượclưu trữtronghệthốngmáytính.

Điều7. Xemxétcácyêucầu, đề nghịvà hợpđồng

1.Phòngkiểmnghiệmphảithiếtlậpvàduytrìthủtụcxemxétcácyêucầu,các đềnghịmờithầuvàhợpđồng.Chínhsáchvàthủtụcxemxétđểquyếtđịnhhợpđồng vềthửnghiệmphảiđảm bảorằng:

a.Cácyêucầu,baogồmcảphươngphápsửdụng,đượcxácđịnhđầyđủ,lập thànhvănbảnvàđược hiểurõ;

b. Phòng kiểm nghiệmcónănglựcvànguồnlựcđápứngcácyêu cầu;

c.Phươngphápthửthíchhợpđượclựachọnvàcókhảnăngđáp ứngyêucầu củakháchhàng;

d.Bấtcứsựkhácbiệtnàogiữayêu cầuvàhợpđồngphảiđượcgiảiquyếttrước khibắtđầu côngviệc.

e. Kháchhàngphải đượcthôngbáovềmọithayđổi so vớihợpđồng.

2.Việcxemxétcũngphảiápdụngchomọicôngviệcthuộchợpđồngphụcủa phòngkiểm nghiệm.

Điều8.Hợp đồng phụvềthử nghiệm

1.Nếuphòngkiểmnghiệmsửdụnghợpđồngphụchocôngviệcthìphảichọn nhàthầuphụcónănglực.Nhàthầuphụcónănglựclànhàthầuphụtuânthủcácyêu cầu của quy định này hoặc đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2007.

2. Phòng kiểmnghiệm phảithông báocho khách hàng bằngvăn bản về việc phòngkiểmnghiệmcósửdụngnhàthầuphụvàđượcsựđồngýcủakháchhàng,tốt nhấtlàbằngvăn bản.

3.Phòngkiểmnghiệmphảicóbảndanhsáchtấtcả cácnhàthầuphụ về thử nghiệmvàphảicóhồsơchứngminhcácnhàthầuphụphùhợpvớiquy địnhnàyhoặc đápứngyêu cầucủatiêuchuẩnTCVNISO/IEC17025:2007.

Điều9.Muadịch vụvàvật dụng thử nghiệm

1.Phòngkiểmnghiệmphảicóthủtụcvềlựachọnvàmuacácdịchvụvàvật dụngthửnghiệm cóảnhhưởngđến chấtlượngphépthử.

2.Phòngkiểmnghiệmphảiđảmbảorằngđồcung ứng,thuốcthửvàvậtliệu tiêuthụđượcmuacóảnhhưởngđếnchấtlượngphépthửsẽkhôngđượcsửdụngcho đếnkhichúngđượckiểmtrahoặcđượcxácnhậnlàphùhợpvớitiêuchuẩnhoặccác yêucầuđượcquyđịnhtrongcácphươngphápthửcóliênquan.Hồsơvềhoạtđộng kiểm tra sựphùhợp phảiđượclưugiữ.

3.Khuyếnkhíchphòngkiểmnghiệmđánhgiánhàcung ứngvậtliệutiêuthụ, đồcung ứngvàdịchvụchủyếucó ảnhhưởngđếnchấtlượng củaphépthử.Phòng kiểmnghiệmphảiduytrìhồsơđánhgiá, nghiệmthuhợpđồngmuabán, danhsách nhàcungứng đượcphêduyệt.

Điều10.Kiểmsoátviệcthử nghiệmkhôngphù hợp

1.Phòngkiểmnghiệmphảixâydựngthủtụcvàphảiápdụngkhicóbấtcứsự khôngphùhợpnàoliênquanđếnviệcthựchiệnnhữngthủtục,phươngpháp,hướng dẫncủaphòngkiểm nghiệm.Thủ tụcnày phảiđảm bảo:

a.Tráchnhiệmvàquyềnhạnquảnlýcôngviệckhôngphù hợp,cáchành động (baogồmtạmdừngcôngviệc,giữlạibáocáothửnghiệmnếucần)đượcxácđịnhvà thựchiệnkhi pháthiện đượccôngviệckhông phùhợp;

b. Việcđánhgiávềmức độcôngviệckhôngphùhợp;

c.Việckhắcphụcđượctiếnhànhkịpthờicùng vớimọiquyếtđịnhvềkhảnăng chấpnhậncôngviệckhôngphùhợp;

d.Khicần,sựkhôngphùhợpnàyđượcthôngbáochokháchhàngvàkếtquả khôngphùhợpđượcthuhồi;

e.Thẩm quyềnchophéptiếptụccôngviệc.

2.Khiviệcđánhgiáchỉrarằngcôngviệckhôngphùhợpcóthểtáidiễnhoặc cónghingờvềsựphùhợpcủacáchoạtđộngphòngkiểmnghiệmsovớicácthủtục, phòngkiểm nghiệmphảithựchiệnngaythủtụchànhđộngkhắcphụcnêutạiĐiều11.

Điều11.Hànhđộng khắc phục

1.Phòngkiểmnghiệmphảixâydựngthủtụcvàgiaoquyềnhạnthíchhợpđể thựchiệnhànhđộngkhắcphụckhipháthiệncôngviệckhôngphùhợphoặccácsai lệch khác so với thủ tục trong hệ thống quản lý chất lượng hoặc các hoạt động kỹ thuật.

2.Thủtụcvềhànhđộngkhắcphụcphảibắtđầubằngmộtcuộcđiềutrađểxác địnhnguyênnhânchínhcủa vấn đề.

3.Khicầnphảicóhànhđộngkhắcphụcphòngkiểmnghiệmphảiđưaracác hànhđộngkhắcphụccóthểđểlựachọnvàthựchiệnhànhđộngkhắcphụcthíchhợp nhấtnhằm loạitrừvấnđềtồntại vàngăn chặnvấnđềđó táidiễn.

4. Cáchànhđộngkhắcphụcphảiđượcxemxéttương ứngvớimứcđộ quan trọngvà sựnguyhiểm củavấnđề.

5.Phòngkiểmnghiệmphảilậpvănbảnvàápdụngmọithayđổiđượcyêucầu xuấtpháttừviệcđiều tranghiêncứu vềhànhđộngkhắcphục.

6.Phòngkiểmnghiệmphảitheodõikếtquảđểđảmbảohànhđộngkhắcphục đãthựchiện làcóhiệulực.

7. Khi cần thiết, phảithực hiệnđánh giábổsungtiếp theosaukhi thựchiện hànhđộngkhắcphụcđểxácđịnhhiệuquảcủahànhđộngkhắcphục.Việcđánhgiá phảiđảm bảorằngcáclĩnhvựchoạt độngthích hợpphải đượcđánhgiátheoquyđịnhtại Điều13.

Điều12.Kiểmsoát hồsơ

1.Phòngkiểmnghiệmphảithiếtlậpvàduytrìthủtụcđểnhậnbiết,tậphợp, phânloại,truynhập,lậpfile,lưutrữ,duytrìvàthanhlýcáchồsơchấtlượngvàkỹ thuật.

2.Tấtcảcáchồsơphảirõràng,phảiđượcbảoquảnvàlưutrữtheocáchđảm bảodễdàngtruytìmvàđượclưutrữtrong mộtmôitrườngthích hợpđểngănchặnhư hỏnghoặcxuốngcấpcũngnhưphòngngừamấtmát.Phảiquyđịnhthờigianlưugiữ chocáchồsơ.

3.Phòngkiểm nghiệm phảilưugiữhồ sơcủa cácquantrắc gốc, sốliệuđã xửlý vàthôngtincầnthiết,hồsơhiệuchuẩn,hồsơnhânviênvàmộtbảnsaocủamỗibáo cáothửnghiệm đãban hànhtrongmộtthờigiannhấtđịnh.Hồsơ đối vớimỗiphépthử phảilưugiữđầyđủcácthôngtinđểnếucóthểgiúpchoviệcnhậnbiếtcácyếutốảnh hưởng đếnđộ khôngđảmbảođovàchophép lặplạiđượccácphép thử trongđiều kiệngầnnhấtvớiđiềukiệnbanđầu.Hồsơphảibaogồmcảthôngtinnhậnbiếtvề ngườichịutráchnhiệm lấymẫu,thựchiệntừngphépthửvàngườikiểm trakếtquả.

4.Khitrongcáchồsơcósailỗi,phảigạchlênsailỗiđó,khôngđượctẩyxóa làmchokhóđọc,phảighigiátrịđúngbêncạnh.Tấtcảthayđổitrongcáchồsơphải được chính người sữa chữa ký xác nhận hoặc viết tắt tên. Trong trường hợp hồ sơ đượclưugiữdướidạngdữliệuđiệntử,phảicóbiệnpháptươngứngđểtránhmấtmát hoặcthayđổi sốliệugốc.

Điều13.Đánhgiá nộibộ

1.Phòngkiểmnghiệmphảiđịnhkỳthựchiệnđánhgiánộibộcáchoạtđộng củaphòngkiểmnghiệmtheomộtkếhoạchvàmộtthủtụcxácđịnhnhằmkiểmtravà xácnhậnxemcáchoạtđộngcủaphòngkiểmnghiệmcòntiếptụctuânthủtheocác yêucầucủahệthốngquảnlýchấtlượngvàcủaquyđịnhnàyhaykhông.Việcđánh giánàyphảiđượcnhữngngườiđãquađàotạovàcótrình độchuyênmônthựchiện, nếunguồnlựcchophép,nhữngngười nàyphảiđộclập vớihoạt độngđượcđánh giá.

2.Khiđánhgiápháthiệnnhữngnghingờvềhiệulựchoạtđộnghoặctínhđúng đắn,hợplệcủacáckếtquảthửnghiệmphảingaylậptứcthựchiệnhànhđộngkhắc phụcvàphảithôngbáobằngvănbảnchokháchhàngnếuviệcđiềutrachothấykết quảcủaphòngkiểm nghiệmđưaracó thểbịảnhhưởng.

3.Phảilưutrữhồsơlĩnhvựchoạtđộngđượcđánhgiá,cácpháthiệnkhiđánh giávàcáchànhđộngkhắcphụcphát sinh từlầnđánhgiá.

4.Phòngkiểmnghiệmphảikiểmtraxácnhậncáchoạtđộngsaukhiđánhgiá nộibộvàghilại việcthựchiệnvàhiệu lựccủahànhđộngkhắcphục đãthựchiện.

Chương3.

CÁC YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Điều14.Yêucầuchung

1.Cónhiềuyếutốquyếtđịnhđộđúngđắnvàđộtincậycủacácphépthửdo phòngkiểm nghiệm thựchiện.Cácyếutốnày baogồm:

a. Yếutốcon người;

b. Tiệnnghivàđiều kiện môitrường;

c. Phươngphápthửnghiệm vàhiệulựccủaphươngpháp;

d. Thiếtbị;

e. Tínhliênkếtchuẩn đo lường;

f. Lấymẫu;

g. Quảnlý mẫuthửnghiệm vàhiệuchuẩn.

2.Mứcđộmàcácyếutốtrêngópphầntạorađộkhôngđảmbảođotổnghợp củaphépđocósựkhácnhauđángkểgiữacácloạiphépthử.Phòngkiểmnghiệmphải tínhđếncácyếutốnàykhixâydựngphươngphápvàthủtụcthửnghiệm,việcđàotạo và trình độ của nhân viên cũng như trong việc lựa chọn và hiệu chuẩn thiết bị mà phòngkiểm nghiệm sửdụng.

Điều15.Nhân sự

1. Lãnh đạo phòng kiểm nghiệm phải đảm bảo tất cả những người vận hành thiết bị, thựchiệncông việc thử nghiệm, đánh giá kếtquả và kýduyệt báo cáothử nghiệmphảicónănglực.Khiphòngkiểmnghiệmsửdụngnhânviên đangđượcđào tạophảicósựgiámsátthíchhợp.Nhânviênthựchiệncácnhiệmvụcụthểphảilà ngườicótrình độdựatrêncơsởđàotạo,kinhnghiệmthíchhợphoặcthểhiệnđược cáckỹnăng theoyêucầu.

2.Phòngkiểmnghiệmphảicóthủtụcđểxácđịnhnhucầuđàotạovàtổchức đào tạochonhânviên, chươngtrìnhđào tạophảiphùhợpvớicácnhiệm vụhiệntạivà tươnglaicủaphòngkiểmnghiệm,hiệuquảcủahoạtđộngđào tạophảiđượcđánh giá.

3.Phòngkiểmnghiệmphảiduytrìbảnmôtảcôngviệchiệntạicủangườiquản lý,nhânviênkỹthuậtvànhânviên hỗtrợtham giathửnghiệm.

4.Lãnhđạophảigiaotráchnhiệmcụthểchongườithựchiệnviệclấymẫu,thử nghiệm,ngườicấpgiấychứngnhậnthửnghiệm,ngườiđưaranhậnxétvàdiễngiảivà nhữngngườivậnhànhcácthiếtbịđặcbiệt.Phòngkiểmnghiệmphảiduytrìhồsơvề quyềnhạn,nănglực,họcvấn,trìnhđộchuyênmôn,kỹnăngvàkinhnghiệmthíchhợp củatấtcảcácnhânviênkỹthuậtkểcảnhânviênhợpđồng.Thôngtinphảiluôn sẵncó vàphảighi ngàygiaotráchnhiệm.

Điều16.Tiện nghi vàđiềukiệnmôitrường

1.Cáctiệnnghicủaphòngkiểmnghiệmphụcvụthửnghiệmbaogồm(nhưng khônghạnchế)cácyếutố:nguồnnănglượng,ánhsángvàcácđiềukiệnmôitrường phảiđảm bảođểthựchiệnchínhxácviệcthửnghiệm.

2.Phòngkiểmnghiệmphảiđảmbảođiềukiệnmôitrườngkhông ảnhhưởng đến kết quả hoặc ảnhhưởng bất lợi đến chất lượng của bấtkỳ phép đo nào.Phòng kiểmnghiệmphảiđặcbiệtquantâmkhiviệclấymẫu,thửnghiệmđượcthựchiệntại

vị trí khác với vị trí cố định của phòng kiểm nghiệm. Phòng kiểm nghiệm phải lập thànhvănbảncácyêucầukỹthuậtvềtiệnnghivàđiềukiệnmôitrườngcóthểảnh hưởngđếnkếtquảthửnghiệm.

3.Phòngkiểmnghiệmphảigiámsát,kiểmsoátvàghichépcácđiềukiệnmôi trườngtheoyêucầucủaquyđịnhkỹthuật,phươngpháp,thủtụcliênquanhoặcnơi cácđiềukiệnmôitrườngcóthểảnhhưởng đếnchấtlượng kếtquả.

4.Phòngkiểmnghiệmphảicóngăncáchcóhiệuquảgiữacáckhuvựcởgần nhau nhưng lại có các hoạt động không tương thích. Phòng kiểm nghiệm phải thực hiệncácbiệnpháp ngănngừanhiễm bẩnchéo.

5.Phòngkiểmnghiệmphảiđưaracácbiệnphápđảmbảovệsinhcôngnghiệp. Trườnghợpcầnthiết phải lậpthànhthủ tục.

Điều17.Phươngphápthửvàphêduyệtphương pháp

1.Yêu cầu chung

a.Phòngkiểmnghiệmphảisửdụngcácthủtụcvàphươngphápthíchhợpcho tấtcảcácphépthửnghiệm.Điềunàybaogồmviệclấymẫu,bảoquản,vậnchuyển, lưugiữvàchuẩnbịmẫuđểthửnghiệm.Phươngphápthửphảiđápứngkhảnăngphân tích theo giới hạn phân tích tối thiểu của phương pháp (MRPL) hoặc giới hạn phát hiện(LOD), ...đượccơ quanthẩm quyềnnướcnhậpkhẩuhoặc Việtnamquiđịnh.

b.Phòngkiểmnghiệmphảicóhướngdẫnsửdụngvàvậnhànhtấtcảcácthiết bịliênquan,cũngnhưhướngdẫnbảoquảnmẫuthửnghiệm.Tấtcảhướngdẫn,tiêu chuẩn,sổtayvàcácdữliệuthamkhảoliênquanđếncôngviệcphảiđượccậpnhậtvà luôncó sẵncho nhânviênsửdụng.

c.Cácthayđổisovớiphươngphápthửnghiệmchỉđượcápdụngkhicácthay đổinàyđãđượclậpthànhvănbản,đượcchứngminhvềmặtkỹthuậtlàđúng,được phépsửdụng vàđượckháchhàngchấpnhận.

2.Lựachọnphươngpháp

a. Phòng kiểm nghiệm phải sử dụng các phương pháp thử nghiệm, kể cả phươngpháplấymẫu,đápứngyêucầucủakháchhàngvàthíchhợpđốivớiphépthử. Ưutiênsửdụngphươngphápđãđượcbanhànhdướihìnhthứclàtiêuchuẩnquốctế, khuvựchoặcquốcgia.Phòngkiểmnghiệmphảiđảmbảosửdụngbảntiêuchuẩnmới nhấttrừkhi bảntiêu chuẩnnàykhôngphùhợp hoặckhôngthểthựchiện.

b. Khikháchhàngkhôngxácđịnhrõphươngphápsửdụngphòngkiểmnghiệm phảilựachọnphươngphápthíchhợpđãđượccôngbốtrongtiêuchuẩnquốctế,khu vựchoặcquốcgiahoặccáctổchứckỹthuậtcóuytínbanhànhhoặcđượcnhàsản xuấtthiếtbịquyđịnh.Cácphươngphápdophòngkiểmnghiệmthiếtlậphoặcchấp nhậnđượcsửdụngtrongtrườnghợpcácphươngphápnàylàthíchhợpvớimụcđích sửdụngvànếuphươngphápnàyđượcphêduyệtphươngpháp. Kháchhàngphảiđược thôngbáovềphươngphápsửdụng.Phòngkiểmnghiệmphảikhẳngđịnhcó đủkhả năngápdụngđúngphươngpháptiêuchuẩntrướckhibắt đầuthửnghiệm.

c.Phòngkiểmnghiệmphảithôngbáochokháchhàngkhicácphươngpháp do kháchhàngyêucầu là khôngphùhợphoặclỗithời.

3.Cácphươngpháp dophòngkiểm nghiệm xâydựng

a.Việcđưacácphươngphápthửdophòngkiểmnghiệmxâydựngđểsửdụng nộibộphảilàmộthoạtđộngcókếhoạchvàphảiđượcgiaochonhânviêncónăng lực,đượccungcấpcácnguồnlực cần thiết.

b.Cáckếhoạchphảiđượccậpnhậttrongquátrìnhxâydựngvàphòngkiểm nghiệm phải đảm bảo việc trao đổi thông tin có hiệu quả giữa tấtcả các nhân viên tham gia.

4.Cácphươngpháp khôngtiêuchuẩn

a. Khi cầnsử dụng phương pháp không phải làphương pháp tiêuchuẩn, các phươngphápnàyphảiđượcthỏathuậnvớikháchhàngvàphảicócácquyđịnhrõràng vềyêucầucủakháchhàngvàmụcđíchcủaphépthử.Phươngphápđượcxâydựng phảiđượcphêduyệt thíchhợptrướckhisửdụng.

b.Đốivớiphươngphápmớiphảithiếtlậpthủtụcthửnghiệmtrướckhithực hiệnphépthử,vàthủtụcđóphải baogồm ítnhấtcácthôngtinsau:

(i) Phạm viápdụng

(ii) Môtảkiểu loạimẫuđượcthửnghiệm

(iii) Cácthôngsốhoặccác đạilượngvàkhoảngxácđịnh

(iv) Dụngcụvàthiết bị,baogồmtínhnăngkỹthuật

(v) Cácchuẩnchínhvàmẫuchuẩncần thiết

(vi) Yêucầuvềđiềukiệnmôitrườngvàkhoảngthờigianổnđịnhcần thiết

(vii) Chuẩnmựcvàyêucầuđểxétduyệt/bácbỏ

(viii) Dữ liệu được ghi nhận, phương pháp phân tích và trình bày dữ liệu

(ix) Độkhôngđảm bảohoặcthủtụcướclượngđộkhôngđảm bảođo

(x) Môtảthủ tụcbao gồm:

+ Việc bảo quản,vậnchuyển,lưu giữvàchuẩnbịmẫuthử;

+ Việckiểmtrađượcthựchiệntrướckhibắtđầucôngviệc;

+Việckiểmtrađểthiếtbịlàmviệcđúng,vàkhicầnthiết,việchiệu chuẩnvàhiệuchỉnhthiếtbịtrước mỗi lầnsửdụng;

+ Phươngphápghi lại cácquantrắcvàkết quả;

+Mọi biện phápantoàncầntuân thủ;

5.Phêduyệtphươngphápthử

a.Phêduyệtlàviệckhẳngđịnhbằngkiểmtravàcungcấpbằngchứngkhách quanrằngcácyêu cầu xácđịnhchoviệcsửdụngcụthể đãđượcđápứng.

b. Phòng kiểm nghiệm phải phê duyệt phương pháp thử không tiêu chuẩn, phươngphápdophòngkiểmnghiệmxâydựng,cácphươngpháptiêuchuẩnđượcsử dụngnằmngoàiphạmvidựkiếnvàviệcmởrộngcũngnhưthayđổicácphươngpháp tiêuchuẩnđểxácnhậnrằngphươngphápnàylàphùhợpvớimụcđíchsửdụngdự kiến.Việcphêduyệtnàyphảiđủbaoquátđểđápứngcácyêucầuápdụnghoặclĩnh vựcápdụngđãđịnh.Phòngkiểmnghiệmphảighilạikếtquảcóđược,thủtụcđược dùngđểphêduyệtvàcôngbốrằngphương phápnàyphù hợpvớimụcđích sửdụng.

c.Phạmvivàđộchínhxáccủacácgiátrịcóđượctừphươngphápđãđượcphê duyệtphảiphùhợpvớicácyêucầucủa kháchhàngkhiđánhgiámụcđíchsửdụng(Ví dụ:độkhôngđảmbảocủakếtquả,giớihạnpháthiện,độchọnlọccủaphươngpháp, độtuyếntính,tínhổnđịnhđốivớicácảnhhưởngbênngoài,giớihạnđộlặplại/độtái lặp)

6. Đánh giáđộkhông đảm bảođo

a.Phòngkiểmnghiệmthựchiệnhiệuchuẩnnộibộphảicóvàphảiápdụngthủ tụcđánhgiáđộkhông đảm bảođocho tất các cácphéphiệuchuẩn.

b.Phòngkiểmnghiệmphảicóvàphảiápdụngthủtụcđểđánhgiáđộkhông đảmbảođo.Trongmộtsốtrườnghợpnhấtđịnh,bảnchấtcủaphươngphápthửcóthể hạn chế việctính toánnghiêmngặt về phương tiệnđolường vàthống kêđộ không đảm bảo đo. Trong trường hợp này, phòng kiểm nghiệm ít nhất phải xác định các thành phần độ khôngđảmbảo đo, thựchiệnđánhgiáhợp lý vàphải đảmbảo rằng hìnhthứcthôngbáokếtquảkhôngđượcgây ấntượngsaivềđộkhôngđảmbảođo. Việcđánhgiáhợplýphảidựatrênkiếnthứcvềtínhnăngcủaphươngphápvàlĩnh vựcđo vàphải sửdụng,vídụkinhnghiệmtrướcđóvàdữliệucó giá trị.

c.Khiđánhgiáđộkhôngđảmbảođo,tấtcảcácthànhphầnđộkhôngđảmbảo đượcxemlàquantrọngtrongcáctìnhhuốngcụthểcầnphảiđượctínhđếnbằngcách sửdụngcácphươngphápphântíchthích hợp.

7.Kiểmsoátdữliệu

a.Việctínhtoánvàtruyềndữliệuphảiđượckiểmtrathíchhợptheocáchthức cóhệthống.

b.Khisửdụngmáytínhhoặctrangbịthiếtbịtựđộnghóađểthunhận,xửlý, báocáo,lưu trữ,hoặctracứu cácdữliệu thửnghiệm phảiđảm bảo:

(i)Phầnmềmmáytínhdongườisửdụngphảiđượclậpvăn bảnđầyđủ,chitiết vàđượcphêduyệtlàthíchhợpđể sửdụng;

(ii)Phảithiếtlậpvàápdụngthủtụcđểbảovệdữliệu,thủtụcđóphảibaogồm (nhưngkhônggiớihạn)khảnăngbảovệtoànvẹnvàtínhbảomậtkhinhậphoặcthu thậpdữliệu,lưu giữdữliệu,truyềnvàxửlý dữliệu;

(iii)Máytính vàthiếtbịtựđộnghóaphảiđược bảotrìđểđảm bảohoạtđộngtốt trongcácđiềukiệnmôitrườngvàđiềukiệnhoạtđộngcầnthiếtđểduytrìtínhtoàn vẹncủa dữliệu thửnghiệm.

Điều18.Thiếtbị

1.Phòngkiểmnghiệmphảiđượctrangbịđầyđủmọithiếtbịđểlấymẫu,đovà thửnghiệmcầnthiếtđểthựchiệnchínhxáccôngviệcthửnghiệm(baogồmlấymẫu, chuẩnbịcácmẫuthử, xửlý vàphân tíchdữliệuthửnghiệm).

2.Thiếtbịvàphầnmềmcủathiếtbịđượcsửdụngđểthửnghiệmvàlấymẫu phảicókhả năngđạtđượcđộ chínhxáccầnthiếtvàphảiphùhợpvớiquyđịnhkỹ thuậtliênquanđếnthửnghiệmtương ứng.Chươngtrìnhhiệuchuẩnphảiđượcthiết lậpchocácđạilượnghoặcgiátrịchínhcủathiếtbịkhicácđặctínhnàycóảnhhưởng đángkểđếnkếtquả.Trướckhiđưavàosửdụng,thiếtbị(baogồmcảthiếtbịdùngđể lấymẫu)phảiđượchiệuchuẩnhoặckiểmtrađểkhẳngđịnhrằngcácthiếtbịđápứng cácyêucầukỹthuậttheoquyđịnhcủaphòngkiểmnghiệmvàtuânthủtheocácquy địnhkỹthuậtcủacáctiêuchuẩntươngứng.

3. Chỉ những người được phép mới có quyền sử dụng thiết bị. Phòng kiểm nghiệmphảiluônsẵncóhướngdẫnsửdụngvàbảotrìtrangthiếtbịđãcậpnhật(bao gồmtàiliệuhướngdẫnthiếtbịdonhàsảnxuấtcungcấp)chonhânviênthíchhợpcủa phòngkiểm nghiệm sửdụng.

4. Mọi hạng mục thiết bị và phần mềm thiết bị sử dụng để thử nghiệm có ý nghĩaquantrọngđốivớikếtquảphảiđượcnhậnbiếtrõ ràng.

5.Phòngkiểmnghiệmphảiduytrìhồsơchomỗihạngmụcthiếtbịvàphần mềmcóýnghĩaquantrọngđốivớiphépthửthựchiện.Hồsơphảibaogồmtốithiểu cácthôngtin sau:

a. Việcnhậnbiết hạng mụcthiếtbịvàphầnmềm củathiếtbịđó;

b.Tênnhàsản xuất, sốsê-rihoặcphânđịnhrõràngkhác;

c. Việckiểm trathiếtbịphùhợp vớiquyđịnhkỹthuật;

d.Vịtrí hiệntại củathiếtbị;

e.Hướngdẫncủanhàsảnxuất(nếucó)hoặcviệndẫnđếnnơicóthểtìmđược tàiliệuhướngdẫn củanhàsản xuất;

f.Ngày,kếtquảvàbảnsaocủabiênbảnhoặcgiấychứngnhậncủatấtcảcác lầnhiệuchuẩnvàhiệu chỉnh,chuẩnmựcchấp nhận,ngàytháng hiệu chuẩnlầntới;

g.Kếhoạchbảo trì thíchhợpvàviệc bảo trìđãthựchiệntheo kếhoạch;

h.Mọi hưhỏng, sựcố, sữachữa,thayđổi đối vớithiếtbị.

6. Phòng kiểm nghiệm phải có thủ tục về bảo quản, vận chuyển, lưu giữ, sử dụngantoànvàbảotrìtheokếhoạchcácthiếtbịđođểđảmbảothiếtbịhoạtđộngtốt vànhằmngănngừa sựnhiễm bẩnhoặctránhxuốngcấp.

7.Thiếtbịbịquátải,quảnlýkémhoặcchonhữngkếtquảnghingờ,hoặccho thấy cókhuyếttậthoặc nằmngoàigiớihạn quyđịnh chophép phảikhôngđượcsử dụng. Thiếtbịđóphảiđượcđểriênghoặcdánnhãnrõràng hayđánhdấulà không được sử dụng để tránh việc sử dụng cho tớikhi thiết bị được sữachữa và việc thử nghiệmvàhiệuchuẩnchỉralàthựchiệnchínhxác.Phòngkiểmnghiệmphảikiểmtra, xemxét ảnhhưởngcủacáckhuyếttậthoặcsailệchsovớigiớihạnđãquyđịnhcủa cácphépthửtrướcđó vàphảiáp dụngthủtụckiểm soát côngviệckhôngphùhợp.

8.Khiviệckiểmtragiữakỳhiệuchuẩnlàcầnthiếtđểduytrìmứcđộtin cậy về tìnhtrạnghiệuchuẩncủathiếtbị,việckiểmtragiữakỳphảiđượcthựchiệntheomột thủtục đãquyđịnh

9. Trường hợp việchiệuchuẩnchỉ racácyếutố cầnhiệuchỉnh,phòngkiểm nghiệm phảicócácthủtụcđảm bảo saochocácphiênbản(vídụtrongphầnmềmmáy tính)được cập nhậtchínhxác.

10.Thiếtbịthửnghiệmbaogồmcảphầncứngvàphầnmềmphảiđượcbảovệ đểtránhviệcđiều chỉnhcóthểlàm mấttínhđúngđắncủacáckết quảthửnghiệm.

Điều19.Liênkếtchuẩn đo lường

1.Tấtcảcácthiếtbịsửdụngchocôngviệcthửnghiệm,kểcảthiếtbịđophụ (vídụđểxácđịnhđiềukiệnmôitrường)cóảnhhưởngđángkểđếnđộchínhxáchoặc tínhđúngđắncủakếtquảthửnghiệmhoặclấymẫuphảiđượchiệuchuẩntrướckhi đưa vào sử dụng. Phòng kiểm nghiệm phải xây dựng kế hoạch và thủ tục để hiệu chuẩnthiếtbị.

2.Khiphòngkiểmnghiệmsửdungcácdịchvụhiệuchuẩntừbênngoài,tính liên kếtchuẩn củaphép đophảiđượcđảmbảo bằngviệcsử dụngcác dịchvụ hiệu chuẩn từ các phòng hiệu chuẩn có năng lực, khả năng đo và đảm bảo tính liên kết chuẩn.Giấychứngnhậnhiệuchuẩndocácphònghiệuchuẩncấpphảighikếtquảđo gồm cảđộkhôngđảm bảođo.

3. Phòngkiểmnghiệmphảixâydựngkế hoạchvàthủ tụcđể hiệuchuẩncác chuẩnchính.Cácchuẩnchínhphảiđượchiệuchuẩnbởimộttổchứccóthểcungcấp việcliênkếtchuẩn.Chuẩnchínhphòngkiểmnghiệmlưugiữchỉđượcsửdụngđểhiệu chuẩnmàkhôngđượcsửdụngchomụcđíchkhác.Cácchuẩnchínhphảiđượchiệu chuẩntrướcvàsau khi cóbấtcứsựhiệu chỉnhnào.

4. Khi có thể, mẫu chuẩn phải dẫn xuất tới các đơn vị SI hoặc đến các mẫu chuẩnđượcchứngnhận.Cácmẫuchuẩnnộibộphảiđượckiểmtrađếnmứctốiđakhi điềukiệnkinhtếvàkỹthuậtchophép.

5.Phòngkiểmnghiệmphảitiếnhànhkiểmtragiữakỳtheocácthủtụcvàkế hoạchđểduytrìsựtin cậyvềtình trạnghiệuchuẩncủachuẩnchính, mẫuchuẩn.

6.Phòngkiểmnghiệmphảicóthủtụcquảnlýantoàn,vậnchuyển,lưugiữvà sửdụngcácchuẩnchínhvàmẫuchuẩnđểphòngngừanhiễmbẩnhoặchưhỏngvàđể bảovệtính toànvẹn.

Điều20.Lấymẫu

1.Phòngkiểmnghiệmphảicókếhoạchvàthủtụclấymẫukhithựchiệnlấy mẫucácchất,vậtliệu hoặcsảnphẩm đểthửnghiệm.Kếhoạchvàthủtụclấymẫuphải có sẵn tại vị trí thựchiện lấy mẫu. Kế hoạch lấy mẫu phải hợp lý và phải dựa vào phươngphápthốngkêphùhợp.Quátrìnhlấymẫuphảighilạicácyếutốđượckiểm soátđể đảm bảohiệulực củakếtquảthửnghiệm.

2. Khi khách hàng yêu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc loại bớt những thủ tục lấy mẫuđãđượcvănbảnhóathìnhữngyêucầunàyphảiđượcghichépchitiếtcùngvới nhữngdữliệulấymẫuphùhợpvàphảilưugiữtoànbộtàiliệuliênquanđếnkếtquả thửnghiệm cũngnhưphảithôngbáocho nhữngngườicó liênquan.

3.Phòngkiểmnghiệmphảicóthủtụcghilạidữliệuphùhợpvàcáchoạtđộng liênquanđếnlấymẫuhìnhthànhnênmộtphầnhoạtđộngthửnghiệmmàphòngthử nghiệmtiếnhành.Cáchồsơđóphảibaogồmthủtụclấymẫuđượcsửdụng,sựnhận biếtngườilấymẫu,điềukiệnmôitrườngvàcácbiểuđồhoặcnhữngcáchtươngtựđể xácđịnhvịtrílấymẫukhicầnthiếtvà,nếuphùhợp,cácthủtụclấymẫuthốngkê đượcápdụng.

Điều21.Quảnlý mẫuthử nghiệmvà hiệuchuẩn

1.Phòngkiểmnghiệmphảicóthủtụcvềvậnchuyển,tiếpnhận,quảnlý,bảo quản,bảovệ,lưutrữhoặcthanhlýcácmẫuthửnghiệmbaogồmmọiquyđịnhcần thiếtđểbảovệtínhtoànvẹncủamẫuthửnghiệmvàđểbảovệquyềnlợicủakhách hàng.

2.Phòngkiểmnghiệmphảicóhệthốngmãhóamẫuthửnghiệm.Việcmãhóa mẫuphảiđượcduytrìtạiphòngkiểmnghiệmtrongsuốtthờigian mẫutồntạiởphòng kiểmnghiệm. Hệthốngmãhóamẫuphảiđảm bảomẫukhôngbịnhầm lẫntrênthựctế hoặckhiviệndẫn đến hồsơ hoặctài liệu khác.

3.Phòngkiểmnghiệmphảighivàohồsơnhậnmẫukhithấybấtcứkhácbiệt hoặcsailệchsovớiđiềukiệnđãquyđịnh. Khicóbấtcứnghingờnàovềsựphùhợp củamẫu,hoặckhicómộtmẫukhôngphùhợpvớimiêutảđãcung cấp,cũngnhưphép thửđượcyêucầukhôngđượcquyđịnhchitiết,phòngkiểmnghiệmphảitraođổiý kiếnvớikháchhàngvềhướngdẫnbổsungtrướckhitiếnhànhcũngnhưphảighilại cuộctraođổiý kiếnnày.

4. Phòng kiểm nghiệm phải có thủ tục và phương tiện phù hợp để tránh hư hỏng,mấtmáthoặctổnhạiđếnmẫuthửnghiệmkhilưugiữbảoquảnvàchuẩn bị. Khi mẫuphảilưugiữtrongcácđiềukiệnmôitrườngquyđịnh,cácđiềukiệnđóphảiđược duytrì,kiểm soát vàghichéplại.

Điều22.Đảmbảochấtlượng kết quảthửnghiệm

1. Phòngkiểmnghiệm phảicóthủ tụckiểmsoátchấtlượng để kiểmtra tính hiệulựccủaphépthửnghiệmđãthựchiện.Dữliệukếtquảphảiđượcghichépsao chocóthểnhậnbiếtcáchuynhhướngdiễnbiếncủakếtquả.Việckiểmtranàyphải đượclênkếhoạchvàbaogồmnhưngkhônggiớihạnở:

a.Sửdụngthườngxuyêncácmẫuchuẩnđượcchứngnhậnhoặckiểmsoátnội bộbằngviệc sửdụngmẫuchuẩnthứ;

b. Tham gia các chương trình trình so sánh liên phòng và thử nghiệm thành thạo;

c.Thựchiệnlạicácphépthửnghiệmsửdụngcùngmộtphươngpháphoặccác phươngphápkhácnhau;

d.Thửnghiệm lạimẫulưu;

e.Tươngquancủacáckếtquảtừnhững đặctínhkhácnhaucủa mộtmẫu.

2. Cácdữliệuvềkiểmsoátchấtlượngphảiđượcphântíchvàkhinhữngdữ liệunày nằmngoàichuẩnmựcđãđịnhphảicóhànhđộngkhắcphụcvàngănngừakết quảsai đượcthôngbáo.

Điều23.Báocáo kết quả

1.Cáckếtquảthửnghiệmdophòngkiểmnghiệmthựchiệnphảiđượcbáocáo chínhxác,rõràng, cụthể,kháchquancũngnhưphảiphùhợpvớicácchỉdẫncụthể trongphươngphápthửnghiệm.

2. Thông tinđượcnêutrongbáo cáothử nghiệm bao gồm nhưngkhông giới hạnởcácnộidungđượcnêutạiKhoản3Điềunày.Kếtquảcóthểđượcbáocáotheo cáchđơngiảnhơntrongtrườnghợpcácphépthửđượcthựchiệnchokháchhàngnội bộ.TrườnghợpcácthôngtinliệtkêtạiKhoản3Điềunàykhôngđượcthôngbáotới kháchhàngthìphảicósẵntrong phòngkiểm nghiệm.

3.Báocáothửnghiệmbaogồmítnhấtcácthôngtinsau,trừkhiphòngkiểm nghiệmcólýdo chính đángđểkhôngtuântheo:

a.Tiêuđề,vídụ“Báo cáothửnghiệm”;

b.Tênvàđịachỉcủaphòngkiểm nghiệm vàtrịtrínơitiếnhànhthửnghiệm nếu khácvớiđịachỉcủaphòngkiểm nghiệm;

c.Sốmãhiệuthốngnhấtcủacácbáocáothửnghiệmvàtrênmỗitrangphảicó mãhiệuđểđảmbảorằngtrangđóđượcthừanhậnnhưlàmộtphầncủabáocáothử nghiệmvàxácđịnhrõràngphầnkếtthúccủa báocáothửnghiệm;

d.Tênvàđịachỉcủakháchhàng;

e. Nêuphươngpháp đã sửdụng;

f. Nêutình trạngvàxácđịnhrõ mẫuđãthửnghiệm;

g. Ngày nhậnmẫucũngnhưngàythángnămthựchiệnthửnghiệm;

h.Việndẫnđếnkếhoạchvàthủtụclấymẫumàphòngkiểmnghiệmhoặctổ chứckhácđãsửdụng nếucóliên quanđến hiệulựchoặcứng dụngcủacáckết quả;

i.Các kết quảthửnghiệm cùngvớicácđơnvịđolường;

j.Tên,chứcvụ,chữký củangười cóthẩm quyềncấpbáo cáothửnghiệm;

k. Khi thích hợp, công bố về hiệu lực củakết quả chỉ liên quanđến mẫu đã đượcthửnghiệm;

l. Khithíchhợp,côngbốđộkhôngđảm bảođođãđượcướclượng,thôngtinvề độkhôngđảmbảođolàcầnthiếttrongcácbáocáothửnghiệmkhicóliênquanđến hiệulựchoặcứngdụngcủakếtquảthửnghiệm,khikháchhàngyêucầu,hoặckhiđộ khôngđảm bảođoảnh hưởngtới sựphùhợp vớimộtgiớihạncủaquyđịnh.

4.Khiđưaranhậnxétvàdiễngiảiphòngkiểmnghiệmphảilậpthànhvăn bản cơsởđểphòngkiểm nghiệmđưaranhậnxétvàdiễngiải.

5. Khi báo cáo thử nghiệm có các kết quả thử nghiệm do nhà thầu phụ thực hiện,cáckếtquảnàyphảiđượcchỉramộtcáchrõràng.Nhàthầuphụphảithôngbáo kếtquảthửnghiệm bằngvănbản.

6.Trongtrườnghợpcáckếtquảthửnghiệmđượcchuyểnbằngtelex,faxhoặc phươngtiệnđiệntửkhácthìcácyêucầu củaquyđịnhnàyphải đượcđápứng.

7.Việcsửađổibổsungnộidungbáocáothửnghiệmsaukhiđãbanhànhchỉ đượcthựchiệndướidạngcủamộttàiliệubổsungvàcầnkèmtheotuyênbố“bổsung chobáocáothửnghiệm,sốsê-ri,hoặchìnhthứcnhận dạngtươngđương. Việc sửa đổi như vậyphảiđápứng đượctấtcảcácyêucầucủaquyđịnhnày. Khicầnbanhànhmột báo cáothử nghiệmhoàn toànmới, báocáonàyphảiđượcnhậnbiết một cách đơn nhấtvàphảiviện dẫntớibáocáo gốcmànóthaythế.

Điều24.Cải tiến

Phòngkiểmnghiệmphảicảitiếnthườngxuyên hiệulựccủahệthốngquảnlý thôngquacácchínhsách,mụctiêuchấtlượng,cáckếtquảđánhgiá,phântíchdữliệu, cáchànhđộngkhắcphục,phòngngừavàxem xétcủaLãnhđạo.

Điều25.Xemxétcủa lãnhđạo

Lãnhđạophòngkiểmnghiệmphảiđịnhkỳthựchiệnmộtcuộcxemxétvềhệ thốngquảnlýphòngkiểmnghiệm,cáchoạtđộngthửnghiệmvàhiệuchuẩnđểđảm bảohệthốngnàyphùhợp,hiệuquảvàđưađưaranhữngcảitiếnhoặcthayđổicần thiết.PhảighilạimọipháthiệntừcuộcxemxétcủaLãnhđạovàcáchoạtđộngphát sinhtừcuộcxem xétnày.

 

Từ khóa:
115/2008/QĐ-BNNQuyết định 115/2008/QĐ-BNNQuyết định số 115/2008/QĐ-BNNQuyết định 115/2008/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định số 115/2008/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định 115 2008 QĐ BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu115/2008/QĐ-BNN
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành03/12/2008
                            Người kýCao Đức Phát
                            Ngày hiệu lực 01/01/2009
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu115/2008/QĐ-BNN
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành03/12/2008
                                                  Người kýCao Đức Phát
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/2009
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quy ết định này Quy định tạm thời về yêu cầu đối với phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm (15) ngày kể từ ngày đăng Công báo.
                                                  • Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
                                                  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 3. Giải thích thuật ngữ
                                                  • Điều 4. Tổ chức
                                                  • Điều 5. Hệ thống quản lý chất lượng
                                                  • Điều 6. Kiểm soát tài liệu
                                                  • Điều 7. Xem xét các yêu c ầu, đề nghị và hợp đồng
                                                  • Điều 8. Hợp đồng phụ về thử nghiệm
                                                  • Điều 9. Mua dịch vụ và vật dụng thử nghiệm
                                                  • Điều 10. Kiểm soát việc thử nghiệm không phù h ợp
                                                  • Điều 11. Hành động khắc phục
                                                  • Điều 12. Kiểm soát hồ sơ
                                                  • Điều 13. Đánh giá nội bộ
                                                  • Điều 14. Yêu cầu chung
                                                  • Điều 15. Nhân sự
                                                  • Điều 16. Tiện nghi và điều kiện môi trường
                                                  • Điều 17. Phương pháp th ử và phê duyệt phương pháp
                                                  • Điều 18. Thiết bị
                                                  • Điều 19. Liên kết chuẩn đo lường
                                                  • Điều 20. Lấy mẫu
                                                  • Điều 21. Quản lý mẫu thử nghiệm và hiệu chuẩn
                                                  • Điều 22. Đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm
                                                  • Điều 23. Báo cáo kết quả
                                                  • Điều 24. Cải tiến
                                                  • Điều 25. Xem xét của lãnh đạo
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan