Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1114/QĐ-UBND

Quyết định 1114/QĐ-UBND năm 2013 về danh mục thủ tục hành chính thực hiện cơ chế một cửa tại Ban quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô tỉnh Thừa Thiên Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1114/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành11/06/2013
Người kýNguyễn Văn Cao
Ngày hiệu lực 11/06/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:11/06/2013Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1114/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 11 tháng 06 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ CHÂN MÂY - LĂNG CÔ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;

Căn cứ Quyết định số 1434/QĐ-UBND ngày 14/7/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định về việc thực hiện công bố, công khai thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 245/SNV-CCHC ngày 10/4/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 76 thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả theo cơ chế một cửa tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- UBND huyện Phú Lộc;
- VP: Lãnh đạo và các CV;
- Lưu: VT, CCHC, KSKT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Cao

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ CHÂN MÂY - LĂNG CÔ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1114/QĐ-UBND, ngày 11/6/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Stt

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Thời gian giải quyết (ngày làm việc)

Ghi chú

Tổng số

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

Phòng chuyên môn

Lãnh đạo Ban

UBND tỉnh

I

THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ (GCNĐT)

1

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

5

1

3

1

 

 

2

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam (đối với dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện và không thuộc đối tượng xin chấp thuận chủ trương của Thủ Tướng Chính phủ, quy định tại khoản 1, điều 37 Nghị định 108/2006/NĐ-CP)

5

1

3

1

 

 

3.

Đăng ký cấp GCNĐT đối với dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

5

1

3

1

 

 

4.

Đăng ký cấp GCNĐT đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

9

1

7

1

 

 

5.

Đăng ký cấp GCNĐT đối với dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

9

1

7

1

 

 

6.

Đăng ký cấp GCNĐT đối với dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

20

1

18

1

 

 

7.

Đăng ký cấp GCNĐT đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

20

1

18

1

 

 

8.

Đăng ký cấp GCNĐT đối với dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

20

1

18

1

 

 

9.

Đăng ký cấp GCNĐT đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

20

1

18

1

 

 

10.

Đăng ký cấp GCNĐT đối với dự án đầu tư nước ngoài thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ

20

1

18

2

 

 

11.

Đăng ký cấp GCNĐT đối với dự án đầu tư trong nước thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ

20

1

18

2

 

 

12.

Đăng ký cấp GCNĐT điều chỉnh đối với dự án đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

05

1

3

1

 

 

13.

Đăng ký cấp GCNĐT điều chỉnh đối với dự án đầu tư trong nước sau khi điều chỉnh có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

05

1

3

1

 

 

14.

Đăng ký cấp GCNĐT điều chỉnh đối với dự án đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh thuộc diện thẩm tra cấp GCNĐT

20

1

18

1

 

 

15.

Đăng ký cấp GCNĐT điều chỉnh đối với dự án đầu tư trong nước sau khi điều chỉnh thuộc diện thẩm tra cấp GCNĐT

20

1

18

1

 

 

16.

Tạm ngừng thực hiện dự án đầu tư

15

1

13

1

 

 

17.

Giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư

15

1

7

1

 

 

18.

Chuyển nhượng dự án đầu tư

15

1

13

1

 

 

19.

Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

15

1

13

1

 

 

20.

Đăng ký lại doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

05

1

3

1

 

 

21.

Đăng ký đổi GCNĐT

05

1

3

1

 

 

22.

Chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

9

1

7

1

 

 

II

THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI (GPTLVPĐDTNNN) TẠI VIỆT NAM

1

Cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

7

1

5

1

 

 

2

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập văn phòng đại diện

4

0,5

3

0,5

 

 

3

Cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện. Trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện từ tỉnh, thành phố trực thuộc TW khác đến Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô

4

0,5

3

0,5

 

 

4

Cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện. Trường hợp thay đổi tên gọi hoặc thay đổi nơi đăng ký thành lập của thương nhân nước ngoài từ một nước sang một nước khác; hoặc thay đổi hoạt động của thương nhân nước ngoài

4

0,5

3

0,5

 

 

5

Cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện. Trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị rách hoặc bị tiêu hủy

4

0,5

3

0.5

 

 

6

Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện

4

0,5

3

0,5

 

 

III

THỦ TỤC CẤP THẺ ĐI LẠI CỦA DOANH NHÂN APEC

 

 

 

 

 

 

1

Xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC (thẻ ABTC)

10

1

5

1

3

 

IV

THỦ TỤC THUỘC LĨNH VỰC LAO ĐỘNG

 

 

 

 

 

 

1

Cấp giấy phép lao động (GPLĐ) cho lao động là người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam theo hình thức hợp đồng lao động

5

1

3

1

 

 

2

Cấp GPLĐ cho lao động là người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam theo hình thức di chuyển nội bộ doanh nghiệp

5

1

3

1

 

 

3

Cấp GPLĐ cho lao động là người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam để thực hiện các loại hợp đồng- không phải là hợp đồng lao động

5

1

3

1

 

 

4

Cấp GPLĐ cho lao động là người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam (Trường hợp người nước ngoài đại diện cho tổ chức phi chính phủ nước ngoài được phép hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam)

5

1

3

1

 

 

5

Cấp GPLĐ cho lao động là người nước ngoài được nhà thầu nước ngoài (sau khi đã trúng thầu tại Việt Nam) tuyển để thực hiện các gói thầu

5

1

3

1

 

 

6

Cấp GPLĐ cho lao động là người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam (Đối với người nước ngoài đã được cấp GPLĐ, trường hợp GPLĐ đang còn hiệu lực mà có nhu cầu làm việc cho doanh nghiệp khác cùng vị trí công việc đã ghi trong GPLĐ)

5

1

3

1

 

 

7

Cấp GPLĐ cho lao động là người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam (Đối với người nước ngoài đã được cấp GPLĐ, trường hợp GPLĐ đang còn hiệu lực mà có nhu cầu làm việc cho doanh nghiệp khác công việc đã ghi trong GPLĐ)

5

1

3

1

 

 

8

Cấp GPLĐ cho lao động là người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam (Đối với người nước ngoài đã được cấp GPLĐ, trường hợp GPLĐ hết hiệu lực hoặc vô hiệu mà có nhu cầu làm việc cho doanh nghiệp khác cùng vị trí công việc đã ghi trong GPLĐ)

5

1

3

1

 

 

9

Gia hạn GPLĐ cho lao động là người nước ngoài làm việc theo hình thức hợp đồng lao động

5

1

3

1

 

 

10

Gia hạn GPLĐ cho lao động là người nước ngoài làm việc theo hình thức di chuyển nội bộ doanh nghiệp

5

1

3

1

 

 

11

Cấp lại GPLĐ cho lao động là người nước ngoài

3

0,5

2

0,5

 

 

12

Đăng ký Nội quy lao động

3

0,5

2

0,5

 

 

13

Đăng ký Thỏa ước lao động tập thể

5

1

3

1

 

 

V

THỦ TỤC THUỘC LĨNH VỰC XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

1

Điều chỉnh Giấy phép xây dựng

7

1

5

1

 

 

2

Thẩm định và Phê duyệt kế hoạch đấu thầu

15

1

13

1

 

 

3

Cấp Giấy phép xây dựng

7

1

5

1

 

 

4

Gia hạn Giấy phép xây dựng

5

1

3

1

 

 

5

Tham gia ý kiến thiết kế cơ sở

10

1

8

1

 

10 ngày đối với dự án nhóm B

VI

THỦ TỤC THUỘC LĨNH VỰC QUY HOẠCH

1

Cấp giấy phép quy hoạch

15

1

13

1

 

 

2

Thẩm định và Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng

15

1

13

1

 

 

3

Thẩm định và phê duyệt quy hoạch xây dựng

30

1

28

1

 

 

4

Thỏa thuận kiến trúc quy hoạch

7

1

5

1

 

 

5

Cấp Chứng chỉ quy hoạch xây dựng

7

1

5

1

 

 

VII

THỦ TỤC THUỘC LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

 

 

1

Thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết

30

1

28

1

 

 

2

Đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản

20

1

18

1

 

 

3

Thẩm định và phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM)

30

1

28

1

 

 

4

Đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường

5

1

3

1

 

 

VIII

THỦ TỤC THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

 

 

 

 

 

 

1

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất

7

1

5

1

 

 

2

Chứng thực, xác nhận hợp đồng, văn bản về bất động sản trong Khu kinh tế

5

1

3

1

 

 

3

Thu hồi đất

20

1

14

1

 

 

4

Giao lại đất

12

1

10

1

 

 

5

Cho thuê đất

12

1

10

1

 

 

IX

THỦ TỤC THUỘC LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN

1

Thẩm định và phê duyệt trữ lượng khoáng sản

60

1

53

1

5

 

2

Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

30

1

23

1

5

 

3

Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản cho tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản

30

1

23

1

5

 

4

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản

30

1

23

1

5

 

5

Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản

28

1

21

1

5

 

6

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

30

1

23

1

5

 

7

Đóng cửa mỏ khoáng sản

30

1

23

1

5

 

8

Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

15

1

8

1

5

 

9

Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

15

1

8

1

5

 

10

Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

15

1

8

1

5

 

11

Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản

35

1

28

1

5

 

12

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản

30

1

23

1

5

 

13

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

30

1

23

1

5

 

14

Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản

28

1

21

1

5

 

X

THỦ TỤC THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC

1

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất

15

1

8

1

5

 

2

Cấp phép khai thác, sử dụng nước mặt

28

1

21

1

5

 

3

Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước

28

1

21

1

5

 

4

Gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước

20

1

13

1

5

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Từ khóa:
1114/QĐ-UBNDQuyết định 1114/QĐ-UBNDQuyết định số 1114/QĐ-UBNDQuyết định 1114/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên HuếQuyết định số 1114/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên HuếQuyết định 1114 QĐ UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1114/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
                            Ngày ban hành11/06/2013
                            Người kýNguyễn Văn Cao
                            Ngày hiệu lực 11/06/2013
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1114/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
                                                  Ngày ban hành11/06/2013
                                                  Người kýNguyễn Văn Cao
                                                  Ngày hiệu lực 11/06/2013
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan