ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 10/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 03 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1501/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; đồng thời bãi bỏ:
1. Quyết định số 197/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải;
2. Thủ tục hành chính có số thứ tự 04, 28, 29 lĩnh vực đường bộ tại Phụ lục II và 4, 5, 6 lĩnh vực đường bộ tại phụ lục III được ban hành kèm theo Quyết định sao y số 26/SYQĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc sao y Quyết định số 1915/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố bổ sung, sửa đổi, thay thế và bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
3. Thủ tục hành chính có số thứ tự 02 lĩnh vực đường bộ tại phụ lục II được ban hành kèm theo Quyết định sao y số 35/SYQĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc sao y Quyết định số 2784/QĐ-BGTVT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố bổ sung, sửa đổi, thay thế thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
4. Thủ tục hành chính có số thứ tự 04 lĩnh vực đường bộ được công bố tại Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số 10/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ
TT | Tên thủ tụchành chính | Thời giangiải quyết | Địa điểmthực hiện | Phí, lệ phí(nếu có) | Căn cứ pháp lý |
Lĩnh vực đăng kiểm | |||||
1 | Cấp Giấy phéplưu hành xe quátải trọng, xe quákhổ giới hạn, xebánh xích, xe vậnchuyển hàng siêutrường, siêu trọngtrên đường bộ | Trong thờihạn 01 (một)ngày làmviệc kể từkhi nhận đủhồ sơ theoquy định | Trung tâmPhục vụhành chínhcông TP.Cần ThơSố 109NguyễnTrãi, P. TânAn, Q. NinhKiều, TP.Cần Thơ | Không có | Thông tư số39/2024/TT-BGTVTngày 15/11/2024 củaBộ trưởng Bộ Giaothông vận tải quyđịnh về tải trọng, khổgiới hạn của đườngbộ; lưu hành xe quákhổ giới hạn, xe quátải trọng, xe bánhxích trên đường bộ;hàng siêu trường,siêu trọng, vậnchuyển hàng siêutrường, siêu trọng;xếp hàng hóa trênphương tiện giaothông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn,xe bánh xích, xe vậnchuyển hàng siêutrường, siêu trọngtrên đường bộ |
2 | Chấp thuận thiếtkế nút giao đấunối vào đườngquốc lộ đangkhai thác | Trong thờihạn 07 ngàylàm việc kểtừ khi nhậnđủ hồ sơ theoquy định | Trung tâmPhục vụhành chínhcông TP.Cần Thơ Số 109NguyễnTrãi, P. TânAn, Q. NinhKiều, TP.Cần Thơ | Không có | Thông tư số41/2024/TT-BGTVTngày 15/11/2024 củaBộ trưởng Bộ Giaothông vận tải quyđịnh về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ |
3 | Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác | Trong thờihạn 07 ngàylàm việc kểtừ khi nhậnđủ hồ sơ theoquy định | Trung tâmPhục vụhành chínhcông TP.Cần ThơSố 109NguyễnTrãi, P. TânAn, Q. NinhKiều, TP.Cần Thơ | Không có | Thông tư số41/2024/TT-BGTVTngày 15/11/2024 củaBộ trưởng Bộ Giaothông vận tải quyđịnh về quản lý, vậnhành, khai thác vàbảo trì kết cấu hạtầng đường bộ |
4 | Công bố đưa bếnxe khách vàokhai thác | - Thời hạnkiểm tra:trong thời hạn10 ngày, kể từngày nhận đủhồ sơ đúngquy định. - Thời hạncông bố: + Trườnghợp quyếtđịnh côngbố: trongthời hạn 05ngày làmviệc kể từngày kết thúc kiểm tra. + Trườnghợp thôngbáo cho đơnvị kinhdoanh dịchvụ bến xe khách: trongthời hạn 02ngày làmviệc kể từngày kết thúc kiểm tra. | Trung tâmPhục vụhành chínhcông TP.Cần ThơSố 109NguyễnTrãi, P. TânAn, Q. NinhKiều, TP.Cần Thơ | Không có | Thông tư số36/2024/TT-BGTVTngày 15/11/2024 củaBộ trưởng Bộ Giaothông vận tải quy địnhvề tổ chức, quản lýhoạt động vận tảibằng xe ô tô và hoạtđộng của bến xe, bãiđỗ xe, trạm dừngnghỉ, điểm dừng xetrên đường bộ; quyđịnh trình tự, thủ tụcđưa bến xe, trạm dừngnghỉ vào khai thác |
5 | Công bố lạibếnxe khách | - Thời hạnkiểm tra:trong thời hạn05 ngày làmviệc, kể từngày nhận đủhồ sơ đúngquy định. - Thời hạncông bố: + Trườnghợp quyếtđịnh côngbố: trongthời hạn 03ngày làmviệc kể từngày kết thúc kiểm tra. + Trườnghợp thôngbáo cho đơnvị kinh doanh dịch vụ bếnxe khách:trong thờihạn 02 ngàylàm việc kểtừ ngày kếtthúc kiểm tra. | Trung tâmPhục vụhành chínhcông TP.Cần ThơSố 109NguyễnTrãi, P. TânAn, Q. NinhKiều, TP.Cần Thơ | Không có | Thông tư số36/2024/TT-BGTVTngày 15/11/2024 củaBộ trưởng Bộ Giaothông vận tải quy địnhvề tổ chức, quản lýhoạt động vận tảibằng xe ô tô và hoạtđộng của bến xe, bãiđỗ xe, trạm dừngnghỉ, điểm dừng xetrên đường bộ; quyđịnh trình tự, thủ tụcđưa bến xe, trạm dừngnghỉ vào khai thác |
6 | Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác | Trong thờihạn 07 ngàylàm việc kểtừ khi nhậnđủ hồ sơ theoquy định | Trung tâmPhục vụhành chínhcông TP.Cần Thơ Số 109NguyễnTrãi, P. TânAn, Q. NinhKiều, TP.Cần Thơ | Không có | Thông tư số41/2024/TT-BGTVTngày 15/11/2024 củaBộ trưởng Bộ Giaothông vận tải quyđịnh về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ |
